[r]
Trang 1Trờng thcs yên phú Kè THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học 2011 – 2012 Mụn thi: Toỏn
Thời gian: 120 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)
I.Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ) Từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phơng án đúng và viết chữ cái đứng trớc phơng án đó vào bài làm:
Câu1:Nếu chu vi đờng tròn tăng thêm 10cm thì bán kính đờng tròn tăng thêm:
A
5
(cm) B 5
1 5 (cm)
Câu 2: Cho hình vẽ bên, biết: góc CAB = 400,
góc BAD = 200 số đo góc AQC là:
A 600 B 1400
C 300 D 700
Q
O
D B C
A
Câu 3: Cho tam giác PQR vuông tại P có đờng cao PH = 4cm và
1 2
QH
HR Khi đó độ dài QR bằng:
Câu 4: Một hình nón có độ dài đờng kính đáy là 16 dm, độ dài đờng sinh là 30 dm Diện tích xung
quanh của hình đố là:
A 140 dm2 B 240 dm2 C 239 dm2 D 245 dm2
Câu 5: Hệ pt:
3 (2 1) 4
y mx
y m
có nghiệm duy nhất với giá trị nào sau đây của m ?
A Với mọi giá trị của m B m 0 C.
1 2
m
D m 1
Câu 6: Điền dấu x vào ô Đ ( đúng ), S ( sai ) tơng ứng với các khẳng định sau:
a)Nếu AH.BC = AB.AC thì tam giác ABC vuông tại A
b)Nếu AB2 = BH.BC thì tam giác ABC vuông tai A
c)Với m < 1 thì hàm số y = ( m – 1)x2 đồng biến khi x > 0
d) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
e)Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
Câu 7: Điểm M( 3;3 ) thuộc đồ thị hàm số y = ( m - 3)x2 khi m bằng:
A 1 + 3 B.1 - 3 C 3 - 1 D – 1 - 3
Câu 8: Hãy điền vào chỗ ( …….) để đợc một kết luận đúng:
ĐỀ THI THỬ SỐ 05
Trang 2Nếu tg α = 1/2 thì sin α = … , cos α = … , cotg α = ….
II Phần tự luận ( 8 điểm )
Câu 1(2 điểm )
a) Rút gọn các biểu thức
A = 5√3+3√5
√15 :
1
√5 −√3 B =
1− a2
1 −√a
b) Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa
A = √16− x2 B = √x −3+ 5
x − 4
Câu 2 ( 1, 5 điểm ) GiảI các pt và hệ pt sau:
a) 1 x 3 x 0 b)
2 2 3 0
c)
2 3
1 1
2 5
1 1
Câu 3: ( 1,5 điểm ) Cho hàm số
2 1 2
y x
( P) a)Vẽ đồ thị hàm số
b)Gọi A và B là hai điểm thuộc đồ thị (P) có hoành độ lần lợt là 1 và - 2 viết phơng trình đờng thẳng AB
c)Đờng thẳng y = x + m – 2 cắt đồ thị trên tại hai điểm phân biệt, gọi x1,x2 là hoành độ của hai giao
điểm ấy Tìm m để
2 2 2 2
1 2 20 1 2
x x x x
Câu 4(1 điểm ) Một ngời dự định đI từ A đến B hết 2 giờ 30 phút Nếu ngời đó đI với vận tốc nhỏ
hơn vận tốc dự định 10km/h thì sẽ đến B muộn hơn dự định 50 phút Tính quãng đờng AB
Câu 5 ( 2 điểm ) Cho nửa đờng tròn (O,R) đờng kính AB = 2R, Lấy C và D trên nửa đờng tròn ( tia
AD nằm giữa hai tia AC và AB), các tia AC và AD cắt Bx lần lợt tại E và F
a) CMR: Tam giác ABF đồng dạng với tam giác BDF
b) CMR: Tứ giác CEFD nội tiếp đợc
c) CMR: Nếu C là điểm chính giữa của cung AB thì tam giác ABE vuông cân
d) CMR: Khi C và D di độngtrên nửa đờng tròn thì AC.AE = AD.AF và có giá trị không đổi
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M =
2 16 25
x
với x > 0