Hãy xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,.. Câu VIb (1,0 điểm).B[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÔN: TOÁN 12 KHỐI A
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến cách đều hai điểm A(2; 4), B(4;
2)
Câu II (2,0 điểm )
1 Giải phương trình:
2
x
x
2 Giải hệ phương trình:
2 2
( , )
x y
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:
3 0
3
x
dx
Câu IV (1,0 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi Biết SA = x, với 0x 3 và các cạnh còn lại có
độ dài đều bằng 1 Tính thể tích của hình chóp S.ABCD theo x.
Câu IV (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thay đổi luôn thoả mãn: a + b + c = 1.
Chứng minh rằng:
2
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(1; 3) nằm ngoài đường tròn (C):
2 2 6 2 6 0
x y x y Xác định toạ độ điểm B, C thuộc đường tròn (C) sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x + 2y + 3z + 3 = 0 và hai điểm A(1; 0; 1), B(2; 1; 2) Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q).
Câu VIIa (1,0 điểm) Cho hệ phương trình
2
3 2
1
0
m
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thực.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm C(2; 5 ) và đường thẳng : 3x 4y 4 0 Tìm
trên hai điểm A và B đối xứng nhau qua
5 2;
2
I
sao cho diện tích tam giác ABC bằng 15.
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 1), B(1; 2; 1), C(1; 2; 3) Hãy xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,
log log x 1 x log log x 1 x
HẾT
Trang 2Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: SBD:
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 12 KHỐI A
I
1, TXĐ: R\{1}
+ Sự biến thiên:
Giới hạn và tiệm cận:
Hàm số có TCĐ là x = 1, TCN là y = 2
0,25
2
1
y
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng (∞; 1) và (1; +∞)
0,25
BBT
y
0,25
§å thÞ:
0,25
2 Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm PT tiếp tuyến là
0 0 2
0 0
1
1
x
x x
Vì tiếp tuyến cách đều hai điểm A, B nên tiếp tuyến đi qua trung điểm I của AB hoặc song
song hoặc trùng với AB.
Nếu tiếp tuyến đi qua trung điểm I(1; 1) của AB thì ta có:
0
2
0 0
1
1
x
x x
Suy ra phương trình tiếp tuyến là:
Nếu tiếp tuyến sông song hoặc trùng với AB thì hệ số góc của tiếp tuyến k = 1
0 2
0 0
0 1
1
2
x x x
Với x0 = 0 ta có phương trình tiếp tuyến là: y = x + 1
Với x0 = 2 ta có phương trình tiếp tuyến là: y = x + 5
Vậy có ba phương trình tiếp tuyến:
0,25 0,25
0,5
Trang 41 ®K:
PT
2
sin
x
cosx sinxsin (1 sin 2 )x x (cosx sin )(sin cosx x x sin2x1) 0
(cosx sin )(sin 2x xcos 2x 3) 0
4
4
cosx sinx0 tanx = 1 x 4 k (k Z)
(tm®k)
0,25 0,25 0,25
0,25
2 Phương trình thứ nhất tương đương với:
2
x y
x y
Với x + y = 2 thay vào phương trình thứ 2 ta có:
2 0
Với
1 2
x y
thay vào PT thứ 2 ta có:
2
Kết luận
0,25 0,25
0,5
III
Đặt u = x 1 u21 x 2udu dx ; đổi cận:
Ta có:
2
1
u
1
2
1
3
3 6ln
2
0,25 0,25 0,25
0,25
IV
Ta có SBDDCB c c c( ) SO CO
Tương tự ta có SO = OA
vậy tam giác SCA vuông tại S,
2
1
Mặt khác ta có
2
1
4
ABCD
0,5
O C
B
A D S
H
Trang 5Gọi H là hỡnh chiếu của S xuống (CAB) Vỡ SB = SD nờn HB = HD H CO
1
x SH
SH SC SA x Vậy V = 16x 3 x2 ( vtt)d
0,25 0,25
V
Ta có: VT =
A B
2
a b b c c a
a b b c c a
1
2
a b b c c a
Từ đó tacó VT
3 1
2
Dấu đẳng thức xảy ra khi
1 3
a b c
0,25
0,25 0,25
0,25
VIa
1 Đường trũn (C) cú tõm I(3; 1), bỏn kớnh R = 2 Ta cú: AI 2 5; IB IC 2
Trong AIC đường trung tuyến
Đường trũn bỏn kớnh AC là: (x1)2(y 3)232
Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ:
9
;
5
x
y
Cú 2 cặp điểm thoả món là: B(3;1), (5; 1)C và
B C
2 Ta cú: AB (1;1;1)
và mặt phẳng (Q) cú vectơ phỏp tuyến là n 1 (1; 2;3)
Vỡ AB n, (1; 2;1) 0
nờn mặt phẳng (P) cú vectơ phỏp tuyến là: n (1; 2;1)
Phương trỡnh mặt phẳng (P) là: x 2y + z 2 = 0
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
0,25
VIIa
Đk: x 0, y > 0
2
3 3
3 3
3 2
2
, 2 0
0 0
Hệ cú nghiệm khi (2) cú nghiệm y > 0
Ta cú : f(y) = y2y > 0 ,y > 0
Do đú phương trỡnh f(y) = m cú nghiệm dương khi m > 0
Vậy hệ cú nghiệm khi m > 0
0,25 0,25 0,25
0,25
VIb
1 Gọi
A a B a
Khi đú diện tớch tam giỏc ABC là
1 ( , ) 3 2
ABC
, Theo giả thiết ta cú
2
0 2
a a
a
Vậy hai điểm cần tỡm là A(0;1) và B(4;4),
0,5 0,25 0,5
0,25
Trang 62 AB2;2; 2 , AC0;2;2 AB AC, 8; 4;4
là vtpt của (ABC)
Pt (ABC): 2(x1) y z 1 0 2x y z 1 0
Mp trung trực của AB: (P): x + y z 1= 0 Mp trung trực của AC: (Q): y + z 3 = 0
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm chung của 3 mp(ABC), (P), (Q)
VIIb
Đk: x 0
5
5
5
0 log x 1 x x0
5
12
5
Vậy BPT có nghiệm
12 0;
5
x
0,25 0,25 0,25
0,25