1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BT hidrocacbon

1 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 8,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X¸c ®Þnh CTPT vµ tÝnh sè mol mçi hi®rocacbon, biÕt sè mol cña hi®rocacbon cã sè nguyªn tö C nhá nhÊt b»ng mét nöa tæng sè mol hçn hîp.. X¸c ®Þnh CTPT axitc[r]

Trang 1

Luyện tập hiđrocacbon

1 Đốt cháy 2 lít hỗn hợp 2 hiđrocacbon A, B ở thể khí và cùng dãy đồng đẳng, cần 10 lít O2 và thu đợc 6 lít CO2 (các thể tích đo ở đktc)

a Xác định dãy đồng đẳng của 2 H.C

b Biết VA = VB xác định CTPT A, B

2 Đốt cháy hoàn toàn 24,64 lít (27,30C; 1atm) hỗn hợp khí A gồm 3 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, thu sản phẩm cho hấp thụ hết vào dung dịch nớc vôi trong d thì khối lợng toàn bình tăng 149,4 gam và khi lọc thu đợc 270 gam kết tủa trắng

a Xác định dãy đồng đẳng và tính khối lợng hỗn hợp A

b Xác định CTPT và tính số mol mỗi hiđrocacbon, biết số mol của hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ nhất bằng một nửa tổng số mol hỗn hợp

c Xác định CTCT các hiđrocacbon, biết rằng khi hỗn hợp A p hết với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu đợc 164,1 gam kết tủa

3* a Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng X (có thể tích 2,24 lít ở 00C, 1 atm) và Y rồi hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng dung dịch Ba(OH)2 d đợc 133,96 gam kết tủa Xác định CTCT của X và Y, biết số mol cũng nh số nguyên tử C của X nhỏ hơn của Y và hỗn hợp X, Y tạo với dung dịch AgNO3/NH3 d thì thu đợc 24 gam kết tủa Tính hiệu suất của phản ứng biết nó phải trên 70%

b Trộn hiđrocacbon A (đồng đẳng của X, Y) với một lợng hiđrocacbon B, rồi đốt cháy và dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình nớc vôi đợc 35 gam kết tủa và dung dịch có khối lợng tăng 12,4 gam so với ban đầu Dung dịch này khi tác dụng với kiềm d lại cho 20g kết tủa nữa Xác định dãy đồng đẳng của B, công thức phân tử A, B biết chúng là chất lỏng ở đk thờng và có tỉ lệ mol là 1:2 Tìm CTCT A, B biết khi clo hoá hỗn hợp A, B theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu đ ợc tối đa 3 sản phẩm

4 Đốt cháy 0,39 gam chất hữu cơ A hoặc B đều thu đợc 1,32 gam CO2 và 0,27 gam H2O dA/B = 3 Xác định CTPT của A

và B Viết CTCT của A, B biết A tác dụng đợc với Br2 khi có bột sắt xúc tác

5 Hợp chất A có CTPT C6H6 A tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 với tỷ lệ mol tơng ứng 1:2 A là:

A benzen B hexa-1,3-dien C hexa-1,5-diin D hexa-1,4-diin

6 Cho a gam hiđrocacbon A cháy thu đợc 13,2 gam CO2 và 3,6 gam nớc Trimehoá A thu đợc chất B là đồng đẳng của ankyl benzen CTPT của A và B lần lợt là:

A C2H2 và C6H6 B C3H6 và C9H12 C C3H4 và C9H12 D C2H4 và C6H12

7 Hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp Cho X tác dụng với H2O thu đợc hỗn hợp ancol C.

a Cho 0,53 gam hỗn hợp ancol C tác dụng với Na d thu đợc 56 ml khí (ở 0oC, 2atm) Tìm CTPT A, B, viết CTCT của các chất trong C

b Lấy 1,06 gam hỗn hợp ancol C tác dụng hết với CuO nung nóng đợc hỗn hợp chất hữu cơ D Cho D tác dụng với dd AgNO3 d trong NH3 đợc a gam Ag Cho lợng bạc này tác dụng với dd HNO3 d đợc 0,1792 lít khí không màu ở đktc hoá nâu trong không khí Tính % khối lợng mỗi ancol trong C

8 Cho 120 gam đất đèn không nguyên chất, tác dụng hoàn toàn với nớc thu đợc khí A Chuyển khí A thành benzen với

hiệu suất 60%, thu đợc 26 ml benzen (D = 0,9 g/ml) % khối lợng tạp chất trong đất đèn là:

A 10% B 20% C 30% D 40%

9 Hỗn hợp khí A gồm 2 hidrocacbon khí mạch hở X, Y (là những chất trong các dãy đồng đẳng đã học ) Dẫn 336 ml A ( đktc) từ từ qua dung dịch brom d thấy có 4g brom phản ứng và không có khí thoát ra

Nếu đốt cháy hoàn toàn 336 ml A ( đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch n ớc vôi trong d thì thu đợc 4 g kết tủa Tính %V của X ,Y và tìm CTPT của chúng

10 Cho 9,0 gam một axit cacboxylic tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu đợc 16,6 gam muối Xác định CTPT axit

11 Oxi hoá 11,8 gam hai andehit thu đợc 16,6 gam hai axit no, đơn chức liên tiếp tơng ứng Xác định CTPT hai anđehit

12 Cho 2,72g một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 anken B ở thể khí, có số nguyên tử hiđro trong phân tử bằng nhau Cho 2,72g X vào nớc Br2 d thấy khối lợng bình Br2 tăng 1,4g và còn lại một chất khí thoát ra Đốt cháy hoàn toàn khí còn lại và cho sản phẩm vaod dung dịch NaOH d thu đợc 180ml dung dịch muối 0,5M Xác định CTPT của A, B và viết CTCT tơng ứng ; Các khí đo ở đktc

13 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2. Sau thí nghiệm lọc tách đợc 10g kết tủa và nhận thấy khối lợng dung dịch tăng 6g so với khối lợng dung dịch lúc trớc phản ứng Tìm CTPT của A

14 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp 2 hidrocacbon (đktc) Khi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 thu đợc 15g kết tủa và 1000ml dung dịch muối có nồng độ 0,05M, dung dịch này có khối l ợng lớn hơn khối l-ợng nớc vôi trong đã dùng là 3,2g Tìm CTPT của 2 hidrocacbon biết rằng số mol của hidrocacbon có phân tử khối nhỏ bằng 1 nửa số mol của hidrocacbon có phân tử khối lớn

15 Hỗn hợp X gồm anken A và ankin B Xác định % thể tích mỗi chất trong hh X biết 50 ml hh này p tối đa với 80 ml

H2 Các thể tích đo ở cùng đktc

Đốt cháy m gam hh X rồi hấp thụ tất cả sản phẩm cháy bằng nớc vôi trong đợc 25 gam kết tủa và 1 dd có khối lợng giảm 4,56 gam so với ban đầu Khi thêm vào dd lợng KOH d lại thu đợc 5 gam kết tủa nữa Xác định CT A, B

dơng

đình luyến

l p dơng

Ngày đăng: 26/05/2021, 19:54

w