1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

GIAO AN LOP2 TUAN 7

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 122,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm ñöôïc moät soá töø ngöõ veà caùc moan hoïc vaø hoaït ñoäng cuûa ngöôøi (BT1, BT2) ; keå ñöôïc noäi dung moãi tranh (SGK) baèng 1 caâu (BT3).. - Choïn ñöôïc töø chæ hoaït ñoäng thíc[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011

NGƯỜI THẦY CŨ

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ (Trả lời được các CH trong SGK)

- Biết ơn và kính trọng các thầy cô đã dạy dỗ

- Xác định giá trị /Tự nhận thức về bản thân/ Lắng nghe tích cực

II CHUẨN BỊ:

SGK, tranh minh họa bài đọc, bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài:

Ngôi trường mới

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Người thầy cũ

- Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài 1 lượt

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó, dễ lẫn

 GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng

câu trong bài

 GV yêu cầu HS nêu từ ngữ khó đọc trong

bài (GV ghi bảng)

 Các từ ngữ khó đọc ở chỗ nào?

 Yêu cầu 1 số HS đọc lại Lưu ý một số

HS hay đọc sai

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ:

 Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn

 Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong đoạn

 Kết hợp giải nghĩa từ của từng đoạn:

 Đoạn 1 : Lễ phép: là thái độ, cử chỉ, lời nói kính

trọng người trên.

 Đoạn 3 : Mắc lỗi: vướng vào một lỗi nào đó.

- Gọi một HS đọc chú thích

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và giọng đọc

 Khi đọc lời của người dẫn chuyện phải

đọc chậm rãi, giọng thầy giáo vui vẻ, ân cần,

giọng chú bộ đội lễ phép

 Hỏi: Trong 1 câu khi đọc chúng ta ngắt

- Hát

- HS đọc bài và TLCH

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- Theo dõi

- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài các HS khác đọc thầm

- Nhộn nhịp, cổng trường, bỏ mũ, trèo, xúc động, hình phạt

- HS nêu

- Cá nhân, đồng thanh

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn

- HS nêu

- Đọc chú thích từ: xúc động, hình phạt.

- Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm và dấu

Trang 2

nghỉ hơi chỗ nào?

 Treo băng giấy (hoặc bảng phụ) có ghi

sẵn câu luyện đọc Hướng dẫn HS cách đọc đúng

- Nhưng // … hình như hôm ấy thầy có phạt em

đâu! //

- Lúc ấy, / thầy bảo //: " Trước khi làm việc gì /

cần phải nghỉ chứ! " //

- Em nghĩ: // Bố cũng có lần mắc lỗi, / thầy

không phạt, / nhưng bố nhận đó là hình phạt và

nhớ mãi //

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

 Yêu cầu HS đọc nhóm ba

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm:

 GV cho HS lần lượt thi đọc theo cá nhân,

theo dãy, theo nhóm

- Cho HS đọc đồng thanh đoạn 3

 Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động : Yêu cầu 1 bạn đọc đoạn 1

 Bố Dũng đến trường làm gì?

 Bạn thử đoán xem bố Dũng là ai?

 Bố Dũng đến thăm thầy giáo cũ.

- Yêu cầu tiếp 1 bạn khác đọc đoạn 2

 Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể

hiện sự kính trọng như thế nào?

 Bố của Dũng nhớ nhất những kỉ niệm

nào về thầy?

 Bố Dũng nhớ lại kỷ niệm về thầy giáo cũ.

 Thầy giáo đã bảo gì với cậu học trò trèo

qua cửa sổ?

 Vì sao thầy giáo chỉ nhắc nhở mà không phạt cậu

HS trèo qua cửa sổ Đó cũng là kỉ niệm đáng nhớ

của bố Dũng Còn Dũng thì suy nghĩ gì, mời một

bạn đọc phần còn lại của bài.

- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?

 Những suy nghĩ của Dũng về bố và thầy giáo cũ.

 Sự kính trọng và thương yêu thầy giáo của bố

Dũng

Hoạt động : Luyện đọc lại

- Sử dụng trò chơi “Bắn tàu”

- Nêu luật chơi: Tàu nào bị bắn trúng thì tàu đó

phẩy hay giữa các cụm từ dài

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc theo nhóm

- 1 tổ 3 em lên đọc

- HS đọc đồng thanh

- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm

- Bố Dũng đến trường tìm gặp lại thầy giáo cũ

- Là chú bộ đội

- 1 HS khác đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy

- Bố Dũng trèo qua cửa sổ lớp nhưng thầy chỉ bảo ban mà không phạt

- Thầy nói: “Trước khi làm việc gì, cần phải nghĩ chứ! Thôi em về đi, thầy không phạt em đâu.”

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Dũng nghĩ: Bố Dũng cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi để không bao giờ mắc lại nữa

- HS nhắc lại

Trang 3

đứng dậy đọc bài theo yêu cầu của người điều

khiển

 Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động : Củng cố

- Gọi 3 HS xung phong đọc theo vai

 Nhận xét

- Qua bài đọc này, em học tập đức tính gì?

Liên hệ thức tế

3 Nhận xét – Dặn dò:

- Về nhà luyện đọc nhiều lần Thực hiện tốt theo lời cô dặn

- Chuẩn bị bài “Thời khóa biểu”.

- 1 HS điều khiển gọi tên tàu

- Các bạn ở dưới thực hiện theo lệnh của người bắn tàu

- Đọc theo vai

- Nhận xét

TOÁN (Tiết 31) LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- BT cần làm : B2 ; B3 ; B4

- Rèn HS tinh cẩn thận, chính xác và tích cực tham gia các hoạt động của lớp

II.CHUẨN BỊ:Hình vẽ baì tập 1.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Bài toán về ít hơn

- GV yêu cầu HS sửa bài 3 / 30

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Luyện tập

* Bài 1: ĐC

* Bài 2:

-Y/c học sinh đọc đề toán

- GV và HS cùng phân tích cách làm bài toán

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài

 Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3:

- Đưa tóm tắt lên bảng

- Yêu cầu HS làm tương tự như bài 2

- Chấm và sửa bài

* Bài 4:

- Hát

Giải:

Số học sinh trai lớp 2 A có:

15 – 3 = 12 (HS) Đáp số: 12 HS.

- HS đọc đề

- HS trả lời những câu hỏi GV đưa ra

Giải:

Số tuổi của em là:

16 – 5 = 11 (tuổi)

Đáp số: 11 tuổi

- HS nêu yêu cầu của BT

- HS tự làm:

Giải Tuởi anh là:

11 + 5 = 16 (tuởi) Đáp sớ: 16 tuởi

Trang 4

GV tiến hành tương tự BT3

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Kilôgam.

Giải:

Số tầng toà thứ 2 có:

16 – 4 = 12 (tầng)

Đáp số: 12 tầng

Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011

SÁNG: TẬP VIẾT (Tiết 7)

CHỮ HOA: E, Ê

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng hai chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – E hoặc Ê), chữ và câu ứng

dụng : Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3 lần).

- Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp Giáo dục HS yêu trường lớp vì trường lớp là nơi hàng ngày em đến học tập và vui chơi

II CHUẨN BỊ:

-Mẫu chữ E, Ê (cỡ vừa), phấn màu Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Mẫu chữ Em (cỡ vừa) và câu

Em yêu trường em (cỡ nhỏ)

- Vở tập viết, bảng con, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa : Đ

- Cho HS viết chữ Đ, Đẹp

3 Bài mới: GV giới thiệu bài +ghi tựa

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

- GV treo mẫu chữ E, Ê

- Chữ E, Ê cao mấy li? Gồm có mấy nét?

- GV viết mẫu chữ E, Ê (Cỡ vừa và cỡ nhỏ)

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi

- Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong dưới (gần

giống như ở chữ C hoa nhưng hẹp hơn), rồi chuyển

hướng viết tiếp 2 nét cong trái tạo vòng xoắn to ở đầu

chữ, phần cuối nét cong trái thứ 2 lượn lên đường kẻ 3

rồi lượn xuống dừng bút ở đường kẻ 2

- Chữ Ê viết giống chữ E thêm dấu mũ

- GV theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 2: Luyện viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng: Em yêu trường em

- Giảng nghĩa câu Em yêu trường em là giữ gìn vệ sinh

sạch sẽ ở khu trường và bảo vệ những đồ vật, cây cối

trong trường

- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- Hát

- Viết bảng con

- HS nêu

- 1 HS nhắc lại

- HS quan sát

- Cao 5 li và 3 nét cơ bản

- HS quan sát và nhận xét và so sánh 2 cỡ chữ

- Viết bảng con chữ E, Ê (cỡ vừa và cỡ nhỏ)

- HS nêu

Trang 5

- Câu hỏi:

 Những chữ nào cao 2,5 li?

 Những chữ cái m, ê, u, ư, ơ, n, e cao mấy li?

 Riêng chữ t cao mấy li?

 Chữ r cao mấy li?

 Cách đặt dấu thanh ở đâu?

 GV lưu ý: nét móc chữ m nối liền với thân chữ E

- GV viết mẫu chữ Em

- Luyện viết chữ bạn ở bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

 Nhận xét

Hoạt động 3: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Lưu ý HS quan sát các dòng kẻ trên vở rồi đặt bút

viết

- Hướng dẫn viết vào vở

( 1dòng ) (1 dòng )

(1 dòng ) (1 dòng)

(1 dòng) (1 dòng)

(3 lần )

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu, chậm

4 Nhận xét – Dặn dò:

- GV chấm một số vở

- Nhận xét, tuyên dương

- Về hoàn thành bài viết

- Chuẩn bị: Chữ hoa G.

- Chữ E, y, g

- Cao 1 li

- Cao 1,5 li

- Cao 1,25 li

- Dấu huyền trên chữ ơ

- HS quan sát

- HS viết bảng con chữ Em (2 – 3 lần)

- HS nêu

- HS viết bài trên vở theo yêu cầu của GV

CHÍNH TẢ (Tiết 13) NGƯỜI THẦY CŨ

I MUC TIÊU :

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Trang 6

- Hs thích viết chữ đẹp

II CHUẨN BỊ: -Bảng phụ viết nội dung đoạn viết.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Ngôi trường mới

- Yêu cầu HS viết bảng con những từ HS hay mắc lỗi ở

tiết trước

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Người thầy cũ

 Hoạt động 1 : Nắm nội dung đoạn viết

- GV treo bảng phụ chép đoạn văn và đọc

 Đoạn chép này kể về ai?

 Dũng nghĩ gì khi bố ra về?

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách trình bày

- Bài viết có mấy câu?

- Nêu những chữ, từ khó? (GV gạch chân)

- Bài có những chữ nào cần viết hoa?

- Đọc lại câu văn có cả dấu phẩy và hai dấu chấm (:)

- GV đọc cho HS ghi từ khó vào bảng con

 Nhận xét, tuyên dương

 Hoạt động 3 : Viết bài

- Nêu cách trình bày bài

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

- GV đi quan sát giúp HS yếu chép toàn bộ bài

- GV đọc lại toàn bài

- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét

 Hoạt động 4 : Làm BT

* Bài tập 2b, 3a:

- GV nêu luật chơi tiếp sức, cả lớp hát bài hát khi các

bạn lần lượt lên điền vần, â vào chỗ trống

 Tuyên dương đội thắng

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi

- Chuẩn bị: “Cô giáo lớp em”

- Hát

- HS viết vào bảng con

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- HS lắng nghe

- Về Dũng

- Dũng nghĩ bố cũng có lần mắc lỗi và bố không bao giờ mắc lại nữa

- 4 câu

- HS nêu: … … xúc động, mắc lỗi.

- Chữ đầu câu và tên riêng

- Em nghĩ: Bố cũng … … nhớ mãi

- HS viết bảng con: cũ, Dũng, mắc lỗi, xúc động

- Nêu tư thế ngồi viết

- Nhìn bảng phụ chép vào vở

- HS soát lại

- Đổi vở, sửa lỗi (bảng phụ)

- 1 HS đọc

- HS thực hiện 4 bạn / dãy

TOÁN (Tiết 32)

KI - LÔ - GAM

I MỤC TIÊU:

- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường

- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lượng ; đọc, viết tên và kí hiệu của nó

Trang 7

- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc.

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ có kèm đơn vị đo kg BT cần làm : B1 ; B2

- HS yêu thích học toán

II CHUẨN BỊ: 1 Chiếc cân đĩa Các quả cân 1kg, 2 kg, 5 kg; đồ dùng: túi gạo 1 kg, cặp

sách, dưa leo, cà chua

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS lên sửa bài 2 / 31

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Kilôgam +Ghi tựa

Hoạt động 1: Giới thiệu quả cân va đĩa cân

- GV đưa ra 1 quả cân (1kg) và 1 quyển vở Yêu cầu

HS dùng một tay lần lượt nhấc 2 vật lên và trả lời vật

nào nhẹ hơn, vật nào nặng hơn

- Cho HS làm tương tự với 3 cặp đồ vật khác nhau và

nhận xét “vật nặng – vật nhẹ’

 Muốn biết một vật nặng hay nhẹ ta cần phải cân vật

đó.

- Cho HS xem chiếc cân đĩa Nhận xét về hình dạng

của cân Để cân các vật ta dùng đơn vị đo là kilôgam

Kilôgam được viết tắt là kg Viết lên bảng kilôgam –

kg

- Yêu cầu HS đọc

- Cho HS xem các quả cân 1kg, 2kg, 5kg và đọc các số

đo ghi trên quả cân

Hoạt động 2: Giới thiệu cách cân và thực hành cân

- Giới thiệu cách cân thông qua cân 1 bao gạo

- Đặt 1 bao gạo (1kg) lên 1 đĩa cân, phía bên kia là quả

cân 1 kg (vừa nói vừa làm)

- Vị trí 2 đĩa cân thế nào?

- Nhận xét vị trí của kim thăng bằng?

 Khi đó ta nói túi gạo nặng 1 kg.

- GV xúc ra và đổ thêm gạo cho HS thấy được vật nặng

hay nhẹ hơn 1 kg

 Muốn biết vật đó nặng hay nhẹ hơn 1 kg thì ta đặt vật

đó lên quả cân.

Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

* Bài 2:

- Hát

- 1 HS lên sửa bài

- 1HS nhắc lại

- Quả cân nặng hơn quyển vở

- HS thực hành

- HS nhắc lại

- HS quan sát

- Kilôgam

- HS đọc

- 2 Đĩa cân ngang bằng nhau

- Kim chỉ đúng giữa (đúng vạch thăng bằng)

- HS quan sát

- 1 HS đọc đề

Trang 8

- Viết lên bảng: 1kg + 2kg = 3kg Hỏi: Tại sao 1kg

cộng 2kg lại bằng 3kg

- Nêu cách cộng số đo khiến khối lượng có đơn vị

kilôgam

- Yêu cầu HS làm vào vở

* Bài 3: ĐC

4.Củng cố

- Yêu cầu HS viết kg lên bảng

- Cho HS đọc số đo của 1 số quả cân

- Quan sát cân, nhận xét độ nặng, nhẹ của vật

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:

- Về chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Vì 1 cộng 2 bằng 3

- HS nêu

- HS làm

- HS viết

- HS đọc

- HS quan sát và trả lời

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

THỜI KHÓA BIỂU

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu ; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng

- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu (Trả lời được các CH 1,2,4)

- HS khá giỏi thực hiện được CH3

-Thực hiện tốt theo thời khoá biểu và yêu thích việc học tập

II CHUẨN BỊ:

Giấy khổ to TKB để hướng dẫn HS đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ

- Gọi HS đọc

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài+Ghi tựa

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- Đọc mẫu TKB,

- Gọi 1 HS khá giỏi đọc mẫu ngày thứ 2 theo 1

cách

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc

- Giới thiệu các từ cần luyện đọc: Tiếng việt, ngoại

ngữ, hoạt động, nghệ thuật

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài tập 1 theo: thứ

– buổi – tiết

 Trong khi HS đọc, GV dùng thước chỉ vào

TKB

 Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm (bàn)

- Hát

- 3 HS đọc và trả lời

- 1 HS nhắc lại

- Theo dõi và đọc thầm

- 1 HS đọc mẫu lần 2 theo yêu cầu của

GV

- 3 HS đọc sau đó cả lớp đọc đồng thanh

- Nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc 1 câu cho đến hết bài

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 9

 Mời các nhóm thi đọc, mỗi nhóm 3 em.

 GV nhận xét

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài tập 2 theo: buổi

– thứ – tiết

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT3

- Yêu cầu HS đọc thầm và đếm số tiết của từng

môn học

 Màu hồng: số tiết chính

 Màu vàng, tự chọn

 Màu xanh: số tiết bổ sung

- Yêu cầu HS ghi vào vở nháp số tiết học chính, số

tiết tự chọn trong tuần

- Gọi HS đọc, nhận xét

- Em cần thời khóa biểu để làm gì?

Hoạt động 4: Củng cố

- Gọi HS đọc TKB của lớp

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại nhiều lần bài TKB

- TKB ø dán vào góc học tập của em để dễ theo dõi

bài chính xác

- Chuẩn bị Người mẹ hiền

- 3 Nhóm thi đọc Các em khác theo dõi và nhận xét

- Thực hiện các thao tác giống bài 1

- Mỗi đội 3 em

- 1 HS đọc

- Tiếng Việt, toán, đạo đức, TNXH, thủ công, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục, Vi tính, Anh văn

- Màu hồng: 23 tiết

- Màu vàng 3 tiết

- Màu xanh: 9 tiết

- Ghi vào nháp và đọc

- Để biết lịch học, chuẩn bị bào ở nhà, mang sách vở và đồ dùng học tập

- Mỗi đội cử 3 bạn

LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 7) TỪ NGỮ VỀ CÁC MÔN HỌC TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

I MỤC TIÊU:

- Tìm được một số từ ngữ về các moan học và hoạt động của người (BT1, BT2) ; kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3)

- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4)

- Yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ ở BT2, bảng phụ ghi BT4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Câu kiểu ai là gì? Khẳng định, phủ

định Từ ngữ … học tập

- Ghi:

 Bé Uyên là HS lớp 1

 Môn học em yêu thích là tin học

- Đặt câu hỏi cho các bộ phận theo mẫu: “Ai là gì?”

 Nhận xét

- Tìm cách nói có nghĩa giống nghĩa của câu sau:

- Hát

- 2 Em đặt câu hỏi

- Ai là HS lớp 1?

- Môn học em yêu thích là gì?

- 2 HS tự nêu

Trang 10

 Em không thích nghỉ học

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Từ ngữ về các môn học Từ chỉ hoạt động

 Hoạt động 1 : Kể tên các môn học

* Bài 1: Kể tên các môn học ở lớp 2

- Ghi lên bảng: Tiếng việt, toán, đạo đức, Tự nhiên và

xã hội, Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thủ công

 Nhận xét

 Hoạt động 2 : Từ chỉ hoạt động

* Bài 2: - Đính lần lượt từng tranh

- Nêu yêu cầu bài 2: Tìm từ chỉ hoạt động củangười

trong từng tranh ghi vào VBT

- Nhận xét, ghi những từ đúng lên bảng

 Tranh 1: Đọc hoặc đọc sách, xem sách

 Tranh 2: Viết hoặc viết bài, làm bài

 Tranh 3: Nghe hoặc nghe bố nói, giảng giải, chỉ

bảo

 Tranh 4: Nói hoặc trò chuyện, kể chuyện

 Hoạt động 3 : Kể nội dung tranh bằng 1 câu

* Bài 3: Kể lại nội dung mỗi tranh bằng 1 câu

- Giúp HS nắm vững yêu cầu Lưu ý khi kể nội dung

mỗi tranh phải dùng các từ chỉ hoạt động mà em vừa

tìm được

- Chữa bài:

Bạn gái đang đọc sách chăm chú / Bạn nhỏ đang

xem sách.

Bạn trai đang viết bài / Cậu học trò đang chăm

chú làm bài tập.

Bạn HS đang nghe bố giảng bài / Bố đang gỉang

bài cho con / Bố đang chỉ bảo cho con gái làm bài.

Hai bạn HS đang trò chuyện với nhau / Hai bạn

gái đang nói chuyện vui vẻ.

 nhận xét

* Bài 4: Chọn từ chỉ hoạt động để điền

- Giúp HS nắm vững yêu cầu

- Ghi bảng câu điền đúng

 Cô Tuyết Mai dạy môn Tiếng việt

 Cô giảng bài rất dễ hiểu

 Cô khuyên chúng em chăm học

- Sau mỗi câu GV cho vài em đọc lại

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài 4 vào VBT

- Em chẳng thích nghỉ học

- 1 HS nhắc lại

- Nêu yêu cầu

- Làm vở bài tập

- Phát biểu, đọc lên

- 3, 4 Em đọc lại

- Quan sát

- Thực hành ghi vào VBT, phát biểu

- HS ghi vào vở

- Nêu yêu cầu

- 1 Em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

- Nhìn bảng sửa các câu của bạn

- Nêu yêu cầu

- Lần lượt 1 em đọc từng câu, 1 em khác trả lời, lên điền

- 1, 2 Em đọc cả 3 câu

Ngày đăng: 26/05/2021, 10:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w