II. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia hai Ot, Oy sao cho.. Khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm này là 2 km. trong câu sau và viết lại thành câu hoàn chỉnh trong bài [r]
Trang 1Kiểm tra hình chương 2
I T RẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
A Khi tia Ox nằm giữa hai tia Oy và OZ B Khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
C Khi tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D Khi Ox là tia phân giác của yOz
Câu 2: Cho AB = 4cm Đường tròn (A;3cm) cắt đoạn thẳng AB tại K Khi đó độ dài của đoạn thẳng AK là:
A 3 cm B 2 cm C 4 cm D 1cm
Câu 3: Vẽ đường thẳng a trên một mặt phẳng (H1) , có bao nhiêu nửa mặt phẳng tạo thành ?
Câu 4: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy nếu :
A Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B xOz zOy
C xOz zOy xOy và xOz zOy D
xOz
2
Câu 5: ChoxOy 60 0 Góc phụ với xOz sẽ có số đo là:
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Nếu tia Oz là tia phân giác của xOy thì xOz zOy xOy2
B Nếu hai góc có số đo bằng nhau thì chúng bằng nhau
C Hai góc kề bù là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau
D Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC và CA
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: (6 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia hai Ot, Oy sao cho
1/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Tại sao?
2/ So sánh tOy và xOt ?
3/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vẽ (H2)
Biết xOy 180 0, các tia Oz, Ot, Oh lần lượt là tia phân giác của các góc yOm, mOn, nOx Tính tổng
zOt xOh ?
(H1) a
(H2)
n
m h
t
z
x
xOy yOz xOz
xOt 30 , xOy 60
Trang 2Kiểm tra chương II Môn: Toán 6
Bài 1: (2 điểm) Chọn đáp án đúng
1 Số đối của -7 là:
2. Kết quả phép tính: 35 – 7.(5 -18) là:
3. Các ước của -4 là:
A -1; -2; -3; -4 B 1; 2; 4 C -1; -2; -4 D.-1; -2; -4; 1; 2; 4
4. Số nguyên x thoả mãn giá trị tuyệt đối của x = 2 là:
A x = -2 B x = -2 C x = -2 hoặc
x = -2 D không có số nguyên nào thoả mãn Bài 2: (1 điểm)
a) So sánh (-2011) 2012 với 0
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần;
-97; 100; 0; 4; -9; -2012
Bài 3: Thực hiện phép tính
(Tính nhanh nếu có thể)
a) 126 – (-4) + 7 -20
b) (-5) 8 (-2) 3
c) 4.52 – 3.(24 – 9)
d) 37.90 + 37.10
Bài 4: Tìm x Z biết:
a) 5x – 12 = 48
b) x – 2 = 3
Bài 5: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn:
- 6 < x < 4
Trang 3KIỂM TRA MÔN SỐ HỌC CHƯƠNG III- LỚP 6
Bài 1: ( 2điểm)
a) Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu số b) So sánh hai phân số:
5
12và
4
9;
−17
18 và
−18 17 Bài 2: ( 1 điểm) Rút gọn hai phân số:
−56
72 và
8.5−8.2 32 Bài 3: (2 điểm) Tìm x biết rằng
a)
3
4−x=
1 2 b)
4
5: x=
3 4 c)
3
8x−
5
6x=1
5 12 Bài 4: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
−1
2 +
1
3
b)
−3
5 +
4
7−
−3
5 +
−11 14 c)
9997
10001.
−5
27 +
4
10001.
−5 27 d) ( (−11
24+75 %+
5
8):(−2 5
12)
Bài 5: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau
A = (1−1
4).(1−1
5).(1−1
6).(1−1
7) (1− 1
21).(1− 1
22)
Trang 4
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 điểm )
1/ Cặp số nào là cặp số nghịch đảo trong các cặp số sau:
A 1,5 và 5,1 B
và
C 0,2 và 5 D 1 và –1
2/ Tỉ số phần trăm của 0,18 m2 và 25 dm2 là:
3/ Khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trên bản đồ là 2 cm Khoảng cách thực tế giữa hai địa
điểm này là 2 km Vậy tỉ lệ xích của bản đồ là:
A
2
1
1
1 100000
4/ Số đo của góc phụ với góc 560 là :
khác
5/ Điều kiện để tia Oc là tia phân giác của aOb là: (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)
A aOc bOc và tia Oc nằm giữa hai tia Oa và Ob C aOc bOc =
2
aOb
B aOc cOb aOb v à aOc cOb D Cả A , B , C đều đúng
6/ Kết quả của phép tính –
2
3 + 1,2 + 1
1
2 là :
A 1
1
1
1
1 30
7/ Biết rằng x – 83%.x = – 1,7 Giá trị của x là:
8/ Biết rằng 2y –
1 0,5 31
5 2 Giá trị của y là:
9/ Một thùng chứa 120 kg gạo.Lấy ra
2
5 số gạo trong thùng thì trong thùng còn lại bao nhiêu kg gạo:
10/ Một tấm vải nếu bớt đi 8 mét thì còn lại
2
3 chiều dài tấm vải Vậy chiều dài cả tấm vải là bao nhiêu mét ?
11/ Biết
7
12 thùng dầu chứa 14 lít dầu Hỏi
3
8 thùng dầu chứa bao nhiêu lít dầu ?
12/ Cho hai điểm A và B cách nhau 4 cm Vẽ đường tròn (A; 2,5 cm) cắt đoạn thẳng AB tại C Độ
dài đoạn thẳng BC là:
13/ Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống trong câu sau và viết lại thành câu hoàn chỉnh
trong bài làm:
Trang 5Hai gĩc kề nhau là hai gĩc cĩ một cạnh , hai cạnh cịn
lại
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
CÂU 14: (1,5đ) Một vịi nước chảy đầy một bể cạn trong ba giờ Giờ thứ nhất, vịi chảy được
1 3
bể Giờ thứ hai, vịi chảy được
5
6 bể cịn lại Giờ thứ ba, vịi chảy được 180 lít thì đầy bể Tính xem bể chứa bao nhiêu lít nước ?
CÂU 15: (2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB và OC sao choAOB
=1000,AOC= 500
a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia cịn lại, vì sao ?
b) Tia OC cĩ phải là tia phân giác của AOB khơng, vì sao ?
c) Vẽ tia OD là tia đối của tia OB.Tính số đo của COD ?
CÂU 16: (1,0 điểm) Tìm n Z để tích hai phân số
19
n 1 (với n 1) và
n
9 cĩ giá trị là số nguyên ? - HẾT
KIỂM TRA HỌC KỲ II MƠN TỐN – LỚP 6 - ĐỀ 2 Bài 1 (2đ): Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :
a) Kết quả rút gọn phân số 80
14
đến tối giản là : A : 20
6
; B :10
3 ; C : 10
3
b) Trong các phân số: 12
11
; 15
14
; 60
1
phân số nhỏ nhất là :
A : 12
11
; B : 15
14
; C: 60
1
c) Nếu góc aOb + góc cOa = góc bOc thì tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A : Oa ; B : Ob ; C : Oc
3
2 2
1 4
3
4
1
bằng : A :6
1 ; B : 8
3 : C : 4
1
Bài 2 (2 đ):Các bài giải sau “Đúng hay sai “ ?
a) Góc có số đo 600 là góc tù
b)3
2
của x là 30 thì x = 20
c) BCNN (12 ; 15) = 120
d) 3
2
3
1
Bài 3 (1đ) :Tính M = 16. 2
3 5 : 5
8 7
6
2 Bài 4 (1đ): Tìm x, biết : 3
1 5 3
2 2 2 2
1
x
Bài 5 (2đ): Chu vi của một hình chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150 0
0 chiều rộng Tính diện tích của sân
Bài 6 (2đ): Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy =
1000 , xOz = 200
Trang 6a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Vẽ Om là tia phân giác của góc yOz Tính góc xOm ?
-
KIỂM TRA HỌC KÌ II -TỐN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút – Đề số 3
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm Thời gian làm bài 15 phút)
Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào
Phiếu trả lời phần I.
Câu 1: Nếu trên thực tế, hai điểm A và B cách nhau 1,5km và trên bản đồ khoảng cách giữa hai
điểm đĩ là 1,5cm thì tỉ lệ xích của bản đồ là bao nhiêu? A
1
10000000 B
1 100000
C
1
1000000 D
1 10000
Câu 2: 45 phút chiếm bao nhiêu phần của 1 giờ : A
1
2
3 C
1
4 D.
3
4
Câu 3: Trong các phân số :
− 5
17 ;
2
7 ;
2
− 7 ;
3
7 , phân số cĩ giá trị nhỏ nhất là:A
2
− 7 B −175
C
3
7 D
2 7
Câu 4: Số đối của số
−3
5 là: A
−5
3 B
5
3 C
3
5 D
2 5
Câu 5:
2
3 của 8,7 bằng bao nhiêu: A 8,5 B 0,58 C 5,8 D 13,05
Câu 6: Cho đường trịn (O; 2cm) và điểm P mà khoảng cách từ P đến O bằng 2cm Khi đĩ:
A P là điểm nằm trên đường trịn B P là điểm nằm ngồi đường trịn
C P là điểm nằm trong đường trịn D Tất cả các phương án A, B và C đều sai.
Câu 7: 45% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:A 0,045 B 0,45 C.
4,5 D 45,00
Câu 8: Cho gĩc xOy cĩ số đo bằng 600 Hỏi số đo của gĩc xOy bằng mấy phần số đo của gĩc bẹt?
A
1
2
3
1 3
II- TỰ LUẬN: (8 điểm Thời gian làm bài 75 phút)
Câu 9: Tính (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản) giá trị của các biểu thức:
A =
−2
5 −
3
5 .
4
9 ; B = – 1,6 : (1 +
2
3 )
Câu 10: Tìm các số nguyên x sao cho biểu thức
x + 3
x cĩ giá trị nguyên.
Câu 11: Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
2
9 số học sinh cả lớp; cuối năm học cĩ thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng
1
3 số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp khơng thay đổi
Trang 7Câu 12: Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz sao cho xOy 60 ; yOz0 900
a.- Tính số đo của góc xOz b.- Tìm số đo của góc bù với góc xOy
A Phần trắc nghiệm:(4đ)
Câu 1: Cặp phân số nào sau đây không bằng nhau ?
A
2
3 và
6
1
4 và
3
3
4 và
21
3 5
và
9 15
Câu 2: Cho
5 15
Khi đó x có giá trị là:
Câu 3: Dùng ba chữ số 2; 0; -5 có thể lập được bao nhiêu phân số( mỗi số chỉ được viết
một lần) ?
Câu 4: Đổi 15 phút ra thành giờ ta được
A
3
7
1
12
9 giờ
Câu 5: Rút gọn phân số
5 13
17 13
ta được phân số
A
5
5
30
3 5
Câu 6: Để rút gọn phân số
a
b ta chia cả tử và mẫu cho cùng một số n Khi đó n thoả mãn điều kiện
A n là ước chung của a và b B n là số khác 0
C n là ước chung khác 1 và -1 của a và b D n là số nguyên khác 0
Câu 7: Số đối của phân số −
9
5 là phân số nào sau đây?
A
− 5
5
9
− 9 5
Câu 8: Cho biểu thức A 5 n Z
n 1
Với điều kiện nào của n thì A không là phân số ?
B.Phần tự luận:
Bài 1: a)(2,5đ)
− 2
9 ⋅
24
16 b) −127 +
21
−35+
4
5 c) −5
7 .
2
11 +
−5
7 .
9
11 +1
5
7 d)
( 2 1
3 +3
1
2 )−1
1
3 −50 %
Trang 8Bài 2: (1,5đ)Tìm x ,biết
a) x +
1
2 =
−5
2 b) (92−2 x).14
7=
11 14
Bài 3:(1,5đ) Sơn đi từ nhà đến trường với vận tốc 16 km/h hết
1
4 giờ Khi về Sơn đi với vận tốc 10 km/h Tính thời gian Sơn đi từ trường về nhà.
Bài 4(0,5đ) Tính nhanh tổng sau:
2
3 5 +
2
5 7 +
2
7 9 + ¿ ⋅ ¿ +
2
97 99
BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC LỚP 6( thời gian 1 tiết)
A/ Phần trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )
Câu 1: (2 điểm) Điền dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp:
1) Tập hợp các số nguyên dương là tập hợp các số tự nhiên
2) Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0
và các số nguyên dương
3) Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên âm và các
số tự nhiên
4) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0
5) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
6) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
7) Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương là
một số nguyên âm
8) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Câu 2 : (1 điểm) Điền dấu “X” vào ô vuông ở trước khẳng định đúng:
1/ Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần:
a) 3; 19;5;1;0 b) 3; 19;0;1;3;5
c) 0;1; 3;3;5; 19 d) 19; 3;0;1;3;5
2/ Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:
a) 2009 + 5 – 9 – 2008 b) 2009 – 5 – 9 + 2008
c) 2009 – 5 + 9 – 2008 d) 2009 – 5 + 9 + 2008
3/ Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 5 là:
a) 1 và -1 b) 5 và -5 c) 1 và 5 d) 1; -1; 5; -5
4/ Giá trị của (-4) 3 bằng:
a) -12 b) - 64 c) 12 d) 64
B Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Tính:
a) 100 + (-520) + 1140 + (- 620)
b) 13 – 18 – (- 42) – 15
c) (-12).(-13) + 13.(- 22)
d) 14 : 2 7 : 2009
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
a) 3x – 5 = -7 – 13 b) x 10 3
Bài 3: Tìm số nguyên n sao cho n + 5 chia hết cho n – 2
Trang 9Đề bài
Phần I Trắc nghiệm khách quan ( điểm)
Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án trả lời đúng.
Câu 1: (0.5 điểm) Các số – 2011, 1, 7, - 21, 998, 0 đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A – 2011, - 21, 0, 1, 7, 998 C – 21, - 2011, 0, 1, 7, 998
B 0, 1, 7, - 21, 998, - 2011 D 998, 7, 1, 0, - 21, - 2011
Câu 2: (0,5 điểm) Cho | a | = 9, với a Z Khi đó:
A {- 2 ; - 1 ; 1} C {- 3 ; - 2 ; - 1 ; 0 ; 1}
B {- 3 ; - 2 ; - 1 ; 1} D {- 3 ; - 2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2}
A {1 ; 2} C {1 ; 2 ; 4 ; 8}
A {1 ; 2 ; 4} D {0 ; 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; …}
upload.123doc.net
A Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.
B Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
C Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.
D Cả A, B và C đều sai.
A { 5, 7, 9, } B { 0, 10, 22, }
C { 0, 5, 10, 15, ….} D { - 5, 0, 5}
A 5 B – 5 C 45 D -45
Câu 9: (0,5 điểm) Kết quả phộp tớnh 115 – (-15) + 35 – 25 là
A 110 B 140 C 120 D 190
A 180 B -180 C – 150 D 150
A 18 B _18 C 6 D -6
Phần II: Trắc nghiệm tự luận ( điểm)
Câu 1: (1 điểm) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
- 4 ; 7 ; | 2010 | ; | 20 - 15 | ; (- 2) (- 3) ; 8 – 19; | - 12 - 45 |
a) – 15 < x < 13 b) - 23 < x < 28 c) -33 < x < 29
a) (- 8) (- 3) (- 5) b) 555 – (- 333) – 188 – 80
c) (23 – 56) – 33 + 56 – (- 120) d) ( -2) ( -25) 4 ( - 50)
e) 23 ( 12 – 36) + 12 36 + 10 g) 122 – ( - 28) – 50 + ( -70 - 45)
a) x – 15 = 3 b) 15 – 3x = - 6 c) x – ( 25 – 30) = 5
Trang 10d) 12 + ( x – 24) = 52 e) x – 23 = - 12 g) 34 + 5x = - 14
Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính :
a) (15 – 20) + 145 b) 75 – 5 (15 – 40) – (– 60)
Bài 2 (3đ) Tính:
a) 2011 + { 743 – [ 2011 – (+ 257)]} c) 136 – (– 7) + 6 – 23 – 36 b) – 567 – ( – 113) + (– 69) – ( 113 – 567) d)15 ( 17 – 111) – 17 ( 222 + 15)
Bài 3 (4đ) Tìm số nguyên x biết:
a) – 7 + 2x = – 37 – (– 26) c) 3 | x – 1| + 5 = 17
b) 4 – 7x = (– 3) 8 d) ( 3x + 9) ( 11 – x) = 0
Bài 4 (1đ) Tìm tất cả các số nguyên x, y sao cho x.y = – 14 và x > y
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2011 – 2012
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1 Câu 1: (1,5 điểm)
Cho 2 tập hợp: A = { x ¿ Z / 0 < x ¿ 5 } và B = { x ¿ Z / -3 ¿ x < 5 }
a) Viết tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử
b) Tìm A ¿ B
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số sao cho số đó chia hết cả cho 2 và 9 nhưng chia cho 5 thì dư 3
b) Trong các số: 7; 10; 15 và 21 Cặp số nào là cặp số nguyên tố cùng nhau?
Câu 3: ( 2 điểm)
Thực hiện các phép tính:
a) 25 – [ 49 – ( 23.17 – 23.14)]
b) |−45|+|−15|:3+|10|.5
Câu 4: (1,5 điểm)
Tìm x, biết:
a) 4.(x – 2) – 2 = 18
b) 18 – | x−1| = 2
Câu 5: ( 1,5 điểm)
Một đội văn nghệ có 60 nam và 72 nữ, được chia đều thành các nhóm sao cho số nam và số
nữ của mỗi nhóm đều bằng nhau
ĐỀ 2 Câu 1: (1,5 điểm)
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 105 và nhỏ hơn 218
a) Viết tập hợp A dưới dạng chỉ ra tính chát đặc trưng
b) Tính số phần tử của tập hợp A
Câu 2: (1 điểm)
Thực hiện phép tính: 4 { 624 : [ 5 + 7 ( 72 : 23 – 6)]} – 5.3
Câu 3: (2 điểm)
Tìm x, biết:
a) 108 – x = 32.7
b) 15 – (5x – 4) : 3 = 23
Câu 4: (2 điểm)
Tìm :
a) ƯCLN(210; 326)
b) BCNN(15; 18)
Câu 5: (1,5 điểm)
Khối 6 xếp hàng, nếu xếp 8 hàng, 10 hàng, 12 hàng thì vừa đủ Tính số học sinh của khối 6 biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh
Câu 6: (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB = 5 cm Trên tia BA vẽ điểm C sao cho BC = 3 cm
a) Tính AC
b) Trên tia đối của tia CB vẽ điểm D sao cho CD = 4 cm Chứng tỏ A là trung điểm của CD
Trang 12ĐỀ 3 Câu 1: (1điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 4.32 – 5.7 + 23.15
b) [316 – (25.4 + 16)] : 8 – 24
Câu 2: (2 điểm)
Tìm
a) ƯCLN(264; 220)
b) BCNN(264; 220)
Câu 3: (2 điểm)
Tìm x ¿N , biết:
a) (2x – 4) 2 = 24
b) 8x + 56 : 14 = 60
Câu 4: (1,5 điểm)
Một đội thể dục của một trường có khoảng từ 50 đến 70 học sinh Số học sinh đó nếu xếp thành 4 hàng, 5 hàng, 6 hàng thì vừa đủ Tính số học sinh của đội thể dục đó
Câu 5: (1,5 điểm)
Học snh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Trưởng phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ dều bằng nhau Hỏi có thể chia thành nhiều nhất mấy tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Câu 6: (2 điểm)
Trên tia Ox đặt 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm và OB = 5cm
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Tính AB
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 4cm Tính AC
ĐỀ 4 Câu 1: (1 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: –7; |−3| ; |0| ; 2
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2000; –9; 4; 0; 10; –97
Câu 2: (1,5 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 27 : 3 [500:25 + (60 – 20 : 4)]
b) {[(20 – 2.3).5] + 2 – 2.6} : 2 + (4.5)2
Câu 3: ( 3 điểm)
Tìm x, biết:
a) [(10 – x).2 + 5] : 3 – 2 = 3
b) 6x – 302 = 23.5
c) 12.(x – 1) : 3 = 43 – 23
Câu 4: (1,5 điểm)
Có 60 quả cam, 72 quả quýt và 210 qur hồng được chia đều vào các rổ, mỗi rổ gồm cả cam, quýt và hồng với số lượng bằng nhau.Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu rổ? Khi đó mỗi rổ
có bao nhiêu quả mỗi loại?
Câu 5: ( 1,5 điểm)
Khối 6 có số học sinh khoảng từ 200 đến 400 học sinh Nếu chia số học sinh này vào các lớp mà mỗi lớp có 30 em, 40 em hoặc 45 em thì đều dư 3 em Tính số học sinh khối 6 này
Câu 6: (1,5 điểm)
Trên tia Mx xác định 2 điểm N và Q sao cho MN = 4 cm; MQ = 8cm
a) Vẽ hình và tính NQ
b) Điểm N có phải là trung điểm của đoạn MQ không?