1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong 1 Tu giac

86 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS döïa vaøo tính chaát vaø daáu hieäu nhaän bieát ñeå veõ ñöôïc daïng cuûa moät hình bình haønh, bieát chöùng minh moät töù giaùc laø hình bình haønh, chöùng minh caùc ñoaïn thaúng ba[r]

Trang 1

Tiết 1

Chương I TỨ GIÁC

§1 TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU:

Qua bài này, từ tập hợp những hình do giáo viên tạo ra, hướng dẫn học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tự tìm ra tính chất tổng các góc trong một tam giác

- Học sinh biết vẽ, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- Học sinh biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ vẽ hình 1, hình 3, hình 5, hình 8 SGK trang 64, 65, 66

Giáo án, thước thẳng

- HS: SGK, tập ghi chép, thước thẳng.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Bài mới:

§1 TỨ GIÁC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Mỗi tam giác có tổng các

góc bằng 1800, còn tứ giác

thì sao?

Treo bảng phụ H1 và H2

- Nhận xét sự khác nhau cơ

bản giữa hình 1 và hình 2?

Cả 3 hình a), b), c) ở hình 1

là tứ giác, hình 2 không là

tứ giác

? Vậy tứ giác ABCD là

hình như thế nào?

? Vẽ tứ giác ABCD

Hình thành khái niệm tứ giác

HS trả lời

- Tứ giác ABCD là hình tạo bởi bốn đoạn thẳng

AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

HS vẽ hình

1 Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình tạo bởi bốn đoạn thẳng AB, BC, CD,

DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

Trang 2

Giới thiệu cách gọi tên tứ

giác

Giới thiệu các đỉnh, các

cạnh

Tứ giác ABCD có bao

nhiêu cạnh, bao nhiêu

đỉnh? Kể tên?

?1 Trong tất cả các tứ

giác nêu ở trên, tứ giác

nào thoả mãn thêm tính

chất: " Nằm trên cùng một

nửa mặt phẳng bờ là đường

thẳng chứa bất kỳ cạnh

nào của tam giác"

Tứ giác ABCD ở hình 1a là

tứ giác lồi

? Vậy tứ giác lồi là tứ giác

phải thoả mãn điều kiện

gì?

Chú ý: từ đây về sau, nếu

gọi tứ giác mà không nói

gì thêm thì hiểu rằng đó là

tứ giác lồi

- Treo bảng phụ hình 3 và

nội dung ?2 SGK trang 65

- Học sinh trả lời

Hình 1a

- Tứ giác lồi là tứ giácluôn nằm trong một nửamặt phẳng có bờ làđường thẳng chứa bất kỳcạnh nào của tứ giác

- Các nhóm nhỏ cùngquan sát và thực hiện

Đại diện nhóm ghi vào

Tứ giác ABCD hoặc Tứ giácBCDA…

Các đỉnh: A,B,C,D Các cạnh: AB,BC,CD,DA

Tứ giác lồi là tứ giác luôn

nằm trong một nửa mặt phẳng, có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

Trang 3

Yêu cầu học sinh hiểu các

định nghĩa mà không cần

học sinh thuộc: Hai đỉnh kề

nhau, hai đỉnh đối nhau,

hai cạnh kề nhau, hai cạnh

đối nhau

bảng phụ ý kiến củanhóm

a) Hai đỉnh kề nhau :A và

B, B và C, C và D, D vàA

Hai đỉnh đối nhau: Avà C, B và D

b) Đường chéo: AC, BD

c) Hai cạnh kề nhau: ABvà BC, BC và CD, CD vàDA

Hai cạnh đối nhau: ABvà CD, AD và BC

d) Góc: A, B C D, ,  Hai góc đối nhau: A

- Hai đỉnh không kề nhaugọi là hai đỉnh đối nhau

- Hai cạnh cùng xuất pháttại một đỉnh gọi là haicạnh kề nhau

- Hai cạnh không kề nhau 2 Tổng các góc trong của một

Trang 4

a) Nhắc lại định lý tổng

các góc trong của một tam

giác?

b)Vẽ tứ giác ABCD tuỳ ý

Dựa vào định lý về tổng ba

góc của một tam giác, hãy

tính tổng:

A B C D   

Gợi ý: vẽ đường chéo AC

? Vậy tổng các góc trong

một tứ giác bằng bao nhiêu

độ?

( Có thể hướng dẫn học

sinh thực hiện)

? Vậy tổng các góc trong

gọi là hai cạnh đối nhau

- Tổng ba góc của mộttam giác bằng 3600

HS thực hiện

- Vẽ tứ giác ABCD

- Tổng các góc trong mộttứ giác có không bằng

Trang 5

tam giác bằng bao nhiêu

độ?

? Bốn góc của một tứ giác

có thể đều nhọn hoặc đều

tù hoặc đều vuông không?

- Tổng các góc trong củamột tứ giác bằng 3600

- Một tứ giác không thểcó cả bốn góc đều nhọn

vì như thế thì tổng số đobốn góc đó nhỏ hơn 3600,trái với định lý

- Một tứ giác không thểcó cả bốn góc đều tù vìnhư thế thì tổng bốn góclớn hơn 3600, trái vớiđịnh lý

- Một tứ giác có thể có cảbốn góc vuông, khi đó thìtổng số đo các góc bằng

3600 thoả mãn định lý

Định lý: Tổng các góc trong

của một tứ giác bằng 3600

x x

950

650

A

C B

D

120 0

800 110

0

Trang 6

Các góc ngoài khác tìm tương tự như trên.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Các em học thuộc các định nghĩa, định lý trong bài

- Chứng minh được định lý Tổng các góc của tứ giác

- Làm các bài tập về nhà: 2, 3, 4, 5 SGK trang 66, 67

- Đọc bài " Có thể em chưa biết" giới thiệu về tứ giác Long Xuyên trang 68

- Xem trước 2: Hình thang

Bổ sung

iết 2

§2 HÌNH THANG

I.MỤC TIÊU:

- Nắm chắc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông Nhận dạnghình thang ở những vị trí khác nhau một cách linh hoạt

I

K

M N

600

1050 x

a

3x 2x

4x x

1

1

a

Trang 7

- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông, biết vận dụng định lý tổng số đo củacác góc trong trường hợp hình thang, hình thang vuông.

-Biết vận dụng toán học vào thực tế: kiểm tra một tứ giác là hình thang dựa vàoEâke

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, giáo án, thước, SGK

HS: phiếu học tập, SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS:

1 Phát biểu định lý về tổng các góc trong một tứ giác

2 Phát biểu định nghĩa về tứ giác lồi? Vẽ tứ giác lồi ABCD chỉ ra các yếu tố củanó.( Đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)

3 Bài mới:

§2 HÌNH THANG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Treo bảng phụ hình 13

Nhận xét gì về hai đường

Vẽ hình thang ABCD

Giới thiệu 2 đáy, cạnh bên

và đường cao

Chú ý: Hai cạnh // gọi là 2

cạnh đáy 2 cạnh còn lại là

hai cạnh bên

Trang 8

SGK trong bảng phụ).

a) Tìm các tứ giác là hình

b) Có nhận xét gì về hai góc

kề một cạnh bên của hình

- Tứ giác EHGF là hìnhthang vì có EH // FG do cóhai góc trong cùng phía bùnhau

- Tứ giác I HKM khôngphải là hình thang vì khôngcó hai cạnh đối nào songsong

b) Tồng hai góc kề mộtcạnh bên của hình thangbằng 1800

?2

HS chứng minha)

Hình thang ABCD

Trang 9

b) Cho biết AB = CD Chứng

minh rằng AD // BC, AD =

BC

Từ kết quả ?2 các em hãy

điền tiếp vào (…) để được

câu đúng:

- Nếu một hình thang có hai

cạnh bên bằng nhau thì …

- Nếu một hình thang có hai

cạnh đáy bằng nhau thì …

Hãy vẽ một hình thang có

 DAC=BCA ( c.g.c)

 

2 2

A C (hai góc tương ưng

 AD // BC vì có hai gócsole trong bằng nhau

và AD = BC (hai cạnhtương ứng)

Nhận xét:

- Nếu một hình thang có haicạnh bên bằng nhau thì haicạnh bên bằng nhau, hai cạnhđáy bằng nhau

- Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song và bằngnhau

Trang 10

một góc vuông và đặt tên

cho hình thang đó

Hình thang vừa vẽ là hình

thang vuông

? Vậy thế nào là hình thang

vuông?

? Để chứng minh một tứ

giác là hình thang vuông ta

cần chứng minh điều gì?

- Tứ giác ABCD và tứ giác INMK là hình thang

- Tứ giác EFGH không là hình thang

M

K c)

F

G

H b)

Trang 11

 A 1000

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Các em nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông, và hai nhận xét SGKtrang 70

- Xem lại định nghĩa và các tính chất của tam giác cân đã học

- Làm các bài tập về nhà: 9, 10 SGK trang 71

bài tập 11, 12, 19 SBT

Bổ sung

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu định nghĩa về hình thang và nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnhbên, đường cao, chiều cao hình thang

2 Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có haicạnh đáy bằng nhau

Đáp án

- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

Cạnh đáy: AB và CD

Cạnh bên: AC và BD

Đường cao: AH

Nếu một hình thang có hai cạnh bên bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau,hai cạnh đáy bằng nhau

- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song songvà bằng nhau

3 Bài mới:

§ 3 HÌNH THANG CÂN

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho học sinh quan sát H.23

SGK

? Hình 23 có gì đặc biệt

Hình 23 là hình thang cân Hai góc ở đáy bằng nhau

1 Định nghĩa.

Trang 13

? Hình thang cân là hình như

?2 GV treo bảng phụ

- Hãy vẽ một hình thang cân,

có nhận xét gì về hai cạnh

bên của hình thang cân? Đo

đạc để kiểm tra nhận xét đó?

Phát biểu định lý SGK

? Yêu cầu học sinh chứng

minh nhận xét trên

GV: Một hình thang có hai

cạnh bên bằng nhau có phải

là một hình thang cân không?

-Trả lời

HS thực hiện ?2

HS: Đo đạc để so sánh độdài hai cạnh bên của hìnhthang cân

HS trả lời, cho VD minhhọa

Hình thang cân là thang cóhai góc kề một đáy bằngnhau

Chú ý: ABCD là hình thangcân (đáy BA, CD) thì A= B

Chú ý: Có những hình thang

có hai cạnh bên bằng nhauABCD là hình thang cân (đáy BA, CD)  AB//CD

A= D hoặc B = C

Trang 14

- Nêu chú ý SGK.

Các em có nhận xét gì về

hai đường chéo của hình

thang cân?

Hình thành định lý 2

- Hướng dẫn học sinh CM

định lý 2

Để nhận biết một tứ giác là

hình thang cần ta chú ý gì?

Dấu hiệu nhận biết hìnhthang cân

1 Hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân

2 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

Trang 15

Bài tập 12/75

Chứng minh DE=CF

Ta có: AED=BFC (cạnh huyền-góc nhọn)

 DE=CF

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 15,16,17,18

- Chuẩn bị luyện tập

Bổ sung

Trang 16

HS: Tập ghi chép, SGK.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu định nghĩa về hình thang cân và các tính chất của hình thang cân

2 Muốn chứng minh một hình thang nào đó là hình tang cân thì ta phải chưngminh thêm điều kiện nào?

3 Bài mới:

LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Chú ý vẽ hình và ghi giả

thiết, kết luận

? Để chứng minh BEDC là

hình thang cân ta phải chứng

GT DB là đường phângiác

CE là đường phângiác

KL BEDC là hình thang cân

EB = ED

CM

Tam giác ABC cân

Trang 17

- Trình bày hoàn chỉnh.

Cho hình thang ABCD

(AB//CD) có ACD = BDC

Chứng minh ABCD là hình

A

.Mặt khác:

B=

 0 180 2

Trang 18

Bài toán cho gì và yêu cầu

chứng minh gì?

Vậy ta đã chứng minh được

định lí: ” Hình thang có hai

đường chéo bằng nhau là

hình thang cân”

Nêu đề bài

HS vẽ hình

HS trả lờia) BDE cân

 ABCD là hình thang

Bài tập 18/75

a) Hình thang ABEC(AB//CE)

có AC//BE (cách vẽ)nên AC=BE

C

 1=Dˆ

1

 ACD=BDC (c.g.c)c)

ACD=BDC (cm câu b)

 ABCD là hình thang cân

4 Củng cố: trên

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đãlàm

- Bài tập về nhà: bài 19 SGK

Bổ sung

Trang 20

- Học sinh vẽ được đường trung bình của tam giác, vận dụng các định lý 1 và định lý

2 để tính độ dài các đoạn thẳng

- Học sinh thấy được ứng dụng thực tế của đường trung bình trong tam giác

II CHUẨN BỊ:

- GV: Giáo án, bảng phụ

- HS: SGK, vở nháp, tập ghi chép

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

3 Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau và có hai đường chéo bằng

nhau là hình thang cân

4 Tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau là hình thang cân

5 Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là

hình thang cân

3 Bài mới:

§4.ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Giới thiệu hình 33

[?1]

Cho ABC tùy ý, nếu cho D

là trung điểm của cạnh AB,

qua D vẽ đường thẳng // với

BC, tia Dx có đi qua trung

điểm E của cạnh AC không?

- Thực hiện vẽ hình theohướng dẫn của SGK

1 Đường trung bình của tam giác.

Trang 21

Hình thành cho học sinh định

- Qua định lý 1 hình thành

định nghĩa đường trung bình

của tam giác

DE là đường trung bình củatam giác ABC

?2 Vẽ hình và thực hiện

Định lý 2:

Đường trung bình của

E

Trang 22

ABC,

500 500

K C

Trang 23

D là trung điểm của OB (gt)

Suy ra CD là đường trung bình của tam giác OAB

 CD=

1

2AB

 AB=2CD=2.3=6 (cm)

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Bài tập về nhà: bài 22 SGK

- Học thuộc các nội dung bài học

Bổ sung

Trang 24

- Về kỹ năng, vận dụng định lý tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh cáchệ thức về đoạn thẳng.

- Về tư duy, thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lý về đường trungbình trong tam giác và trong hình thang; sử dụng tính chất đường trung bình củatam giác để chứng minh các tính chất của đường trung bình trong hình thang

2 Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu định nghĩa về đường trung bình của tam giác

2 Phát biểu, ghi giả thiết và kết luận của định lý 1, định lý 2 (có kèm theohình vẽ)

3 Bài mới:

§4.(2) ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV vẽ hình lên bảng

Nhận xét vị trí điểm I so với

cạnh AC, vị trí điểm F so với

cạnh BC

Hình thành định lý 3 SGK

Dựa vào nội dung định lý

yêu cầu học sinh ghi GT và

KL của định lý

Nêu ?4

HS dự đoán: I là trungđiểm AC, F là trung điểmcủa cạnh BC

Đường thẳng đi qua trung

điểm 1 cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ 2

Trang 25

Chứng minh định lí trên?

GV hướng dẫn dựa vào tính

chất đường trung bình của

tam giác

Hoàn chỉnh bài CM

Hình thang ABCD có E là

trung điểm cùa AD, F là

trung điểm của BC, khi đó

EF gọi là đường trung bình

của hình thang ABCD

(?) Thế nào là đường trung

Vẽ hình, ghi GT và KL

ABCD là hình thang

 I là trung điểm của ACTương tự

Xét ABC Ta có:

IA=IC(cmt)IF//AB

 F là trung điểm của BChay BF=FC(đpcm)

Định nghĩa:

Đường trung bình củahình thang là đoạn thẳng nốitrung điểm hai cạnh bên củahình thang

Địnhlí 4:

Đường trung bình củahình thang thì song song vớihai đáy và bằng nửa tổnghai đáy

Trang 26

- Hướng dẫn học sinh chứng

minh

Trình bày hoàn chỉnh phần

CM

- Vẽ Hình 40 SGK trên bảng

phụ Cho học sinh thực

2

Trang 27

 AH//BK

 ABKH là hình thang

Kẻ CIxy  CI//AH

Clà trung điểm của AB mà CI//AH

 CI là đường trung bình của hình thang

 CI=

1

2(AH+BK) =16 (cm)

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Bài tập về nhà: bài tập 24, 26, 27, 28 SGK

- Học thuộc nội dung bài học sinh học

Bổ sung

Trang 28

- Học sinh được rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp quaviệc luyện tập phân tích và chứng minh các bài toán.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

HS: Các bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu định nghĩa về đường trung bình của tam giác, của hình thang cân

2 Phát biểu tính chất của đường trung bình trong tam giác, trong hình thang(định lý 2 và định lý 4

3 Bài mới:

LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 29

EK là gì của tam giác

Cho hình thang ABCD

(AB // CD), E là trung điểm

AD, F là trung điểm BC

Đường thẳng EF cắt BD ở I,

EF (AB+CD) 2

AB+CD EF

Trang 30

b) Cho AB = 6 cm, CD = 10

cm Tính các độ dài EI, KF,

IK

EF//AB, EF//CDTrong tam giác ADB

E là trung điểm của AD và EI//AB

nên EI là đường trung bìnhcủa tam giác ADB

suy ra BI=IDTương tự với tam giác ABC

Ta được AK=KCb) Ta có:

1 EI= AB=3 2 1 KF= AB=3 2 1 EF= (6 10) 8 2

EI+IK+KF=EF IK=2 (cm)

 

4.Củng cố:

- Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang

5.Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem bài cũ

- Xem trước bài 5: Dựng hình bằng thước và compa

- Chuẩn bị: thước thẳng, eke, compa

Bổ sung

Trang 31

- HS bước đầu biết cách trình bày phần cách dựng và chứng minh; biết sử dụngthước và compa để dựng hình vào trong vở (theo các số liệu cho trước bằng số) tương đốichính xác.

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, eke, compa , bảng phụ

HS: Thước thẳng, eke, compa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Một số bài toán dựng hình đã học

3 Bài mới:

§5: DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA.

DỰNG HÌNH THANG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Giới thiệu cho học sinh bài

- Hãy nêu tóm tắt các bài

toán dựng hình cơ bản đã

biết ở lớp 6 và lớp 7 và thực

HS trả lời

1 Bài toán dựng hình.

Các bài toán mà chỉsử dụng hai dụng cụ làthước và compa

2 Các bài toán dựng hình đã biết.

- Dựng đoạn thẳng bằngđoạn thẳng cho trước

- Dựng góc bằng góc chotrước

- Dựng đường trung trựccủa một đoạn thẳng cho

Trang 32

hiện việc dựng hình đó vào

vở nháp

Dựng hình thang ABCD biết

đáy AB=3cm, CD=4cm,

cạnh bean AD=2cm, ˆD=700

Vẽ phát hình theo yêu cầu

của đề bài

? Hãy xác định vị trí của

điểm B sau khi đã dựng tam

- Dựng tam giác biết 3 cạnhhoặc biết 2 cạnh và 1 gócxen giữa hoặc 1 cạnh và 2góc kề

a) Phân tích Giả sử đã dựng được hìnhthang thỏa yêu cầuAB=3cm, CD=4cm, cạnhbên AD=2cm, ˆD=700

Ta có:

- Tam giác ACD dựngđược Vì biết 2 cạnh và gócxen giữa

- B nằm trên đườngthẳng đi qua A và song

Trang 33

song CD.

- B cách A 3cm naằmtrên đường tròng tâm A bánkính 3cm

b) Cách dựng:

- Dựng ACD có CD=4cm,AD=2cm, ˆD=700

- Dựng tia Ax//DC

- Dựng BAx sao choAB=3cm

Kẻ đoạn thẳng BC

d) Biện luận:

Ta luôn dựng được hìnhthang thỏa mãn yêu cầu đềbài

4 Củng cố:

Bài tập 29/83

Cách dựng:

- Dựng BC=4cm

- Dựng tia Bx tạo với BC một góc CBxˆ =650

- Dựng đường thẳng qua C và vuông góc với Bx cắt tia Bx tại A

Tam giác ABC là tam giác cần dựng

Chứng minh:

Thật vậy ABC có ˆA=900, BC=4cm, ˆB=650

Bài tập 31/83

4cm 650

C

x

Trang 34

Cách dựng:

1) Dựng ADC với AD=2, AC=4, DC=4

+ Dựng DC=4cm+Dựng cung tròn tâm D bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 4cm cắtnhau tại A

Ta đước ADC2) Qua A dựng tia Ax//DC; Ax nằm trong nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng ADcó chứa điểm C

Trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB=2cm

Chứng minh

Tứ giác ABCD là hình thang cần dựng

Thật vậy, do AB//CD nân ABCD là hình thang

Do cách dựng ta có AB=2, AD=2, AC=DC=4

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Bài tập về nhà: 30, 32,33, 34 SGK trang 83

Trang 35

- HS được rèn luyện kỹ năng trình bày hai phần: cách dựng và chứng minh trong lờigiải bài toán dựng hình; được tập phân tích bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng dựnghình.

- HS sử dụng compa thước thẳng để dựng được hình vào trong vở

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, compa

HS: Thước thẳng, compa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Theo em hiểu muốn giải một bài toán dựng hình phải làm những công việc gì?

2 Nội dung lời giải một bải toán dựng hình gồm những phần nào?

3 Bài mới:

LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Tam giác ABC là tam giáccần dựng

Chứng minh:

Do BxBC Bˆ =900

 ABC vuông tại BCó BC=2cm và AC=4cm

Trang 36

Đề bài yêu cầu gì?

+ Dựng tam giác đều ABC

+ Dựng tia phân giác AE củagóc A

* Chứng minh BAE = EAC

Chứng minh

+ Tam giác dựng được làtam giác đều nên mỗi gócbằng 600

+ Việc dựng tia phân giácgóc cho ta góc cần dựng 300phải dựng

- Qua A dựng tia Ax//DC,

Ax nằm trong nửa mặtphẳng bờ là đường thẳng

AD, có chứa điểm C

- Dựng cung tròn tâm C bánkính 3cm, cung này cắt tia

Ax tại B

Chứng minh:

Trang 37

Do AB//DC

 ABCD là hình thangcó:

0 ˆD=90 , AD=2cm, BC=3cm

Biện luận:

Dựng được hai hình thangthỏa mãn yêu cầu đề bài

4 Củng cố:

- Các bước dựng hình cơ bản

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem trước bài 6: Đối xứng trục

Bổ sung

Trang 38

- HS biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, vẽ đoạn thẳng đối xứngvới một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểmđối xứng với nhau qua một đường thẳng.

- HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết ápdụng tính đối xứng trục vào việc vẽ hình gấp hình

2 Kiểm tra bài cũ:

Dựng hình thang cân ABCD, (AB//CD), biết hai đáy AB = 2cm, CD =4cm, đường cao AH = 2cm

3 Bài mới:

§6 ĐỐI XỨNG TRỤC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Treo bảng phụ hình 50

Ta gọi A’ là điểm đối xứng

với điểm A qua đường thẳng

d (A là điểm đối xứng với

điểm A’ qua đường thẳng d,

Quan sát chữ H đã được xếplà 4

HS vẽ hình trên bảng

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng.

Trang 39

hay a và A’ là hai điểm đối

xứng nhau)

(?) Hai điểm như thế nào là

đối xứng nahu qua đường

thẳng?

Hình thành hai hình đối

xứng qua một điểm

AB và A’B’ gọi là hai đoạn

đối xứng nhau qua đường

Hình 50

Định nghĩa

Hai điểm gọi là đốixứng nhau qua đườngthẳng d nếu d là đườngtrung trực của đoạn thẳngnối hai điểm đó

D gọi là trục đối xứngcủa AB và A’B’

Trang 40

3 Hình có trục đối xứng

Định nghĩa:

Đường thẳng d gọi là trụcdđối xứng của hình H nếuđiểm đôi` xứng với mỗiđiểm thuộc hình H quađường thẳng d cũng thuộchình H

Hình H có trục đốixứng

Định lý:

Đường thẳng đi quatrung điểm hai đáy củahình thang cân là trục đốixứng của hình thang cânđó

Ngày đăng: 25/05/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w