1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết vô cơ

38 588 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Vô Cơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 582 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Cho dung dịch Chì II Nitrat tác dụng với sắt được dung dịch Sắt II Nitrat và chì.. Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh... Khi cho HNO3 đặc nón

Trang 1

ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2008

A - PHẦN LÝ THUYẾT VÔ CƠ

Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?

Câu 4:

Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3; NaNO3; Na2CO3; NH4NO3 Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:

Câu 5:

Tìm câu phát biểu đúng:

A Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt III chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt II chỉ có tính khử

B Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt III chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt II chỉ có tính khử

C Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt III chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt II chỉ có tính oxi hóa

D Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt III chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt II có tính khử và tính oxi hóa

Câu 6:

Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:

A Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

B Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

C Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

D Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư

Câu 7:

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:

A Cho Fe2O3 tác dụng với H2O B Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh

C Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ D Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ

Câu 8:

Cho các chất rắn NaCl, I2 và Fe Khẳng định về mạng tinh thể nào sau đây là sai:

A Fe có kiểu mạng nguyên tử B NaCl có kiểu mạng ion

C I2 có kiểu mạng phân tử D Fe có kiểu mạng kim loại

Câu 9:

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do:

A Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại B Trong kim loại có các electron hóa trị

C Trong kim loại có các electron tự do D Các kim loại đều là chất rắn

Trang 2

Câu 11:

Câu nói nào hoàn toàn đúng:

A Cặp oxi hóa khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hóa và một chất khử

B Dãy điện hóa của kim loại là một dãy những cặp oxi hóakhử được sắp xếp theo chiều tăng dần tínhkhử được sắp xếp theo chiều tăng dần tínhoxi hóa của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại

C Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra

D Fe2+ có thể đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác

Câu 12:

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện

B Một chất oxi hóa gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hóa học

C Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng chảy cao

D Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hóa khử tương ứng

Câu 13:

Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?

A Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện

B Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử

D Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện

Câu 14:

Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả hai đều dễ bị nhiệt phân

B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

C Cả hai đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm

D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm

Câu 15:

Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca, MgO Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?

A Al2O3, Ca, Mg, MgO B Al, Al2O3, Na2O, Ca

C Al, Al2O3, Ca, MgO D Al, Al2O3, Na2O, Ca, Mg

Câu 16:

Tinh chế dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3 người ta có thể cho vào dung dịch:

Câu 17:

Cho 2 lá sắt (1), (2) Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl2

B Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl3

C Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2

D Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3

Câu 18:

Cho dung dịch Chì (II) Nitrat tác dụng với sắt được dung dịch Sắt (II) Nitrat và chì Tìm nhận xét đúng:

A Tính khử của sắt mạnh hơn của chì B Tính oxi hóa của Fe2+ mạnh hơn Pb2+

C Tính khử của chì mạnh hơn tính khử của sắt D Tính oxi hóa của Pb2+ mạnh hơn Fe

2

Trang 3

Câu 19:

Phản ứng nào không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau:

Câu 20:

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào đều bị tan hết?

C Không thay đổi

D Chưa khẳng định được vì câu hỏi không nói rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol

Cặp nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

Câu 27:

Cho 2 kim loại nhôm và sắt

A Tính khử của sắt lớn hơn nhôm

B Tính khử của nhôm lớn hơn sắt

C Tính khử của nhôm và sắt bằng nhau

D Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh

Trang 4

Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Tuỳ thuộc chất oxi hoá mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hoá thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

B Tuỳ thuộc vào chất khử mà nguyên tử sắt có thể bị khửthành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

C Tuỳ thuộc vào nhiệt độ phản ứngmà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

D Tuỳ thuộc vào nồng độ mà nguyên tử sắt có thể tạo thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa tăng dần và không tan trong dd NH3 dư

B Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dung dịch NH3

dư tạo dung dịch không màu trong suốt

C Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dung dịch NH3

dư tạo dung dịch màu xanh thẫm

D Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần đồng thời hóa nâu trong không khí

Câu 34:

Cho 3 lọ đựng 3 oxit riêng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3, lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc nóng

dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo NO2 là:

Câu 35:

Cho 1 loại oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 3,25 gam muối sắt clorua.Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch bạc nitrat thu được 8,61 gam AgCl kết tủa.Vậy công thứccủa oxit sắt ban đầu là:

Câu 36:

Ý nào không đúng khi nói về nguyên tử kim loại:

A Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với phi kim trong cùng một chu kỳ

B Số electron hóa trị thường ít so với phi kim

C Năng lượng ion hóa của nguyên tử kim loại lớn

D Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hóa trị tương đối yếu

Câu 37:

Trong các phản ứng hóa học, vai trò của kim loại và ion kim loại như thế nào?

A Đều là chất khử

B Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử

C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa

4

Trang 5

D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử.

Cách nào sau đây không điều chế được NaOH:

A Cho Na tác dụng với nước

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

Câu 40:

Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?

Câu 41:

Để sản xuất Mg từ nước biển, người ta điện phân muối MgCl2 nóng chảy Trong quá trình sản xuất, người ta

đã dựa vào tính chất nào sau đây?

A Mg(OH)2 là chất không tan

B Mg(OH)2 tác dụng dễ dàng với axit HCl

C MgCl2 nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 45:

Cặp nào gồm 2 chất mà dung dịch mỗi chất đều làm quỳ tím hóa xanh:

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

A Cho bột nhôm vào nước B Điện phân dung dịch muối nhôm clorua

Trang 6

C Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac.

D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Câu 48:

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:

C Dung dịch giấm D Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

Câu 49:

Trong điều kiện không có không khí cho Fe cháy trong khí Cl2 được một hợp chất X và nung hỗn hợp bột (Fe và S) sẽ được hợp chất Y Các hợp chất X, Y lần lượt là:

Câu 50:

Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt Ta có thể rửa sạch lớp sắt này để loại tạp chất trên

bề mặt bằng:

A Dung dịch CuCl2 dư B Dung dịch ZnCl2 dư

C Dung dịch FeCl2 dư D Dung dịch FeCl3 dư

Câu nói nào hoàn toàn đúng:

A Cặp oxi hóa khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hóa và một chất khử

B Dãy điện hóa của kim loại là một dãy những cặp oxi hóakhử được sắp xếp theo chiều tăng dần tínhkhử được sắp xếp theo chiều tăng dần tínhoxi hóa của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại

C Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra

D Fe2+ có thể đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác

Câu 54:

M là kim loại Phương trình sau đây : M n+ + ne = M biểu diễn:

A Tính chất hóa học chung của kim loại

B Nguyên tắc điều chế kim loại

C Sự khử của kim loại

D Sự oxi hóa ion kim loại

Trang 7

C Al, Cu

D Cu, Ag

Câu 57:

Từ FeS2 để điều chế sắt người ta nung FeS2 với oxi để thu được Fe2O3 sau đó có thể điều chế sắt bằng cách:

A Cho Fe2O3 tác dụng với CO ở điều kiện nhiệt độ cao

B Điện phân nóng chảy Fe2O3

C Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch ZnCl2

D Cho Fe2O3 tác dụng với FeCl2

Câu 58:

Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau Lá 1 cho tác dụng với clo dư, lá 2 ngâm trong dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối clorua thu được trong 2 trường hợp trên:

A Muối clorua từ lá 1 bằng lá 2

B Muối clorua từ lá 1 nhiều hơn lá 2

C Muối clorua từ lá 1 ít hơn lá 2

D Tùy điều kiện phản ứng có khi muối clorua từ lá 1 lớn hơn lá 2 hoặc ngược lại

Câu 59:

Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm kẽm nhằm mục đích:

A Tăng bộ bền cơ học cho vỏ tàu

B Tăng vận tốc lướt sóng của tàu

C Tăng vẻ mỹ quan cho vỏ tàu

D Bảo vệ vỏ tàu không bị ăn mòn điện hóa

Câu 60:

Cho lá sắt kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng, cho thêm 1 lượng nhỏ CuSO4, ta thấy:

A Lá sắt mòn dần có bọt khí hidrro thoát lên

B Đầu tiên lá sắt bị ăn mòn chậm sau đó tốc độ ăn mòn tăng dần

C Đầu tiên lá sắt bị ăn mòn nhanh sau đó tốc độ ăn mòn chậm dần

D Đầu tiên lá sắt bị ăn mòn nhanh nhưng sau đó không bị ăn mòn tiếp

Câu 61:

Cho 2 chất FeSO4 và Fe2(SO4)3, chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch KMnO4 ở môi trường axit:

A FeSO4 phản ứng với dung dịch KMnO4, Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KI

B FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KMnO4

C FeSO4; Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KI

D Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KMnO4, FeSO4 phản ứng với dung dịch KI

Câu 62:

Sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí X Nhiệt phân kali nitrat được khí Y Axit clohiđric đặc tác dụng với kali pemanganat thu được khí Z Các khí X, Y, Z lần lượt là:

Câu 63:

Cho những chất sau: NaCl, Na2CO3, Ca(OH)2, HCl.Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

Câu 64:

Tìm phát biểu đúng:

A Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)

Trang 8

B Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hóa.

C Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại

D Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên

Đi từ chất nào sau đây, có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 67:

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?

Câu 68:

Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận thấy có hiện tượng sau:

A Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ

B Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ

D Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

Câu 69:

Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:

A Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

B Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

C Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

D Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư

Câu 70:

Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Y Trong Y có các chất sau:

Câu 71:

Cho hỗn hợp FeS2, FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm 2 khí P, Q (trong đó P có màu nâu đỏ, Q không màu) Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa Z Các chất P, Q, Z lần lượt là:

Câu 72:

Một dung dịch X không màu chứa duy nhất một hợp chất ion Xác định tên hợp chất, biết rằng:

Cho dung dịch NaOH loãng vào X xuất hiện kết tủa, kết tủa này tan trong NaOH dư

Thêm bạc axetat vào X tạo kết tủa trắng

Câu 2: Có sơ đồ biến hoá sau:

X, Y, Z, T là những hợp chất khác nhau của đồng:

8

Trang 9

Dãy biến hoá nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên?

loại N nung nóng Oxit này bị khử cho kim loại N M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây:

Câu 33: X,Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân 9, 19, 16 Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z

tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực:

Câu 34: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các phân tử trên, liên kết phân tử nào

mang nhiều tính chất ion nhất?

Câu 35: X là kim loại hoá trị II và Y là kim loại hoá trị III Tổng số proton, nơtron và electron trong một

nguyên tử X là 36 và trong một nguyên tử Y là 40 Kim loại X, Y là kim loại nào sau đây?

Câu 36: Trongmột chu kì của bảng tuần hoàn, khi đi từ trái sang phải thì:

đây để nhận biết các dung dịch trên?

Câu 41: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính?

Trang 10

A B

Câu 44: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng?

A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion

B Trong thành phần của axit có thể không có hiđro

C Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH

D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH

Câu 45: Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

Câu 53: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái

nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử

Câu 54: Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi Biện pháp kỹ thuật nào

dưới đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm

B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng

C Tăng nồng độ khí cacbonic

D Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 27: Cho phản ứng:

Trong phản ứng này đóng vai trò là

B là oxit axit

C lưu huỳnh trong SO_2 có số oxi hoá trung gian

D tan được trong nước

Trong phản ứng này đóng vai trò là

10

Trang 11

Câu 32: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau:

(1) (2)

(3) (4)

(5) (6) Trong số các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử?

là bao nhiêu?

Câu 34: Cho phản ứng sau:

Trong phản ứng trên, khí đóng vai trò

A là chất oxi hoá

B là chất khử

C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D không là chất oxi hoá cùng không là chất khử

Câu 36: Cho các phản ứng hoá học sau:

Câu 49: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất của R với hiđro (không có

thêm nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 51: Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z=26 trong bảng tuần hoàn là

Câu 52: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoànlà

Trang 12

C F, chu kì 2, nhóm VIIA D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

electron nào dưới đây?

Câu 36: Cho phản ứng hoá học sau:

Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:

Câu 37: Cho phản ứng hoá học sau:

Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:

là:

Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số

hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là:

các hoá chất sau đây?

Câu 28: Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb Dùng hoá chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:

12

Trang 13

Câu 41: Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá - khử sau đây theo thứ tụ tăng dần tính oxi hoá của ion kim loại:

A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)

C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)

đựng trong 3 lọ riêng biệt

A Dùng nước, dùng dd

B Dùng nước, dùng dd NaOH, tiếp dùng dd

C Dùng nước, dùng dd

D Dùng HCl, dùng dd

cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nàotrong các chất sau đây:

Câu 34: Cho phản ứng sau:

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

Câu 35: Cho phản ứng sau:

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

dung dịch là muối nào sau đây:

Câu 13: xảy ra trong trường hợp nào dưới đây KHÔNG thuộc lọai phản ứng nhiệt nhôm ?

KHÔNG phản ứng với nhau là

hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

Trang 14

Câu 36: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch

tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên?

Câu 58: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt

bên trong sẽ xảy ra quá trình:

C và Sn đều bị ăn mòn điện hóa D bị ăn mòn điện hóa

Trang 15

D

-Câu 2 : Cấu tạo nguyên tử kim loại có đặc điểm chung là :

A lớp ngoài cùng có ít electron (từ 1 đến 3 electron)

B bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với các phi kim trong cùng chu kỳ

C độ âm điện nhỏ

D các phương án trên đều đúng

Câu 3 : Nguyên tử Cu có điện tích hạt nhân Z= 29 Cấu hình electron của Cu là:

A 1s2 2s22p6 3s23p63d9 4s2

B 1s2 2s22p6 3s23p63d10 4s1

C 1s2 2s22p6 3s23p6 4s1

D 1s2 2s12p6 3s23p63d10 4s1

Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4 kim loại vào H2O, có khí H2 bay ra Hỗn hợp X gồm:

A Na, Mg, K, Ca B Ba, Ca, Al, Fe C Na, K, Zn, Mg D Ba, K, Na, Al

Câu 7: Kết luận nào sau đây là đúng :

A Dung dịch NaOH là một bazơ mạnh

B Có thể điều chế trực tiếp NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn

C Dung dịch NaHCO3 có pH < 7

D Muối Na2CO3 bị nhiệt phân tạo khí CO2

Câu 8 : Hiện tượng ăn mòn điện hoá là:

A Sự phá huỷ kim loại do tác dụng của các chất ở môi trường xung quanh

B Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng trực tiếp với các chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

C Sự phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện

D Tất cả đều đúng

Câu 12 : Các kim loại sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện

A Na, Cu, Fe B Ba, Cu, Fe C Mg, Al, K D Cu, Fe, Ag

Câu 13 : Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H2 thoát ra ở catôt

A Cu(NO3)2, MgCl2, FeCl3 B AlCl3, MgCl2, Na2SO4

C Al(NO3)3, FeCl2, AgNO3 D K2SO4, CuSO4, BaCl2

Câu 16 : Khi điện phân dung dịch muối giá trị pH ở một điện cực tăng Dung dịch muối đem điện phân là:

A AlCl3, CuSO4 B CuSO4, MgCl2 C KNO3, AgNO3 D Cu(NO3)2, AgNO3

Câu 19 : Có 4 dung dịch riêng rẽ Ba(HSO4)2, (NH4)2CO3, KOH, HCl, Na2CO3

Có thể nhận biết dung dịch trên bằng số thuốc thử ít nhất là:

A Một chất B Hai Chất C Ba chất D không dùng thêm thuốc thử nào khác.Câu 20 :

Cho hỗn hợp hai kim loại Fe và Mg vào dung dịch hỗn hợp 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch A và chất rắn B Các kim loại có trong B có thể là:

A Ag B Ag, Cu C Ag, Cu, Fe D Mg, Ag, Cu, Fe

Câu 23 : Nguyên tử kim loại có xu hơướng nào sau đây ?

Trang 16

A Nhường electron và tạo thành ion âm

B Nhường electron và tạo thành ion dương

C Nhận electron và tạo thành ion âm

D Nhận electron và tạo thành ion dương

Cấu tạo nguyên tử kim loại Tính chất vật lí của kim loại

.1 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất, trong số tất cả các kim loại?

.2 Trong số các kim loại thì kim loại nào cho dươới đây có độ dẫn điện kém nhất?

A – Hg ( thủy ngân) B – Ge (gemani) C – Pb( chì) D–Thiếc(Sn)

3 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tất cả các kim loại?

A – Vonfam (W) B – Sắt (Fe) C - Đồng (Cu) D – Kẽm (Zn)

4 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?

A – K (kali) B – Rb (rubiđi) C – Cs (xesi) D – Hg(thủy ngân)

5 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?

A – W (vonfam) B – Cr (crom) C – Fe (sắt) D – Cu (đồng)

6 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?

A – Li ( liti) B – Cs ( xesi) C – Na (natri) D – K ( kali)

7 Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất, trong số các kim loại?

A – Ag (bạc) B – Au (vàng) C – Al (nhôm) D -Cu (đồng)

8 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lươợng riêng nhỏ nhất) trong số tất cả các kim loại?

A – Liti ( Li) B – Natri (Na) C – Kali (K) D – Rubiđi (Rb)

9 Chọn câu phát biểu đúng nhất:

Sắt, đồng, nhôm đều có những tính chất vật lý giống nhau:

A - Đều có ánh kim C - Đều có thể kéo dài và dát mỏng

16

Trang 17

B - Đều có tính dẫn điện, dẫn nhiệt D – Cả A, B, C

10 Trong số các kim loại: Ag, Hg, Cu, Al kim loại nào nặng nhất?

A – Ag B – Hg C – Cu D – Al

11 Chọn số liệu ở cột II để ghép với phần câu ở cột I cho phù hợp Cho khối lươợng riêng (g/cm3) của một

số kim loại sau:

Al: 27 Li: 0,53 K: 0,86 Ca: 1,54

12.Liên kết kim loại là liên kết do:

A Sử dụng cặp e chung giữa các nguyên tử kim loại

B.lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

C các electron tự do liên kết liên kết ion dương kim loại với nhau

D liên kết cho nhận của các nguyên tử kim loại trong mạng tinh thể

13.Chọn câu phát biếu sai trong các câu sau :

A Một kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt

B Khi tăng nhiệt độ thì khả năng dẫn điện , dẫn nhiệt của kim loại giảm

C Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có mầu sắc ánh kim là do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

D Các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy, tính cứng và tỉ khối giống nhau

!4 Chọn câu phát biếu sai trong các câu sau :

Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron là: [ khí hiếm ] ( n- 1)dans2 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

A ns2 R thuộc chu kì n phân nhóm II A

B ( n-1) d5 ns2 R thuộc chu kì n phân nhóm VIIB

C ( n-1) d10 ns2 R thuộc chu kì n phân nhóm IIB

D Cả A,B,C đều là các kim loại chuyển tiếp

15 Cho cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau:

b Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X và cấu hình e của X3+ là:

18 Nguyên tử nguyên tố đồng có số thứ tự 29 trong bảng tuần hoàn Đồng thuộc chu kì và nhóm:

A Chu kì 4 nhóm IA B Chu kì 4 nhóm IB

Trang 18

C Chu kì 4 nhóm IIA A Chu kì 4 nhóm IIB

19.Phát biểu nào sau đây sai:

A, Trong một chu kì tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái qua phải

B Trong một phân nhóm chính tính kim loại tăng dần theo chiều từ trên xuống dưới

C Kim loại nào có năng lượng ion hoá càng nhỏ càng có tính khử mạnh

D Nguyên tử kim loại nào có tính khử càng lớn thì bán kính nguyên tử càng nhỏ

20.Cấu trúc mạng tinh thể kim loại thuộc loại:

A Tinh thể phân tử B Tinh thể ion C Tinh thể nguyên tử D Tinh thể kim loại 21: Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng:

A Ne > Na+ > Mg2+

B Na2+ > Mg2+ > Ne

C Na+ > Ne > Mg2+

D Mg2+ > Na+ > Ne

D•y hoạt động hoá học của kim loại

1 D•y kim loại nào sau đây đơược sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?

A - Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag

B – Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

C – Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na

D – Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na

2 Cho 4 cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/ Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/ Cu; 2H+/ H2

Thứ tự tính oxi hoá tăng dần của các cặp trên là:

A Fe2+/ Fe; Fe3+/Fe2+; 2H+/ H2; Cu2+/Cu

B Fe2+/ Fe; Cu2+/ Cu; 2H+/ H2; Fe3+/Fe2+

C Fe2+/ Fe; 2H+/ H2; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu

D Fe2+/ Fe; 2H+/ H2 ; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+;

3 Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối tan trong nươớc xảy ra đối với trơường hợp nào trong các trươờng hợp sau đây:

A – Na + CuSO4 đ B – Zn + FeCO3 đ

E – A, B, D đúng

4 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Cho mạt sắt vào dung dịch đồng sun phát có phản ứng xảy ra Dung dịch mất dần màu xanh của Cu2+

B Cho dung dịch Fe2 (SO4)3 tác dụng với kim loại Cu Có phản ứng xảy ra dung dịch chuyển dần sang mầuxanh

C Cho kim loại đồng vào muối AgCl không có phản ứng xảy ra

D Cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với AgNO3 không có phản ứng xảy ra

5 Dung dịch HI có tính khử , nó có thể khử ion

A Zn2+ thành Zn B Fe3+ thành Fe C Fe3+ thành Fe2+ D Na+ thành Na.6.Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3.Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:

A 1 B 2 C.3 D 4

7 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử đươợc

cả 4 dung dịch muối

A Fe B Mg C Al D Cu

8 Hai thanh sắt có khối lơượng bằng nhau nhúng vào 2 dung dịch có số mol muối bằng nhau

- Thanh số 1 nhúng vào dung dịch AgNO3

18

Trang 19

- Thanh số 2 nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2

Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân sẽ cho kết quả nào sau đây?

A – Khối lươợng 2 thanh vẫn nhơư ban đầu

B – Khối lơượng thanh 1 lớn hơn

C – Khối lơượng thanh 2 lớn hơn

9 Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb thì cần khuấy loại thủy ngân này trong dung dịch nào cho dươới đây?

A – dung dịch ZnSO4 B – dung dịch SnSO4

C – dung dịch PbSO4 D – dung dịch HgSO4

10 Có 3 hỗn hợp kim loại: 1, Cu – Ag; 2, Cu – Al; 3, Cu – Mg

Dùng cặp dung dịch của cặp chất nào trong các cặp chất cho dươới đây để nhận biết?

A – HCl và AgNO3 B – HCl và Al(NO3)3

11 Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?

C – dung dịch BaCl2 D – dung dịch Ca(OH)2ơ

D – Khối lơượng 2 thanh bằng nhau nhơưng khác ban đầu

12 Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tơượng nào sau đây đ• xảy ra:

A – Không có hiện tơượng gì xảy ra

B - Đồng đươợc giải phóng nhương sắt không biến đổi

C – Sắt bị hòa tan một phần và đồng đơược giải phóng

D – Không có chất nào mới đơược sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan

E – Tạo ra kim loại mới là đồng và muối sắt (III) sunfat

13 H•y chọn kim loại ở cột II để ghép với một phần của câu ở cột I cho phù hợp

Cột I Cột II

a, Kim loại hoạt động hóa học mạnh nhất là 1, Al

b, Kim loại hoạt động hóa học yếu nhất là 2, Fe

c, Kim loại tác động mạnh với nươớc là: 3, Cu

d, Kim loại không tác dụng với axit HCl là: 4, K

e, Kim loại đơược sản xuất từ quặng manhetit hoặc hematit là: 5, Mg

g, Kim loại thươờng dùng tráng ngoài lá sắt để bảo vệ sắt là: 6, Zn

h, Kim loại tạo oxit có màu nâu đỏ là:

i, Kim loại tạo muối sunfat ngậm nươớc có màu xanh là:

14 Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dẫn khí H2 đi vào ống đựng oxit kim loại Y, đunnóng, oxit này bị khử cho kim loại Y X và Y có thể là:

A – Cu và Pb B – Pb và Zn C – Zn và Cu

D – Cu và Ag E – Ag và Pb

15 Ngâm một lá đồng nhỏ trong dung dịch AgNO3, thấy bạc xuất hiện Sắt tác dụng chậm với dung dịch axitHCl giải phóng khí H2 nhơưng bạc và đồng không có phản ứng D•y nào sau đây phản ánh đúng thứ tự hoạt động hóa học tăng dần của các kim loại?

D – Ag, Cu, Fe E – Cu, Fe, Ag

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w