1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

giao an hoa lop 8 full

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 20,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số qui tắc an toàn, cách sử dụng hóa chất,1 số dụng cụ trong phòng thí nghiệm:.. _ Một số qui tắc an toàn.[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 theo chuÈn n¨m häc 2012-2013

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

MÔN HÓA HỌC (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm

học 2012-2013)

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

líp 8

C¶ n¨m: 37 tuÇn(70 tiÕt) Häc k× I: 19 tuÇn(36 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn(34 tiÕt)

Néi dung

Sè tiÕt

LÝ thuyÕt LuyÖn tËp Thùc hµnh tËp ¤n KiÓm tra

Ch¬ng 1 ChÊt Nguyªn tö Ph©n tö 10 2 2

Ch¬ng 2 Ph¶n øng ho¸ häc 6 1 1

Ch¬ng 3 Mol vµ tÝnh to¸n ho¸ häc 8 1

Ch¬ng 4 Oxi Kh«ng khÝ 7 1 1

liªn hÖ ®t 01689218668 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng

Trang 2

Tuần 1 Ngày soạn:

Tiết 1 Ngày dạy:

I Mục tiêu bài dạy: giúp hs

1 Kiến thức:

_ Biết hĩa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi chất và ứng dụng của chúng

_ Khẳng định Hĩa học là mơn học quan trọng và bổ ích

2 Kỹ năng:

Thấy được sự cần thiết phải cĩ kiến thức hĩa học về các chất và sử dụng chúng trong cuojc sống

3 Thái độ:

Biết được cần phải làm gì để học tốt môn hĩa học để từ đĩ cĩ phương pháp học tập phù hợp với bộ mơn

II.Phương pháp:Đàm thoại, thực hành , thuyết trình

III Phương tiện _ Chuẩn bị:

* GV: _ Dụng cụ: ống nghiệm ống nhỏ giọt, ống dẫn khí(chữ L) ,

giá ống nghiệm

_ Hĩa chất: dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl, dd Ca(OH)2, Zn

* HS: xem trước bài mới.

IV Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ

2) Vào bài:(1’)

Hĩa học là gì? Cĩ vai trị như thế nào đối với đời sống? vậy phải làm gì để học tốt mơn HH? Chúng ta hãy cùng tra lời

3) Phát triển bài

a)Hoạt động 1: Hóa học là gì ?

14’

* 1: làm thí nghiệm để trả lời:

HH là gì?

_ Gioi thiệu dụng cụ và hĩa

chất cách sử dụng

_ Biểu diễn thí nghiệm( yêu

cầu hs quan sát và rút ra kết

luận):

_ Chú ý quan sát cĩ thao tác đúng và hình thành được thĩi quen làm thí nghiệm

_ Chú ý quan sát và rút ra kết luận:

+ Ống 1: cĩ chất màu

I Hĩa học là gì?

Hĩa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng

Trang 3

+ Ống 1: Nhỏ dd NaOH vào

ống nghiệm đựng dd CuSO4

+ Ống 2: Cho vào ống

nghiệm 1 ít dd HCl đã đựng

sẵn Zn

+ Ống 3: Dùng ống dẫn khí

thổi vào ống nghiệm đựng dd

Ca(OH)2

_ Qua 3 thí nghiệm trên, ta cĩ

thể rút ra kết luận gì?

_ Và nhờ đâu mà ta biết được

các chất cĩ sự biến đổi?

_ Vậy HH là gì?

trắng khơng tan trong dd

+ Ống 2: phía trên bề mặt viên kẽm cĩ sủi bọt,

cĩ khí bay lên

+ Ống 3: dd Ca(OH)2 từ trong suốt đục

_ Cả 3 chất đều cĩ sự biến đổi

_ Nhờ vào mơn HH

_ HH là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi của chất và ứng dụng của chúng

b) Hoạt động 2 : Vai trò của hóa học

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung

10’ * Hoạt động 2: Vai trị của

HH

_ Yêu cầu hs trả lời 3 câu

hỏi

trong SGK

_ Nhận xét và hồn chỉnh

kiến thức

_ Vậy cĩ thể kết luận như

thế nào về vai trị của HH

Đọc SGK, liên hệ thực

tế để trả lời 3 câu hỏi

_ Lớp nhận xét, bổ sung

HH cĩ vai trị rất quan trọng trong cuộc sống

II Hĩa học cĩ vai trị như thế nào trong cuộc sống chúng ta? Hĩa

học cĩ vai trị rất quan trọng trong cuộc sống: làm vật dụng sinh hoạt trong gia đình, trong sx nơng nghiệp, bảo vệ sức khỏe,…

c) Hoạt động 3: Các em cần phải làm gì để học tốt môn hóa học ?

TG

5’

* 3: Để học tốt mơn HH

thì cần phải làm gì?

_ Làm sao để học tốt

mơn HH

Gọi 4 hs phân tích từng

hoạt động

_ Nhận xét và hồn

chỉnh

Phương pháp để học

tốt mơn HH là gì?

_ Yêu cầu các nhĩm

hoạt động để rút ra

Đọc SGK trả lời:

cĩ 4 hoạt động

Lần lượt 4 hs phân tích từng hoạt động

_ Lớp nhận xét, bổ sung

_ Chú ý lắng nghe

biết cách hướng vào các hoạt động khi học

_ Làm việc theo nhĩm

rút ra phương

III Các em cần phải làm gì để học tốt mơn Hĩa học?

_ Khi học tập mơn

HH cần thực hiện các hoạt động sau:

+ Thu thập tìm kiếm kiến thức

+ Xử lí thơng tin + Vận dụng

+ Ghi nhớ

_ Phương pháp để học

Trang 4

5’

phương pháp học tốt

môn Hóa

( tg: 5’)

_ Gọi đại diện các

nhóm lên bảng trình

bày

_ Nhận xét, phân tích

từng phương pháp của

các nhóm

Chốt lại phương

pháp tốt nhất để học tốt

môn HH

pháp học tốt môn Hóa

_ Đại diện lần lượt các nhóm lên bảng trình bày

_ Các nhóm nhận xét,

bổ sung cho nhau

Chú ý để dần dần hình thành phương pháp học tập tốt nhất cho riêng mình

tốt môn HH:

+ Biết làm thí nghiệm, biết quan sát hiện tượng

+ Có hứng thú say

mê, chủ động, chú ý rèn phương pháp tư duy, óc suy luận sáng tạo

+ Nhớ 1 cách có chọn lọc thông minh + Tự đọc thêm sách

4 Củng cố(4’)

a HH là gì? Có vai trò như thế nào trong cuộc sống?

b Để học tốt môn HH thì cần phải làm gì?

_ Xem trước bài mới

5) Dặn

dò(1’)

Trang 5

Tuần 1 Ngày soạn:

Tiết 2 Ngày dạy:

Chương 2 CHẤT – NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ

I Mục tiêu bài dạy: giúp hs

1 Kiến thức:

_ Phân biệt được vật thể, vật liệu và chất

_ Biết được mỗi chất đều cĩ những t / c nhất định để biết cách sử dụng và ứng dụng các chất

2 Kỹ năng:

_ Hình thành 1 số thao tác thí nghiệm đơn giản

_ Biết dựa vào t / c của chất để nhận biết và giữ an tồn khi dùng hĩa chất

3 Thái độ:

Cĩ lịng ham thích học tập mơn HH

II.Ph ương pháp : đàm thoại , thuyết trình …

III Phương tiện _ Chuẩn bị:

* GV: _ Dụng cụ: dụng cụ thử tính dẫn điện.

_ Hĩa chất: lưu huỳnh, photpho đỏ, đồng, nhơm, nước, cồn

* HS: Xem trước bài mới.

IV Tiến trình tổ chức tiết dạy:

1)Kiểm tra bài cũ (6’)

Câu 1 :Hóa học là gì ?hóa học có vai trò gì trong cuộc sống chúng ta ?

Câu 2: làm thế nào để học tốt môn hóa học ?

2 Vào bài(1’)

HH nghiên cứu về chất cùng sự biến đổi của chất và ứng dụng của nĩ Hơm nay chúng ta sẽ cùng làm quen với chất

3)Phát triển bài

a) Hoạt động 1:Chất có ở đâu ?

5’

1: Tìm hiểu xem ở đâu cĩ chất?

_ Hãy quan sát và kể tên những

vật cụ thể ở quanh ta

_ Ghi bảng những vật mà hs kể

tên phân loại

Vật thể

Tự nhiên nhân tạo

Gồm cĩ được làm ra

Quan sát và kể tên: bút, thước, cây, con mèo,…

_ Quan sát sơ đồ và trả lời: ở đâu cĩ vật thể ở đĩ

cĩ chất

_ Làm quen với tên hĩa học của 1 số chất

I Chất cĩ

ở đâu?

Chất cĩ ở khắp nơi, ở đâu cĩ vật thể thì ở đĩ

cĩ chất

Trang 6

4’

1 số chất từ vật liệu

Mọi vật liệu đều là chất hay

hỗn hợp 1 số chất

_ Vậy chất cĩ ở đâu?

Gioi thiệu tên 1 số chất cĩ trong

vật thể

_ Yêu cầu hs làm BT 2/11

_ Chia bảng ra làm 3 gọi 3

hs lên bảng làm

_ Làm BT vào tập BT

_ 3 hs đồng thời lên bảng làm BT

_ Lớp nhận xét, bổ sung

b)Hoạt động 2: Tính chất của chất

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung

5’

5’

6’

2: Chất cĩ những t / c gì

và ý nghĩa của việc hiểu

biết t / c của chất

_ Cho hs quan sát 1 số

mẫu chất: lưu huỳnh,

photpho đỏ, đồng,

nhơm, nước, cồn

Yêu cầu hs cho biết 1

số t / c bên ngồi của

chúng

_ Yêu cầu hs quan sát

hình 1.1/8 và thử tính

dẫn điện của: nhơm,

đồng, lưu huỳnh

Vậy để biết t ❑o s, t

o nc, tính tan, tính

dẫn điện hay t / c hĩa

học của chất đĩ thì ta

phải làm gì?

_ Và ở mỗi chất trên thì

chúng đều cĩ những t /

c như thế nào?

_ Chúng ta biết được t /

c của chất thì cĩ ích lợi

gì?

_ Gọi lần lượt 3 hs cho

3 VD cụ thể

_ Nhận xét, đánh giá

_ Quan sát các mẫu chất để trả lời

_ Quan sát hình biết được t ❑o nc của S là 113

o C

_ Chú ý quan sát thí nghiệm:

+ Nhơm, đồng: cĩ dẫn điện

+ Lưu huỳnh: khơng dẫn điện

_ Ta phải dùng dụng cụ đo hoặc làm thí nghiệm

_ Mỗi chất đều cĩ những t /

c riêng biệt, khơng giống với chất khác

_ Dựa vào kiến thức vừa tiếp nhận được để trả lời:

+ Nhận biết chất

+ Biết cách sử dụng chất

+ Ứng dụng của chất

_ Cho 1 vài VD

_ Lớp nhận xét, bổ sung

_ 2 hs lên bảng sửa BT:

_ Lớp nhận xét, bổ sung

II Tính chất của chất:

_ Mỗi chất cĩ những tính chất nhất định

Vd:

Lưu huỳnh: rắn, màu vàng, t

o nc: 113

o C, khơng dẫn điện,… Nhơm: rắn, màu trắng, dẫn điện,…

_ Việc hiểu biết t / c của chất cĩ lợi ích sau:

+ Gíup nhận biết được chất

+ Biết cách sử dụng chất

+ Biết ứng dụng chất thích

Trang 7

hợp trong đời sống và sx

4 Củng cố(7’)

_ BT 3 và 4 / 11

_ Gọi 2 hs lên bảng sửa bài

_ Nhận xét, đánh giá

5 Dặn dò(1’)

_ Học bài Làm BT 1, 5, 6 /11

_ Xem trước phần III

liªn hÖ ®t 01689218668 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng

Trang 8

Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 3

I Mục tiêu bài dạy: giúp hs

1 Kiến thức:

_ Phân biệt được chất và hỗn hợp

_ Biết được nước tự nhiên là 1 hỗn hợp và nước cất là nước tinh khiết

_ Biết dựa vào t / c vật lí khác nhau của các chất để có thể tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp

2 Kỹ năng:

Biết thực hiện 1 số thao tác thí nghiệm đơn giản

3 Thái độ:

_ Ham thích học tập bộ môn

_ Luôn có ý thức vận dụng những kiến thức đã học vào việc giải thích 1 số hiện tượng trong đời sống, sx

Trang 9

IIPhương pháp : Thực hành thí nghiệm , đàm thoại

III Phương tiện dạy học _ Chuẩn bị:

* GV: _ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, đèn cồn, nhiệt kế.

_ Hĩa chất: muối ăn, nước cất, nước khống

* HS: Xem trước bài mới

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:(7’)

a._ Vì sao lại nĩi: ở đâu cĩ vật thể là ở đĩ cĩ chất?

_ Cho VD về vật thể nhân tạo và vật thể tự nhiên

b._ Dựa vào t / c nào mà nhơm, đồng được dùng làm ruột dây điện cịn chất dẻo, cao su được dùng làm vỏ?

_ Việc hiểu biết t / c của chất cĩ ích lợi gì?

2 Vào bài:(1’)

Nước tự nhiên là chất hay hỗn hợp chúng ta hãy cùng trả lời

3)Phát triển bài

a)Hoạt động 1:Hổn hợp là gì ?

7’

5’

5’

1: Phân biệt hỗn hợp _ chất

tinh khiết

_ Cho hs quan sát chai nước

khống và ống nước cất

trả lời các câu hỏi sau:

1 Gĩua chúng cĩ những t / c

gì giống nhau?

2 Tại sao nhước cất thì dùng

để pha chế thuốc, hĩa chất

nhưng nước khống thì

khơng?

3 Hãy rút ra kết luận về sự

khác nhau giữa hỗn hợp và

chất tinh khiết

( tg: 5’)

_ Gọi đại diện 2 nhĩm lên bảng

trả lời

_ Nhận xét và hồn chỉnh kiến

thức

_ Vậy để cĩ được nước cất ta

phải làm như thế nào?

_ Gợi ý với hs những giọt

nước đọng lại trên nắp khi đun

sơi nước

_ Quan sát chai nước khống và ống nước cất

_ Làm việc theo nhĩm Thống nhất ý kiến cho các câu trả lời

_ Đại diện 2 nhĩm lên bảng trình bày

_ Các nhĩm cịn lại nhận xét, bổ sung

_ Quan sát hình 1.4 a trả lời: chưng cất

_ Tin tưởng vào khoa học( nước sơi ở 100

o C)

_ Nước cất cĩ t ❑o nc:O ❑o C,

D H2O = 1g/ml,…

_ Lần lượt các hs lên

I Chất cĩ ở đâu?

II Tính chất của chất:

III Chất tinh khiết:

1 Hỗn hợp_ Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau

_ Cĩ t / c thay đổi tùy theo các chất cĩ trong hỗn hợp

Vd: Nước tự

nhiên, khơng khí,

2 Chất tinh khiết:

_ Chỉ gồm 1 chất

_ Cĩ t / c nhất định khơng thay đổi

Vd:

Nước cất,

muối, nhơm,…

Trang 10

5’ _ Biểu diễn thí nghiệm: đun sơi

nước cất và dùng nhiệt kế đo

_ Ngồi t ❑o s: 100 ❑o C,

thì nước cất cịn cĩ nhữnh t / c

vật lí gì khác?

bảng sửa BT

_ Lớp nhận xét, bổ sung

b)Họat động 2:Tách chất ra khỏi hổn hợp

TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung 5’

10’

2: Dựa vào t / c vật lí để tách

chất ra khỏi hỗn hợp

_ Nêu vấn đề: cĩ 1 cốc nước

muối, làm thế nào để tách lấy

muối riêng ra

_ Gioi thiệu hĩa chất gọi 1

hs lên biểu diễn thí nghiệm:

+ Hịa tan muối vào nước

+ Đun nĩng hỗn hợp nước

muối

_ Vậy ta đã dựa vào đâu mà tách

riêng được muối ra khỏi hỗn

hợp._ TB: ngồi t ❑o s, ta cịn

cĩ thể dựa vào: D, tính tan,…(t /

c vật lí) để tách riêng 1 chất ra

khỏi hỗn hợp

_ Dựa vào kiến thức thực

tế để trả lời: làm bay hơi nước

_ 1 hs lên biểu diễn thí nghiệm

_ Lớp chú ý quan sát thí nghiệm khẳng định kiến thức

_ Đọc SGK và trả lời: dựa vào t ❑o s khác nhau của nước cất: 100 ❑o C muối ăn: 1450 ❑o C

_ Tiếp nhận kiến thức:

muốn tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp thì phải dựa vào t / v vật lí

2)Tách chất ra khỏi hỗn hợp:

Dựa vào

sự khác nhau về t /

c vật lí cĩ thể tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp

4 Củng cố(6’)

a Căn cứ vào t / c nào mà:

1/ Đồng, nhơm được dùng làm ruột dây điện; cịn chất dẻo, cao su được dùng làm vỏ dây?

2/ Bạc dùng để tráng gương?

3/ Cồn được dùng để đốt?

b BT 7, 8 / 11

_ Gọi lần lược các hs lên bảng sửa BT

_ Nhận xét, đánh giá

5 Dặn dị:(1’)

_ Học bài Làm các BT cịn lại

_ Chuẩn bị trước bài thực hành

( Hướng dẫn hs kẻ bảng tường trình)

_ Đem hỗn hợp: muối ăn và cát

Trang 11

Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 4

§ 3 Bài thực hành 1:

TÍNH CHẤT NÓNG CHẢY CỦA CHẤT

TÁCH CHẤT TỪ HỖN HỢP

I Mục tiêu bài dạy: giúp hs

1 Kiến thức:

_ Làm quen và biết cách sử dụng 1 số dụng cụ trong phòng thí nghiệm

_ Biết được t ❑o nc của 1 số chất lá khác nhau

_ Biết cách tách riêng chất từ hỗn hợp

2 Kỹ năng:

Hình thành 1 số kỹ năng thí nghiệm đơn giản

3 Thái độ:

Có ý thức cẩn thận, an toàn và yêu thích bộ môn

II Phương tiện _ Chuẩn bị:

* GV: _ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, cốc, phễu, đũa, đèn cồn, giấy lọc, nhiệt

kế, giá ống nghiệm

_ Hóa chất: parafin, lưu huỳnh, nước

Trang 12

_ Phụ lục 1: Một số qui tắc an toàn _ Cách sử dụng hóa chất, một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm

* HS: _ Hỗn hợp muối + cát.

_ Kẻ sẵn bảng tường trình ( mẫu)

_ Xem trước bài thực hành

III Tiến trình tổ chức tiết dạy:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh(3’)

2 Vào bài(1’)

Nêu mục tiêu của bài

8’

14’

* Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số qui tắc an

toàn, cách sử dụng hóa chất,1 số dụng cụ

trong phòng thí nghiệm

_ Treo bảng phụ 1 gọi 1 hs đọc to 1

số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

_ Gioi thiệu 1 số kí hiệu nhãn đặc biệt ghi

trên các lọ hóa chất: độc, dễ cháy, dễ nổ

_ Gioi thiệu 1 số dụng cụ thí nghiệm

thường sử dụng: ống nghiệm, kẹp, cốc,

đũa, đèn cồn,… hướng dẫn hs cách sử

dụng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệt độ nóng

chảy của 1 số chất

_ Gọi 1 hs đọc to nội dung thí nghiệm

_ Biểu diễn thao tác mẫu yêu cầu các

nhóm tiến hành thí nghiệm

_ Đến từng nhóm để quan sát, chỉnh sửa

* Hoạt động 3: Tách chất ra khỏi hỗn hợp.

_ Gọi 1 hs đọc to nội dung thí nghiệm

_ Hướng dẫn hs cách là phễu lọc

_ Biểu diễn thao tác mẫu yêu cầu các

nhóm tiến hành

_ Tại sao trước khi đun trực tiếp ống

nghiệm thì phải hơ nóng đều ống nghiệm?

I Một số qui tắc an toàn, cách sử dụng hóa chất,1 số dụng cụ trong phòng thí nghiệm:

_ Một số qui tắc an toàn _ Cách sử dụng hóa chất

_ Một số dụng cụ thí nghiệm

và cách sử dụng

II Thí nghiệm 1: Theo dõi

sự nóng chảy của parafin và lưu huỳnh:

_ Lấy mỗi chất 1 ít cho vào 2 ống nghiệm

_ Đặt đứng ống nghiệm và nhiệt kế vào 1 cốc nước, đun nóng cốc nước

_ Theo dõi nhiệt độ ghi trên nhiệt kế

III Thí nghiệm 2: Tách

riêng chất tư hỗn hợp muối

ăn và cát

_ Để hỗn hợp muối ăn và cát vào cốc nước, khuấy đều _ Lọc lấy nước lọc cho vào

Trang 13

14’ ống nghiệm.

_ Kẹp ống nghiệm rồi đun trên ngọn lửa đèn cồn

4 Nhận xét _ đánh giá:4’

_ Về thái độ, ý thức, sự chuẩn bị của từng nhóm

_ Yêu cầu các nhóm làm vệ sinh dụng cụ, nơi thực hành

5 Dặn dò:1’

_ Viết bảng tường trình

_ Xem trước bài mới

liªn hÖ ®t 01689218668 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng

Ngày đăng: 25/05/2021, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w