1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

con lac lo xo

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 298,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân.. b ằng.[r]

Trang 1

THẦY GIÁO: ĐẶNG VĂN THÂN trường thpt b nghĩa hưng

Cõu 1: Một vật khối lượng 200g được treo vào lũ xo nhẹ cú độ

cứng 80N/m Từ vị trớ cõn bằng, người ta kộo vật xuống một đoạn 4

cm rồi thả nhẹ Khi qua vị trớ cõn bằng vật cú tốc độ là

Cõu 2: Một con lắc lũ xo cú khối lượng m, lũ xo cú độ cứng k Nếu

tăng độ cứng lũ xo lờn hai lần và đồng thời giảm khối lượng vật

nặng đi một nửa thỡ tần số dao động của vật

Cõu 3: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng Người ta kớch thớch cho quả

nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trớ

cõn bằng Biết thời gian quả nặng đi từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ cao

nhất cỏch nhau 10cm là 5 (s) Tốc độ khi vật qua vị trớ cõn bằng

Cõu 4: Lũ xo cú độ cứng 80N/m, một đầu gắn vào giỏ cố định, đầu

cũn lại gắn với một quả cầu nhỏ cú khối lượng 800g Người ta kớch

thớch bi dao động điều hoà bằng cỏch kộo quả cầu xuống dưới vị trớ

cõn bằng theo phương thẳng đứng đến vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng

10cm rồi thả nhẹ Thời gian quả cầu đi từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ

mà tại đú lũ xo khụng biến dạng là ( lấy g=10m/s2)

A 0,1.(s) B 0,2(s).C 0,2 (s) D 0,1(s)

Cõu 5: Quả nặng cú khối lượng m gắn vào đầu dưới lũ xo cú độ

cứng k, đầu trờn lũ xo treo vào giỏ cố định Kớch thớch để quả nặng

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trớ cõn

bằng Tốc độ cực đại khi quả nặng dao động là V0 Biờn độ dao

động A và thời gian t quả nặng chuyển động từ cõn bằng ra biờn

m

V

k , t =

π m

k V

m , t =

π m

2 k

k

V

m , t =

m π

k V

m , t =

π m

4 k

Cõu 6: Để quả nặng của con lắc lũ xo dao động điều hoà với

phương trỡnh:

x = 4cos(10t + 2 )(cm) ( gốc thời gian được chọn khi vật bắt đầu

dao động) Cỏc cỏch kớch thớch dạo động nào sau đõy là đỳng?

A Tại vị trớ cõn bằng truyền cho quả cầu tốc độ 40(cm/s) theo

chiều dương trục toạ độ

B Tại vị trớ cõn bằng truyền cho quả cầu tốc độ 40(cm/s) theo

chiều õm trục toạ độ

C Thả vật khụng vận tốc đầu ở biờn dương

D Thả vật khụng vận tốc đầu ở biờn õm

Cõu 7: Vật nặng cú khối lượng 500g gắn vào một là xo cú độ cứng

50N/m Quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Tại

thời điểm t nào đú thỡ vật cú tốc độ là 20(cm/s) và gia tốc tương

ứng 2 3(m/s2

) Biờn độ dao động của vật là

Cõu 8: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng Lũ xo cú độ cứng 80N/m,

quả nặng cú khối lượng 320g Người ta kớch thớch để cho quả nặng

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trớ cõn

bằng với biờn độ 6cm Lấy g = 10m/s2 Lực đàn hồi lớn nhất và

nhỏ nhất của lũ xo trong quỏ trỡnh quả nặng dao động là

A Fmax = 80N, Fmin =16N B Fmax = 8N, Fmin =0N

C Fmax = 8N, Fmin =1,6N D Fmax = 800N, Fmin =160N

Cõu 9: Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 20 cm được treo thẳng

đứng Khi mang vật cú khối lượng 200 g thỡ lũ xo dài 24 cm Lấy g=10 m/s2 Chu kỳ dao động riờng của con lắc lũ xo này là

Cõu 10 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở

vị trí cách VTCB một đoạn 4 cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g2) Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A v = 6,28 cm/s; B v = 12,5 cm/s;

C v = 31,4 cm/s; D v = 62,8 cm/s;

Cõu 11: Quả nặng gắn vào lũ xo đặt nằm ngang dao động điều hũa

cú cơ năng là 3.10-5 J và lực đàn hồi lũ xo tỏc dụng vào vật cú giỏ trị cực đại là 1,5.10-3 N Biờn độ dao động của vật là

Cõu 12:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k =

100N/m ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một động năng 0,125J vật bắt đầu dao động theo phương thẳng đứng Lấy g = 10m/s2

, 2  10 Chu kỳ và biên độ dao động của hệ là:

A 0,4s, 5cm; B 0,2s, 2cm; C  s , 4 cm ; D  s , 5 cm ;

Cõu 13: Một con lắc lũ xo khi mang vật khối lượng m1 cú chu kỳ 3

s, cũn khi mang vật khối lượng m2 thỡ cú chu kỳ 4 s Khi mang cả 2

vật trờn thỡ chu kỳ của con lắc lũ xo là:

Cõu 14:Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lũ xo

nằm ngang Kộo vật cho lũ xo dón ra 10cm rồi buụng tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi cú ly

độ x = 5cm là:

A.Eđ = 7,4.10-3 J B.Eđ = 9,6.10-3 J C.Eđ = 12,4.10-3 J D.Eđ = 14,8.10-3 J

Cõu 15:Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng được kớch thớch cho dao

động điều hũa Thời gian quả cầu đi từ vị trớ cao nhất đến vị trớ thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi của lũ xo và trọng lực của quả cầu khi nú ở vị trớ thấp nhất là

75

76 Chọn gốc toạ độ tại

vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian lỳc quả cầu đang ở vị trớ cao nhất (Lấy g  10  2(m / s )2 ) Phương trỡnh dao động của hệ là

A x = 0,75 cos(

3 t ) (cm).B x = 3 cos(

3 t +

π

2) (cm)

C x = 0,75 cos(

3 t +

π

2) (cm) D x = 3cos(

3 t ) (cm)

Cõu 16: Một con lắc lũ xo gồm vật khối lượng = 1 kg gắn với lũ xo

độ cứng 100 N/m cú thể dao động trờn mặt phẳng nằm ngang khụng ma sỏt Kộo vật dịch khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10 cm theo phương trục lũ xo và truyền cho vật một vận tốc 1 m/s hướng

về vị trớ cõn bằng Vật sẽ dao động với biờn độ

A 8 cm B 10 cm

Cõu 17: Chọn cõu sai: Trong một dao động điều hoà của con lắc lũ

xo

A tần số gúc phụ thuộc cấu tạo của hệ

B biờn độ phụ thuộc vào năng lượng kớch thớch

C năng lượng dao đụng tỉ lệ với biờn độ

D pha ban đầu phụ thuộc gốc thời gian

Trang 2

THẦY GIÁO: ĐẶNG VĂN THÂN trường thpt b nghĩa hưng

A

B m 2m

Cõu 18: Một vật g gắn vào một lũ xo cú độ cứng 100N/m,dao

dụng điều hoà với biờn độ 5cm Khi vật cỏch vị trớ cõn bằng 3cm

thỡ nú cú động năng là

Cõu 19: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà cú

A chu kỡ tỉ lệ với khối lượng vật

B chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật

C chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lũ xo

D chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lũ xo

Cõu 20: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu

dưới treo một vật 100g Kộo vật xuống dưới vị trớ cõn bằng theo

phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Vật dao động theo phương

trỡnh: x = 5cos4t cm Chọn gốc thời gian là lỳc buụng vật, lấy

g=10m/s2 Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn:

Cõu 21: Đối với con lắc lũ xo nằm ngang thỡ lực hồi phục là:

A Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi của lũ xo

B Hợp lực của phản lực và lực đàn hồi của lũ xo

C Lực đàn hồi của lũ xo

D Lực kộo vật lệch khỏi vị trớ cõn bằng

Cõu 22: Hệ con lắc lũ xo dao động điều hoà với biện độ A, năng

lượng W0 Khi vật cú li độ x=A/2 thỡ động năng của nú là

A

0

3W

4 B

0

W

2

C

0

W

0

W

8

Cõu 23: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa, nếu khụng thay đổi

cấu tạo của con lắc, khụng thay đổi cỏch kớch thớch dao động nhưng

thay đổi cỏch chọn gốc thời gian thỡ

A biờn độ, chu kỡ, pha của dao động sẽ khụng thay đổi

B biờn độ và chu kỡ khụng đổi; pha thay đổi

C biờn độ và chu kỡ thay đổi; pha khụng đổi

D biờn độ và pha thay đổi, chu kỡ khụng đổi

Cõu 24: Con lắc lũ xo dao động điều hoà trờn phương ngang, lực

đàn hồi cực đại tỏc dụng vào vật là 2N và gia tốc cực đại của vật là

2m/s2 Khối lượng vật nặng bằng

Cõu 25: Một con lắc lò xo lý tưởng treo thẳng đứng có m=100g, k

=100N/m Kích thích cho nó dao động điều hòa Khi qua VTCB nó

có tốc độ 20 cm/s, lấy g =2

=10 m/s2

Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm treo con lắc là

Cõu 26: Quả nặng cú khối lượng 500g, gắn vào con lắc lũ xo cú độ

cứng 50N/m Chọn gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng, kớch thớch để cho

quả nặng dao động điều hoà Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian

như hỡnh vẽ Phương trỡnh dao động của vật là

O

8

4

-4

8

x ( c m )

t

-8

C x = 8cos(10t +/6)(cm)

Cõu 27: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng Khi quả nặng ở vị trớ cõn

bằng thỡ lũ xo dón ra 10 cm Tần số dao động là (cho g=10m/s2)

Cõu 28: Cơ năng của hệ con lắc lũ xo dao động điều hoà sẽ

A tăng 9/4 lần khi tần số dao động f tăng 2 lần và biờn độ A giảm 3

lần

B giảm 9/4 lần khi tần số gúc ω tăng lờn 3 lần và biờn độ A giảm 2

lần

C tăng 4 lần khi khối lượng m của vật nặng và biờn độ A tăng gấp

đụi

D tăng 16 lần khi tần số dao động f và biờn độ A tăng gấp đụi Cõu 29: Con lắc lũ xo dao động điều hũa với phương trỡnh tần số

gúc 2π rad/s Sau khi hệ bắt đầu dao động được 2,5s, quả cầu ở li

độ -5 2cm, đi theo chiều õm của quỹ đạo với tốc độ

10 2cm/s Phương trỡnh dao động của quả cầu là

C x = 10cos(2πt - + 5π/4) cm D x = 10cos(2πt + 5π/4) cm Cõu 30: Người ta kớch thớch cho một con lắc lũ xo treo thẳng đứng

dao động điều hoà bằng cỏch kộo vật xuống dưới vị trớ cõn bằng một khoảng x0 rồi truyền cho vật một vộc tơ vận tốc V 0

Xột hai cỏch truyền vộctơ vận tốc : V 0

hướng thẳng đứng xuống dưới và 0

V



hướng thẳng đứng lờn trờn Nhận định nào sau đõy khụng

đỳng?

A Cơ năng trong hai trường hợp là bằng nhau

B Biờn độ trong hai trường hợp là giống nhau

C Tần số dao động trong hai trường hợp bằng nhau

D Pha ban đầu cựng độ lớn và cựng dấu nếu chọn gốc thời gian lỳc

truyền vộc tơ vận tốc

Cõu 31: Một con lắc lũ xo cú độ cứng 100 N/m khối lượng khụng

đỏng kể, được treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định, đầu cũn lại cú gắn quả cầu nhỏ khối lượng 250 g Kộo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trớ lũ xo dón ra được 7,5 cm, rồi buụng nhẹ Chọn gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian là lỳc thả vật Cho g = 10m/s2 Phương trỡnh dao động của quả cầu là

A x = 7,5cos(20t) cm B x = 7,5cos(20t + π/2) cm

C x = 5cos(20t - π/2) cm D x = 5cos(20t + π) cm

Cõu 32: Hai vật A,B cú khối lượng lần lượt là 2m và m được nối

với nhau bằng sợi dõy khụng dón và treo vào lũ xo như hỡnh vẽ Gia tốc của A và B ngay sau khi cắt dõy theo thứ tự là

, g

Cõu 33: Một con lắc lũ xo gồm quả cầu nhỏ và lũ xo cú

độ cứng 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lỳc quả cầu cú li độ 2cm

và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với tốc độ 40 3cm / s thỡ phương trỡnh dao động

của quả cầu là

A x  4cos(20t- /3)cm 

.B x  6cos(20t+ /6)cm 

C x  4cos(20t+ /6)cm  D x  6cos(20t- /3)cm 

Cõu 34: Đối với con lắc lũ xo treo thẳng đứng thỡ lực hồi phục là:

A Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi của lũ xo

Trang 3

THẦY GIÁO: ĐẶNG VĂN THÂN trường thpt b nghĩa hưng

B Trọng lực của vật

C Lực đàn hồi của lũ xo

D Luụn hướng về hai vị trớ biờn

Cõu 35: Một lũ xo cú độ cứng 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu

khối lượng m1, m2 vào lũ xo và kớch thớch cho chỳng dao động thỡ

thấy trong cựng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 10 dao

động, m2 thực hiện được 5 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lũ

xo thỡ chu kỳ dao động của hệ là /2(s) Giỏ trị của m1, m2 lần lượt

A 1,0kg; 4.0kg B 4,8kg; 1,2kg

C 1,2kg; 4,8 kg D 2,0kg; 3,0kg

Cõu 36: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ 10 (cm) Độ cứng

của lũ xo 20 (N/m) Tại vị trớ vật cú li độ 5 (cm) thỡ tỉ số giữa thế

năng và động năng của con lắc là

A 1/3 B 2 C 3 D 4

Cõu 37: Một vật treo vào đầu dưới lũ xo thẳng đứng, đầu trờn của

lo xo treo vào điểm cố định Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống một

đoạn 3cm rồi truyền vộc tơ vận tốc V0



thẳng đứng hướng lờn Vật

đi lờn được 8cm trước khi đi xuống Biờn độ dao động của vật là

Cõu 38: Quả cầu nhỏ cú khối lượng 100g treo vào lũ xo nhẹ cú độ

cứng 50N/m Tại vị trớ cõn bằng, truyền cho quả nặng một năng

lượng ban đầu 0,0225J để quả nặng dao động điều hoà theo phương

đứng xung quanh vị trớ cõn bằng Lấy g=10m/s2 Tại vị trớ mà lực

đàn hồi của lũ xo đạt giỏ trị nhỏ nhất thỡ vật ở vị trớ cỏch vị trớ cõn

bằng một đoạn

Cõu 39: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, tại vị trớ cõn bằng lũ xo dón

Δl Kớch thớch để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng

đứng với chu kỡ T Thời gian lũ xo bị nộn trong một chu kỡ là

4

T

Biờn độ dao động của vật là

A 3

2  l B

Cõu 40: Con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng

cú năng lượng dao động 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lũ xo

4(N) Lực đàn hồi của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là 2(N) Biờn

độ dao động sẽ là

A 2(cm) B 4(cm) C 5(cm) D 3(cm)

Cõu 41:Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi

cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa Tại thời điểm t, vận tốc và

gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2

Tốc độ trung bỡnh trong nửa chu kỡ của con lắc là

A 20,6 cm/s B 51 cm/s C 25,5 cm/s D.31,6 cm/s

Cõu 42: Lũ xo nhẹ cú độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định,

đầu cũn lại gắn với quả nặng cú khối lượng m Người ta kớch thớch

cho quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung

quanh vị trớ cõn bằng của nú với chu kỡ T Xột trong một chu kỡ dao

động thỡ thời gian độ lớn gia tốc của quả nặng nhỏ hơn gia tốc rơi

tự do g tại nơi treo con lắc là

1 T

3 Biờn độ dao động A của quả

nặng tớnh theo độ dón Δl của lũ xo khi quả nặng ở vị trớ cõn bằng là

Cõu 43: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ 8 (cm) Độ cứng

của lũ xo 16 (N/m), quả cầu nhỏ cú khối lượng 900g, 2 10

Trong quỏ trỡnh dao động thời gian để quả cầu đi hết quóng đường 72cm khụng thể là

A 3,25s B 3,35s C 3,15s D 3,32s

Cõu 44 Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, gồm một quả cầu nhỏ

cú khối lượng m=100g và lũ xo cú k=20N/m Kộo quả cầu thẳng đứng xuống dưới cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn 2 3cm rồi đẩy cho quả cầu hướng trở về vị trớ cõn bằng với vận tốc cú độ lớn

0,2 2( m / s ), lấy g=10m/s2 Quóng đường quả cầu đi được sau

khoảng thời gian 23 2

48

 s kể từ lỳc đẩy quả cầu là

A 91,54cm B 68,49cm C 87,12cm D 78,29cm

Cõu 45Con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m= 100g

treo vào lò xo có độ cứng 20N/m, vật nặng được đặt trên một giá đỡ nằm ngang Ban đầu giữ giá đỡ ở vị trí lò xo không biến dạng rồi cho giá đỡ chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu đi xuống với gia tốc 2m/ s2 Chọn mốc thời gian là lúc vật bắt đầu quá trình dao động điều hoà, chiều dương hướng xuống Phương trình chuyển động của vật là : A 3 cos (10 2 1.9)  ) B

4 cos (10 2 1.9)  C 3 cos (10 2 1.6)  D

4 cos (10 2 1.6) 

Cõu 46(ĐH – 2007): Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m

và lũ xo cú độ cứng k, dao động điều hũa Nếu tăng độ cứng k lờn 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thỡ tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần

C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Cõu 47(CĐ 2008): Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ cú khối

lượng m và lũ xo khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi cú gia tốc rơi tự do

là g Khi viờn bi ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dón một đoạn Δl Chu kỳ

dao động điều hoà của con lắc này là

A.2π√(g/Δl) B 2π√(Δl/g)

C (1/2π)√(m/ k) D (1/2π)√(k/ m)

Cõu 48 Con lắc lò xo thẳng đứng vật nặng khối lượng 160g, lò xo

có độ cứng 64N/m, chiều dài tự nhiên 20cm Từ vtcb truyền cho vật vận tốc đầu 120cm/s thẳng đứng hướng xuống Chọn chiều dương hướng lên, mốc thời gian là lúc truyền vận tốc, g =10 m/s2 , chiều

và độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật tại thời điểm t =7/120 s

A 0,32N, ngược chiều dương B 0,64N, cùng chiều dương

C 0,64N, ngược chiều dương D 0,32N, cùng chiều dương

Cõu 49(ĐH – 2008):Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch

cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t=0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g=10m/s2và π2=10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t=0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu

Cõu 50(ĐH – 2008): Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20

N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3

m/s2 Biờn độ dao động của viờn bi là

A 16cm B 4 cm C 4 3cm D 10 3cm

Cõu 51(CĐ 2009): Một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa theo

phương ngang với biờn độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc cú khối

Trang 4

THẦY GIÁO: ĐẶNG VĂN THÂN trường thpt b nghĩa hưng

lượng 100 g, lũ xo cú độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ cú vận tốc

10 10 cm/s thỡ gia tốc của nú cú độ lớn là

A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2

Cõu 52(CĐ 2009): Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng dao động

điều hũa với chu kỡ 0,4 s Khi vật ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dài 44 cm

Lấy g = 2 (m/s2) Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là A

36cm B 40cm C 42cm D 38cm

Cõu 53(ĐH - 2009): Một con lắc lũ xo dao động điều hũa Biết lũ

xo cú độ cứng 36 N/m và vật nhỏ cú khối lượng 100g Lấy 2 = 10

Động năng của con lắc biến thiờn theo thời gian với tần số.A 6 Hz

B 3 Hz C 12 Hz D 1 Hz

Cõu 54(ĐH - 2009): Một con lắc lũ xo cú khối lượng vật nhỏ là 50

g Con lắc dao động điều hũa theo một trục cố định nằm ngang với

phương trỡnh x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thỡ

động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lũ xo

của con lắc cú độ cứng bằng

A 50 N/m B 100 N/m C 25 N/m D 200 N/m

Cõu 55(ĐH - 2009): Một con lắc lũ xo gồm lũ xo nhẹ và vật nhỏ

dao động điều hũa theo phương ngang với tần số gúc 10 rad/s Biết

rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trớ cõn bằng của vật)

bằng nhau thỡ vận tốc của vật cú độ lớn bằng 0,6 m/s Biờn độ dao

động của con lắc là

A 6 cm B 6 2cm C 12 cm D 12 2cm

Cõu 56(CĐ - 2010): Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ và lũ xo

nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao động điều hũa với biờn độ 0,1 m

Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Khi viờn bi cỏch vị trớ cõn bằng 6

cm thỡ động năng của con lắc bằng

A 0,64 J B 3,2 mJ C 6,4 mJ D 0,32 J

Cõu 57(CĐ - 2010): Một con lắc lũ xo gồm một vật nhỏ và lũ xo

nhẹ cú độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hũa theo phương

ngang với phương trỡnh x  A cos(wt   ). Mốc thế năng tại vị

trớ cõn bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp con lắc cú động

năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy  2 10 Khối lượng vật nhỏ

bằng

A 400 g B 40 g C 200 g D 100 g

Cõu 58(ĐH – 2010): Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với chu

kỡ T và biờn độ 5 cm Biết trong một chu kỡ, khoảng thời gian để

vật nhỏ của con lắc cú độ lớn gia tốc khụng vượt quỏ 100 cm/s2 là

3

T

Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

A 4 Hz B 3 Hz C 2 Hz D 1 Hz

Cõu 59 (ĐH – 2010)Vật nhỏ của một con lắc lũ xo dao động điều

hũa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Khi gia

tốc của vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thỡ tỉ số

giữa động năng và thế năng của vật là

A

2

1

3

1

Cõu 60(ĐH - 2011): Một con lắc lũ xo đặt trờn mặt phẳng nằm

ngang gồm lũ xo nhẹ cú một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ

m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trớ mà lũ xo bị nộn 8 cm, đặt vật nhỏ

m2(cú khối lượng bằng khối lượng vật m1) trờn mặt phẳng nằm

ngang và sỏt với vật m1 Buụng nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động

theo phương của trục lũ xo Bỏ qua mọi ma sỏt Ở thời điểm lũ xo

cú chiều dài cực đại lần đầu tiờn thỡ khoảng cỏch giữa hai vật m1

m2

A 4,6 cm B 3,2 cm C 5,7 cm D 2,3 cm

Cõu 61(CĐ 2011): Một con lắc lũ xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng

500g và lũ xo cú độ cứng 50N/m Cho con lắc dao động điều hũa

trờn phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thỡ gia tốc của nú là - 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:A 0,04

J B 0,02 J C 0,01 J D 0,05 J

Cõu 62: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng Lũ xo cú độ cứng 80N/m,

quả nặng cú khối lượng 320g Từ vị trớ cõn bằng kộo vật nặng xuống dưới vị trớ cõn bằng một khoảng 8cm rồi thả nhẹ cho vật dao động lấy g =2

=10 m/s2

62.1 Sau khoảng thời gian 17/30 s kể từ lỳc bắt đầu thả vật thỡ lực

đàn hồi của lũ xo đổi chiều

A 0 lần B 2 lần C 5 lần D 3 lần

62.2 Sau khoảng thời gian 1,05 s kể từ lỳc bắt đầu thả vật thỡ thời

gian lũ xo bị dón là

A 0,383s B 0,667s C 0,766s D 0,531s

Cõu 63: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng 1kg, lò

xo độ cứng 400N/m có chiều dài tự nhiên 25cm Di chuyển vật theo phương thẳng đứng đến vị trí cách điểm treo 23,5cm rồi truyền vận tốc đầu 0,8m/s, g =2

=10 m/s2

Chọn chiều dương hướng xuống

63.1 Khoảng cách gần nhất từ vật đến điểm treo là

A 22,1cm B 21,84cm C 20cm D 20,5cm

63.2 Gia tốc của vật khi lò xo dài 30,5cm là

A 12cm/s2

B 0,8cm/s2

C -0,8cm/s2

D -12m/s2

Cõu 64(ĐH - 2012): Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo

phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là

10 N Mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Gọi Q là đầu cố định của lũ

xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liờn tiếp Q chịu tỏc dụng lực kộo của lũ xo cú độ lớn 5 3N là 0,1 s Quóng đường lớn nhất

mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là A 40 cm B 60

cm C 80 cm D 115 cm

Cõu 65(ĐH - 2012): Một con lắc lũ xo gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng

100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều hũa theo phương ngang với chu kỡ T Biết ở thời điểm t vật cú li độ 5cm, ở thời điểm t+

4

T

vật cú tốc độ 50cm/s Giỏ trị của m bằng A 0,5

kg B 1,2 kg C.0,8kg D.1,0 kg

Cõu 66(ĐH - 2012): Tại nơi cú gia tốc trọng trường là g, một con

lắc lũ xo treo thẳng đứng đang dao động đều hũa Biết tại vị trớ cõn bằng của vật độ dón của lũ xo là  l Chu kỡ dao động của con lắc này là

A 2 g

l

 B

1 2

l g

C 1 2

g l

 D 2

l g

Ngày đăng: 26/05/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w