GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau mở rộng 3 tỉ số và các bài tập HS : SGK, xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ t[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
(mở rộng 3 tỉ số) và các bài tập
HS : SGK, xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu (5 ph)
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
Cho tỉ lệ thức
6
3 4
2 Hãy so sánh tỉ số
6 4
3 2
; 6 4
3 2
với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã
cho?
-GV nêu câu hỏi kiểm tra, gọi 1
HS lên bảng
-Tất cả cùng làm vào vỡ bài tập -GV nhận xét - đánh giá - cho điểm
GV giới thiệu:
Từ có thể suy ra
d
c b
a
hay không?
d b
c a b
a
2
1 10
5 6 4
3 2
2
1 2
1 6 4
3 2
Vậy :
2
1 6
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3
Hoạt động 2: Nghiệm của đa thức một biến (10 ph)
Hoạt động 2 :
1 Tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau
d b
c a d b
c a
d
c
b
a
(b d;bd)
* mở rộng cho dãy tỉ số bằng
nhau
Từ dãy tỉ số bằng nhau
suy ra:
f
e
d
c
b
a
f d b
e c a f d b
e c a
f
e
d
c
b
a
Với lời giới thiệu trên, trực tiếp vào tính chất của tỉ lệ thức -GV viết công thức lên bảng -GV hướng dẫn học sinh chứng minh theo SGK (bảng phụ) -Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau -Hãy nêu hướng chứng minh
GV treo bảng phụ (chứng minh tính chất dãy tỉ số bằng nhau) -Ví dụ : Từ dãy tỉ số
theo tính chất 18
6 45 , 0
15 , 0 3
dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra được gì?
-HS viết công thức vào tập -HS chú ý
-HS tự đọc SGK trang 28,29 Một
HS lên bảng trình bày lại và dẫn tới kết luận
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
-Áp dụng tính chất của dãy số tỉ số bằng nhau ta có =
18
6 45 , 0
15 , 0 3
= 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1
45 , 21
15 , 7
Hoạt động 3: Ví dụ (15ph)
Hoạt động 3:
2 Chú ý: Các số a; b; c tỉ lệ
với các số 2; 3; 5 được viết là:
-GV giới thiệu cách viết khác của dãy tỉ số bằng nhau
-Nêu cách đọc tỉ lệ?
-HS làm BT một HS lên bảng làm
2 8
16 5 3 5
y x y
x
Tuần : 6
Tiết : 11 § 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU Ngày soạn:Ngày dạy:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
Lop7.net
Trang 2
5
3
2
c
b
a
hay a : b : c = 2 : 3 : 4
hay a : 2 = b : 3 = c : 5
-GVHD cách làm BT 54 trang 30
SGK
Tìm hai số x và y biết
5 3
y
x
và x +y = 16
-Cho HS làm ?2
-Cho HS làm BT 57 trang30
yêu cầu HS đọc đề bài ToÙm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng nhau
6 3 2 2
3x x
10 5 2 2
5y y Vậy x =6, y = 10
-HS làm ?2
Gọi các số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a; b; c
Ta có
10 9 8
c b
a
Bài 57 trang 30
và a + b + c = 44
5 4 2
c b a
Kết quả: a = 8, b = 16, c = 20
Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)
Hoạt động 4 : Củng cố
Hướng dẫn về nhà
- BT 58, 59, 60 trang 30 SGK
-Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức,
tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
-Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?
- HDVN Bài 56 trang 30 SGK
Tìm diện tích của hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 cạnh là và
3
2
chu vi bằng 28 m Muốn tìm diện tích hình chữ nhật cần biết những yếu tố nào? chiều dài và chiều rộng
-HS phát biểu
Giải
Gọi 2 cạnh của hình chữ nhật là a và b (m)
Ta có: và ( a+b ) 2= 28
5
2
b
a
a +b = 14 2 7
14 5 2 5
b a b
a
Vậy: a = 4 m ; b = 10m Diện tích của hình chữ nhật
4.10 = 40 m2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
Lop7.net