Nêu yêu cầu của bài toán Học sinh : …?. Từ điểm O trong tam giác đó kẻ đờng thẳng song song với BC cắt cạnh AB B C chéo bằng nhau là hình thang cân Bài tập 1 M C B A a/ Ta có MN // BC
Trang 1Phân phối chơng trình dạy hè toán 8 lên 9
2 5 + 6 Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ Đại số
7 + 8 Ôn tập đơng trung bình tam
giác, hình thang
Hình học
15 + 16
Ôn tập giải bài toán bằng cách lập
Trang 2+ Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đathức với đa thức.
+ Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức với đa thức.+ Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức với đa thức
II Bài mới
? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa
thức
Học sinh :
- Giáo viên nêu bài toán
? Nêu cách làm bài toán
Học sinh : …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
a) (2x - 5)(3x + 7) = 6x2 + 14x - 15x - 35
= 6x2 - x - 35b) (-3x + 2)(4x - 5)= - 12x2 + 15x + 8x -10
= - 12x2 + 23x -10c) (a - 2b)(2a + b - 1) = 2a2 + ab -
Trang 3-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
? Nêu yêu cầu của bài toán
Học sinh : …
? Để rút gọn biểu thức ta thực hiện
các phép tính nào
Học sinh : …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm ,mỗi
học sinh làm 1 câu
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi
và nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
? Nêu cách làm bài toán
Học sinh :Thực hiện phép tính để
rút gọn biểu thức …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
x - 2x2 -6x + 2 = x3 + x2 - 7x + 2e) (x + 3)(2x2 + x - 2) = 2x3 + x2
-b) B = 5x(x - 4y) - 4y(y - 5x) với x =
B =
5
415
12
1.45
1.5
2 2
Bài 3 Chứng minh các biểu thức
sau có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số:
a) (3x - 5)(2x + 11) - (2x+3)(3x+7)
b) (x-5)(2x+3) - 2x(x – 3) +x +7
Giải
a)(3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7) = 6x2 – 10x + 33x – 55 – 6x2 – 14x – 9x – 21 = -76
Vậy biểu thức có giá trị không
Trang 4- Giáo viên nêu bài toán
? 2 số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
bao nhiêu
Học sinh : 2 đơn vị
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
phụ thuộc vào giá trị của biến số.b) (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7 =2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7=-8
Vậy biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số
Bài 4.Tìm 3 số chẵn liên tiếp,
biết rằng tích của hai số đầu íthơn tích của hai số cuối 32 đơnvị
x = 8Vậy 3 số cần tìm là : 8;10;12
Bài 5.Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp,
biết rằng tích của hai số đầu íthơn tích của hai số cuối 146
đơn vị
Giải
Gọi 4 số cần tìm là : x , x+1,x+2 , x+3
Ta có : (x+3)(x+2)- x(x+1) = 146
x2+5x+6-x2-x=146 4x+6 =146 4x=140 x=35
Vậy 4 số cần tìm là: 35; 36; 37; 38
Trang 5?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm lÇn lît
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm ,theo dâi
vµ nhËn xÐt,bæ sung
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :lÊy 2 ®a thøc nh©n víi
nhau råi lÊy kÕt qu¶ nh©n víi ®a
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
e) (x + y – 1) (x - y - 1) Gi¶i
a) (2x – 3y) (2x + 3y) = 4x2-9y2
b) (1+ 5a) (1+ 5a)=1+10a+25a2
c) (2a + 3b) (2a +3b)=4a2+12ab+9b2
d) (a+b-c) (a+b+c)=a2+2ab+b2
-c2
e) (x + y – 1) (x - y - 1) =x2-2x+1-y2
Bµi 7.TÝnh :
a) (x+1)(x+2)(x-3)b) (2x-1)(x+2)(x+3)Gi¶i
a) (x+1)(x+2)(x-3)=(x23)
=x3-7x-6b) (2x-1)(x+2)(x+3)=(2x-1)(x2+5x+6)
=2x3+9x2+7x-6
Bµi 8.T×m x ,biÕt:
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33Gi¶i
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7
x2+4x+3-x2-2x=7 2x+3=7
Trang 6- Rèn kĩ năng chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân.
- Cần tranh sai lầm: Sau khi chứng minh tứ giác la hình thang, đi chứng minhtiếp hai cạnh bên bằng nhau
GV; Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết hình thang, hình thang
cân
HS:
GV: ghi dấu hiệu nhận biết ra
góc bảng
- Dấu hiệu nhận biết hình thang :
Tứ giác có hai cạnh đối song song làhình thang
- Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
Trang 7GV; Cho HS làm bài tập.
Bài tập 1: Cho tam giác ABC Từ
điểm O trong tam giác đó kẻ đờng
thẳng song song với BC cắt cạnh AB
B C
chéo bằng nhau là hình thang cân
Bài tập 1
M
C B
A
a/ Ta có MN // BC nên BMNC là hình thang
b/ Để BMNC là hình thang cân thì hai góc ở đáy bằng nhau, khi đó
� �
B CHay ABC cân tại A
c/ Để BMNC là hình thang vuông thì có 1 góc bằng 900
khi đó ��
0
0
9090
B C
Bài tập 2:
Trang 8Ta cã tam gi¸c DBA CAB v×:
AB Chung, AD= BC, � �A BVËy �DBA CAB�
Trang 9Bài 4: Cho hình thang ABCD có O là giao điểm hai đường chéo AC và BD
CMR: ABCD là hình thang cân nếu OA = OB
+ 2 đường chéo bằng nhau
- gọi HS trình bày lời giải Sau đó nhận xét và chữa
+ Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
+ Biết áp dụng các hằng đẳng thức vào việc tính nhanh, tính nhẩm
Trang 104 LËp ph¬ng cña mét tæng: (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5 LËp ph¬ng cña mét hiÖu: (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6 Tæng hai lËp ph¬ng: A3+B3= (A+B)(A2 - AB + B2)
7 HiÖu hai lËp ph¬ng: A3- B3= (A-B)(A2 + AB + B2)
II Bµi tËp ¸p dông:
B1: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ.
27x3 + … + … + …= (… + 2y)3
* 27x3 + 54x2y + 36xy2 + 8y3 = (3x + 2y)3
B2: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ.
x3 – 6x2y + … - … = (… - …)3
* x3 – 6x2y + 12xy2 – y3 = (x – 2y)3
B3: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ.
… + 12x2y + … + … = (2x + …)3
* 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3
B4: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ.
8x3 – …+ … - y3 = (… - …)3
* 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
B5: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x2 + 2xy + 4y2
* Có thể viết đúng là: x2 + 4xy + 4y2 = (x + 2y)2
B6: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x2 - 12xy + y2 =(2x – 3y)2
* Có thể viết đúng là: 4x2 - 12xy + 9y2 = (2x - 3y)2
B7: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
9x2 - 12xy + 4y2 =(2x – 3y)2
* Có thể viết đúng là: 9x2 - 12xy + 4y2 = (3x - 2y)2
B8: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x2 - 6xy + 9y2 =(x + 3y)2
* Có thể viết đúng là: x2 - 6xy + 9y2 = (x - 3y)2 hoặc x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
B9: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x3 - 12x2y + 6xy2 – 8y3=(x – 2y)3
* Có thể viết đúng là: x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y2 = (x - 2y)3
B10: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
-27x3 + 27x2y - 9xy2 + y3=(3x – y)3
* Có thể viết đúng là: -27x3 + 27x2y - 9xy2 + y3 = (- 3x + y)3
Trang 11B11: Tính giá trị biểu thức: B = x3 + 12x2 + 48x + 64 với x = 6
Trang 12* Khai triển cả hai về đều cú kết quả là: a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2 (Vậy ta được điều phải chứngminh).
B29: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = x2 – 8x + 20
* Ta cú: A = (x – 4)2 + 4 Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biến
B30: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = 4x2 – 12x + 11
* Ta cú: A = (2x – 3)2 + 2 Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biến
B31: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = x2 – x + 1
* Ta cú: ( 1)2 3
A x Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biến
B32: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = x2 – 2x + y2 + 4y + 6
* Ta cú: A = (x – 1)2 + (y + 2)2 + 1 Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biển
B33: Tỡm cỏc số x, y, biết rằng chỳng thỏa món cỏc đẳng thức sau:
+ Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của tam giác,hình thang
để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳngsong song
+ Rèn cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng định lí vào giảicác bài toán thực tế
B.Chuẩn Bị: Giáo án,sgk,sbt,thớc thẳng,êke.
C.Tiến trình:
Trang 13I.Kiểm Tra
1.Nêu định nghĩa đờng
trung bình của tam giác ,
hình thang?
2.Nêu tính chất đờng
trung bình của tam giác ,
hình thang?
II.Bài mới
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận
của bài toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Phát hiện các đờng trung
bình của tam giác trên
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận
của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :… ;Giáo viên gợi ý
-Cho học sinh làm theo
Bài 1(bài 38sbt trang 64).
Xét ABC cóEA=EB và DA=DB nên
ED là đờng trung bình
vì BEC có MB=MC,FC=
EFnên MF//BE
F
E D
Trang 14-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận
của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Giáo viên gợi ý :gọi G là
trung điểm của AB ,cho
học sinh suy nghĩ tiếp
?Nêu cách làm bài toán
điểm AB
Ta có: DG=DA , EA=EG nên DE//CG (2)
Từ (1) và (2) ta có:EG//CF và CG//EFnên EG=CF (3)
Từ (2) và (3) � CF=1
2 BC
Bài 4 VABC vuông tại A có AB=8;
BC=17 Vẽ vào trong VABC một tam giác vuông cân DAB có cạnh huyền AB.Gọi E
là trung điểm BC.Tính DEGiải
Kéo dài
BD cắt
AC tại F
2 1
17 8
F
D E B
Trang 15-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận
của bài toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Nêu cách làm bài toán
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận
của bài toán
thời là đờng cao nên ABF cân tại A do
đóFA=AB=8 � FC=AC-FA=15-8=7 ABF cân tại A do đó đờng cao AD
đồng thời là đờng trung tuyến � BD=FD
DE là đờng trung bình của BCF nên ED=1
2 CF=3,5
Bài 5.Cho VABC D là trung điểm của trung tuyến AM.Qua D vẽ đờng thẳng xycắt 2 cạnh AB và AC.Gọi A',B',C' lần lợt là hình chiếu của A,B,C lên xy CMR:AA'=
2
BB CC Giải
Gọi E là hình chiếu của M trên xy
y x
E B' A' D
Trang 16Häc sinh :…
Gi¸o viªn viÕt trªn b¶ng
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Trang 172x2 + 5x – 3 = x(2x + 5) - 3 (1)
2x2 + 5x – 3 = x(2x + 5
-x
3) (2) 2x2 + 5x – 3 = 2(x2 +
2
5
x - 2
3) (3)2x2 + 5x – 3 = (2x - 1)(x - 3) (4)
- Ph¬ng ph¸p t×m nghiÖm cña ®a thøc
Câu 1: Phân tích thành nhân tử: A = 3x – 3y Câu 2: Phân tích thành nhân tử: A= x2 - xĐáp án: A = 3(x – y) Đáp án: A = x(x – 1)
Câu 3: Phân tích thành nhân tử:
A = x(y – 1) – y(y – 1)
Câu 4: Phân tích thành nhân tử:
A = 10x(x – y) – 8y(y – x)Đáp án: A = (y - 1)(x - y) Đáp án: A = (x – y)(10x + 8y)
Câu 5: Phân tích thành nhân tử:
A = 2x2 + 5x3 + x2y
Câu 6: Phân tích thành nhân tử:
A = 14x2y – 21xy2 + 28x2y2Đáp án: A = x2(5x + y + 2) Đáp án: 7xy(2x – 3y + 4xy)
Câu 7: Phân tích thành nhân tử: Câu 8: Phân tích thành nhân tử:
Trang 18Câu 11: Phân tích thành nhân tử:
A = x2 + 5x + 4
Câu 12: Tính nhanh giá trị sau:
A = 15.91,5 + 150.0,85Đáp án: A = (x + 1)(x + 4) Đáp án: A = 15(91,5 + 8,5) = 15.100 =
1500Câu 13: Tính nhanh giá trị sau:
A = 1052 – 25
Câu 14: Tính nhanh giá trị sau:
A = 732 - 272Đáp án: A = 1052 - 52 = (105 - 25)(105 +
+ 2) = 2000 2004 = 4008000Câu 17: Tìm x, biết: 3x2 – 6x = 0 Câu 18: Tìm x, biết:
5x(x – 2000) – x + 2000 = 0
Đáp án: Ta có: 3x2 – 6x = 3x(x – 2) = 0
Vậy giá trị x cần tìm là x = 0 hoặc x = 2
Đáp án: Ta có: 5x(x – 2000) – x + 2000 = (x - 2000)(5x - 1) = 0 Vậy giá trị x càn tìm
Vậy giá trị x cần tìm là x = 2 Đáp án: Ta có: A = 55n+1 – 55n = 55n(55 - 1) = 55n 54 Vậy biểu thức A chia hết cho
54 (Điều phải chứng minh)
Câu 23: Chứng minh: A = (2n+5)2 – 25 chia
hết cho 4 với mọi số nguyên n
Câu 24: Phân tích đa thức thành nhân tử: A
= 2xy + 3z + 6y + xz
Đáp án: Ta có: A = (2n+5)2 – 25 = (2n + Đáp án: A = (x + 3)(2y+z)
Trang 195)2 - 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5) = 2n(2n + 10) = 2n.2(n+5) =
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Giải phương trình khi m 3
c) Tìm các giá trị của m sao cho phương trình nhận x = 3 làm nghiệm
Điều kiện xác định của phương trình là: x� 2
Từ phương trình (1) suy ra:
Trang 20Để tìm giá trị của m, ta coi (3) là phương trình ẩn m.
Điều kiện xác định của phương trình này là m� và 5 m� 5
m thỏa mãn điều kiện xác định
Ngược lại, thay 12
Trang 22x thỏa mãn điều kiện xác định.
Vậy phương trình có nghiệm 15
9
x b) Điều kiện xác định của phương trình là : x� , 1 x� 1
Giá trị x thỏa mãn điều kiện xác định nên là nghiệm của phương trình đã cho.2
c) Điều kiện xác định của phương trình là : x� , 3 x� 3
Trang 23Phương trình nghiệm đúng với mọi x�� , hay tập nghiệm của phương trình là : S3 x x| �� 3
d) Điều kiện xác định của phương trình : x� , 0 x� , 1 x� 1
x , thỏa mãn điều kiện xác định
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S 12
�
hoặc 5x 3 0Giải hai phương trình trên được x , 5 3
5
x nhưng chỉ có x thỏa mãn điều kiện xác định 5Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 5
Trang 24f) Điều kiện xác định của phương trình : 1
3
x� 2 4 3 4 3
x Giải phương trình x2 x 6 0�x2 x 2 x 2 0
�x2 x 3 0
�x 2 hoặc x 3
Các giá trị tìm được của x đều thỏa mãn điều kiện xác định
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S 2; 1 ;3
I Mục tiêu cần đạt :
– Củng cố 3 trường hợp đồng dạng đã học
–Vận dụng định lí đã học để tính độ dài các cạnh của tam giác; cm
2 tam giác đồng dạng
II.Chuẩn bị.
- Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.45 phóng to
- Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang
III.Tiến trình dạy học
1)Phát biểu định lý ta-lét trong tam giác, hệ quả của định lí Ta-let Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận
2)Phát biểu định lý ta-lét đảo trong tam giác Vẽ hình và viết giả thiết, kết
Trang 254) Các dấu hiệu hai tam giác đồng dạng, hai tam giác
a) Một góc nhọn bằng nhau : b) Hai cạnh góc vuông tỉ lệ :
Trang 26b) Chứng minh �BAH �ACH
=> vuông ABC vuông HBA
E sao cho AE = 7cm, trên cạnh AC
lấy điểm D sao cho AD = 5cm,
Chưng minh :
a) ABD ACE
b) Gọi I là giao điểm của BD và CE
CMR : ) IB.ID = IC.IE
c) Tính tỉ số diện tích tứ giác BCDE
và diện tích tam giác ABC
Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB =
12cm, BC = 9cm Gọi H là chân đường vuơng gĩc kẻ từ A xuống BD
a) Chứng minh HAD đồng dạng với CDB
b).Tính độ dài AH
c) Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AH; DH Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?
Hướng dẫn : a) �DAH BDC� (cùng bằng với �ABD )
=> vuông HAD vuông CDB (1 góc nhọn)
b) – Tính BD = 15cm
Do vuông HAD vuông CDB
=> AH = 7,2cm c) NP // AD và NP = ½ AD
c) Gọi E là giao điểm của AC và BD Qua
E kẻ đường thẳng bất kỳ cắt AB; CD lần lượt tại M; N Tính ME ?
Trang 27Hướng dẫn :
a) ABD ACE (c – g – c)
b) - BIE CID => IB.ID =
ABC ABC
S S
�
a) ABD BDC (g – g)b) ABD BDC
=> AB AD BD
BD BC DC => BC = 7cm; DC = 10cm
a) Chứng minh : ABC vuơng tại A
b) Trên AC lấy E tuỳ ý , từ E kẻ EH BC
tại H và K là giao điểm BA với HE
CMR : EA.EC = EH.EK
c) Với CE = 15cm Tính BCE
BCK
S S
Bài 6 : Cho ABC vuông tại A, đường
cao AH
a) CMR : HAB HCA
b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính BC,
AH
c) Gọi M là trung điểm của BH, N là
trung điểm của AH CMR : CN vuông
góc AM
Bài 8 : Cho ABC vuơng tại A, vẽđường cao AH và trên tia HC xác định điểm D sao cho HD
= HB Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường thẳng AD
a).Tính BH , biết AB = 30cm AC =40cm
b) Chứng minh AB EC = AC ED
c).Tính diện tích tam giác CDE
b) EDC ABC => đpcmc) EDC ABC theo tỉ số
14 0,28 50
DC k BC