Tính góc tạo bởi đường thẳng BC và trục hoành Ox (làm tròn đến phút).... Tìm m để độ dài đoạn OH lớn nhất..[r]
Trang 1Bài 1: 1)Hàm số y= -2x +3 đồng biến hay nghịch biến ?
2) Tỡm toạ độ cỏc giao điểm của đường thẳng y=-2x+3 với cỏc trục Ox ,Oy
Bài 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A( 2; 3 ) và điểm B(-2;1)
Tỡm cỏc hệ số a và b
Bài 3: Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M ( 2;
1
2 ) và song song với đường thẳng 2x + y = 3. Tỡm cỏc hệ số a và b
Bài 4: 1 Cho hai hàm số bậc nhất y = -x + 2 và y = (m+3)x + 4 Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị của
hàm số đó cho là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song
Bài 5: Tỡm hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số của nú đi qua 2 điểm A(2;5) ; B(-2;-3).
Bài 6: Cho đờng thẳng d : y2x m 1
a) Khi m = 3, tìm a để điểm A a ; 4
thuộc đờng thẳng d
b) Tìm m để đờng thẳng d
cắt các trục tọa độ Ox Oy , lần lợt tại M và N sao cho tam giác
OMN có diện tích bằng 1
Bài 7: Cho hai đường thẳng (d) : y = (m-3)x + 16 (m3) và (d’): y = x + m2
Tỡm m để (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trờn trục tung
Bài 8: a) Cho hàm số y = 3 2
x + 1 Tớnh giỏ trị của hàm số khi x = 3 2 b) Tỡm m để đường thẳng y = 2x – 1 và đường thẳng y = 3x + m cắt nhau tại một điểm nằm trờn trục hoành
Bài 9: Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cú phương trỡnh:y(m 1 x n )
1) Với giỏ trị nào của m và n thỡ d song song với trục Ox
2) Xỏc định phương trỡnh của d, biết d đi qua điểm A(1; - 1) và cú hệ số gúc bằng -3
Bài 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M (-1; 2) và song song với
đường thẳng y = 3x + 1 Tỡm hệ số a và b
Bài 11: Cho hai đường thẳng (d): y = - x + m + 2 và (d’): y = (m2 - 2) x + 1
a) Khi m = -2, hóy tỡm toạ độ giao điểm của chỳng
b) Tỡm m để (d) song song với (d’)
Bài 12: Tỡm m để đường thẳng y=− 3 x +6 và đường thẳng y=5
2x −2 m+1 cắt nhau tại một điểm nằm trờn trục hoành
Bài 13: a) Cho đường thẳng d cú phương trỡnh: y mx 2m 4 Tỡm m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
b) Viết phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1; 2) và B(2; 0)
Bài 14: Trờn hệ trục tọa độ Oxy, đường thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm M (3; 2) và N (4; -1)
Tỡm hệ số a và b
Bài 15: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cú phương trỡnh: 3x + 4y = 2.
a) Tỡm hệ số gúc của đường thẳng d
b) Với giỏ trị nào của tham số m thỡ đường thẳng d1: y = (m2 -1)x + m song song với đường thẳng d
Trang 2Bµi 16: Cho đường thẳng (dm) : y = - x + 1 – m2 và (D): y = x
1) Vẽ đường thẳng (dm) khi m = 2 và (D) trên cùng hệ trục tọa độ, nhận xét về 2 đồ thị của chúng
2) Tìm m dể trục tọa độ Ox, (D) và (dm) đồng quy
Bµi 17: Với giá trị nào nào của m thì đồ thị của hai hàm số y = 12x + (7 – m) và
y = 2x + (3 + m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
Bµi 18: Cho hàm số y = (2 – m)x – m + 3 (1)
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số khi m = 1
b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đồng biến
Bµi 19: Cho hàm số: y = mx + 1 (1), trong đó m là tham số.
a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A (1;4) Với giá trị m vừa tìm được, hàm số (1) đồng biến hay nghịch biến trên R?
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng (d) có phương trình:
x + y + 3 = 0
Bµi 20: Cho hàm số y = ax + b.Tìm a và b biết rằng đồ thị của hàm số đã cho song song với đường
thẳng y = -2x +3 và đi qua điểm M( 2;5)
Bµi 21: Cho hai đường thẳng (d1): y2x5; (d2): y4x1cắt nhau tại I Tìm m để đường thẳng
(d3): y(m1)x2m1 đi qua điểm I
Bµi 22: Cho hàm số bậc nhất ym– 2x m 3
(d)
a Tìm m để hàm số đồng biến.
b Tìm m để đồ thị hàm số (d) song song với đồ thị hàm số y2x 3
Bµi 23: Cho ba đường thẳng (l1), ( l2), (l3)
1
2
3
( ) : 2 1
( ) :
l y mx
a) Tim tọa độ giao điểm B của hai đường thẳng (l1) và ( l2)
b) Tìm m để ba đường thẳng (l1), ( l2), (l3) đổng quy
Bµi 24: Với giá trị nào nào của m thì đồ thị của hai hàm số y = 12x + (7 – m) và
y = 2x + (3 + m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
Bµi 25: a.Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = -x + 3;
b.Tìm trên (d) điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau
Bµi 26: Trong cùng một hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm: A(2;4);B(-3;-1) và C(-2;1) Chứng minh 3 điểm
A, B, C không thẳng hàng
Bµi 27: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = -x + 4 có đồ thị là đường thẳng (d) Gọi A, B lần
lượt là giao điểm của (d) với trục tung và trục hoành
a) Tìm tọa độ các điểm A và B
b) Hai điểm A, B và gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông AOB Quay tam giác vuông AOB một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định ta được một hình gì? Tính diện tích xung quanh hình đó
Bµi 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): và đường thẳng (d’):
Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’)
Bài 2 9 : Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm B(4;0) vàC(-1;4).
a/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm C và song song với đường thẳng Xác định tọa độ giao điểm A của đường thẳng (d) với trục hoành Ox
b/ Xác định các hệ số a và b biết đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm B và C Tính góc tạo bởi đường thẳng BC và trục hoành Ox (làm tròn đến phút)
Trang 3c/ Tính chu vi của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Bµi 30: Cho hàm số y = ax + b
Tìm a,b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm (2;-1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
3 2
Bµi 31: Tìm m để đường thẳng y = 3x-6 và đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm trên trục hoành
Bµi 32: Cho đường thẳng d có phương trình: y = ax + b (a khác 0).
1 Tìm a, b để đường thẳng đi qua hai điểm: M(1; 5) và N(-1; -1)
2 Trong trường hợp a, b vừa tìm được thì điểm P(3; 11) có thuộc đường thẳng đó không? Vì sao?
Bµi 33: a) Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b, biết đồ thị của nó là đường thẳng song song
với đường thẳng y = – 2x + 1 và đi qua điểm M(1 ; – 3)
b) Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó là đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = x + 2 và chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2
Bµi 34: Cho hàm số y = (m2 – 2m + 3)x + 4 có đồ thị là đường thẳng (d)
a) Chứng tỏ rằng hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị m
b) Chứng tỏ rằng khi m thay đổi các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định
Bµi 35: Cho hai hàm số y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m) có đồ thị là hai đường thẳng (d) và (d1) Chứng tỏ (d) và (d1) cắt nhau với mọi giá trị m Với những giá trị nào của m thì (d) và (d1) cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Bµi 36: Cho hàm số: y = (m – 1)x + 2m – 3.
a) Tìm m để hàm số đồng biến b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
c) Chứng tỏ rằng khi m thay đổi đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định
Trang 4Bµi 37: Cho parabol (P): y =
1
4 x2 và đường thẳng (d): y =
1
2 x + 2 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Bµi 38: Cho hàm số yx2 có đồ thị (P) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M(0;1) và có hệ số góc k
a. Viết phương trình của đường thẳng d
b. Tìm điều kiện của k để đt d cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt
Bµi 39: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P) cĩ phương trình: y = x2 và đường thẳng (d) cĩ phương trình: y = 2mx – 2m + 3 (m là tham số)
a) Tìm toạ độ các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng bằng 2
b) Chứng minh rằng (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m
Gọi y , y1 2là các tung độ giao điểm của (P) và (d), tìm m để y1y29
Bµi 40: Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b) Bằng phép tính hãy xác định tọa độ các giao điểm A, B của hai đồ thị trên (điểm A cĩ hồnh độ âm)
c) Tính diện tích của tam giác OAB (O là gốc tọa độ)
Bµi 41: Trên mặt phảng tọa độ, gọi (P) là đồ thị hàm số y=x2
a, Vẽ (P)
b, Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y = -2x+3
Bµi 42:
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = -2x2
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x – 1 bằng phép tính
Bµi 43: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2 1 4
và đường thẳng (D):
1 2 2
trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bµi 44: Cho parabol (P) và đường thẳng (d) cĩ phương trình lần lượt là y = mx2 và
y = ( m + 2 )x + m – 1 ( m là tham số ) , m 0 )
a) Với m = –1 , tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)
b) Chứng minh rằng với mọi m 0 đường thẳng (d) luơn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt
Bµi 45: Trong mặt phẳng Oxy, cho parapol (P) : y =
2 1
4x .
1 Vẽ đồ thị (P)
2 Xác định các giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y =
1
2x + m2 cắt parabol (P) tại hai điểm phân
biệt A(x1;y1) và B(x2;y2) sao cho
Bµi 46: Cho hàm số y = ax2 (a 0) cĩ đồ thị (P)
a) Tìm a biết (P) đi qua điểm A(2;4)
b) Tìm k để đường thẳng (d) : y = 2x + k luơn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Trang 5Bµi 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d):y = 2x - m +1 và parabol (P):
2 1
y = x
2 .
1) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(-1; 3).
2) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có tọa độ (x1; y1) và (x2; y2) sao cho
1 2 1 2
Bµi 48: Với những giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y(m2 m x) 2 đi qua điểm A(-1; 2)
Bµi 49: Vẽ đồ thị (P) hàm số
2 2
x
y
Xác định m để đường thẳng (d): y = x – m cắt (P) tại điểm A có hoành độ bằng 1 Tìm tung độ của điểm A
Bµi 50: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho các hàm số: y=3x 2 có đồ thị là (P) ; y=2x−3
có đồ thị là (d); y = kx+n có đồ thị là (d1 ), với k,n là những số thực.
1/ Vẽ đồ thị (P)
2/ Tìm k và n biết (d 1 ) đi qua điểm T(1;2) và (d 1 )//(d).
Bµi 51: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng (d): y = mx + 2 (m
là tham số)
1) Tìm m để (d) cắt (P) tại một điểm duy nhất
2) Cho hai điểm A(-2; m) và B(1; n) Tìm m, n để A thuộc (P) và B thuộc (d)
3) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ O đến (d) Tìm m để độ dài đoạn OH lớn nhất
Bµi 52: a) Vẽ đường thẳng (d): y = 2x – 1
b) Chứng minh rằng đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol (P): y = x2
c) Tìm a và b để đường thẳng (d’): y = ax + b song song với đường thẳng (d) và đi qua điểm M(0; 2)
Bµi 53: Cho hàm số y = x + 1 (*) có đồ thị là đường thẳng ( d )
a) Tìm hệ số góc và vẽ đồ thị hàm số (*)
b) Tìm a để (P): y = ax2 đi qua điểm M (1 ;2).Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) với a vừa tìm được
Bµi 54: Cho các hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và y = – x + m có đồ thị là (d), với m là tham số
a) Với m = 2, hãy vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc (đơn vị trên các trục bằng nhau) và tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung
Bµi 55: Cho hai hàm số
2 2
x
y
và y = 2 1
x
1).Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bµi 56: Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2x + a
a\ Vẽ Parabol (P)
b\ Tìm tất cả các giá trị của a để đường thẳng (d) và parabol (P) không có điểm chung
Bµi 57: Cho hàm số y =
1
4x2
1) Vẽ đồ thị ( P) của hàm số đó
2) Xác định a và b để đường thẳng ( d) : y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng - 2 và cắt đồ thị (P) nói trên tại điểm có hoành độ bằng 2
Bµi 58: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = ax + 3
Trang 61 Vẽ parabol (P).
2 Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
3 Gọi x x1; 2 là hoành độ giao điểm của (P) và (d), tìm a để x
1 +2x2 = 3
Bµi 59: Trên cùng một mặt phẳng tọa độ, cho parabol (P): y=
2 x
2 và đường thẳng (d):
3 2
yx 1.Bằng phép tính, hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
2.Tìm m để đường thẳng (d’) :y= mx – m tiếp xúc với parabol (P)
Câu 3: (1,75điểm)
Vẽ đồ thị hàm số (P):
2 1
4
Tìm m để đường thẳng (d): y = x + m tiếp xúc với đồ thị (P)
Bµi 60: Cho Parabol (P):
2
y x và đường thẳng (d): y 2x m 2 9 1) Tìm toạ độ các giao điểm của Parabol (P) và đường thẳng (d) khi m = 1
2) Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung
Bµi 61: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2
yx và đường thẳng (D): y2x 3 trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bµi 62: Cho parabol (P) : y = ax2
1) Tìm a biết rằng parabol (P) đi qua điểm A( 3 ; –3) Vẽ (P) với a vừa tìm được
2) Xác định giá trị của m để đường thẳng y = (2 – m)x + 3m – m2 tạo với trục hoành
một góc = 60o
Bµi 63: Cho Parapol y = x2 (P), và đường thẳng : y = 2(1 – m)x + 3 (d), với m là tham số
1/ Vẽ đồ thị (P)
2/ Chứng minh với mọi giá trị của m, parapol (P) và đường thẳng (d) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt
3/ Tìm các giá trị của m, để (P) và (d) cắt nhau tại điểm có tung độ y = 1
Bµi 64: Cho parapol (P) : y =
2 1
2x .
1 Vẽ (P) trong mặt phẳng tọa độ Oxy
2 Bằng phương pháp đại số,hãy tìm tọa độ các giao điểm A và B của (P) và đường thẳng (d) : y =
- x + 4.Tính diện tích tam giác AOB ( O là gốc tọa độ)
Bµi 65: Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và đường thẳng (d): y = x + 2
a) Vẽ ( P ) và ( d ) trên cùng một hệ toạ độ Oxy
b) Bằng phép tính hãy tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và ( d )
Bµi 66: Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M có hoành độ bằng 2 và M thuộc đồ thị hàm số
2
y 2x Lập phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M ( biết đường thẳng OM là đồ thị hàm số bậc nhất)
Bµi 67: Cho hàm số y=
2 1
4x
có đồ thị (P) và hàm số y =mx – 2 m – 1 ( m 0) có đồ thị (d) a)Trên cùng một mặt phẳng tọa độ, vẽ đồ thị (P) và đồ thị (d) khi m=1
b)Tìm điều kiện của m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 và x2
Khi đó xác định m để x x + x x = 48 1 2 2 1 2 2 .
Bµi 68: Cho hàm số y = - 8x2 có đồ thị là (P)
Trang 7a/ Tìm toạ độ của 2 điểm A, B trên đồ thị (P) có hoành độ lần lượt là -1 và
1 2 b/ Viết phương trình đường thẳng AB
Bµi 69: Cho hai hàm số y = -x + 2 và y = x2
1/ Vẽ đồ thị (D) của hàm số y = -x + 2 và đồ thị (P) của hàm số y = x2 trên cùng một trục tọa độ
(Đơn vị trên hai trục bằng nhau).
2/ Tìm giao điểm của (D) và (P) bằng đồ thị và kiểm tra lại bẳng phương pháp đại số
3/ Tìm hàm số y = ax + m biết rằng đồ thị (D’) của nó song song với (D) và cắt (P) tại một điểm có hoành độ bằng 2
Bµi 70: Cho hai hàm số y = 2x2 có đồ thị (P) và y = x + 3 có đồ thị (d)
a) Vẽ các đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị (P) và (d) có hoành độ âm Viết phương trình của đường thẳng () đi qua A và có hệ số góc bằng - 1
c) Đường thẳng () cắt trục tung tại C, cắt trục hoành tại D Đường thẳng (d) cắt trục hoành tại
B Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABC và tam giác ABD
Bµi 71: 1 Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x2 (P)
2 Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P), với đường thẳng (d) có phương trình y = 3x – 1 (yêu cầu tìm bằng phép tính)
Bµi 72: Cho parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = mx 1
1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt
2) Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm giá trị của m để : x x12 2x x22 1 x x1 2 3
Bµi 73: Cho parabol y =
1
2x2 (P) và đường thẳng y = mx + n (d) Xác định các hệ số m và n để đường thẳng (d) đi qua điểm A(1 ; 0) và tiếp xúc với parabol Tìm toạ độ của tiếp điểm
Bµi 74: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Parabol (P) có phương trình y = 2x2 và đường thẳng (d) có phương trình y = 2(m – 1)x – m + 1 , trong đó m là tham số
a) Vẽ Parabol (P)
b) Xác định m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
c) Chứng minh rằng khi m thay đổi , các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định Tìm điểm cố định đó
Bµi 75: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
Cho parabol (P): y = x2 và các điểm A,B thuộc parabol (P) v ới xA = -1,xB = 2
1.Tìm toạ đ ộ c ác đi ểm A,B v à vi ết ph ư ơng tr ình đ ư ờng th ẳng AB
2 T ìm m đ ể đ ư ờng th ẳng (d) : y = (2m2 – m)x + m + 1 (v ới m l à tham s ố ) song song v ới đ
ư ờng th ẳng AB
Bµi 76: a) Vẽ đồ thị của các hàm số
2 1 2
y x
và y = x trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính
Bµi 77: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y =
2
1 x 4
và đường thẳng (d) đi qua điểm M(0; -2) có hệ số góc bằng m
1/ Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị
m
Trang 82/ Vẽ đồ thị (P) và đường thẳng (d) khi hệ số góc m =3 lên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy.
Bµi 78: Cho hàm số y = mx2
a Xác định m, biết đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = –3x + 2 tại điểm M có hoành độ bằng 2
b Với m tìm được ở câu a, chứng minh rằng khi đó đồ thị hàm số và đường thẳng d có phương trình y
= kx – 1 luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A, B với mọi giá thị của k
c Gọi x1; x2 tương ứng là hoành độ của A và B Chứng minh rằng
đó đúng hay sai? Vì sao?
Bµi 79: Cho hàm số y = x2 có đồ thị là Parabol (P) và đường thẳng (d): y = 2x + m
1 Vẽ (P)
2 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.Tính toạ độ giao điểm
của (P) và (d) trong trường hợp m = 3
Bµi 80: Cho hàm số y =
2 1
2x có đồ thị là (P).
a) Vẽ (P)
b) Trên (P) lấy hai điểm M và N có hoành độ lần lượt bằng –1 và 2
Viết phương trình đường thẳng MN
Bµi 81: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P): y = –3x2 Viết phương trình đường thẳng song
song với đường thẳng y = – 2x + 3 và cắt (P) tại điểm có tung độ y = – 12
Bµi 82: Cho parabol (P):
2 1
2
và đường thẳng (d): y = (m – 1)x – 2 (với m là tham số)
a) Vẽ (P)
b) Tìm m để (d) tiếp xúc với (P) tại điểm có hoành độ dương
c) Với m tìm được ở câu b), hãy xác định tọa độ tiếp điểm của (P) và (d)
Bµi 83: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P) là đồ thị của hàm số
2 1
2
và đường thẳng (d)
có hệ số góc m và đi qua điểm I ( 0 ; 2 )
a) Viết phương trình đường thẳng (d)
b) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m
c) Gọi x1 , x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P) Tìm giá trị của m để x31x32 32
Bµi 84.Cho parabol y = x2 (P) và đường thẳng y = mx (d), với m là tham số
1/ Tìm các giá trị của m để (P) và (d) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 9
2/ Tìm các giá trị của m để (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm, mà khoảng cách giữa hai điểm này bằng 6
Bµi 85: a)Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số là một
đường thẳng song song với đưòng thẳng y = 2x và đi qua điểm A(1; –2)
b) Bằng phép tính tìm toạ độ giao điểm của (P): y = – 2x2 với đường thẳng
tìm được ở câu a
Bµi 86: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = mx + 1 và (P) : y = x2
a) Vẽ Parabol (P) và đường thẳng (d) khi m = 1
Trang 9b) Chứng minh rằng với mọi của tham số m, đường thẳng (d) luụn đi qua một điểm cố định
và luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt A và B
Bài 87: Cho hàm số y = ax2 cú đồ thị là một parabol đi qua A(– 4; – 8)
a)Tỡm a Vẽ đồ thị hàm số tỡm được
b)Trờn (P) tỡm được ở cõu a lấy điểm B cú hoành độ bằng 2
Viết phương trỡnh đường thẳng AB
c) Tỡm điểm M trờn Oy sao cho AM + MB ngắn nhất
Bài 88: Cho parabol (P) : y =
2 2
x
và đường thẳng (d): y = mx +
1
2 a) Vẽ (P)
b) Chứng tỏ rằng với mọi m đường thẳng (d) luụn đi qua một điểm cố định
c) Chứng minh rằng với mọi m, (d) luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt
Bài 89: Cho parabol (P) cú phương trỡnh
2 1 4
y x
và đường thẳng (d) cú phương trỡnh : y x m Xỏc định m để (d) tiếp xỳc với (p) và tỡm toạ độ giao điểm
Bài 90: Cho hàm số y = ax2 cú đồ thị là (P).
a) Tỡm a biết (P) đi qua điểm (– 4 ; – 4) Vẽ (P) với a tỡm được
b) Trờn (P) lấy hai điểm A và B cú hoành độ lần lượt bằng –1 và 2
Viết phương trỡnh đường thẳng AB
c)Viết phương trỡnh đường thẳng song song với AB và tiếp xỳc với (P) tỡm
được ở cõu a
Bài 91: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P) cú phương trỡnh y =
2 2
x
Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm M(0;– 2) và cú hệ số gúc k Chứng tỏ
(d) luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt khi k thay đổi
Bài 92: Cho hàm số : y = (2m – 1)x + m + 1 với m là tham số và m #
1
2 Hãy xác định m trong mỗi trờng hơp sau :
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( -1;1 )
b) Đồ thị hàm số cắt trục tung, trục hoành lần lợt tại A , B sao cho tam giác OAB cân
c) Cho Parabol (P)
2
1 4
y x
và điểm M 1; 2
Tìm phơng trình đờng thẳng đi qua M và cắt (P) tại một điểm duy nhất
Trang 10Bài 1 Cho hàm số y = x (p) và y = 3x + m (d)
1 Chứng minh với mọi m (d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
2 Gọi y1 , y2 là tung độ các giao điểm của(d) và(p) Tìm m để
y1 +y2 = 11y1y2
Bài 2 Cho hàm số y =
2 2
x
(p) và y = mx – m +2 (d)
1 Tìm m để (d) và (p) cùng đI qua điểm có hoành độ x = 4
2 Chứng minh với mọi m (d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
3 Giả sử ( x1,y1) và (x2,y2) là toạ độ giao điểm của(d) và (p)
Chứng minh y1 + y2 ≥ 2 2 1 x 1x2
Bài 3Cho (p) y =
2 2
x
và (d) : y = mx -
3 2 2
m
1 Tìm m để (d) và (p) cùng đI qua điểm có hoành độ x = 1
2 Chứng minh với mọi m (d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
3 Gọiy1 và y2 là tungđộ giao điểm của(d) và (p) Tìm m để
y1 + y2 = y1 y2 - 7
Bài 4 Cho (p) : y =
2 2
x
và (d) y = (m+1)x + 2 - 2
m
1 Với m = -5 Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (p)
2 Chứng minh với mọi m (d) và (p) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
3 Gọi (x1,y1) và (x2,y2) là toạ độ giao điểm của (d) và (p) Chứng minh 2y1 + 2 y2 + x1 x2 > - 4 y1 y2
Bài 5 Cho (p) : y = x2 và (d) : y = 2(m - 1)x + m
1 Tìm m để (d) và (p) cùng đI qua điểm có hoành độ x = -2
2 Chứng minh với mọi m (d) và (p) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
3 Gọi y1 và y2 là tung độ giao điểm của (d) và (p) Tìm m để
y1 + y2 = 3y1 y2 + 20
Bài 6 Cho (p) : y = x2 và (d) : y = 2(a - 1)x + 5 – 2a
1 Với a = 2 Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (p)
2 Chứng minh với mọi a, (d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
3 Gọi (x1,y1) và (x2,y2) là toạ độ giao điểm của (d) và (p)
a Tìm a để y1 + y2 = 6
b Chứng minh y1 + y2 > 3 x1 x2
Bài 7 Cho (p) : y = x2 và (d) : y = 2(m + 3)x + m2 – 3
1 Tìm m để (d) và (p) cùng đI qua điểm có hoành độ x = 0
2 Chứng minh với mọi m (d) và (p) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
3 Gọi (x1,y1) và (x2,y2) là toạ độ giao điểm của (d) và (p)
a Chứng minh y1 + y2 > 5 x1 x2
b Tìm GTLN của Q = y1 + y2 + 7 x1 x2 + 2(x1 + x2)
Bài 8 Cho (p) : y = mx2 và (d) : y = 2x + m
2 Chứng minh với mọi m ≠ 0, (d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
3 Tìm m để (d) cắt (p) tại 2 điểm có hoành độ 1 23
và1 23
Bài 9 Cho (p) : y = x2 và (d) : y = 6x + m2 – 3m + 5
1 Tìm m để (d) và (p) có điểm chung có hoành độ bằng -1
2 Chứng tỏ rằng (d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt với mọi m
3 Giả sử (x1,y1) và (x2,y2) là toạ độ giao điểm của (d) và (p)
a Tìm m để y1 + y2 = 7(x1 + x2)
b Tìm m để A = 2(y1 + y2) + 5 x1 x2 đạt GTLN
c Chứng minh y1 + y2 + 3 x1 x2 > 0
d Tìm m để y1 + y2+ 6x1 x2 - 3(x1 + x2) > 0
Bài 10 Cho (p) : y = - x2 và (d) : y = kx + k – 2