1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 CUỐI HỌC KÌ 2 WORD

46 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Hóa Học 8 Cuối Học Kỳ 2 Word
Trường học Huyện Long Điền
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,19 MB
File đính kèm BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8.zip (554 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT HUYỆN LONG ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Năm học 2022 – 2023 Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao hơn TN.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

Nội dung kiến

thức

Vận dụng ở mức độ cao hơn

- Nhận ra phần trăm thể tích các khí trong không khí

- Nhận ra tên gọi của oxit

- Nhận ra được tính chất hóa học của oxi

- Nhận biết khí oxi

- Viết PTHH minh họa tính chất hóa học của oxi

0,5 5%

3,0 điểm 30%

Chủ đề 2

Hiđro- Nước

- Phân biệt được các axit, bazơ, muối

Cho khối lượng chất tham gia, dựa

vào PTHH tìm các đại lượng còn

lại

PTHH tính toán để xác

2,0 20%

1,0 10%

4,0 điểm 40%

Chủ đề 3

Dung dịch

- Nhận biết khái niệm dung dịch bão hòa và biết được các thành phần trong dung dịch

- Biết độ tan là gì?

Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol từ các đại lượng đã cho

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

1,0 10%

1,5 15%

3,0 điểm 30%

Trang 2

Tổng số điểm

Tỷ lệ %

4,0đ 40%

3,0đ 30%

2,0đ

20 %

1,0đ (10%)

10đ (100%)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN : Hóa Học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A-Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu người ta không nên dùng:

A khí CO2 B nước

C phủ cát trên ngọn lửa D khí CO2 hoặc phủ cát trên ngọn lửa

Câu 2: Thành phần theo thể tích của không khí là

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% khí cacbonic

B.21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác

C 21% khí hiđro, 78% khí oxi, 1% các khí khác

D.21% khí cacbonic, 78% khí nitơ, 1% các khí khác

Câu 3: : Oxi có thể tác dụng với:

C phi kim và hợp chất D phi kim, kim loại và hợp chất

Câu 4: Nhận biết khí oxi, người ta dùng:

A que đóm còn tàn đỏ B que đóm C nước D nước vôi trong

Câu 5: Cho công thức Na2O, tên gọi của oxit trên là:

A natri oxit B canxi oxit C bari oxit D di natri oxit

Câu 6: Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó tan được trong:

A 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

B 200 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

C 300 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

D 400 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

B- TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7: (1,0 đ)

a) Em hãy nêu khái niệm dung dịch bão hòa và dung dịch chưa bão hòa

b) Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 10ml nước cất Em hãy chỉ ra đâu là chất tan, đâu là dung môi?

Câu 8: (1,5 đ)

a) Cho các chất sau, đâu là hợp chất axit, bazơ, muối: H2SO4 ; MgCO3 ; NaOH; KHCO3

b) Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

Fe + ⎯⎯→t o Fe3O4

+ O2 ⎯⎯→t o H2O

Câu 9: (1,5 đ)

a)Tính nồng độ phần trăm của 8 gam NaCl trong 50 gam dung dịch

b) Tính nồng độ mol của 0,75 mol Ba(OH)2 trong 250 ml dung dịch

Câu 10: (3,0 đ) Cho 9,2 gam natri vào nước dư, thu được natri hiđroxit ( NaOH ) và khí hiđro

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra?

b) Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc)?

Trang 3

c) Dẫn toàn bộ khí sinh ra cho đi qua 0,35 mol CuO đun nóng, chất nào còn dư sau phản ứng hiđro khử CuO và dư bao nhiêu mol ?

( Biết Na = 23; H = 1; O = 16)

- Hết -

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

* Xét tỉ lệ:

2 (db)

2 ( )

( ) ( )

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

- Chỉ ra thành phần của không khí;

- Viết PTHH minh họa tính chất hóa học và điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

- Phân biệt các loại phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

Số điểm

(Tỉ lệ %)

2,0đ 20%

1,0đ 10%

3 điểm 30%

Chủ đề 2:

Hiđro - Nước

- Chỉ ra tính chất vật lý, tính chất hóa học của hiđro, phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và thu khí hiđro

- Viết PTHH minh họa tính chất hóa học của hidro, nước, điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm

- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng hóa hợp , phản ứng phân hủy

Phân loại và gọi tên các loại hợp chất

1,0đ 10%

2,0đ 20%

4 điểm 40%

Chủ đề 3

Dung dịch

- Chỉ ra các công thức tính nồng độ phần trăm, nồng

độ mol của dung dịch

-Tính nồng độ dung dịch (C%, CM), độ tan (S) theo công thức đã học

-Bài tập pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước

Số điểm

Tỉ lệ %

1,0đ 10%

1,0đ 10%

1,0đ 10%

3 điểm 30%

Số điểm

Tỉ lệ %

4,0đ (40%)

3,0đ (30%)

2,0đ (20%)

1,0đ (10%)

10đ (100%)

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT HUYỆNLONG ĐIỀN

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN : Hóa Học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I/ Trắc nghiệm (3,0 đ) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước dựa vào tính chất:

A khí oxi nặng hơn không khí B khí oxi nhẹ hơn không khí

C khí oxi khó hóa lỏng D khí oxi ít tan trong nước

Câu 2: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

A CaCO3, KMnO4 B KMnO4, KClO3 C Không khí, H2O D KClO3, Fe3O4

Câu 3: Thành phần theo thể tích của không khí là:

A.21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

C.21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác D.21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 4: Nhận biết khí oxi, người ta dùng

A que đóm còn tàn đỏ B đồng II oxit C nước D nước vôi trong

Câu 5: Thu khí hidro bằng cách đẩy không khí ta phải để bình thu:

A nằm ngang B ngửa lên C úp xuống D theo hướng tùy ý

Câu 6: Đốt khí hiđro trong không khí sẽ thấy hidro cháy được với ngọn lửa:

A màu xanh nhạt B màu đỏ C màu trắng D màu đen

a Viết công thức tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch (chú thích và ghi đơn vị tính

của từng đại lượng trong mỗi công thức)

b 200 gam dung dịch NaOH có chứa 40 gam NaOH Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH

c 2 lít dung dịch NaCl có chứa 0,2 mol NaCl Tính nồng độ mol của dung dịch NaCl

Câu 3 (2,0đ) Gọi tên và phân loại các hợp chất có công thức hóa học sau: HCl; KHSO4; SO3; H2SO4;

Zn(OH)2; CuO; NaOH; Na2CO3;

Câu 4 (1,0đ) Cần phải lấy bao nhiêu gam KCl tinh khiết và bao nhiêu gam dung dịch KCl 4% để pha chế

thành 480 gam dung dịch KCl 20%

(Biết Na = 23; O = 16; H = 1; K = 39; Cl =35,5)

-Hết -

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

d 2KMnO4 ⎯ ⎯→t0

K2MnO4 + MnO2 + O2

- Phản ứng phân hủy

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 2

(2,0đ)

a.Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch

% 100

m

m C

dd

ct

=C%: nồng độ phần trăm của dung dịch (%) mct: khối lượng chất tan (g)

mdd: khối lượng dung dịch (g) Công thức tính nồng độ mol của dung dịch

V

n

C M =CM: nồng độ mol của dung dịch (M hoặc mol/l) n: Số mol chất tan (mol)

Trang 8

SO3: Lưuhuynh tri oxit (oxitaxit) H2SO4: Axit sunfuric (axit có nhiều oxi) Zn(OH)2: Kẽm hidroxit ( bazơ không tan ) CuO: Đồng II oxit ( oxit bazơ)

NaOH: Natri hdroxit ( bazơ tan) Na2CO3: Natri cacbonat ( muối trung hòa)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 02,5đ 0,25đ 0,25đ

Câu 5

(1,0đ)

Gọi x (g) là khối lượng KCl tinh khiết cần lấy

Khối lượng dung dịch KCl 4% là 480 - x (g) Khối lượng KCl trong dd 4% là:

x = 80 Vậy mKCl (tinh khiết) = 80 gam

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

và thu khí oxi trong phòng thí nghiệm

-Chỉ ra hợp chất oxit, cách gọi tên

oxit

-Viết PTHH minh họa tính chất hóa học thể hiện tính chất của

oxi

Số điểm

(Tỉ lệ %)

2đ 20%

1đ 10%

3 điểm 30%

Chủ đề 2:

Hiđro -

Nước

-Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và thu khí hiđro

-Cách nhận biết

dung dịch axit

-Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học của nước, điều chế hiđro trong

phòng thí nghiệm

-Gọi tên axit, bazơ, muối

-Bài tập tính theo PTHH có liên quan hiđro

1đ 10%

1đ 10%

2đ 20%

4 điểm 40%

Chủ đề 3

Dung dịch

- Chỉ ra các công thức tính: khối lượng chất tan, khối lượng dung dịch, nồng độ phần trăm, nồng

độ mol

-Tính nồng độ dung dịch (C%, CM) theo công

thức đã học

Bài tập định lượng tính theo PTHH kết hợp với nồng độ

dung dịch

Số điểm

Tỉ lệ %

1đ 10%

1đ 10%

1đ 10%

3 điểm 30%

Số điểm

Tỉ lệ %

4,0đ (40%)

3,0đ (30%)

2,0đ (20%)

1,0đ (10%)

10đ (100%)

Trang 10

I TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn 1 đáp án đúng ở mỗi câu

Câu 1 Thí nghiệm nung nóng mạnh thuốc tím (KMnO4) trong ống nghiệm sau đó đưa tàn đỏ que diêm vào miệng ống nghiệm có hiện tượng

Câu 2 Chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A CaCO3 B H2O C HCl D KClO3

Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất oxit là

A K2O B H2S C CuSO4 D Mg(OH)2

Câu 4 Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?

A Sắt oxit B Sắt (II) oxit C Sắt (III) oxit D Sắt từ oxit

Câu 5 Khi cho quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển màu gì?

A Đỏ B Xanh C Tím D Không màu

Câu 6 Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn

khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

- Tính nồng độ phần trăm của 1500 gam dung dịch có chứa 85 gam K2SO4

- Tính nồng độ mol của 0,75 lít dung dịch có chứa 0,3 mol Mg(NO3)2

Bài 2 (2đ) Hoàn thành các PTHH sau

a/ Zn + O2 →

b/ CH4 + O2 →

c/ SO3 + H2O →

d/ CuO + ? → ? + H2O

Bài 3 (1đ) Gọi tên những chất có CTHH dưới đây

Bài 4.(2đ) Cho 4,8 gam Mg phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clo hiđric (HCl)

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

b/

0,5đ

0,5đ

2

(2đ) a/ 2Zn + O2 → 2ZnO b/ CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

c/ SO3 + H2O → H2SO4

d/ CuO + H2 → Cu + H2O

Mỗi PTHH 0,5đ

3

(1đ) a/ HCl : axit clo hiđric b/ H2SO4 : axit sunfuric

c/ Al(OH)3 : nhôm hiđroxit

d/ FeCl3 : sắt (III) clorua

Mỗi chất: 0,25đ

Trang 12

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2022 – 2023

- Chỉ ra thành phần của không khí

- Chỉ ra điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm

- Phân loại và gọi tên oxit

3 30%

Chủ đề 2:

Hiđro -

Nước

- Viết PTHH minh họa tính chất hóa học của nước

-Bài tập tính theo PTHH có liên quan hiđro

- Bài tập định lượng với số gam chất dư

1 10%

4 40%

Chủ đề 3

Dung dịch

- Chỉ ra công thức tính nồng độ mol

- Nhận ra khái niệm dung dịch

- Nhận ra khái niệm nồng độ dung dịch và chỉ

ra công thức tính nồng độ phần trăm

-Tính nồng độ dung dịch (C%) theo công thức đã học

1 10%

3 30% Tổng Số

3,0 đ 30%

2,0 đ

20 %

1,0 đ 10%

10 đ 100%

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 13

Chọn đáp án đúng trong các câu sau đây, mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

Câu 1: Trong các công thức sau, công thức tính nồng độ mol của dung dịch là

Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ có số (1); (2): “Khí oxi là một đơn chất…(1)……rất hoạt động Oxi

có thể phản ứng với nhiều phi kim, kim loại, …(2)…

A (1) phi kim (2) hợp chất B (1) kim loại (2) hợp chất

C (1) kim loại (2) đơn chất D (1) phi kim (2) đơn chất

Câu 3: Thành phần theo thể tích của không khí là

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác ( CO2, CO, khí hiếm….)

B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác ( CO2, CO, khí hiếm….)

D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, những chất dùng để điều chế khí oxi là

A H2O và KClO3 B CaCO3 và KMnO4 C KClO3 và KMnO4 D H2O và CaCO3

Câu 5: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, hóa lỏng ở -183 0C

B Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, hóa lỏng ở -183 0C

C Oxit là hợp chất của ba nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

D Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hiđro

Câu 6: Dung dịch là hỗn hợp:

A của chất rắn trong chất lỏng B của chất khí trong chất lỏng

C đồng nhất của chất rắn và dung môi D đồng nhất của dung môi và chất tan

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) a Thế nào là nồng độ phần trăm của dung dịch? Viết công thức tính nồng độ phần

trăm của dung dịch (1,0 điểm)

b Hòa tan 15 gam đường vào 45 gam nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch (1,0 điểm)

Câu 2: (2,0 điểm) a Phân loại và gọi tên các oxit sau: CO2; Fe3O4; P2O5; K2O (1,0 điểm)

b Cho các chất sau: Na; CaO; SO3; MgO Chất nào tác dụng được với nước? Viết phương trình hóa học minh họa (1,0 điểm)

Câu 3: (3,0 điểm) Cho 9,75 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric

a Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở (đktc) (1,0 điểm)

b Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng (1,0 điểm)

c Nếu dùng toàn bộ lượng khí hiđro bay ra ở trên đem khử 32 gam sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư và dư bao nhêu gam? (1,0 điểm)

Cho: Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; O = 16; Fe =56

-Hết -

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 14

Công thức: trong đó: mct: khối lượng chất tan (g)

mdd: khối lượng dung dịch (g)

15

= 25%

0,5 đ 0,5đ

0,5đ 0,5 đ

Câu 2

( 2,0 điểm)

a

* Oxit axit:

CO2: cacbon đioxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

* Oxit bazơ:

Fe3O4: oxit sắt từ

K2O: kali oxit

b Những chất tác dụng được với nước là Na; CaO; SO3

2Na + 2H2O  2NaOH + H2 CaO + H2O  Ca(OH)2 SO3 + H2O  H2SO4

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 3

( 3,0 điểm)

)(15,065

75,9

mol M

m

PTHH: Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2

0,15 mol 0,3 mol 0,15 mol 0,15 mol

c

)(2,0160

0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

% 100

%

dd

ct m

m

% 100

%

dd

ct m m

Trang 15

2,03

15,

0 Vậy Fe2O3 dư

3H2 + Fe2O3 ⎯⎯→t0 2Fe + 3H2O

Khối lượng sắt (III) oxit dư:

) ( 24 160 ).

05 , 0 2 , 0 (

3 2 3

2 3

Trang 16

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

- Chỉ ra khái niệm phản ứng phân hủy

- Viết PTHH minh họa tính chất hóa học của oxi

Số điểm

(Tỉ lệ %)

1,5 15%

1,5 15%

3 điểm 30%

Chủ đề 2:

Hiđro - Nước

- Chỉ ra tính chất tính chất hóa học của hiđro

-Phân biệt được các axit, bazơ, muối

-Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành các PTPƯ

-Bài tập tính theo PTHH có liên quan hiđro và nước

- Dựa vào kiến thức đã học viết PTHH minh họa cho dãy chuyển hóa

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,5

20%

1 10%

4 điểm 40%

Chủ đề 3

Dung dịch

- Nhận ra các khái niệm dung dịch, chất tan, dung môi

- Chỉ ra các công thức tính: khối lượng dung dịch, thể tích dung dịch

-Tính nồng độ dung dịch (C%, CM)

Số điểm

Tỉ lệ %

1 10%

1 10%

1,0 10%

3 điểm 30%

Số điểm

Tỉ lệ %

4,0đ (40%)

3,0đ (30%)

2,0đ (20%)

1,0đ (10%)

10đ (100%)

Trang 17

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN

A là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

B là hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axit

C là hợp chất gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit

D là hợp chất gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

Câu 2: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?

A 2H2 + O2

o t

o t

⎯⎯→ 2Fe + 3H2O

C H2 + PbO⎯⎯→t o Pb + H2O D H2 + MgO⎯⎯→t o Mg + H2O

Câu 3: Thành phần các chất trong không khí:

Câu 4: Phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới là loại phản ứng nào sau đây?

Câu 5 Công thức nào sau đây dùng để tính thể tích dung dịch theo nồng đô mol?

Câu 6 Công thức nào sau đây dùng để tính khối lượng dung dịch theo nồng đô phần trăm?

A mdd = m + mct dm B mdd = m C%.ct C .100%.

%

mct C

Câu 2: (0,5đ) Phân loại oxit, axit, bazơ, muối có CTHH sau bằng cách đánh dấu “x” vào cột tương ứng

a Nêu khái niệm dung dịch, dung môi và chất tan

b Một dung dịch NaOH có nồng độ 12% Tính khối lượng NaOH có trong 200 gam dung dịch

c Trong 250 ml dung dịch có chứa 0,1 mol HCl Tính nồng độ mol của dung dịch

Câu 4: (2,0 ) Cho 4,6 gam Na vào nước dư

Trang 18

a) Tính khối lượng bazơ thu được

Trang 19

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

I TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm )

Mỗi câu đúng được 0,5đ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )

Câu 1

( 1,5 điểm)

(1) 4K + O2 ⎯⎯→t o 2K2O (2) C + O2 ⎯⎯→t o CO2 (3) CH4 + 2O2 ⎯⎯→t o CO2 + 2H2O Mỗi PTHH đúng đạt 0,5 điểm

1,5

Câu 2

(0,5điểm)

HS đánh dấu đúng 1 sự lựa chọn đạt 0,125 điểm

a) Nêu khái niệm dung dịch, dung môi và chất tan

- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

- Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

- Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi

a) Khối lượng NaOH có trong 200 gam dung dịch là:

0,25

0,5

0,5

Trang 20

mNaOH = 0,2 40 = 8 gam b) Thể tích khí thoát ra ở đktc

2 H

V =0,1.22,4=2,24 lit

0,5

0,5 0,5

0,25 0,25

Câu 5:

(1,0 điểm)

(1) 2H2 + O2 ⎯⎯→t o 2H2O (2) K2O + H2O ⎯⎯→ 2KOH (3) Zn + 2HCl ⎯⎯→ZnCl2 + H2 (4) H2 + CuO⎯⎯→t o Cu + H2O

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 21

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

Nội dung kiến

và thu khí oxi trong phòng thí nghiệm

- Phân biệt được các loại phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy và phản ứng thế

Viết được CTHH, phân loại và gọi tên oxit

- Nhận ra thành phần định tính của nước

- Phân biệt được phản ứng thế

Viết được CTHH, phân loại và gọi tên axit, bazơ và muối

và nồng độ mol

- Tính được nộng độ dung dịch

( C%, CM) theo công thức đã học

- Vận dụng làm bài tập pha chế dung dịch theo nồng

Tỷ lệ %

4,0 (40%)

3,0 (30%)

2,0 (20%)

1,0 (10%)

10.0 (100%)

Trang 22

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN : Hóa Học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A-Trắc nghiệm: (3,0đ) Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Oxi có thể tác dụng được với:

A Phi kim, kim loại

B Phi kim, hợp chất,

C Kim loại, hợp chất

D Phi kim, kim loại và hợp chất.

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm người ta dùng nguyên liệu nào để điều chế khí oxi?

B H2O

C Không khí

Câu 3: Người ta bơm khí hidro vào bóng bay để bóng bay được lên cao là vì:

A Khí hiđro nhẹ hơn không khí

B Khí hiđro nhẹ bằng khí oxi

C Khí hiđro nặng hơn khí oxi

D Khí hiđro nặng hơn không khí

Câu 4: Khi phân tích thành phần hoá học của nước người ta thấy phân tử nước gồm :

A 1 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi

B 1 nguyên tử hidro và 3 nguyên tử oxi

C 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi

D 1 nguyên tử hidro và 2 nguyên tử oxi

Câu 5: Nước tác dụng với kim loại nào sau đây:

Câu 1: ( 2,0 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết phản ứng đó

thuộc loại phản ứng nào?

a/ Mg + O2 -> MgO

b/ KMnO4 -> k2MnO4 + MnO2 + O2

c/ Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

d/ Fe + O2 -> Fe3O4

chất nào là oxit, axit, bazơ, muối và cho biết tên gọi của các chất đó

Câu 3: ( 2,0 điểm)

a/ Viết công thức tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch

b/ Tính nồng độ phần trăm của 20 gam KCl trong 600 gam dung dịch

chế 50ml dung dịch MgSO4 có nồng độ 2M

(Biết: Mg = 24; S = 32; O = 16) -Hết -

Trang 23

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Năm học: 2022 – 2023

⎯⎯→K2MnO4 + MnO2 + O2.(Pư phân hủy) c/ Zn + H2SO4 ⎯⎯→ ZnSO4 + H2 ( Pư thế)

d/ 4Fe + 2O2 ⎯⎯→t o Fe3O4 ( Pư hóa hợp)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2:

(2,0 điểm)

- Oxit CaO – Canxi oxit

- Axit : H2SO3 – Axit sunfurơ

- Bazơ : Ca(OH)2 - Canxi hiđroxit

- Muối : FeCl2 – Sắt (II) clorua

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3:

(2,0 điểm)

a/ - Công thức tính nồng độ %: C% = mct/mdd x100%

- Công thức tính nồng độ dung dịch: CM = n/ V b/ Nồng độ phần trăm của 20 gam KCl trong 600 gam dung dịch: C% = mct/mdd x100% = 20/600 x 100% = 3,33%

0,5 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm

0,25điểm 0,25điểm

0, 5điểm

Ngày đăng: 06/05/2023, 10:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w