1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an day he 7 len 8

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 632,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trong moät tam giaùc caân, ñöôøng phaân giaùc keû töø ñænh ñoàng thôøi laø ñöôøng trung tuyeán öùng vôùi caïnh ñaùy. + Ñöôøng trung tröïc cuûa ñoaïn thaúng laø ñöôøng vuoâng goùc taïi [r]

Trang 1

NS:01/07/12 ND:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:

+ Biết được cộng, trừ số hữu tỉ tương tự như cộng, trừ phân số

+ Hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp Q

+ Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, vận dụng kiến thức đãđược học để giải quyết bài toán dưới dạng biểu thức và dưới dạng lời

II/ CHUẨN BỊ Ï :

- GV:+ Sách giáo khoa Toán 7- , Sách bài tập Toán 7- ;

+ Các sách dùng để bồi dưỡng học sinh yếu, kém và phát triển cho học sinh khá giỏi

- HS: Ơn tập lại cộng trừ số hữu tỉ

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

; b)

103

+ x và (-x) là hai số đối nhau Ta có x + (- x) = 0, với mọi x  Q

+ Với hai số hữu tỉ x =

Trang 2

; b)

2312

; c)

9160

3 5

8 6

 b)

; f)

5930

; g)

34984

Bài 5/ Thực hiện phép tính một cách thích hợp:

12tấn gạo.Ngày thứ hai kho xuất ra

58

8tấn gạo để cứu hộ đồng bào bị lũ lụt ở miền Trung Hỏitrong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?

Trang 3

7được kết quả bao nhiêuđem trừ cho

22

5 thì được kết quả là 5,75.

Đáp số :

901140 Bµi 8/ Tính: A = (0 , 75 −0,6+3

3 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các dạng bài đã làm

15 10

 

3 5x

Trang 4

NS:02/07/12 ND:

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:

+ Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau; công nhận tínhchất “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a” Hiểu được thếnào là đường trung trực của một đoạn thẳng

+ Nhận biết hai đường thẳng song song

+ Công nhận dấu hiệu về hai đường thẳng song song

+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trướcvà song song với đường thẳng ấy

+ Biết sử dụng thước thẳng, êke thành thạo

+ Bước đầu tập suy luận để giải quyết một số bài toán hình có liên quan Khơidậy lòng say mê học Toán

II/ CHUẨN BỊ Ï :

GV:+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7, thước thẳng, eeke

+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi

HS: Ôn lại đường thẳng vuông góc, thước thẳng, eke

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ôân định:

2.Bài mới:

1/ Tóm tắt lý thuyết:

Buổi 2

a)Hai đường thẳng vuông góc.

+ Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành các góc vuông là hai đường thẳng vuônggóc

+ Kí hiệu xx’  yy’ (xem Hình 2.1)

+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a”

(xem hình 2.2)

+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng thì đường thẳng đó

được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)

Hình 2.1

y' y

Trang 5

2/ Bài tập :

Bài 1/ Cho biết hai đường thẳng aa’ và bb’ vuông góc với nhau tại O Hãy chỉ ra câu

sai trong các câu sau:

a) aa’  bb’

b) aOb 90  0

c) aa’ và bb’ không thể cắt nhau

d) aa’ là đường phân giác của góc bẹt bOb’

e) b'Oa' 89  0

Đáp số: c)

Bài 2/ Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c) Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau

d) Ba câu a, b, c đều sai

Đáp số: b)

Bài 3/ Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O Vẽ tia Om là phân

giác của xOy , và tia On là phân giác của yOx' Tính số đo góc mOn

Đáp số: số đo góc mOn bằng 900

Bài 4/ Cho góc tOy = 900 Vẽ tia Oz n ằm bên trong góc tOy (tức Oz là tia nằm giữa hai tia Ot và Oy) Bên ngoài góc tOy, vẽ tia Ox sao cho góc xOt bằng góc zOy Tính số

đo của góc xOz

Đáp số: số đo góc xOz bằng 900

Bài 5/ Cho xOy và yOt là hai góc kề bù Vẽ tia Om là phân giác của góc xOy, vẽ tia

On là phân giác của góc yOt Tính số đo của góc mOn

Đáp số: số đo góc xOz bằng 900

Bài 6/ Tìm câu sai trong các câu sau:

a) Đường thẳng a song song với đường thẳng b nên a và b không có điểmchung

b) Hai đường thẳng a và b không có điểm chung nên a song song với b

c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

d) Hai đường thẳng không cắt nhau và không trùng nhau thì chúng song song với nhau

e) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt

Đáp án: Các câu sai là: c); e)

Bài 7/ Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

a) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so letrong bằng nhau thì a // b

b) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng

b)Hai đường thẳng song song.

+ Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

+ Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

+ Tính chất: “Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau” Kí hiệu a // b.

+ Từ tính chất trên ta cũng suy ra được rằng: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le ngoài bằng nhau (hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau hoặc một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau) thì

a và b song song với nhau.

1 4 4 1

3 B

b c

Nếu A 1 +B 4 = 180 hoặc

A 4 +B 1 =180 thì a//b Nếu A 1 =  B 3 thì a//b

c b

a A

B

3

1

Trang 6

e) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so lengoài bằng nhau thì a // b.

f) Tất cả các câu trên đều đúng

Đáp án: Câu đúng nhất là câu f):

Bài 8/ Chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Hai đoạn thẳng không có điểm chung là hai đoạn thẳng song song

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

c) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau

d) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không trùng nhau và không cắt nhau.e) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song.f) Các câu trên đều sai

Đáp án: Câu đúng là câu e):

Bài 9/ Quan sát các hình vẽ h4.1, h4.2, h4.3 và trả lời các đường thẳng nào song song

với nhau

a b c

H4.1 3

3 1 A

H4.2 3

3 1 M

46

H4.3

M

N 46

a b

Đáp án: H4.1: a //b; H4.2: x// y; H4.3: n // p; H4.4: a//b

Bài 10/ Cho hình vẽ, trong đó AOB 70  0, Ot là tia phân giác của góc AOB Hỏi các tia Ax, Ot và By có song song với nhau không? Vì sao?

x

t

y

2 1

145

O

A

B 35

Đáp án: Ô1 =Ô2 = 350  Ax // Ot; Ô2 + B =1800  Ot //By

3 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các dạng bài đã làm

Bµi vỊ nhµ :

Trang 7

Bài 1/ Trong góc tù AOB lần lượt vẽ các tia OC, OD sao cho OC  OA và OD  OB.

a) So sánh BOC và AOD

Vẽ tia OM là tia phân giác của góc AOB Xét xem tia OM có phải là tia phân giác của

góc AOB không? Vì sao?

Bài 2/ Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy ba điểm A, B, C không trùng nhau Trên

nửa mặt phẳng có bờ là xy dựng các tia Aa, Bb sao cho yAa 20  0 và xBb 160  0 Trênnửa mặt phẳng có bờ là xy không chứa tia Aa ta dựng tia Cc sao cho yCc 160  0.Chứng tỏ rằng ba đường thẳng chứa ba tia Aa, Bb, Cc đôi một song song với nhau

Bài 6/ Cho góc xOy có số đo bằng 350 Trên tia Ox lấy điểm A, kẻ tia Az nằm tronggóc xOy và Az // Oy Gọi Ou, Av theo thứ tự là các tia phân giác của các góc xOy vàxAz

a) Tính số đo góc OAz

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:

+ Nhận biết nhân, chia số hữu tỉ tương tự như nhân chia phân số

+ Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ và khái niệm về tỉ số của hai sốhữu tỉ

+ Vận dụng kiến thức đã được học để thực hành nhân, chia các số hữu tỉ mộtcách nhanh chóng và chính xác, khoa học Khơi dậy lòng say mê học Toán

II/ CHUẨN BỊ Ï :

GV:+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-

+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi

HS: Ôn lại nhân chia số hữu tỉ

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ôân định:

2.Bài mới:

1/ Tóm tắt lý thuyết:

Buổi 3:

+ Phép nhân, chia các số hữu tỉ tương tự như phép nhân các phân số

+ Với hai số hữu tỉ x =

Trang 8

; d)

; b)

175

41 5

 

6 21

7 2

 b)

4

 

 

  b)

Bài 5/ Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

; d)

145

Bài 6/ T×m x biÕt :

Trang 9

15 10

 

3 5x

   Tìm tỉ số của A và B

Đáp số: A:B =

3 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các dạng bài đã làm

Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 5x + 8xy + 5y với x+y

2

5 ; xy =

3

4.

Trang 10

b) B = 2xy + 7xyz -2xz với x=

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:

+ Nắm vững khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+ Nắm vững các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ

+ Có kĩ năng vận dụng các khái niệm các quy tắc đã học để giải quyết tốt cácbài toán có liên quan

+ Hình thành kĩ năng tính toán và khơi dậy lòng say mê toán học

II/ CHUẨN BỊ Ï :

GV:+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-

+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi

HS: Ôn lại giá trị tuyệt đối, lũy thừa số hữu tỉ

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

³

ê ë+

=-n

n thua so x

x = 1444444442444444443x.x.x.x x.x.x

; x  Q, n  N, n> 1+ xm.xn = xm+n ; (xm)n = (xn)m = xm.n ; xm : xn =

m n

Trang 11

Bài 6 : Tìm x, biết :

a) x=7 ; b) x-3= 15 ; c) 5-2x= 11 ; d) -6x+4= - 24 ; e) 44x + 9= -1;

f) -7x+100 = 14 ; x-2007=0

Đáp số:

a) x=7 ; b) x= 18 và x= -12 ; c) x = -3 và x = 8 ; d) x = 0 và x= -8 ; e) không có giá trị

x thỏa mãn ; f) không có giá trị x thỏa mãn ; x = 2007

Bài 7 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau :

Trang 12

Đáp số:

a) x = 2 và x = 4; b) x = 1/7; c) x = - 3;d) x = -3/2 và x= -5/2 e) không có giá trị x.

Bài 10: Tìm tất cả các số tự nhiên n, sao cho:

Hướng dẫn: a) Đưa về cùng số mũ 100 và so sánh cơ số.

b) Đưa về cùng số mũ 500 và so sánh cơ số

Bài 14: Chứng minh rằng :

a) 76 + 75 – 74 chia hết cho 11; b) 109 + 108 + 107 chia hết cho 222

Hướng dẫn: a) Ta có 76 + 75 – 74 = 74 ( 72 + 7 – 1) = 74 5 11 nên chia hết 11

C

54125

D

152

3/ (0,1đ) x:(-2)3 = -2 suy ra x=?

Trang 13

4/ Hãy điền dấu "x" vào ô trống mà em chọn (0,1ủ)

A

B

C

D

Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với

một đờng thẳng thứ ba thì song song

Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân

biệt không cắt nhau

Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà

trong các góc tạo thành có một cặp góc trong

a a

 a0,n Z b)

Trang 14

300

450b

a

300

450O

A

B

c)

2 3

- Vẽ đờng thẳng c đi qua O và song song với a; b

Ta có: AOB= AOc cOB  MàAOc = Â = 300 (So le trong); cOB =B= 450  AOB= 300 +

450 = 750

3 Hửụựng daón veà nhaứ.

- Xem laùi caực daùng baứi ủaừ laứm

Bài về nhà

Baứi1/ Tớnh

a) (-5)7:(-5)5 ; b)(0,2)2+(0,2)0 ; c)

2 3

13

12

TAM GIAÙC BAẩNG NHAUBuoồi 5:

Trang 15

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:

+ Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo các quy ước viết tên các đỉnhtương ứng theo cùng một thứ tự

+ Sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra được các cạnh tương ứngvà các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau

+ Biết được hai tam giác bằng nhau khi ba cạnh của chúng tương ứng bằng nhauhoặc hai cạnh và một góc xen giữa tương ứng bằng nhau hoặc một cạnh và hai góc kềcạnh đó tương ứng bằng nhau

+ Vận dụng tốt các kiến thức đã được học để chứng minh bài toán

+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, phán đoán, suy luận, trình bày lời giải

II/ CHUẨN BỊ Ï :

GV: + Thước kẻ, compa

+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-

+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi

HS: Ôn lại các trường hợp nằng nhau của tam giác, thước kẻ, compa

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ôân định:

2.Bài mới:

1/ Tóm tắt lý thuyết:

a)Các trường hợp bằng nhau tam

+ ABC =A’B’C’ AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’; A A'; B B'; C C' =  =  =

A'

C B

A

+ Nếu ABC và MNP có : A M = ; AB = MN ; B N =

thì ABC =MNP (g-c-g)

Trang 16

2/ Baứi taọp:

B i 1 Cho đoạn thẳng AB = 6cm Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ADB saoàcho AD = 4cm, BD = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABE sao cho BE = 4cm, AE = 5cm Chứng minh:

B i 2.à Cho góc nhọn xOy vẽ cung tròn tâm O bán kình

2cm, cung tròn này cắt Ox, Oy lần lợt tạị ở A và B Vẽ

Suy ra OC là tia phân giác của góc AOB hay OC là

tia phân giác của góc xOy

B i 3.à Cho tam giác ABC có A 80  0, vẽ

cung tròn tâm B bán kính bằng AC, vẽ cung tròn tâm C bán

kính bằng BA, hai cung tròn này cắt nhau tại D nằmm khác

phía của A đối với BC

B i 4.à Cho tam giác ABC có AC > AB Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB Gọi

O là một điểm sao cho OA = OC, OB = OE

B

3 3

2 2

Trang 17

Vậy AOB = COE (c.c.c0

b) vì AOB = COE , do đó OAB OCE  hay

OAB OCA 

B

ài 5 Cho tam giác ABC có AB = AC Vẽ tia phân giác của góc A cắt BC ở D Gọi M

là trung điểm năm giữa A và D Chứng minh:

Vậy AMB = AMC (c.g.c)

b) Vì AMB = AMC (câu a), do

đó MB = MC 9cạnh tơng ứng)

AMB AMC (góc tơng ứng của

hai tam giác )

Mà AMB BMD 180   0, AMC CMD 180   0 (hai góc kề bù)

Suy ra BMD DMC  , cạnh MD chung Vậy MBD = MCD (c.g.c)

B i 6.à Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy hai điểm A, C, trên tia Oy lấy hai điểm B, D sao cho OA = OB, OC = OD (A năm giữa O và C, Bnăm giữa O và D)

a) Chứng minh OAD = OBC;

Suy ra, CAD CBD 

B i 7.à Cho tam giác ABC vuông ở A Trên tia đối của tia

AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a) Chứng minh ABC = ABD;

b) Trên tia đối của tia AB lấy diểm M Chứng minh

d

m

c B

A

y

x C

D A

B O

2 1 C

B D

M

A

Trang 18

c) ABC = ABD (câu a) nên  

B B và BC = BD Vậy MBD = MBC (c.g.c)

3 Hửụựng daón veà nhaứ.

- Xem laùi caực daùng baứi ủaừ laứm

Bài về nhà

B i 1.à Cho góc nhọn xOy và tia phân giác Oz của góc đó Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia

Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Trên OZ lấy điểm I

Chứng minh:

a) AOI = BOI

b) AB vuông góc với OI

B i 2 à Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E

sao cho ME = MA

Tặ LEÄ THệÙC, TÍNH CHAÁT DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU

I/ MUẽC TIEÂU: Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà, hoùc sinh coự khaỷ naờng:

+ Hieồu roừ theỏ naứo laứ tổ leọ thửực, naộm vửừng hai tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực Nhaọn bieỏt ủửụùc tổ leọ thửực vaứ caực soỏ haùng cuỷa tổ leọ thửực

+ Naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau Coự kú naờng vaọn duùng tớnh chaỏt naứy ủeồ giaỷi caực baứi toaựn chia theo tổ leọ

+ Vaọn duùng lyự thuyeỏt ủửụùc hoùc ủeồ giaỷi quyeỏt toõt caực baứi toựan coự lieõn quan

II/ CHUẨN BỊ ẽ :

- GV:+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 7-

Buoồi 6:

Trang 19

+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi.

- HS: Ôn tập dãy tỉ số bằng nhau, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

5 và

3

5.

Đáp số: a) Có lập tỉ lệ thức ; b) Có lập tỉ lệ thức ; c) Không lập tỉ lệ thức.

Bài 3: Có thể lập được tỉ lệ thức từ các số sau đây không? Nếu có hãy viết các tỉ lệ

- a, d gọi là Ngoại tỉ b, c gọi là trung tỉ.

+ Nếu có đẳng thức ad = bc thì ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức :

a c a; b b; d c; d

b=d c =d a =c a= b+ Tính chất:

3= =4 5 thì ta nói a, b, c tỉ lệ với ba số 3; 4; 5.

+ Muốn tìm một thành phần chưa biết của tỉ lệ thức, ta lập tích theo đường chéorồi chia cho thành phần còn lại:

Từ tỉ lệ thức

Trang 20

Đáp số:a) x = 37; b) x = 2,4; c) áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau rồi tìm x = 5

Bài 6: Tìm hai số x, y biết:

Hướng dẫn: Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tìm x, y

Bài 9 : Ba vòi nước cùng chảy vào một cái hồ có dung tích 15,8 m3 từ lúc không có nước cho tới khi đầy hồ Biết rằng thời gian chảy được 1m3 nước của vòi thứ nhất là 3 phút, vòi thứ hai là 5 phút và vòi thứ ba là 8 phút Hỏi mỗi vòi chảy được bao nhiêu nước đầy hồ

HD : Gọi x,y,z lần lượt là số nước chảy được của mỗi vòi Thời gian mà các vòi đã chảy vào hồ là 3x, 5y, 8z Vì thời giản chảy là như nhau nên : 3x=5y=8z

Bài 10 : Ba học sinh A, B, C có số điểm mười tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 4 Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B là 6 điểm 10 Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10 ?

HD :Gọi HS A, B , C là x, y, z đạt điểm 10 vì ba HS A, B, C có số điểm mười tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 4 nên ta có x/2=y/3=z/4 và x+y-z = 6 Aâp dụng tính chất dãy tỉ số tìm x,

d Chøng minh r»ng:

Ngày đăng: 26/05/2021, 06:42

w