Năm đơn vị, bốn phần mười, hai phầm trăm Ba mươi chín kg, hai trăm mười bảy phần nghìn kg Moät traêm linh naêm ñôn vò, saùu phaàn nghìn Hai möôi baûy taï, boán möôi saùu phaàn nghìn taï [r]
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số 5, 8 đọc là: ………,
phần nguyên là: ……….………; phần thập phân là: ………
b) Số 37,42 đọc là: ………,
phần nguyên là: ……….…………; phần thập phân là: ………
c) Số 502,467 đọc là: ………,
phần nguyên là: ………; phần thập phân là: ………
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: gày Viết là Ba đơn vị, chín phần mười Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy phần trăm, năm phần nghìn Một trăm linh hai đơn vị, bốn mươi hai phần nghìn Bảy mươi tám mét, chín mươi sáu phần trăm mét Không tấn, tám phần nghìn tấn Bài 3: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân: 3 7 5 = ¿ ……… 5
3 8 = ¿ ……… 7
13 25 = ¿ ………
4 3 4 =¿ ……… 6
21 25 =¿ ……… 11
54 125 = ¿ ………
Bài 4: Đặt tính rồi tính: a) 70,58 + 9,86 b) 125 + 7, 34 c) 28,16 + 7,93 + 24 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
d) 408,23 – 62,81 e) 305 – 299,45 g) 12,56 – 11, 989 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Trang 2Bài 5: Một cửa hàng bán 240 kg gạo, trong đó có 85% là gạo tẻ, còn lại là gạo nếp Hỏi cửa
hàng bán được bao nhiêu kg gạo nếp?
Bài 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 7,2m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông cạnh 12m a) Tính chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó b) Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.
Bài 7: Trong các số sau đây, số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
Bài 8: Viết 10 3 dưới dạng số thập phân được:
Bài 9: Số bé nhất trong các số sau đây là:
Bài 10: Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất ?
Trang 3ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có Viết là
Năm đơn vị, bốn phần mười, hai phầm trăm
Ba mươi chín kg, hai trăm mười bảy phần nghìn kg
Một trăm linh năm đơn vị, sáu phần nghìn
Hai mươi bảy tạ, bốn mươi sáu phần nghìn tạ
Chín trăm bốn mươi lăm đơn vị, 2 phần trăm
Bảy đơn vị và bốn phần trăm
Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
8 3
20 =¿ ……… 3
5 8 =¿ ……… 4
11 25 =¿ ………
6 3 5 =¿ ……… 8
19 50 = ¿ ……… 2
37 125 =¿ ………
Bài 3: Đặt tính rồi tính: a) 1,28 x 5 b) 32 x 4,06 c) 12,5 x 3,8 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
d) 102 : 16 e) 108 : 22,5 g) 77,04 : 21,4 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 4: Điền dấu > < = vào ô vuông
a) 124 tạ ᄂ 12,5 tấn b) 0,5 tấn ᄂ 302kg c) 452g ᄂ 3,9kg
d) 0,34 tấn ᄂ 340kg e) 32,47 tấn ᄂ 347 tạ g) 32kg ᄂ 3200dag
Trang 4Bài 4: Tìm x:
Bài 5: Tính nhẩm
24 : 0,1 = ……… 250 : 0,01 = ……… 8,37 x 10 = ………
24 : 10 = ……… 250 : 100 = ……… 0,29 x 100 = ………
Bài 6: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng phân nửa chiều dài và có chu vi 52,2m a) Tính diện tích miếng đất đó b) Trên miếng đất đó người ta trồng cà, biết rằng cứ 10m2 thu hoạch được 15kg cà Tính sản lượng cà thu hoạch được trên miếng đất đó?
Bài 7: Nối với số đo bằng 38,09 kg (theo mẫu):
Bài 8: Số lớn nhất trong các số sau là:
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có Viết là
Mười sáu đơn vị, ba phần mười, một phần trăm
38,90kg
38,090kg
38kg90gg 38090g 38,09kg
Trang 5Năm đơn vị, ba mươi tám phần nghìn
Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn
Không đơn vị, năm phần nghìn
Bài 2: Viết các số sau đây:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 22,86 – 23,01 – 22,68 – 21,99
………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,93 – 0,853 – 0,914 – 0,94 ………
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4m 7dm = ……… m 1m 8cm = ……… m 8dm 2cm = ……… dm 3dm 4mm = ……… dm 3,42 kg = ……… g 930kg = ……… tấn 18m2 = ……… ha 12,45 ha = ……… m2 3,4 giờ = ……… giờ ………. phút 6,2 giờ = ……… giờ ……… phút Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 15,27 – 4,13 – 1,14 b) 25,7 + 9,48 + 14,3 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c) 4,86 x 0,25 x 40 d) 60 – 26,75 – 13,25 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5: Tìm y: a) y + 5,28 = 9,19 b) y – 34,87 = 58,21 c) y x 3,45 = 9,66 d) y : 9,4 = 23,5 Bài 6 : Điền số thích hợp vào ô trống 2% của 1000kg ………
15% của 36m ………
22% của 30m2 ………
0,4% của 3 tấn ………
Trang 6Bài 7 : Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 150 học sinh, trong đó có 52% là học sinh gái.
Hỏi khối lớp 5 của trường đó có bao nhiêu học sinh trai ?
………
………
………
………
………
Bài 8 : Diện tích một tấm bảng hình chữ nhật là 3,575m2, chiều rộng của tấm bảng là 130cm Người ta muốn nẹp xung quanh tấm bảng đó bằng khung nhôm Hỏi khung nhôm đó dài bao nhiêu mét ? ………
………
………
………
………
Bài 9 : Tìm số tự nhiên x biết :
2,75 < x < 4,05 A x = 1 ; 2 ; 4 B x = 2 ; 3 C x = 3 ; 4
1,08 < x < 5,06 A x = 1 ; 2 ; 5 Bx = 2 ; 3 ; 4 ; 5 C x = 2 ; 3 ; 4
Bài 10 : Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất ?
Bài 11 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông :
b) 7030kg > 7 tấn 3 kg d)25% tấn < 30 kg
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
4% của 2500kg là 10% của 1200 lít là 25% của 4000m2 là 0,3% của 45km là
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
Trang 7……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
d) 216,72 : 4,2 e) 693 : 42 g) 37,825 : 4,25 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 3: Tính giá trị biểu thức: a) (51,24 – 8,2) : 26,9 : 5 b) 263,24 : (31,16 + 34,65) – 0,71 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 0,8 x 1,25 x 0,29 b) 9,2 x 6,8 – 9,2 x 5,8 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3 tấn 218kg = ……… tấn b) 27kg 59g = ……… kg c) 216m = ……… km d) 39,5 km = ……… m e) 2472m2 = ……… ha g) 3,73m2 = ……… dm2 Bài 6: Số học sinh giỏi của một trường tiểu học là 64 em và chiếm 12,8% số học sinh toàn trường Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? ………
………
………
………
………
Trang 8Bài 7: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 161,1m chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Trên mảnh đất đó người ta trồng cà, trung bình cứ 10m2 thu hoạch được 35kg cà Hỏi số cà thu hoạch được trên mảnh đất đó là bao nhiêu kg? Bao nhiêu tấn?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 8: Tỉ số phần trăm của hai số 8 và 40 là:
Bài 9: Một vườn có 500 cây, trong đó có 300 cây cam, còn lại là cây chanh:
a) Tỉ số giữa số cây cam và số cây chanh là:
b) Tỉ số giữa số cây chanh và số cây cam là:
Bài 10: Viết 100 6 dưới dạng số thập phân là:
Bài 11 : Chữ số 7 trong số thập phân 54,172 có giá trị là :