1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bt hidrocacbon

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm CTĐGN, Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ biết rằng trong phân tử chất hữu cơ chỉ chứa một nguyên tử Nitơ?. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của

Trang 1

Bài tập Hidrocacbon

A Lập CTPT của HCHC

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 g hợp chất hữu cơ và cho các sản phẩm sinh ra đi qua các bình đựng CaCl2 khan( hoặc bình P2O5) và KOH, thấy bình CaCl2 tăng thêm 4,5 g, bình KOH tăng thêm 8,8g Mặt khác đốt 7,5 g chất hữu cơ đó thu được 1,12 lit N2 (đkc) Tìm CTĐGN, Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ biết rằng trong phân tử chất hữu cơ chỉ chứa một nguyên tử Nitơ ?

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ (A) rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng

H2SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi dư Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 3,6g và bình hai có 30g kết tủa trắng Khi hóa hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g khí O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định CTPT của A

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 chứa nước vôi trong, thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6g, bình 2 thu được 10g kết tủa, đun nóng bình 2 thu được thêm 10g kết tủa nữa Khi hoá hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định CTPT của A

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được

CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Xác định công thức phân tử của Z, biết tỉ khối của Z so với metan (CH4) là 11,75

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam một hỗn hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O cần 0,1375 mol O2 thu được

CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là 4:5 Khối lượng phân tử của A là 90 đvC Công thức phân tử của A?

Bài 6: Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 gam chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 4,20 lít O2 (đkc) Sản phẩm cháychỉ có

CO2 và H2O theo tỉ lệ 44 :15 về khối lượng Xác định công thức phân tử X biết rằng tỉ khối hơi của X đối với

C2H6 là 3,80(C6H10O2.)

Câu 7: Từ tinh dầu chanh người ta tách được chất limonen thuộc loại hiđrocacbon có hàm lượng nguyên tố H là

11,765% Tìm CTPT của limonen, biết tỉ khối hơi của limonen so với heli bằng 34

Câu 8: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol – một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su Anetol có tỉ

khối hơi so với N2 là 5,286 Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có %C = 81,08%; %H = 8,10% còn lại là oxi Lập CTĐGN và CTPT của anetol ( trích đề thi thử THPTQG 2015)

Câu 9: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn dụ côn

trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi Lập CTĐGN, CTPT của metylơgenol

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1 Tính chất cơ bản của hợp chất hữu cơ

Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

B gồm có C, H và các nguyên tố khác

C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

Câu 2: Cấu tạo hoá học là

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 3: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

Trang 2

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

Câu 4: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :

A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

Câu 5: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau

C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

D Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết 

Câu 7: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định

B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau

là những chất đồng đẳng

C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau

D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau

Câu 8: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH

Câu 9: Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm

metylen (-CH2-) được gọi là: A đồng phân B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối

Câu 10: Hợp chất chứa một liên kết  trong phân tử thuộc loại hợp chất

Câu 11: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

A Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

B Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

C Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon

D Tất cả đều đúng

Câu 12: Phát biểu không chính xác là:

A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

B Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

C Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

D Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết 

Câu 13: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O

và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

Trang 3

B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3

D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

Câu 14: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T)

Các chất đồng đẳng của nhau là: A Y, T B X, Z, T C X, Z D Y, Z

Câu 15: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

Dạng 2 Tính độ bất bão hòa, viết đồng phân cấu tạo và gọi tên

Câu 16: Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết  và vòng là:

A (2x-y + t+2)/2 B (2x-y + t+2) C (2x-y - t+2)/2 D (2x-y + z + t+2)/2

Câu 17: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

Câu 18: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có

A 1 vòng; 12 nối đôi B 1 vòng; 5 nối đôi

C 4 vòng; 5 nối đôi D mạch hở; 13 nối đôi

Câu 19: Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?

A Metol và menton đều có cấu tạo vòng

B Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở

C Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở

D Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng

Câu 20: Nhóm chất nào sau đây không chứa các đồng phân của nhau:

(I) CH2 = CH – CH = CH2 (II) (CH3)2C = CH – CH3 (III) CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

(IV) CH2 = CH – CH = CH – CH3 A II, III B II, III, IV C III, IV D I, II, IV

Câu 21: Nhóm chất nào sau đây không là đồng đẳng của nhau:

(I) CH3 –CHOH – CH3 (II) HO – CH2 – CH3 (III) CH3 – CH2 – CH2 – OH (IV) (CH3)2CH – CH2 – OH

Câu 22: Nhóm chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau:

(I) CH2 = CH – CH = CH2 (II) CH ≡ C – CH2 – CH3(III) CH2 = C = CH – CH3 (IV) CH3 – C ≡ C – CH3

B Hidrocacbon no: Ankan và xicloankan DẠNG 1: a/Viết đồng phân, gọi tên các ankan có CTPT: CH4, C2H6, C3H8 ,C4H10 C5H12 ,C6H14

b/Viết ptpu của các đồng phân câu a với Clo( tỉ lệ 1:1), phản ứng tách( nếu có ), phản ứng oxihoa ( viết CTPT)

DẠNG 2: Xác định số lượng sản phẩm thế halogen theo tỉ lệ 1:1, dựa vào số sản phẩm thế để xác định CTCT của ankan.

Câu 1 Xác định CTPT của ankan trong các trường hợp sau:

c) Đốt cháy hoàn toàn 2 lít ankan A được 8 lít H2O (các khí đo ở cùng điều kiện)

Trang 4

d) Đốt chỏy hoàn toàn 8,7 gam ankan A được 26,4 gam CO2

Cõu 2 Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đú clo chiếm 33,33% về khối lượng Xỏc định CTPT của

Cõu 3 Một ankan tạo được dẫn xuất monobrom trong đú brom chiếm 73,39% về khối lượng Xỏc định CTPT

Cõu 4 Ankan X cú cacbon chiếm 83,33% khối lượng phõn tử X tỏc dụng với brom đun núng cú chiếu sỏng cú

thể tạo 4 dẫn xuất đồng phõn chứa một nguyờn tử brom trong phõn tử Tờn của X là

A isopentan B neopentan C 2-metylbutan D pentan

Cõu 5 Cho ankan A tỏc dụng brom chỉ thu được một dẫn xuất chứa brom cú tỉ khối đối với khụng khớ bằng

5,207 Gọi tờn của ankan A

Cõu 6 Một ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về khối lượng CTPT

của ankan là: A C2H6 B C5H12 C C3H8 D CH4

Câu 7: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

A pentan B 2,2-đimetyl propan

C 2-metylbutan D 2-đimetyl propan

Câu 8: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lợng chất tạo đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất là:

Câu 9: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, ngời ta chỉ thu đợc 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan D 2,3-đimetylbutan

Câu 10: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 ( as) theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lợng sản phẩm thế monoclo tạo thành là:

Câu 11: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan

Câu 12: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, ngời ta chỉ thu đợc 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan đó là:

C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan

Câu 13: Khi brom hoá một ankan chỉ thu đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là

75,5 Tên của ankan đó là

A 3,3-đimetylhexan B isopentan

C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 14: Khi clo hóa metan thu đợc một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lợng Công thức của sản phẩm

Câu 15: Ankan A tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1: 1 thu đợc 12,05g một dẫn xuất clo.Để trung hoà lợng HCl sinh

ra cần 100ml dd NaOH 1M CTPT của A là:

A C4H10 B C5H12 C C3H8 D C6H14

Cõu 16: Xỏc định cụng thức cấu tạo của C6H14, biết rằng khi tỏc dụng với clo theo tỉ lệ 1:1 chi thu được 2 đồng phõn Gọi tờn 2 đồng phõn đú

Cõu 17: Cho biết CTCT của pentan trong cỏc trường hợp sau:

a/ Tỏc dụng với Clo (askt) tỉ lệ 1:1 cho 4 sản phẩm

b/ khi crackinh cho 2 sản phẩm

DẠNG 3: Bài tập đốt chỏy ankan

a/ vận dụng n(ankan)=n(H 2 O)-n(CO 2 )

Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu đợc 44 gam CO2 và 28,8 gam

H2O Giá trị của V là:

Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu đợc 16,8 lít khí CO2 (đktc)

và x gam H2O Giá trị của x là

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đợc 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu đợc 11,2 lít khí

CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là

Trang 5

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp A gồm CH4, C2H4, C4H10 thu đợc 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O.

Số mol của 2 ankan trong hỗn hợp là:

A 0,01 B 0,09 C 0,05 D 0,06

b) Xỏc định CTPT ankan

Cõu 23: Đốt chỏy hoàn toàn một hidrocacbon thu 22 gam CO2 và 10.8 gam nước (đkc)

a Tỡm CTPT hidrocacbon

b Viết đồng phõn và gọi tờn biết khi tỏc dụng Cl2 (1:1) cho một sản phẩm monoclo duy nhất

Cõu 24: Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam một hidrocacbon thu 11,2 lớt CO2 (đktc) Tỡm CTPT hidrocacbon

Cõu 25: Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam một hidrocacbon thu 10,8 gam H2O Tỡm CTPT hidrocacbon

Cõu 26: Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam một hidrocacbon cần vừa đủ 17,92 lớt O2 (đktc) Tỡm CTPT hidrocacbon

Cõu 27: Chất A là một ankan thể khớ Để đốt chỏy hoàn toàn 1,2 lit A cần dựng vừa hết 6 lit O2 lấy ở cựng điều kiện

a Xỏc định CTPT chất A

b.Cho chất A tỏc dụng với khớ Clo ở 250C và cú ỏnh sỏng Hỏi cú bao nhiờu dẫn xuất monoclo của A? cho biết tờn của cỏc dẫn xuất đú? dẫn xuất nào thu được nhiều nhất?

Cõu 28 : Khi đốt chỏy hoàn toàn 2,16 gam một ankan, người ta thấy trong sản phẩm tạo thành khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 3,36 gam

a Tỡm CTPT của ankan đú

b Viết CTCT cú thể cú và đọc tờn theo IUPAC

Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu đ ợc 96,8 gam

CO2 và 57,6 gam H2O Công thức phân tử của A và B là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 10,2 g hỗn hợp 2 ankan kế tiếp nhau cần dùng 36,8 g oxi

a) CTPT của 2 ankan là:

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

b) Khối lợng CO2 và H2O thu đợc lần lợt là:

A 20,8g và 16,2g B 30,8g và 16,2g C 30,8g và 12,6g D 20,8g và 12,6g

Cõu 32: Đốt chỏy hoàn toàn 2 hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bỡnh một

đựng H2SO4 đđ rồi qua bỡnh hai đựng nước vụi dư Sau thớ nghiệm khối lượng bỡnh một tăng 3,6g và bỡnh hai cú 30g kết tủa trắng Xỏc định CTPT của A

Cõu 33: Đốt chỏy 8,8 g một hỗn hợp 2 ankan ở thể khớ thấy sinh ra 13,44 lit CO2 ở (đktc)

a Tớnh tổng số mol 2 ankan

b Tớnh thể tớch khớ oxi (đktc) cần để đốt chỏy 1/2 hỗn hợp trờn

c Tỡm CTPT của 2 ankan biết rằng thể tớch 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau

Cõu 34: Hỗn hợp X chứa 2 ankan kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Để đốt chỏy hoàn toàn 22,2 gam X cần

dựng vừa hết 54,88 lit O2 (đktc)

a Xỏc định CTPT

b Tớnh thành phần % về khối lượng của từng chất trong hổn hợp X

Cõu 35 : Để đốt chỏy hoàn toàn 5,6 lit (đktc) hổn hợp 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng, sản

phẩm lần lượt cho qua bỡnh 1 đựng CaCl2 khan, bỡnh 2 đựng KOH thấy khối lượng bỡnh 1 tăng 10,8 gam; bỡnh 2 tăng 15,4gam Xỏc định 2 CTPT và tớnh thành phần % về thể tớch của mỗi khớ hidrocacbon?

Cõu 36: Đốt chỏy hoàn toàn 29,2g hỗn hợp 2 ankan A và B Sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 134,8g

a Tớnh khối lượng CO2 và H2O tạo thành khi đốt 2 ankan

b Nếu A, B là đồng đẳng kế tiếp, tỡm CTPT A,B

Cõu 37: Đốt chỏy hoàn toàn V lớt (đktc) hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng liờn tiếp nhau, sản phẩm chỏy thu

được cú tỉ lệ thể tớch CO2 và H2O là 12 : 23 Tỡm CTPT và % thể tớch của mỗi hidrocacbon

Trang 6

c) Crackinh ankan

Câu 38:Crackinh m gam C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, C4H10 và H2 Đem đốt cháy hết toàn bộ hỗn hợp X thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O Vậy giá trị của m là

A 2,6 B 5,8 C 11,6 D 23,2

Câu 39:Crackinh 0,25 mol C5H12 thu được hỗn hợp X gồm : CH4,C2H6,C3H8,C5H10, C4H8,C3H6,C2H4,C5H12 và

H2 Đem đốt cháy hết toàn bộ hỗn hợp X thu được x gam CO2 và y gam H2O Vậy giá trị của x và y lần lượt là

A 55 và 180 B 44 và 18 C 44 và 27 D 55 và 27

Câu 40:Crackinh m gam C5H12 thu được hỗn hợp X gồm : CH4,C2H6,C3H8,C5H10, C4H8,C3H6,C2H4,C5H12 và H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 8,64 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là

A 5,8 B 5,76 C 11,6 D 11,52.

Câu 41 Craking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị craking Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng mol trung bình của A là:

Câu 42 Craking 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp

A là: A 40% B 20% C 80% D 20%

Câu 43 Craking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa

bị craking Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là

Câu 44:Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8,

H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là

HIĐROCACBON NO.

Câu 1)Chất CH3-CH2-CH(iso-C3H7)CH2-CH3 có tên là gì?

a.3-isopropyl pentan b.2-metyl-3-etyl pentan c.3-etyl-2-metyl pentan d.3-etyl-4-metyl pentan

Câu 2)Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?

Câu 3)Hai chất 2-metyl propan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?

a Công thức cấu tạo b Công thức phân tử c.Số nguyên tử cacbon d.Số liên kết cộng hóa trị

Câu 4)Chất có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2CH3 có tên là

a.2,2-đimetylpentan b.2,3-đimetylpentan c.2,2,3-trimetylpentan d.2,2,3-trimetylbutan

Câu 5)Hợp chất Y có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)CH2-CH3 Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?

Câu 6)Cho isopentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 về số mol có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

a.CH3CHBrCH(CH3)2 b.(CH3)2CHCH2CH2Br c.CH3CH2CBr(CH3)2

d.CH3CH(CH3)CH2Br

Câu 7)Cho ankan X có công thức cấu tạo sau: CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)CH2CH2CH3 Tên của X là

a.1,1,3-trimetylheptan b.2,4-đimetylheptan c.2-metyl-4-propylpentan

d.4,6-đimetylheptan

Câu 8)Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất etan, propan, butan và pentan lần lượt là 1560; 2219; 2877

và 3536kJ Khi đốt cháy hoàn toàn 1g chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?

Câu 9)Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12?

Trang 7

Câu 10)Cho hỗn hợp isohexan và Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

a.CH3CH2CH2CBr(CH3)2 b.CH3CH2CHBrCH(CH3)2

c.(CH3)2CHCH2CH2CH2Br d.CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Br

Câu 11)Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo có %Cl=55,04% Ankan này có công thức phân tử là

Câu 12)Một ankan mà tỉ khối hơi sơ với không khí bằng 2, có công thức phân tử nào sau đây?

Câu 13)Hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11:15 Thành phần % theo thể tích của etan trong X là

Câu 14)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH(C2H5)CH3 là

a.3,4-đimetylpentan b.2-metyl-3-etylbutan c.2,3-đimetylpentan d.2-etyl-3-metylbutan

Câu 15)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3C(C2H5)(CH3)CH2CH(C2H5)CH2CH3 là

a.2-metyl-2,4-đimetylhexan b.5-etyl-3,3-đimetylheptan

c.2,4-đietyl-2-metylhexan d.3-etyl-5,5-đimetylheptan

Câu 16)Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau: CH3CH(CH3)CH2CH3 + Cl2  as,1:1

a.CH3CH(CH3)CHClCH3 b.CH3C(CH3)ClCH2CH3

c.(CH3)2CHCH2CH2Cl d.CH2ClCH(CH3)CH2CH3

Câu 17)Xác định công thức cấu tạo đúng của C5H12 biết rằng khi mono clo hoá (có chiếu sáng) thu được 1 dẫn xuất halogen duy nhất?

a.(CH3)4C b.(CH3)2CHCH2CH3 c.CH3CH2CH2CH2CH3 d.Không xác định được

Câu 18) Ứng với công thức C6H14 có các đồng phân cấu tạo: (I) CH3(CH2)4CH3; (II) (CH3)2CHCH(CH3)2; (III) (CH3)3CCH2CH3; (IV) (CH3)2CHCH2CH3 Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi

a.I>II>III>IV b.III>II>IV>I c.III>II>I>IV d.IV>I>II>III

Câu 19)Cho các chất sau: (I) C2H6; (II) C3H8; (III) n-C4H10; (IV) i-C4H10 Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy

a.III<IV<II<I b.III<IV<II<I c.I<II<IV<III d.I<II<III<IV

Câu 20) Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?

Câu 21)Khi monoclo hóa C5H12 trong điều kiện có chiếu sáng thì thu được bốn dẫn xuất monoclo, tên gọi của

C5H12 là

Câu 22)Cho các hiđrocacbon sau: 1.CH4; 2.C2H4; 3.C3H8; 4.CH3CH=CH2; 5.Xiclopropan Hãy chọn phát biểu đúng

a.Chỉ có 2 và 4 là các chất đồng đẳng b.Chỉ có 4, 5 là các chất đồng đẳng

c.Chỉ có 1 và 3 là các chất đồng đẳng d.1 và 3, 2 và 4 là các chất đồng đẳng; 4 và 5 là các chất đồng phân

Câu 23)Clo hóa một ankan thu được một dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55% khối lượng Công thức

phân tử của ankan là

Câu 24)Crackinh hoàn toàn ankan A thu được hỗn hợp B gồm 2 khí, tỉ khối hơi của B đối với không khí bằng

1 Tên gọi của ankan đó là

Câu 25)Ankan là hiđrocacbon

Trang 8

Câu 26)Phản ứng đặc trưng của ankan là

a phản ứng thế b phản ứng dưới tác dụng của nhiệt c phản ứng cộng d phản ứng cháy

Câu 27)Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng? Ankan là hiđrocacbon

a.no, mạch hở b.mạch hở, chỉ có liên kết đơn c.no d.có công thức tổng quát CnH2n+2

Câu 28)Đốt cháy hoàn toàn một ankan X, người ta thu được n CO2 0,75n H O2 X là

Câu 29)Khi cho isopentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 ta thu được:

C: Hidrocacbon không no : Anken

DẠNG 1:Câu 1: Viết đồng phân, gọi tên các anken có CTPT: C2H4, C3H6 ,C4H8 ,C5H10

Câu 2: Viết ptpu của các đồng phân câu 1 với

a/ phản ứng cộng : H2, Br2, HCl, HBr, H2O

b/ phản ứng trùng hợp

c/ phản ứng đốt cháy ( viết CTPT )

DẠNG 2: Phản ứng đốt cháy: CnH2n + 1,5 n O2  n CO2 + n H2O

a/ n H 2 O = n CO 2 và m X = m C + m H ; Khi lập công thức cần thông qua m X hoặc n O 2

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước Giá trị của

a là:A 18,8g B 18,6g C 16,8g D 16,4g

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn agam hỗn hợp eten,propen,but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi ở đktc thu được 53.76

lit CO2 và 43,2g nước Giá trị của b là:

Câu 5 Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

DẠNG 3: phản ứng với dd brom

Khối lượng tăng của bình brom bằng khối lượng của anken hoặc hỗn hợp anken

Câu 6 Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng

% khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:

Câu 7 Cho hỗn hợp 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng đi qua dung dịch Br2, thấy có 80g Br2 phản ứng

và khối lượng bình Br2 tăng 19,6g

A Hai anken đó là:

A C3H6; C4H8 B C4H8, C5H10 C C2H4; C3H6 D C5H10, C6H12

B %thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp là:

A 20%, 80% B 25%, 75% C 40%, 60% D 50%, 50%

Câu 8: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở đktc Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2 CTPT của 2 anken là:

A C2H4, C3H6 B C2H4, C4H8 C C3H6, C4H8 D C4H8, C5H10

B Xác định % thể tích mỗi anken tương ứng là

A 60% và 40% B 50% và 50% C 40% và 60% D 65% và 35%

DẠNG 4: phản ứng cộng H 2

Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

Trang 9

A 20% B 25% C 50% D 40%

Câu 10: Hỗn hợp khí A chứa eilen và H2 Tỉ khối của A đối với hiđro là 7,5 Dẫn A đi qua chất xuc tác Ni nung nóng thu được hh khí B có tỉ khối đối với hiđro là 9,0 Hiệu suất phản ứng cộng hiđro của etilen là:

Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí

Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là

A CH2=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=C(CH3)2

DẠNG 5: Phản ứng với KMnO 4 : ( phản ứng tạo điol )

3R1 - CH = CH - R2 + 2KMnO4 + 4H2O 3R1 - CH - CH - R2 + 2MnO2 + 2KOH

OH OH

Câu 12: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C 2 H 4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là

A 2,240 B 2,688 C 4,480 D 1,344.

Câu 13: Anken A phản ứng hoàn toàn với dung dịch KMnO4 được chất hữu cơ B có MB = 1,81MA CTPT của A là:

Bài tập áp dụng:

Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en Câu 2: Số đồng phân anken của C4H8 là :

A 7 B 4 C 6 D 5.

Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 10.

Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 9

Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?

A (3) và (4) B (1),(2) và (3) C (1) và (2) D (2),(3) và (4).

Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en C 2,3- điclobut-2-en D 2,3 – đimetylpent-2-en Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V).

Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3

Số chất có đồng phân hình học là

Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

Trang 10

B Phản ứng trựng hợp của anken D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng Cõu 11: Khi cho but-1-en tỏc dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đõy là sản

phẩm chớnh?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br C CH3-CH2-CHBr-CH3

B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Cõu 12: Anken C4H8 cú bao nhiờu đồng phõn khi tỏc dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A 2 B 1 C 3 D 4.

Cõu 13: Cho hỗn hợp tất cả cỏc đồng phõn mạch hở của C4H8 tỏc dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiờu sản phẩm cộng?

A 2 B 4 C 6 D 5

Câu 14: Đốt cháy hỗn hợp X gồm hai H.C thu đợc khí cacbonic và hơi nớc có số mol bằng nhau Hỗn hợp đó gồm :

A Hai ankan B Hai xicloankan C Hai anken D Cả B, C đều đúng

Cõu 15: Hiđrat húa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đú là

A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en

C eten và but-2-en D eten và but-1-en

Cõu 16: Anken thớch hợp để điều chế ancol sau đõy (CH3 CH2)3C-OH là

A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en

Cõu 17: Hiđrat húa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm

A CH2 = CH2 và CH2 = CH - CH3 B CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3

C A hoặc D D CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH - CH2 - CH3

Cõu 19: Điều chế etilen trong phũng thớ nghiệm từ C2H5OH, ( H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn cỏc oxit như SO2,

CO2

Chất dựng để làm sạch etilen là:

A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loóng dư

Cõu 20: Sản phẩm chớnh của sự đehiđrat húa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?

A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en.

Cõu 21: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chớnh của phản ứng tỏch từ chất nào trong cỏc chất sau?

A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol.

C 3-metylbutan-2- ol D Tất cả đều đỳng.

Cõu 22: Oxi hoỏ etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2

B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Cõu 23: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phõn tử của Z bằng 2 lần khối lượng phõn tử

của X

Cỏc chất X, Y, Z thuộc dóy đồng đẳng

A ankin B ankan C ankađien D anken.

Cõu 24: Cho 3,36 lớt hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối

lượng bỡnh brom tăng thờm 2,8g Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,2mol một hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp, thu đợc lợng CO2 nhiều hơn lợng nớc là 19,5g Công thức phân tử của 2 anken là:

A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C 5 H 10 và C 6 H 12

C C 4 H 8 và C 5 H 10 D C 3 H 6 và C 4 H 8

Cõu 26: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2 Hiđrat húa A chỉ thu được một ancol duy nhất A cú tờn là

Ngày đăng: 14/03/2018, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w