1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kt 1 tiet 11 nc

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trường THPT Trà Cú Kiểm Tra 1 Tiết

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

Câu a: Đường vuông góc với mặt phẳng a

2đ 2đ Câu c: Tính góc tạo bởi đường với đường c

2đ 2đ

2đ 2đ

Đề :

Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a, SAABCD

SA a 7 a) Chứng minh rằng: SBC là tam giác vuông Tính diện tích tam giác đó

b) Gọi AH là đường cao của SAD Chứng minh: BHSD

c) Tính tang của góc tạo bởi SCAD

d) Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh: IB ID

e) Tính góc tạo bởi SC và SAB

Hình vẽ

1.25

a) Ta có:

 

gt

BC AB

BC SAB

BC SA SA ABCD

Suy ra: BCSB Do đó: SBC là tam giác vuông tại B

0.5 0.25

O A

B

D

C

S

H I

Trang 2

Xét SAB vuông tại ADo SAABCD 

SA a 7, AB2a Suy ra: SBSA2 AB2  7a24a2 a 11

Do đó:

2

SBC

S  SB BCa a a

(đvdt)

0.25 0.25 0.5

b) Ta có:

 

gt

AB AD

AB SAD

AB SA SA ABCD

Suy ra: hình chiếu của BH lên SAD

AH Mà: AHSD

Vậy: BHSD (Theo định lí ba đường vuông góc)

0.5 0.5 0.25 0.5 c) Do AD BC// (gt)

Ta có: SC AD,  SC BC,  SCB

Xét SBC vuông tại BSB a 11 và BC2a

Suy ra:

tan

SB a SCB

BC a

Vậy: tan ,  11

2

SC AD 

0.5 0.25

0.5 0.5

d) Ta có:

 

gt

BD AC

BD SAC

BD SA SA ABCD

Mà: OB OD (gt)

Từ đó suy ra: mp SAC 

là mặt phẳng trung trực của BD

Do ISAC IB ID

(tính chất mặt phẳng trung trực)

0.5 0.25 0.5 0.5

e) Do BCSAB

(cmt) nên hình chiếu của SC lên SAB là SB Suy ra: SC SAB,   SC SB,  CSB

Xét SBC vuông tại BSB a 11, BC2a

Do đó:

tan

BC a CSB

SB a

Suy ra: CSB  31 5'

Vậy:  ,SC SAB    31 5'

0.25 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

* Lưu ý: Mỗi câu chấm hình vẽ là 0.25đ

Ngày đăng: 25/05/2021, 19:17

w