1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi dap an CD Toan ABD 2012 BGDDT

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ đường trung trực SA cắt SH tại I => I là tâm mặt cầu ngoại tiếp đáy.. Theo chương trình Chuẩn Câu 6.a..[r]

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

1

x

y

x

+

=

+

TXĐ: D = R\{-1}

Giới hạn:

=> Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

=> Đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Chiều biến thiên: ' 2( 1) (22 3) 1 2 0

x x

Bảng xét dấu:

Hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 1) và

Vẽ đồ thị (Học sinh tự vẽ):

− ∩Ox cho y = 0 => 3

2

x = −

− ∩Oy cho x = 0 => y = 3

b) a a = − ' 1

0

y x = −

( )2

0

1

1 1

x

+

0

2

o

o

x

x

=

TH1: x0 = ⇒0 y0=3

Phương trình tiếp tuyến: y= y x'( )(0 xx0)+y0 = −1(x− + = − +0) 3 x 3

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG

KHỐI A, A1, B, D NĂM HỌC 2011-2012

(Giáo viên: Tổ Toán Hocmai.vn)

Trang 2

TH2: x0 = − ⇒2 y0 =1

Phương trình tiếp tuyến: y= y x'( )(0 xx0)+y0 = −1(x+2) 1+ = − −x 1

Câu 2 (2,0 điểm)

a) 2 os2x sinc + x=sin 3x⇔2 os2xc +sinx−sin 3x=0 ⇔2 os2x (1 sin ) 0cx =

2

2

k Z x

π π

π π

 = +



b) log log22x 33x > 1

Điều kiện x>0

 (1 log ).(1 log ) 1+ 2x + 3x >  log2x+log3x+log log2x 3x > 0

log 1

x



3

log log log

log

x

> 

(6 )

2 3

log log

) 0 log

>



3

6

3

3

6

3

log 0

1

1 log 0

6

x

x

x

x

x x

 >

>

 <=>

 <  <

 <



kết hợp: x > 0

Câu 3 (1,0 điểm)

3

0

x

1

x

x

=

+

∫ Đặt u= x+1 ⇒u2 = + ⇒ =x 1 x u2− 1 2 du u=dx

= ⇒ =

2 2

1

(u 1)2 du u

I

u

1 (2u 2)du

2 u du 2.du

2

Câu 4 (1,0 điểm)

Gọi H là trung điểm của BC ⇒SH ⊥(ABC)

BC = 2a

Ta có: AH.BC = BA.AC⇔AH.2a=a 2.a 2⇒AH = a

Xét tam giác vuông SAH vuông tại H:

Trang 3

600

S

A

C B

Id

H

tan 60 SH SH AH tan 60 a 3

AH

Thể tích S.ABC:

.

3

.

3

3

S ABC

a

V

=

- H là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy => SH là trục mặt cầu

ngoại tiếp đáy Kẻ đường trung trực SA cắt SH tại I => I

là tâm mặt cầu ngoại tiếp đáy

SI SH SIH SHA

SO SA

2 2

2 3a

SH

+

3

a

R=SI=

Câu 5 (1,0 điểm)

2

4

+

I PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 6.a (1,0 điểm)

a) ( ) :C x2+y2−2x−4y+ =1 0 ;d: 4x−3y m+ =0

(1; 2); 2

I R =

− Để d∩( )C tại 2 điểm phân biệt

4 6

16 9

m

d I d R − +

+

⇔ − + < ⇔ − < <

− Xét ∆ vuông AIH :

1

2

IH

IH IA IA

4 6

16 9

m

d I AB − +

7

3

m m

m

=

 (thoản mãn)

2

I

1200

Trang 4

b) Véctơ chỉ phương ud1=(1; 2; 1)−

Véctơ chỉ phương ud2=(2; 2; 1)−

Xét 1 2

2 ≠ 2 ⇒ ∩d1 d2

Véc tơ pháp tuyến [ 1; 2]= 2 1; 1 1 ; 1 2

  

= (0; -1; -2)

1 (1; 2; 0)

M∈ ⇒d M

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là:

0(x− −1) 2(y−2)−2(z−0)=0 ⇔ − −y 2z+ =2 0

2z 2 0

y

Câu 7.a (1,0 điểm)

2

1

i

i

+

2

1

i

i a bi i a bi

i

+ (2 )(1 )

2

2(a bi 2ai 2bi ) (2 2i i i ) 2(3a 3bi ai bi )

2a 4b 2bi 4ai 1 3i 6a 6bi 2ai 2b

1

10

7

10

a

b

 =

⇔ 

 =



B Theo chương trình Nâng cao

Câu 6.b (1,0 điểm)

a) BC: y −2= 0

BB': x− + =y 2 0

B'C': x−3y+ =2 0

B

B

Phương trình AC đi qua B' và vuông góc với BB':

Véc tơ pháp tuyến nAC=(1;1)

1(x+2) 1(+ y−0)= ⇔ + + =0 x y 2 0

C

Gọi C'(3t-2;t) ' ' 0 ' 4 2;

5 5

CC BC = ⇒C − 

 

Trang 5

- Phương trình AB đi qua B (0; 2) và vuông góc với CC'

Véc tơ pháp tuyến n AB/ /CC'

 

= (3,1) Vậy phương trình AB: 3x + y – 2 = 0

:

x y z

d − + +

− − và (P) : 2x+ −y 2z=0

Gọi I là giao điểm của

2

1

= −

 = − −

 = − +

và (P)

2(2 t) ( 1 t) 2( 1 t) 0

t I

∆ có véctơ chỉ phương là u∆ // [n u p; d]

 

= (-1; 0; -1) // (1; 0; 1)

Vậy phương trình của ∆ là:

1

z t

= +

 =

Câu 7.b (1,0 điểm)

2

2z+1+2i=0

z −

2

( 2) 4(1 2 ) 4 4 8i i 8i

2 2

i i

⇒ ∆ = − +

1

2

2 2 2

2 2 2

2

Giáo viên : Tổ Toán Hocmai.vn

Ngày đăng: 25/05/2021, 18:01

w