1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ [phuhmtu]

33 3,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 483,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào tác dụng chữa bệnh của kháng sinh, phân loại kháng sinh: 87.. Cơ chế tác dụng của pyrantel pamoat là phong bế …..A…… trêncác loại giun nhạy cảm với thuốc, giun bị bất động và bị

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ

I. Trả lời nhắn các câu hỏi sau bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích

hợp vào chỗ trống:

1 Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoángvật, sinh học… được bào chế thành những ….(A)… dùng cho ngườinhằm mục đích ….(B)…., điều chỉnh chức năng của cơ thể

2 Kể tên các nguồn gốc thông thường của thuốc:

5 Thuốc mang tên gốc gồm những thuốc mang tính xã hội cao, có tính chất

… (A)… và không còn là sản phẩm ….(B)… của một tập thể hoặc một

cá nhân nào

6 Thuốc biệt dược là thuốc ngoài … (A)…., còn có tên … (B)… do mộthãng sản xuất nào đó đặt ra

7 Hấp thu là … (A)…… vào môi trường bên trong cơ thể

8 Phần lớn thuốc ít hấp thu qua niêm mạc dạ dày vì ở đó hệ thống maomạch … (A)…… và môi trường … (B)……

9 Tiêm dưới da đau hơn tiêm bắp vì dưới da có nhiều … (A)……

10 Tiêm tĩnh mạch là đưa thuốc … (A)…… nên tác dụng thuốc xuất hiệnrất nhanh

11 Thải trừ thuốc là quá trình … (A)…… của thuốc trong cơ thể

12 Niêm mạc ruột non là nơi hấp thu thuốc tốt nhất vì diện tích tiếp xúc lớn

và … (A)…… phát triển phong phú

13 Kể thêm cho đủ các đường thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể:

Trang 2

18 Quen thuốc là hiện tượng người bệnh ….(A) những liều thuốc (B)…

19 Nghiện thuốc là tình trạng ….(A)… về ….(B)… với một loại thuốcnào đó

20 Tác dụng không hồi phục là những … (A)… của thuốc sau khi hếthiệu lực vẫn để lại ….(B)… cho cơ thể

21 Thuốc gây mê là những thuốc ….(A)… hệ TKTW khi dùng ở liều điềutrị, thuốc làm mất hết ….(B)…

22 Thuốc gây mê còn làm ….(A)… và mất khả năng vận động nên giúpcho việc ….(B)… được thuận lợi, an toàn

23 Kể thêm cho đủ 4 giai đoạn trải qua trong gây mê bằng ether:

24 Cá thuốc tiền mê là thuốc được dùng … (A)… nhằm mục đích ….(B)

… và giảm độc tính khi dùng thuốc gây mê

25.Giai đoạn … (A)…… là giai đoạn mà thuốc mê đường hô hấp dễ gây taibiến nhất, vì vậy phải phối hợp thuốc để làm giảm thời kì này

26.Hoàn thiện sơ đồ chuyển vận của thuốc mê đường hô hấp:

Thuốc mê  … (A)……  phổi  … (B)……  thần kinh TW

27 Kể 3 tên thuốc gây mê theo đường hô hấp :

28 Kể 3 tên thuốc gây mê theo đường tĩnh mạch:

29 Thuốc gây tê là những thuốc có tác dụng … (A)… làm mất cảm giác

….(B)… ở một khu vực hạn chế của cơ thể

30 Kê tên 2 cách gây tê chính:

Trang 3

43. Trong hồng cầu, qua sinh sản ………… , KST phát triển sang

thể phân liệt; cuối cùng phá vỡ hàng loạt hồng cầu, gây ra cơn sốt

D Thuốc có tác dụng làm thay đổi dịch tiết phế quản

47 Hen phế quản là hội chứng biểu hiện … (A)… do phế quản bị co thắtmột cách đột ngột kèm theo … (B)…

48 Kể 2 nhóm thuốc điều trị hen phế quản:

51 Thuốc lợi tiểu là những thuốc có tác dụng làm … (A)… , giúp bài tiết

… (B)… có trong thành phần nước tiểu

52 Kể 3 tên thuốc lợi tiểu đã học:

53 Dựa theo tác dụng người ta chia thuốc lợi tiểu thành 2 nhóm:

Trang 4

54 Kể đủ 5 nguyên tắc khi sử dụng thuốc chống dị ứng:

55 Các glycoside tim có cấu tạo phức tạp, khi thủy phân thường cho 2nhóm:

62 Kể 3 tên thuốc chống thiếu máu đã học:

C……… D Dung dịch bổ sung nước và các chất điện giải

65 Kể tên 2 chế phẩm thay thế máu đã học:

Trang 5

69 Kể 4 nhóm thuốc điều trị loét dd – tt dựa theo tác dụng:

70 Kể 2 tên thuốc trung hòa acid dịch vị:

82 Kể đủ 4 phân loại thuốc chữa bệnh ngoài da:

83 Kể tên 2 loại Cloramin thường dùng :

84 Thuốc sát khuẩn, tẩy uế gồm các hợp chất hóa học có tác dụng … (A)

… hoặc làm … (B)… của chúng

Trang 6

85 Kháng sinh là những chất có nguồn gốc thiên nhiên hoặc do tổng hợphóa học, bán tổng hợp hóa học có tác dụng … (A)… vi sinh vật gâybệnh với … (B)…

86 Dựa vào tác dụng chữa bệnh của kháng sinh, phân loại kháng sinh:

87 Các penicillin đều có vòng … (A)… không bền vững, dễ bị … (B)… khi gặp ẩm và trong môi trường kiềm, acid

88 Cơ chế tác dụng của penicillin là … (A)… thành tế bào vi khuẩn, làm

… (B)… của chúng và bị tiêu diệt

89 Kể 4 thuốc kháng sinh thuộc họ cephalosporin :

96 Kể thêm cho đủ 3 chống chỉ định chung của kháng sinh họ tetracycline:

97 Kể 2 tên thuốc kháng sinh chống nấm:

101 Kể thêm đủ 5 nguyên tắc chung khi sử dụng sulfamid:

tạo ra các tinh thể khó tan, không hoạt tính, … (B)… ở đường tiết niệu

Trang 7

103 Co – trimoxazol là hỗn hợp giữa … (A)… với trimethoprim theo

tỉ lệ … (B)…

104 Sốt rét là bệnh … (A)… do … (B)… bệnh lây theo đường máu

do muỗi anopheles đóng vai trò trung gian truyền bệnh và có thể bùngphát thành dịch rất nguy hiểm

105 Kể tên hai giai đoạn sinh sản và phát triển của ký sinh trùng sốt rétPlasmodium trong cơ thể người

được tiết thẳng vào … (B)…

D Bị phân hủy nhanh sau khi phát huy tác dụng

Trang 8

118 Kể 3 nguyên nhân gây thiếu vitamin:

119 Dựa vào tính tan, người ta phân loại vitamin thành 2 loại:

123 Liều độc là quãng giữa liều tối đa và liều … (A)…

124 Liều người già (theo thể trạng) giảm dần còn ½ hoặc … (A)… sovới liều người lớn … (B)…

125 Liều tối đa là lượng thuốc … (A)… có thể dùng được mà khônggây hại nguy hiểm đến … (B)…

126 Praziquantel tác dụng trên giai đoạn … (A)…… và ấu trùng củasán máng

hoang tưởng

128 Khi uống acid folic được hấp thụ chủ yếu ở … (A)……, dự trữ ởgan, phân bố tới tất cả các mô, thải trừ qua nước tiểu

và Plasmodium falciparum, diệt thể giao tử của Plasmodium vivax

130 Phổ tác dụng của Cloxacillin là đặc trưng cho … (A)……, nhạycảm với vi khuẩn đã kháng penicillin G

131 Estradiol valerat chỉ định để … (A)…… khi thiểu năng, rối loạnsinh dục nữ

132 Thuốc long đờm N-acetylcystein chống chỉ định cho bệnh (A)…

133 Tiêm bắp sâu Benzathin penicillin G dạng … (A)…… chống thấpkhớp, vào cơ thể sẽ giải phóng từ từ ra penicillin G phát huy tác dụng

134 Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc nếu chúng làm tăng tác dụng củanhau thì đó là tác dụng … (A)……

như Haloperidol

137 Dùng imipramin điều trị … (A)…… và đái dầm ở trẻ em

Trang 9

138 Thuốc tồn tại ở trong máu một phần ở dạng … (A)…… và mộtphần ở dạng … (B)…… với protein huyết tương.

139 Omeprazol được chỉ định loét dạ dày tá tràng là do ức chế … (A)

……

140 Cơ chế tác dụng của pyrantel pamoat là phong bế … (A)…… trêncác loại giun nhạy cảm với thuốc, giun bị bất động và bị … (B)……

…… do khả năng thấm vào vi khuẩn không cao

Uống vào trước bữa ăn sáng với liều duy nhất … (B)……/kg/24 giờ

khuẩn hoặc làm mất hoạt động phát triển của vi khuẩn, nấm mốc

144 Bốn chỉ định của Phenobarbital:

A………

B.Cơn động kinh hoặc các chứng co giật

C Ngộ độc các thuốc kích thích thần kinh trung ương

D Một số rối loạn thần kinh thực vật, đau thắt ngực, đau nửa đầu

145 Ba yếu tố ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ thuốc:

B.Không được dùng thuốc đột ngột

C Dùng thận trọng ở phụ nữ có thai và nuôi con bú

148 Ba chống chỉ định của Natri Clorid:

Trang 10

B.Giảm liều so với người suy thận

C Dùng phối hợp với thuốc chống đông máu

152 Năm chỉ định của Atropin sulfat:

A………

B.Giải độc morphin, pilocarpin, hợp chất phosphor hữu cơ

C Soi dáy mắt khi viêm giác mạc, mống mắt

D Ho, hen phế quản

E Say sóng, say tàu xe

B.Dùng liều nhỏ sẽ hồi phục nhanh

C Dùng liều cao có tiêm bổ sung sẽ kéo dài thời gian gây mê

với vi khuẩn Gram(-) tác dụng với Gram(+) kém hơn penicillin

156 Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu giảm kali trong máu:

nên chủ yếu dùng để tiêm bắp thuốc ít gắn vào … (B)……

160 Bốn chỉ định của Strychnin sulfat:

A………

B Tê liệt thần kinh

Trang 11

C Ăn uống không tiêu, táo bón

D Giải độc thuốc barbiturat

161 Chỉ định của Promethazin hydroclorid:

A………

B Đau dây thần kinh

C Tâm thần rối loạn, mất ngủ

D Say tàu xe, chống nôn

E Làm thuốc tiền mê

162 Ba tác dụng phụ của Thiopental natri:

A………

B Gây buồn ngủ kéo dài

C Co thắt thanh quản, phế quản

163 Trong thiên nhiên Vitamin A thường ở dạng … (A)…… ít ở dạngriêng lẻ

E Có chướng ngại ở đường niệu

D Phù nề, cao huyết áp khi thai nghén

167

I Phân biệt câu đúng sai cho các câu hỏi dưới đây:

1 Thuốc có thể gây hại đến sức khỏe, tính mạng người dùng nếu

không sử dụng đúng thuốc, đúng liều và đúng cách

2 Liều dùng thuốc cho trẻ em bằng ½ liều người lớn

3 Thuốc mang tên gốc là thuốc kinh điển, không còn là sản phẩm

độc quyền của một cá nhân hay một tập thể nào

Trang 12

4 Thuốc không thể hấp thu qua da lành mà chỉ hấp thu qua vùng da

7 Thuốc có tỉ lệ liên kết protein huyết tương cao sẽ tồn tại lâu trong

cơ thể và tác dụng kéo dài

8 Ở trẻ sơ sinh, khả năng liên kết thuốc với protein huyết tương caohơn so với người lớn

9 Thận là nơi chính thải trừ thuốc, khoảng 90% thuốc tan trongnước được thải trừ qua thận

10 Phụ nữ thường nhạy cảm với các thuốc tác động lên thần kinhtrung ương hơn nam giới

11 Đối với một số thuốc, người béo thường chịu được liều cao hơnbình thường do sự tích lũy thuốc trong các mô mỡ

12 Người nghiện thuốc có thể có những biểu hiện rối loạn về tâmsinh lý

trong cơ thể

14 Tất cả các thuốc đều phải dùng sau khi ăn no

15 Trước khi tiêm kháng sinh penicillin nên thử phản ứng dị ứng

16 Phụ nữ có không được dùng thuốc trong thời gian có thai và nuôicon bú

17 Quen thuốc và nghiện thuốc như nhau

18 Cấu trúc hóa học của thuốc đóng vai trò quan trọng quyết địnhđến tác dụng của thuốc

19 Thuốc gel dễ rửa sạch hơn thuốc mỡ khi bôi lên da

20 Thuốc gây mê là những thuốc ức chế TKTW không hồi phục

21 Thuốc mê theo đường tĩnh mạch có thời gian khởi mê ngắn hơnthuốc mê theo đường hô hấp

22 Thuốc mê theo đường trực tràng, ngày nay được sử dụng rộng rãi

27 Thuốc mê qua đường hô hấp thải trừ chính qua đường hô hấp

28 Halothan là thuốc mê đường hô hấp ở dạng khí

29 Thuốc tê dùng phong bế dây thần kinh cảm giác trong phẫu thuậtnhỏ

Trang 13

30 Procain không có tác dụng gây tê bề mặt

31 Lidocain gây tê bề mặt yếu hơn procain

32 Morphin được bảo quản theo quy chế hướng thần

33 Pethidin có tác dụng giảm đau kém hơn morphin nhưng độc tínhthấp hơn, ít gây buồn nôn và táo bón

34 Morphin còn dùng làm thuốc tiền mê trong phẫu thuật

35 Cafein có tác dụng lợi tiểu nhẹ

36 Aspirin có tác dụng giảm kết dính tiểu cầu

37 Viên aspirin PH8 khi uống phải bẻ nhỏ để thuốc dễ hấp thu quađường tiêu hóa

38 Paracetamol không dùng cho người xuất huyết tiêu hóa

39 Piroxicam có tác dụng giảm đau chống viêm mạnh hơn aspirin

40 Diclofenac phải uống sau khi ăn no để giảm tác hại đến dạ dày

41 Ibuprofen dùng giảm đau trong khi hành kinh

42 Không dùng indomethacin với tác dụng hạ sốt

43 Paracetamol không dùng cho người mắc bệnh loét dạ dày tá tràng

56 Thuốc tiêm diphenhydramin dùng tiêm dưới da để chống dị ứng

57 Codein là alkaloid chiết xuất từ nhựa quả cây thuốc phiện

58 Codein có tác dụng long đờm, giúp thải trừ đờm dễ dàng

59 Terpin hydrat dùng chữa ho với liều thấp 0,6g/ ngày

60 Có thể phối hợp codein với terpin hydrat để trị ho

61 Alimenazin là thuốc chữa ho do ức chế trung tâm ho ở hành não

61 Terbutalin dùng điều trị hen phế quản

62 Theophylin dùng chữa ho long đờm

Trang 14

63 N – acetylcystein không dùng cho người viêm loét dd – tt

64 Natri benzoate còn dùng để sát khuẩn đường tiết niệu

65 Hypothiazid là thuốc lợi tiểu có cấu trúc sulfamid

66 Dùng thuốc lợi tiểu Furosemid trong cơn huyết áp nặng

67 Acetazolamid có tác dụng lợi tiểu phối hợp để điều trị phù phốicấp

68 Furosemid là thuốc độc bảng A

69 Khi dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid nên bổ sung k+

70 Khi thủy phân glycoside tim, người ta thu được một phần đường

và một phần không đường

71 Phần không đường của glycoside tim có cấu trúc steroid và có tácdụng chọn lọc trên cơ tim

72 Digoxin là thuốc trị suy tim có nguồn gốc từ tự nhiên

72 Procainamid ngoài tác ngoài tác dụng chống loạn nhịp tim còn cótác dụng gây tê nhẹ

73 Nitroglycerin là dẫn chất nitrat được dùng chữa đau thắt ngực

74 Nifedipin viên ngậm dưới lưỡi có tác dụng nhanhđiều trị caohuyết áp kịch phát

75 Methyldopa dùng trong cơn tăng huyết áp kịch phát

78 Không được phối hợp thuốc lợi tiểu với thuốc chữa tăng huyết áp

79 Heptamyl có tác dụng tăng huyết áp, điều trị hạ huyết áp tư thế

80 Nhu cầu về sắt ở phụ nữ cao hơn bình thường

81 Vitamin B12 dùng chữa thiếu máu do mọi nguyên nhân

82 Cơ thể người không tổng hợp được acid folic

83 Thiếu máu ưu sắc biểu hiện hồng cầu nhỏ, huyết tố giảm

84 Oxytocin là nội tiết tố có tác dụng cầm máu sau đẻ

85 Vitamin K phòng xuất huyết cho PNCT và trẻ sơ sinh

86 Calci clorid ngoài tác dụng cầm máu còn có tác dụng chống cogiật do giảm calci huyết

87 Dung dịch NaCl 10% dùng để bù nước và chất điện giải cho cơthể bằng cách tiêm nhỏ giọt vào tĩnh mạch

88 Tát cả các dung dịch tiêm truyền đều phải bán theo đơn

89 Dung dịch glucose không dùng được cho người bị tai biến mạchmáu não

91 Plasma sec dùng cung cấp nước và điện giải cho cơ thể

92 Không dùng Alvesin cho người suy thận nặng

93 Dextrose là một trong những biệt dược của dextran

94 Dung dịch dextran dùng thay thế huyết tương trong phẫu thuật,bỏng nặng

95 Ringer lactate dùng bù nước và điện giải trong sốt cao, tiêu chảy

96 Bệnh loét dạ dày – tá tràng chỉ gặp ở người lớn

Trang 15

97 Nhôm hydroxyd vừa có tác dụng trung hòa acid dịch vị, vừa cótác dụng bao phủ vết loét dạ dày – tá tràng

98 Nên uống nhôm hydroxyd sau bữa ăn đê trung hòa acid dịch vị

99 Cimetidin không dùng chữa đau dạ dày cho PNCT

100 Motilum M có tác dụng trị đầy bụng, khó tiêu

101 Bismuth subcitrat dùng kết hợp với kháng sinh để chữa loét dd-tt

102 Sorbitol là thuốc nhuận tràng lợi mật có nguồn gốc tự nhiên

103 Berberin dùng được cho PNCT

104 Khi pha dung dịch oresol phải dùng nước đun sôi để nguội

105 Không được dùng loperamid cho trẻ em dưới 6 tuổi

106 Berberin chỉ có tác dụng trị lỵ trực khuẩn

107 Giun chỉ sinh sống và phát triển ở đường tiêu hóa

108 Mebendazol có tác dụng trên nhiều loại giun sống ở ruột

109 Beda-500 dùng an toàn cho trẻ em dưới 2 tuổi

110 Niclosamid điều trị sán trong đường tiêu hóa

111 Diethylcarbamazin có tác dụng diệt giun và sán trong đường tiêuhóa

112 Albendazol có tác dụng trên ấu trùng sán

113 Bạc nitrat 1% dùng nhỏ mắt cho trẻ sơ sinh

114 Thuốc nhỏ mắt bạc nitrat 1% là thành phần giảm độc bảng A

115 Thuốc nhỏ mắt Pilocarpin 1% là thành phần giảm độc bảng A

116 Dung dịch hydrogen peroxyd 3% có tác dụng cầm máu cam

117 Dung dịch hydrogen peroxyd có tác dụng đùn mủ và các tổ chứcdập nát ở vết thương

118 Naphazolin 0,05% dùng nhỏ mũi cho trẻ em dưới 7 tuổi

119 Sulfarin được dùng nhỏ mũi cho trẻ em dưới 7 tuổi

120 Acid boric có tác dụng sát khuẩn

121 Acid có tác dụng diệt nấm mốc, chữa hắc lào

122 Acid salicylic có tác dụng bạt sừng

123 DEP không dùng cho trẻ em vì gây kích ứng da, niêm mạc

124 Dùng dung dịch ethanol 900 sát khuẩn vết thương tốt hơn tốt hơndùng dung dịch ethanol 700

125 Cloramin có tác dụng sát khuẩn mạnh do phân hủy ra các sảnphẩm có tính oxy hóa

126 Dung dịch cloramin T 1% được dùng khử khuẩn quần áo bệnhnhân trước khi giặt

127 Dung dịch kali permanganate chỉ được pha trước khi sử dụng đểtránh bị phân hủy làm giảm tác dụng của thuốc

128 Để giải độc Morphin dùng dung dịch thuốc tím 0,1%

129 Người bị dị ứng ampicilin có thể dùng cephalexin để thay thếtrong điều trị nhiễm khuẩn

130 Ampicilin có thể dùng cho trẻ dưới 2 tuổi bị nhiễm khuẩn đường

Trang 16

hô hấp

131 Chỉ dùng kháng sinh khi biết chắc có nhiễm khuẩn hoặc dùngtrong trường hợp cần thiết

132 Dùng kháng sinh nhất thiết phải dùng đủ liều

133 Benzathin benzyl penicillin dùng điều trị dự phòng cơn tái phátthấp khớp cấp, viêm cầu thận cấp

134 Amoxicilin có tác dụng tương tự ampicilin nhưng hấp thu kémhơn

135 Augmentin có tác dụng trên các chủng vi khuẩn sản sinh ra beta –lactamase

136 Cephalexin không dùng cho PNCT và trẻ em dưới 2 tuổi

137 Cefepim có tác dụng với tất cả vi khuẩn sản sinh ra beta –lactamase

138 Gentamycin thường dùng ở dạng uống và dạng tiêm

139 Ciprofloxacin có tác dụng điều trị lậu cầu và các nhiễm khuẩnkhác

140 Các kháng sinh họ aminosid thường có độc tính cao với thínhgiác, có thể gây điếc không hồi phục

141 Cloramphenicol không gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh

142 Doxycyclin có tác dụng tương tự Tetracyclin, nhưng liều dùngcao hơn và tác dụng kéo dài hơn

143 Người bị dị ứng với penicillin có thể thay thế bằng erythromycin

147 Khi sử dụng sulfamid không nên uống nhiều nước

148 Sulfacetamid có tác dụng trên virus gây đau mắt

149 Co – trimoxazol có thể điều trị viêm đường hô hấp

150 Có thể tiêm Novocain gây giảm đau trước khi dùng sulfamid

151 Quinin chỉ có tác dụng cắt cơn sốt rét, không có tác dụng phòngbệnh

152 Cloroquin dùng phòng và chữa sốt rét trên cả 4 loại Plasmodium

153 Artemisinin có tác dụng cắt cơn sốt rét trên cả các chủng đãkháng quinine

154 Primaquin chỉ có tác dụng chống lây truyền sốt rét

155 Primaquin là thuốc độc bảng B

156 Fansidar là thuốc dự phòng sốt rét khi đi vào vùng có dịch

157 Artesunat có tác dụng nhanh, mạnh hơn Artemisinin

158 Hormon có tác dụng sinh học với liều rất thấp

159 Khi thừa hormone, cơ thể sẽ thải trừ ra ngoài mà không gây bệnh

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w