1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1 tuçn 1 thø 2 ngµy 18 th¸ng 8 n¨m 2008 tiõt 1 tëp ®äc dõ mìn bªnh vùc kî yõu 1 môc tiªu hs ®äc toµn bµi l­u lo¸t §äc ®óng c¸c tõ c©u ®óng ®äc ®óng ©m vçn dô lén biõt c¸ch ®äc bµi phï hîp diôn biõ

174 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 354,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt vËn dông nh÷ng hiÓu biÕt trªn ®Ó dïng dÊu ngoÆc kÐp trong khi viÕt.. Gi¸o dôc HS yªu thÝch m«n häc..[r]

Trang 1

-Biết cách đọc bài phù hợp diễn biến câu chuyện với lời lẽ, tính cách nhân vật

- Hiểu các từ ngữ trong bài

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực ngời yếu,Xoá bóap bức bất công

2, Đồ dùng: tranh minh hoạ SGK

3, Hoạt động dạy và học: 1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: 1 HS đọc toàn bài

-GV chia bài văn thành 4 đoạn( SGK)

4 HS đọc nối tiếp hết bài - HS nhận xét

- 1 HS đọc chú giải SGK

- 4 HS đọc nối tiếp- GV giải nghĩa từ:

- Ngắn chùn chũn:

- Thui thủi: (SGK )

b Tìm hiểu bài: GV đọc mẫu lần 1: - HS đọc thầm trả lời câu hỏi:

H: Những chi tiết nào cho thấy chị nhà trò Thân hình bé nhỏ, gầy yếu ngời bị những Rất yếu ? phấn

H: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm Lời nói: em đừng sợ

Lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? Cử chỉ: xoè cả hai cánh

c H ớng dẫn đọc diễn cảm : - GV đọc mẫu lần 2

- HS luyện đọc đoạn khó ở bảng

- HS luyện đọc nhóm 4-nhận xét- GV cho điểm

H: bài học ca ngợi điều gì? (HS nêu nội dung bài học)

-GV ghi nội dung bài học ở bảng- Gọi 2HS đọc lại

3, Củng cố dặn dò: GV hệ thống bài- Dặn HS chuẩn bị bài sau:

Trang 2

a GV viết số 83251

HS đọc và nêu rõchữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, Đọc: tám mơi ba nghìn, hai hàng trăm , hàng nghìn, hàng chục nghìn trăm năm mơi mốt

Gồm: 1 đơn vị, 5 chục, 2trăm, 3 Nghìn, 8 chục nghìn

b t ơng tự cho HS nêu số :83001; 80201; 80001 1 chục bằng 10 đơn vị 1 trăm

c HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền nhau bằng 10 chục

d Cho HS nêu:

-Các số tròn chục: 10, 20, 30, 50 ,70

-Các số tròn trăm: 100; 400 ; 600;800

- các số tròn nghìn: 1000; 3000; 5000; 7000; -các số tròn chục nghìn: 10 000; 30 000; 80 000;

2, Thực hành:

Bài 1: HS đọc nội dung - yêu cầu HS tìm ra qui luật viêt số:

Nhận xét tìm ra qui luật viết số trong dãy số 36 000; 37 000; 38 000;

Và cho biết số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào? 39 000; 40 000; 41 000;

Bài 2: HS tự phân tích mẫu sau đó làm bài

HS làm bài - chữa bài - nhận xét

Bài 1: Trung thực trong học tập

1, Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:

- nhận thức đợc cần phải trung thực trong học tập

- giá trị của trung thực nói chung, và trung thực trong học tập nói riêng

- Biết trung thực trong học tập

-Biét đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trungthực trong học tập

2, Ph ơng tiện : Các mẩu chuyện , tấm gơng về sự trung thực trong học tập

3, Hoạt đông dạy và học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở của HS

2 Hoạt động 2: Xử lí tình huống ( trang 2 sgk)

HS xem sgk , đọc nội dung tình huống a Mợn tranh ảnh của bạn để đa cho côcô giáo xem

HS liệt kê các cách giải quyết có thể của bạn b Nói dối cô là đã su tầm nhng

Long trong tình huống quên ở nhà

GV tóm tăt thành mấy cách giải quyết chính c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm Nạp sau

H: Nếu em là Long em sẽ chọn cách gíải quyết nào?

HS thảo luận nhóm 4 đa ra ý kiến

Trang 3

GV két luận: ý c là phù hợp.

GV hớng dẫn HS rút ra ghi nhớ (SGK )

HS đọc mục ghi nhớ sgk

3, Hoạt động 3: Bài tập 1: HS làm việc cá nhân

1 HS đọc mục yêu cầu

H: Tìm những việc làm thể hiện tính trung thực trong học tập?

HS phát biểu ý kiến - nhận xét

GVkết luận: ý c là việc làm đúng, ý a,b,d là thiếu trung thực trong học tập

Bài tập 2: HS thảo luận lớp HS lựa chọn một trong ba thái

GV nêu từng ý trong BT độ: tán thành, phân vân , không GVkết luận:ý kiến b, c là đúng; a là sai tán thành

1, Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:

-Vị trí địa lí, hình dáng của đất nớc ta

- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lí

Gv kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất

Nớc VN có nét văn hoá riêng song đều

có cùng một tổ quốc, một lịch sử VN

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

GV: Để tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm HS tự do phát biểu ý kiến- HS nhận xét

Nay, ông cha ta đã trải qua hàng nghìn năm VD: thời kì Hùng Vơng

Dựng nớc và giữ nớc em nào có thể kể Thời kì An Dơng Vơng

đợc

Một số sự kiện chứng minh điều đó?

GVkết luận: Môn lịch sử và địa lí giúp các em hiểu biết về thiên nhiên và con ng ời VN, biếtcông lao của cha ông ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc

Trang 4

Thứ 3 ngày19 tháng 8 năm 2008

Tiết 1 : Thể dục:

Giới thiệu chơng trình TD lớp 4- Trò chơi chuyền bóng tiếp sức

1, Mục tiêu: - Giới thiệu chơng trình TD yêu cầu HS biết đợc một số nội dung cơ bản củachơng trình và có thái độ học tập đúng

- Một số qui định yêu cầu tập luyện HS biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong cácgiờ thể dục

Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy

2 Phần cơ bản: 18 - 20 phút Gv giới thiệu tóm tắt nội dung chơng trình TD lớp 4

- quần áo phải gọn gàng, khuyến khíchHS mặc quần áo thể thao, đi dày hoặc dép có quai sau, khi ra vào lớp Phải xin phép

Biên chế tổ: - Chia lớp thành 3 tổ

Bầu 3 tổ trởng của 3 tổ

Trò chơi chuyền bóng tiếp sức Gv làm mẫu , phổ biến luật chơi theo 2 cách (sgk)

HS chơi thử- chơi chính thức- phân thắng thua

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l, n hoặcvần an, ang dễ lẫn

2, Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2a, b

3, Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài: -kiểm tra sách vở của HS

2.H ớng dẫn nghe viết :

GV đọc đoạn văn trong sgk

Gv nhắc HS ghi tên bài-Chữ đầu dòng phải viết hoa

HS luyện viết những từ dễ sai

- GV đọc - HS chép vào vở

GV đọc bài - HS soát lỗi

Trang 5

HS chữa lỗi theo cặp- gọi một số em nhận xét

3 Gv chấm bài- chữa lỗi - nhận xét

4, H ớng dẫn làm BT : Bài 2 : HS đọc yêu cầu của bài

HS làm bài- chữa bài- nhận xét b Mấy chú ngan con

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu

-HS thi giải câu đố Gọi HS trả lời a Cái la bàn

b Hoa lan

4, Củng cố dặn dò: GV hệ thống bài - nhận xét tiết học

- Về nhà viết lại cho đẹp

Tiết 3 : Toán

Số tiền mua 5 cái bút: 2 500 5 =12500 (đồng)

Số tiền mua 2kg đờng: 6 400 2 =12800 (đồng)

Trang 6

Tiết 4: Luyện từ và câu:

Cấu tạo của tiếng

1, Mục tiêu: - Nắm đợc cấu tạo cơ bản ( tiếng gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng việt

- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng từ đó có khái niệm về bộ phận vầncủa tiếng, vầntrong thơ

2, Đồ dùng: Bộ chữ cái ghép tiếng

3, Hoạt động dạy và học:

1 Mở đầu: kiểm tra sách vở của HS

2 Giới thiệu bài:

HS nêu những tiếng có đủ bộ phận: thơng, lấy, bí, cùng

Tuy, rằng, khác, giống, nhng, chung, Một, giàn

1, Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng:

-Nêu đợc yếu tố mà con ngờicũng nh những sinh vật khác cần

Hoạt động 3: Thảo luận lớp

H: Nh mọi sinh vật con ngời cần gì để sống? HS đọc phần bóng đèn toả sáng SGK H: Hơn hẳn sinh vật cuộc sống con ngời còn

Cần những gì?

Trang 7

- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện.

2, Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ sgk

3.H ớng dẫn HS kể chuyện trao đổi ý nghĩa câu chuyện :

HS lần lợt đọc từng yêu cầu của bài tập

HS kể chuyện theo nhóm 4 kết hợp tranh sgk ( nối tiếp)

HS nhóm khác nhận xét , bổ sung

HS trao đổi ý nghĩa câu chuyện:

H: Ngoài sự giải thíchvề sự tích Hồ Ba Bể câu chuyện

Muốn nói với ta điều gì?

GV chốt ý: Câu chuyện ca ngợi con ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng

1, Mục tiêu: Giúp HS:

-Luyện tính giá trị biểu thức

-Tìm thành phần cha biết của phép tính

- Giải bài toán có lời văn

Trang 8

12000 : 6 = 2000

21 000 3 = 63 000

9 000- 4000 2 = 1 000

8 000 - 6000 : 3 = 6 000

Bài 2: HS đọc yêu cầu- thảo luận 6083 + 2378 = 8461

Nêu cách tính- thực hiện vào bảng con 28763- 23359 = 5404

H: x là thành phần nào cha biết? X = 9936 - 875 x = 8259 + 725 Gọi 4 HS lên bảng- dới lớp làm nháp x = 9061 x = 8984

- Biết đọc diễn cảm bài thơ- đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng , tình cảm

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơncủa bạnnhỏvới ngời mẹ bị ốm

2.Giới thiệu bài:

3 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a Luyện đoc:GV: Bài thơ có 7 khổ - gọi 7 em đọc nối tiếp - nhận xét

HS luyện đọc từ khó: cơi trầu, sớm tra, diễn kịch

Tìm hiểu nghĩa của từ: cơi trầu: đồ dùng để đựng trầu

Y sĩ: ngời thầy thuốc có trình độ trung cấp

HS đọc thầm theo cặp

b.Tìm hiểu bài:GV đọc mẫu lần 1

HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu trả lời

Câu hỏi

H: Em hiểu câu thơ sau muốn nói Những câu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm, lá

điều gì ? trầu khô, mẹ không ăn đợc, truyện Kiều

Trang 9

Gấp lại mẹ không đọc đợc, ruộng, vờn

Sớm tra vắng bống mẹ vì mẹ ốm

GT: lặn:sơng gió ngấm lặn trong ngời

HS đọc thầm khổ thơ3

H: Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng cô, bác đến thăm

đối với mẹ đợc thể hiiện qua những câu ngời cho trứng, ngời cho cam

thơ nào? anh y sĩ mang thuốc vào

GV cho HS quan sát tranh sgk

HS đọc toàn bài

H: Những chi tiết nảôtng bài thơ bộc lộ nắng ma xa,lặn chua

tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối - cả lần giờng tập đi

với mẹ ? vì con nếp nhăn

Bạn nhỏ không quản ngại khó khăn làm Mọi việc để mẹ vui ngâm thơ, kể chuyện

c H ớng dẫn đọc diễn cảm và HTL :

Gọi 3 HS đọc nối tiếp

GV hớng dẫn cách đọc khổ thơ1 và 5 - GV đọc mẫu lần 2

HS luyện đọc - nhận xét - HS thi đua đọc thầm thuộc lòng

Gọi HS thi đọc thuộc lòng GV nhận xét cho điểm

3, Củng cố dặn dò:

H: Bài thơ muốn nói lên điều gì? (HS nêu nội dung bài thơ) GV ghi nội dung lên bảng

GV hệ thống bài - Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ

Tiết 4: Kỷ thuật

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (tiết 1)

1, Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng

cụ đơn giản thờng dùng để căt, khâu, thêu

- biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

2, Đồ dùng: Bộ đồ dùng lớp 4

3, Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét về vật liệu cắt, khâu, thêu

a Vải: HS đọc nội dung sgk

H: Chọn loại vải nào tốt nhất để thêu? Vải trắng hoặc vẩimù có sợi thô, dày nh Vải sợi bông, vải pha sợi

b Chỉ: HS đọc nội dung mục b sgk

H: hãy nêu tên các loại chỉ trong hình H1 a,b? sợi bông, sợi lanh, sợi hoá học

Hoạt động 2: Dụng cụ cắt, khâu, thêu

HS quan sát hình 2 sgk

H: Nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ đều có hai

Và kéo cắt chỉ? Phần chủ yếu là tay cầm và lỡi kéo

ở giữa có chốt lỡi kéo sắc và nhọn về phía mũi kéo căt chỉ nhỏ hơn kéo căt kéo cắt vải

b HS quan sát hình 3sgk:

H: Mô tả đặc điểmcủa kim khâu và cách cầm kim?

Cho HS mô tả nhận xét

Hoạt động 3: HS quan sát nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác

HS quan sát thảo luận theo cặp - nêu nhận xét

3, Củng cố dặn dò: Chuẩn bị tiết sau: thực hành

Trang 10

Tiết 5: Mĩ thuật

Vẽ trang trí: Màu sắc và cách pha màu

1, Mục tiêu:

- HS biết cách pha các màu: da cam, xanh lục,, tím

- HS nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và cá màu nóng , màu lạnh

- HS pha đợc màu theo hớng dẫn

- Giáo dục HS yêu thích màu sắc và ham thích vẽ

2, Đồ dùng:

- Hộp màu, bút vẽ bảng pha màu

- Hình giới thiệu 3 màu cơ bản (màu gốc) và hình hớng dẫn cách

pha màu: da cam, xanh lục, tím

Bảng màu giới thiệu các màu nóng, lạnh và màu bổ túc

- HS: Giấy vẽ, sáp màu, bút chì,

3, Các hoạt động dạy và học: Gv giới thiệu bài

Hoạt động 1: a Quan sát nhận xét:

HS nhắc lại 3 màu cơ bản:đỏ, vàng, xanh lam - Màu đỏ + màu vàng = màu da cam

GV giới thiệuhình 2,3 sgk và giải thích cách - màu xanh + màu vàng =xanh lụcPha màu từ 3 màu cơ bản có các màu da cam, - màu đỏ + màu xanh =màu tímxanh lục, tím

b GV giới thiệu các cặp màu bổ túc:

Đỏ bổ túc+ màu xanh lục và ngợc lại

Lam bổ túc + màu da cam và ngợc lại

Vàng bổ túc cho tím và ngợc lại

Cho HS xem hình 3,4 sgk để HS nhận ra các cặp màu bổ túc

c GV giới thiệu màu nóng, màu lạnh:

HS quan sát hình 4, 5 sgk

- màu nóng là những màu gây cảm giác ấm, nóng

- Màu lạnh là những màu gây cảm giác mát,lạnh

H: Kể tên một số đồ vật, cây hoa, quả cho biết HS trả lời- nhận xét

chúng có màu gì, là màu nóng , hay màu lạnh? GV kết luận

GV kết luận chung: SGK

Hoạt động 2: Cách pha màu

GV làm mẫu cách pha màu bột, màu nớc ,màu sáp trên giấy to và giải thích cách pha màu,

HS nhận ra hiệu quả của pha màu, giới thiệu màu ở hộp bút sáp

Hoạt động 3: Thực hành HS tập pha các màu - Gv theo dõi nhắc nhở HS

Hoạt động 4: Nhận xét- đánh giá:

Khen ngợi một số HS pha đúng màu, có ý thức học tập tốt

- Chuẩn bị bài sau:

Thứ 5 ngày21 tháng 8 năm 2008

Tiết 1:Thể Dục

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ Trò chơi chạy tiếp sức

Trang 11

1, Mục tiêu: Củng cố và nâng cao kỉ thuật tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứngnghiêm, nghỉ Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự

- Động tác điểm số, đứng nghiêm, nghỉ phải đều, dứt khoát đúng theo khẩu lệnh của GV

- Trò chơi : chạy tiếp sức; yêu cầu HS biết chơi đúng luật

2, Địa điểm , ph ơng tiện : GV chuẩn bị 1 còi, 4 lá cờ, kẻ sân chơi

Lần 3,4 tổ tập luyện do tổ trởng điều khiển

Gv quan sát nhận xét- sửa sai

- Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

- Giáo dục HS yêu thích môn học

2, Đồ dùng: Một số phiếu ghi sẵn nội dung BT

- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính trong chuyện: sự tích Hồ Ba Bể

3, Hoạt động dạy và học: 1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét: 1 HS đọc yêu cầu BT

1 HS kể lại câu chuyện sự tích Hồ Ba Bể

GV phát phiếu cho HS thực hiện yêu cầu BT1

a Các nhân vật: Bàcụ ăn xin

Mẹ con bà nông dân

Những ngời đi dự lễ hội

b Các sự việc xẩy ra và kết quả: Bà cụ ăn xin trong ngày hội nhng không ai cho

- Hai mẹ con cho bà cụ ăn và ngủ trong nhà

- Đêm khuya bà già hiện hình thành một con giao long lớn

- Sáng sớm, bà già cho hai mẹ con gói tro và hai mảnh vỏ trấu rồi ra đi

- Nớc lụt dâng cao, mẹ con bà nông dân chèo thuyền cứu ngời

c ý nghĩa của chuyện:Ca ngợi những con ngời có lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp, truyện còngiải thích sự hình thành của Hồ Ba Bể

Bài 2 cho một HSđọc toàn yêu cầu của bài Hồ Ba Bể

Trang 12

Cảm xúc thơ ca

Bài 3: Theo em thế nào là kể chuyện? HS phát biểu

GV hớng dẫn rút ra ghi nhớ sgk cho HS nhắc lại

3, Luyện tập: Bài tập 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài

GV gợi ý: Trớc khi kể cần xác định nhân vật của chuyện

- Nói lên đớcự giúp đỡ tuy nhỏ nhng rất thiết thực

- Kể chuyện ở ngôi thứ nhất( xng em hoặc tôi)

Gọi từng cặp HS tập kể - gọi một số em kể trớc lớp - nhận xét

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu

H: Những nhân vật trong câu chuyện Em và ngời phụ nữ có con nhỏ

1, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Bớc đầu nhận thức đợc biểu thức có chứa một chữ

- Biét cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

- Giáo dục HS yêu thích môn học

2, Hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: Gọi 1 HS lên bảng: 6000 - 1300 2

6000 - 2600 = 3400

2 GV giới thiệu biểu thức có chứa một chữ: có thêm có tất cả

GV đa ra các ví dụ- nêu các tình huống 3 1 3 + 1

HS tự cho các số khác nhau- rồi ghi 3 2 3 + 2

Giải vào vở - GV chấm , chữa bài- nhận xét m = 10 thì 250 + 10 = 260

Trang 13

BT về nhà : phần cồn lại ở sgk

Tiết 4 : Khoa học

Trao đổi chất ở ngời

1, Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

_ Kể ra những gì hằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

- Viết hoặc vẽ sơ đổtao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng

2, Đồ dùng dạy học: Hình trang 6,7 sgk

3, Hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: H: Con ngời cần gì để sống?

2 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở ngời:

Mục tiêu: Kể ra những gìhằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

B1: HS quan sát thảo luận cặp

H: Kể tên những gì đợc vẽ trong hình 1 Con ngời, động vật, thực vật

H: Phát hiện ra những thứ đóng vai trò

đối với sự sốngcủa con ngờiđợc thể ánh sáng, nớc, thức ăn

hiện trong hình ?

H: Nêu thêm những yếu tố cần cho sự

Sống của con ngời mà không có trong không khí

Hình vẽ

H: Tìm xem cơ thể ngời lấy những gì Cơ thể ngời lấy từ môi trờng: Thức ăn,

Từ môi trờng và thải ra những gì trong nớc uống, không khí, ánh sáng

Quá trình sống của mình? Thải ra: phân, nớc tiểu, khí các bô nic để Tồn tại

B2: Gọi một số em trình bày - nhận xét- GV kết luận

B3: HS đọc thầm mục bạn cần biết

H: Trao đổi chất là gì ? HS đọc mục bài học sgk

H: Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con

Tiết 5 : Luyện từ và câu

Luyện tập về cấu tạo của tiếng

1, Mục tiêu: Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đãhọc trong tiết học trớc

_ Hiểu thế nào là hai tiếngbắt vần với nhau trong thơ

2, đồ dùng: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và vần

3, Hoạt động dạy và học :

Trang 14

Gà cùng một mẹ chớ hoài đánh nhau Chớ ch ơ sắc

HS trả lời - nhận xét - GV kết luận gà g a huyền

2 Bài 2: 1HS đọc yêu cầu Ngoài- hoài ( có vần oai giống nhau) Gọi HS tìm tiếng bắt vần trong câu tục ngữ

Bài 3: HS đọc yêu cầu BT gọi HS lên bảng Các cặp tiếng bắt vần với nhau:

Thi làm đúng, làm nhanh - choắt; thoắt (oăt-oăt )

Gv cùng HS nhận xét kết luận - xinh ; nghênh ( inh- ênh)

Cặp vần không giống nhau hoàn toànBài 4: HS đọc yêu cầu- làm bài - chữa bài

Nhận xét- GV kết luận Hai tiếng bắt vần với nhau lầ hai tiếng H: Qua các bài tập trên em hiểu thế nào là có phần vần giống nhau- giống hoàn Hai tiếng bắt vần với nhau? Toàn - hoặc không hoàn toàn

Bài 5: HS đọc yêu cầu của bài

HS giải nhanh vào phiếu BT- nạp cho GV Giải câu đố: Bút

- Một số yếu tố của bản đồ: tên, phơng hớng, tỷ lệ, kí hiệu, bản đồ

- Các kí hiệu của một số đối tợng thể hiện trên bản đồ

2, Đồ dùng: Một số loại bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam

3, Hoạt động dạy và học: 1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn tìm hiểu : a, Bản đồ:

Hoạt động 1:GV treo bản đồ các loại theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ

HS đọc tên bản đồ ở bảng, nêu phạm vi lãnh thổ đợc thể hiện trên mỗi bản đồ

GV kết luận: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏmotj khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một

Trang 15

H: Tên bản đồ cho ta biết điều gì? Cho ta biết tên khu vực và những Thông tin chủ yếucủa khu vực đó đợc thể hiện trên bản đồ.

H: Trên các bản đồ ngời ta thờng qui định Qui định phía trên bẩn đồ là hớng

Các hớng bắc, nam, đông, tây nh thế nào? bắc, phía dới là hớng nam, bên

Phải là hớng đông, bên trái là

Hớng tây

H: Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì? Cho biết khu vực đợc thể hiện trên Bản đồ nhỏ hơn kích thớc thực Của nó bao nhiêu lần

H: Kí hiệu trên bản đồ đợc dùng để làm gì? Đợc dùng để thể hiện các đối

Tợng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ

Hoạt động 4: Thực hành vẽ một số kí hiệu bản đồ

Cho HS quan sát đọc bảng chú giảỉơ H 3, 1sgk và một số bản đồ khác

HS vẽ kí hiệu một số đối tợngđịa lí nh:

- Đờng biên giới quốc gia

- Núi sông

- Thủ đô

- Thành phố

D, tổng kết dặn dò: HS nhắc lại khái niệm bản đồ , kể một số yếu tố của bản đồ

- Chuẩn bị bài sau:

Tiết 2: Tập làm văn

Nhân vật trong truyện

1, Mục tiêu: Học sinh biết:

- Văn kể chuyện phải có nhân vật, nhân vật trong truyện là ngời, là con vật, đồ vật, cây cối,

đợc nhân hoá

- Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

- Bớc đầu biết xây dựngnhân vật trong bài kể chuyệnđơn giản

2, Đồ dùng: Bảng phụ, 3 tờ phiếu khổ to

3, Hoạy động dạy và học:

a Bài cũ:

H: Bài văn kể chuyện khác các bài văn khác ở những điểm nào?

b bài mới: 1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét: Bài tập 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài

H: Kể tên những chuyện ta đã học? Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Sự tích Hồ Ba Bể

GV phát phiếu BT cho HS thực hiện:

HS làm việc theo nhóm 6 - Gọi đại diện nhóm trình bày- nhận xét

Trang 16

trong truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu? Thơng ngời, ghét áp bức bất công, sẵn

sàng làm việc nghĩa để bênh vực kẻ yếuH: Nêu lời nói, hành động của nhân vật?

H: Nêu tính cách của nhân vật trong truyện Mẹ con bà nông dân: giàu lòng nhân hậu

Sự tích Hồ Ba Bể? Tính cách: mời bà cụ ăn xin ăn cơm, cho Ngủ , hỏi bà cụ cách giúp ngời bị nạnH:Vậy nhân vật trong truyện có những ai?

- Ni- ki -ta ăn xong chạy tót đi chơi không giúp bà dọn bàn

- Cô- sa lén hắt những mẩu bánh vụn xuống đất

- Chi - om - ca thơng bà, giúp bà don dẹp và biết suy nghĩ đến cả những con chim bồ câu.Gọi HS trả lời - nhận xét, đánh giá

Bài 2: HS đọc nội dung BT

Cả lớp làm vào vở BT - Gv thu vở chấm- chữa bài, nhận xét

1, Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- Giáo dục hs ham thích học toán

2, Hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: gọi 1Hs chữa bài 3b Tính giá trị của biểu thức: 873 - n

n = 70 ; n = 300

2 Bài mới: Hớng dẫn Hs làm BT sgk

Bài 1: HS nêu yêu cầu - nêu cách làm

Hs làm vào vở - gọi 2em lên bảng- HS nhận xét - GV kết luận

a 6 a b 18 : b

5 6 5 = 30 2 18 : 2 = 9

7 6 7 = 42 3 18 : 3 = 6

10 6 10 = 60 6 18 : 6 = 3

Bài 2:HS nêu yêu cầu: tính giá trị số của biểu thức:

HS làm vào vở sau đó đổi vở kiểm tra a 35 + 3 n

Cho HS nêu: Chu vi hình vuông là:

Trang 17

Ôn tập 3 bài hát và ký hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3

1, Mục tiêu: HS ôn tập, nhớ lại một số bài hát đã học ở lớp 3

Hoạt động 3: Ôn một số kí hiệu ghi nhạc

GV gợi ý: H: ở lớp 3 các emđã đợc học những kí hiệu ghi nhạc gì?

Gv treo bảng phụ kẻ sẵn khuông nhạc ở bảng:

2 Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công,bênh vực chị nhà tròyêú đuối bất hạnh

3 Giáo dục HS luôn ủng hộ những điều chính nghĩa

2, Đồ dùng: tranh minh hoạ SGK

Trang 18

3, Hoạt động dạy và học:

A, Bài cũ: Gọi HS đọc phần 1 bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

GV nhận xét cho điểm

B, Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a Luyện đọc: GV chia bài văn thành 3 đoạn

b Tìm hiểu bài: HS đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi

H:Trận địa mai phục của bọn nhện đáng Bọn nhện chăng tơ kín ngang đờng, bố

Sợ nh thế nào? nhện độc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín Trong các hang đá với dáng vẻ hung dữ

HS đọc thầm đoạn 2

H:Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai giọngphải sợ ? thách thức của một kẻ mạnh muốn nói chuyện với tên mhện chóp bu, dùng các hô : ai, bọn này,ta thấy nhện cái xuất hiện vẻ đanh đá Dế Mèn ra oai bằng

hành động

HS đọc thầm đoạn còn lại

H:Dế Mèn đã nói nh thế nào để bọn Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để Nhện nhận ra lẽ phải? bọn nhện nhận thấy chúng hành động hèn hạ không quân tử rất đáng xấu hổ.H: em thấy có thể tặng cho Dế Mèn danh Tặng cho Dế Mèn danh hiệu :Hiệp sĩ vì Hiệu nào sau đây: võ sĩ, tráng sĩ, chiến sĩ,hiệp Dế Mèn đã hành động mãnh mẽ, kiên

sĩ, dũng sĩ, anh hùng ? quyết và hào hiệp chống lại áp bức bất công, che chở bênh vực ngời yếu

3 H ớng dẫn đọc diễn cảm : GV đọc mẫu lần 2

H: Cách đọc diễn cảm

HS luyện đọc theo cặp - HS thi đọc diễn cảm- nhận xét - đánh giá

H: nêu ý nghĩa câu chuyện ? HS nêu - GV nhận xét - kết luận

1, Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Ôn lại quan hệ giữa hai đơn vị của hàng liền kề

- Biết đọc , viết các số có tới 6 chữ số

- Giáo dục HS ham thích học toán

Trang 19

Trung thực trong học tập (Tiết 2)

1, Mục tiêu: HS biết trung thực trong học tập

- Biết đồng tình, ủng hộnhững hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trungthực trong học tập

2, Tài liệu- ph ơng tiện :

Các mẩu chuyện và tấm gơng về sự trung thực trong học tập

Gv phát phiếu BT - HS thảo luận nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày - các nhóm khác nhận xét , bổ sung

GV kết luận: a Chịu nhận điểm kẻmồi quyết tâm học để gỡ lại

b Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng

c Nói bạn thông cảm vì làm nh vậy là không trung thực trong học tậpBài tập 4:

HS đọc yêu cầu của bài

Gọi 1, 2 HS kể lại mẩu chuyện , tấm gơng về sự trung thực mà em biết

H: E m nghĩ gì về những tấm gơng mà bạn vừa kể ?

HS nhận xét

GV kết luận: Xung quanh chúng ta có nhiều tấm gơng trung thực trong học tập, chúng tacần học tập các bạn đó

Bài tập 5 : HS đọc yêu cầu của bài

Gọi một nhóm lên trình bày tiểu phẩm - Gv hớng dẫn HS thảo luận

H: Em có nhận xét gì về tiểu phẩm vừa xem? HS nhận xét

Nếu em ở trong tình huống đó , giải thích

em có hành động nh vậy không? Vì sao?

GV nhận xét tiểu phẩm HS vừa xây dựng

Trang 20

Bài tập 6: HS tự liên hệ bản thân GV gọi một số em tự liên hệ bản thân Mình GV cùng HS nhận xét,đánh giá

3, Hoạt động nối tiếp: Về nhà học thuộc ghi nhớ, chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Lịch sử

Làm quen với bản đồ

1, Mục tiêu: Học sinh biết:

- Trình tự các bớc sử dụng bản đồ

- Xác định đợc 4 hớng chính ( bắc, nam, đông, tây ) trên bản đồ theo qui ớc

- Tìm một số đối tợng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ

2, Đồ dùng: Bản đồ địa lí, bản đồ hành chính VN

3, Hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: H: Bản đồ là gì?

2 Bài mới : Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

Gv yêu cầu HS dựa vào tiết trớc trả lời câu hỏi

H: Trên bản đồ cho ta biết điều gì ? Cho biết tên của khu vực và những thông tin Chủ yếucủa khu vực đó

H: dựa vào bảng chú giải ở hình 2 để GV treo bản đồ - HS lên bảng chỉ và đọc đọccác kí hiệu một số đối tợng địa lí? Sông, hồ,thủ đô, mỏ than, mỏ dầu, biên giới -HS chỉđờng biên giới phần đất liền của VN

Và các nớc láng giềng

HS đọc thầm mục 3

H: Nêu các bớc sử dụng bản đồ? - Đọc tên bản đồ để biết tên bản đồ

- Xem bảng chú giải để biết kí hiệu

- Tìm đối tợng địa lí hoặc lịch sử

H: Kể tên các nớc láng giềng của VN; Trung quốc, Lào, Cam - pu- chia

Biển, quần đảo của VN? Quần đảo trờng sa, hoàng sa

Một số sông chính: sông Hồng, sông Thái Bình, sông Đồng Nai

Quay phải, quay trái, dàn hàng,dồn hàng

Trò chơi : thi xếp hàng nhanh

Trang 21

1, Mục tiêu: Củng cố và nâng cao kỉ thuật: quay phải, qua trái, dàn hàng, dồn hàng nhanhtrật tự động tác quay phải, quay trái đúng kỉ thuật đều, đẹp đúng với khẩu lệnh.

Trò chơi: thi xếp hàng nhanh, yêu cầu HS biết chơiđúng luật nhanh nhẹn, hào hứng khi chơi

2, Địa điểm - ph ơng tiện :

Trên sân trờng, chuẩn bị một còi

3, Nội dung và ph ơng pháp :

Nội dung Thời gian Ph ơng pháp

1 phần mở đầu: 6 phút GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội Ngũ trang phục luyện tập

HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

HS giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp

2 Phần cơ bản: 20 phút Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

Lần 1,2 GV điều khiển tập có nhận xét sửa sai

Lần 3,4 Chia tổ tập luyện, tổ trởng điều khiển- GV quan Sát, nhận xét , sửa sai

HS thi tập luyện giữa các tổ - nhận xét , tuyên dơng

Trò chơi: thi xếp GV nêu tên trò chơi- Cho một tổ chơi thử - cho cả lớp chơiHàng nhanh thật 2, 3 lần - GV nhận xét biểu dơng tổ thắng cuộc

3 Phần kết thúc: 5 phút Cho HS làm động tác thả lỏng

Gv nhận xét kết quả giờ học - giao nhiệm vụ về nhà

Tiết 2: Nghe-viết :

Mời Năm Cõng Bạn Đi Học

I,Mục đích yêu cầu:

-Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn :’’Mời năm cõng bạn đi học’’

-Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn : s/x, ăn/ăng

-Đọc lại toàn bài

-Chấm chữa 7-10 bài

-Nhận xét chung

2,H ớng dẫn HS làm bài .

-Bài 2:

-Nêu y/c bài tập

-Dán 4 tờ giấy đã viết nội dung chuyện

-Nhận xét từng bài về:chính tả,phát âm ,khả

năng hiểu đúng tính khôi hài và châm biếm

-Chốt lại lời giải đúng

-Hoa ban, ngang trời

-Theo dõi trong sgk

-Đọc thầm lại đoạn văn

-Viết bài vào vở

-Soát lại bài

-Từng cặp H đổi vở soát lỗi cho nhau sửa những chữ viết sai

-Đọc thầm lại truyện vui “tìm chỗ ngồi “suy nghĩ làm bài vào vở

-4 H lên bảng thi làm bài đúng nhanh-Từng H đọc lại truyện sau khi đã điền từ hoàn chỉnh, sau đó nói về tính khôi hài của

Trang 22

+Tính khôi hài của truyện : ông khách ngồi ở

đầu hàng ghế tởng rằng ngời đàn bà đã giẫm phải chân ông hỏi thăm ông để xin lỗi Hoá

ra bà ta chỉ hỏi để biết mình có trở lại đúng hàng ghế mình đã ngồi lúc nãy không mà thôi

-2 H đọc lại câu đố -Để nguyên, vằng vặc trời đêm Thêm sắc màu phấn cùng em tới trờng lớp thigiải nhanh-viết lời giải vào bảng con

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra vở bài tập của 5 HS

+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữ số

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

HS thực hiện theo yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS làm theo lệnh của GV

- HS làm bài theo yêu cầu

- HS nêu miệng các số vừa làm

+ 653 267 : Sáu trăm năm mơi ba, hai trăm sáu mơi bảy

+ Số 653 267 gồm sáu trăn nghìn, năm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu chục và bảy

đơn vị

- HS lần lợt nêu bài làm của mình với các số

Trang 23

- GV yêu cầu HS tự viết số vào vở.

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào

- HS đọc các số theo yêu cầu:

+ 2 453 : Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba.+ 65 243 : Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốn mơi ba

+ 762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn, năm trăm bốn mơi ba

+ 53 620 : Năm mơi ba nghìn, sáu trăm hai mơi

+ 2 453 : 5 thộc hàng chục+ 65 243 : 5 thuộc hàng nghìn

+ 762 543 : 5 thuộc hàng trăm+ 53 620 : 5 thuộc hàng chục nghìn

- HS chữa bài vào vở

- HS viết số vào vở:

4 300 ; 24 316 ; 24 301 ; 180 715 ; 307 421 ;

919 999

- HS chữa bài vào vở

- HS điền số theo yêu cầu

+ 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; 600 000 ;

700 000 ; …+ 350 000 ;360 000 ; 370 000 ; 380 000 ; 390

000 ; ….+ 399 000 ; 3999 100 ; 399 200 ; 399 300 ;…+ 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399 970 ; …

Trang 24

b Bài mới: GV giới thiệu bài :

Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài - HS thảo luận cặp, làm vào phiếu BT

a, Tìm từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu - Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình tình cảm yêu thơng đồng loại? thơng mến, yêu quí, xót thơng

- Gọi HS trình bày - nhận xét - GV kết luận

Bài 2: HS đọc yêu cầu BT - HS thực hiện theo nhóm 4- Gọi đại diện trình bày - nhận xét

a Từ có tiếng nhân có nghĩa là ngời: - Nhân dân, công nhân, nhân loại , nhân tài, b.Từ có tiếng nhân có nghĩa là - Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

lòng thơng ngời?

Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài: Đặt câu - Nhân dân Việt Nam rất anh hùng

Với một trong những từ nói trên? - Chú em là công nhân ngành xây dựng

HS làm vào vở BT - GV chấm chữa bài - Ông ấy là một nhân tài của đất nớc

Bài 4:HS đọc yêu cầu của bài: Giải nghĩa một ssó câu thành ngữ, tục ngữ sau:

a ở hiền gặp lành Khuyên ngời ta sống hiền lành, và nhân hậu thì gặp những điiêù tốt đẹp, may mắn

b.Trâu buộc ghét trâu ăn ngời có tính xấu ghen tỵ khi thấy ngời

khác đợc hạnh phúc

c Một cây làm chẳng nên non Khuyên ngời ta đoàn kết với nhau, đoàn kết

Ba cây chụm lại thành hòn núi cao Tạo ra sức mạnh

Gọi HS trình bày - GV nhận xét , bổ sung

C, Củng cố dặn dò: GV hệ thống bài- nhận xét tiết học

Về nhà làm lại trong vở BT

Tiết 5 :Khoa học

Trao đổi chất ở ngời

1, Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất

và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nắm đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất

1 Bài cũ: H: Nêu quá trình trao đổi chất ?

2 Hoạt động 1: Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình

trao đổi chất ở ngời

Cách tiến hành: HS quan sát các hình trang 8 sgk- thảo luận theo cặp

H: Trong những cơ quan kể trên cơ quan nào Cơ quan tiêu hoá: Biến đổi thức ăn Trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất thành các chất dinh dỡng ngấm vào Giữa cơ thể với môi trờng bên ngoài? máu đi nuôi cơ thể, thải ra phân

Dấu hiệu: lấy vào thức ăn, nớc uống Thải ra phân

Cơ quan hô hấp: hấp thụ ô xi

Dấu hiệu: lấy vào khí ô xi- thải ra

Trang 25

khí các - bô - nic

Gọi đại diện nhóm trình bày GV cùng HS nhận xét

GV kết luận: những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và các cơ quan thực hiệnQuá trình đó là: - Trao đổi khí

- Trao đổi thức ăn

- Bài tiết

Hoạt động 2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng Cách chơi: Các nhóm thi đua lên chọn các Trò chơi ghép chữ vào sơ đồ phiếu cho trớc để ghép vào chỗ ở sơ

Gv phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi: nh đồ cho phù hợp

hình 5 trang 9sgk nhóm nào gắn nhanh, đúng, đẹp là thắngcác tấm phiếu rời có ghi những từ còn thiếu cuộc

Gv cử đại diệncủa các nhóm làm giám khảo các nhóm treo sản phẩm- trình bày

Nhận xét- Gv kết luận

Làm việc cả lớp:

H: Hằng ngày cơ thể phải lấy những gì từ Hằng ngày cơ thể lấy từ môi trờng: Môi trờng và thải ra những gì? không khí, nớc, thức ăn,và thải ra khí Cac- bô nic và các chất thải khác

H: Điều gì xẩy ra nếu trong mộy các cơ quan

Tham gia vào quá trìnhtrao đổi chất ngừng HS đọc mục bạn cần biết SGK

Kể chuyện đã nghe,đã đọc

A,Mục tiêu:

-Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ Nàng tiên ốc đã học -Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: con ngời cần thơng yêu giúp đỡ lẫn nhau

-H nhận xét -H nhắc lại

-3 H đọc nối tiếp đoạn

-1 H đọc toàn bài -H đọc thầm đoạn 1

-Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt ốc.-Nó rất xinh, vỏ biêng biếc xanh, không giống nh ốc khác

-Thấy ốc đẹp, bà thơng không muốn bán, thảvào chum nớc

Trang 26

-Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì

*Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

-Nêu ý nghĩa câu truyện

IV,Củng cố dặn dò

-Câu chuyện nàng tiên ốc giúp em hiểu điều

-Kết luận về ý nghĩa câu chuyện-về nhà kể

lại câu chuyện

-H đọc thầm đoạn 2

-Đi làm về bà thấy nhà cửa đã đợc quét dọn sạch sẽ, đàn lợn đã đợc cho ăn, cơm nớc đã nấu sẵn, vờn rau đã đợc nhặt sạch cỏ

-Bà thấy một nàng tiên từ trong chum nớc

b-ớc ra

-Bà bí mật đập vỡ vỏ ốc rồi ôm lấy nàng tiên -Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau Họ yêu thơng nhau nh hai mẹ con.- là em đóng vai ngời kể, kể lại câu chuyện,với câu chuyện thơ cổ tích, em dựa vào nội dung chuyện thơ để kể lại (không phải đọc từng câu thơ)

-H dựa vào tranh minh hoạ sgk và câu hỏi kể trong nhóm cho nhau nghe ( 1H kể1 đoạn )-Đại diện nhóm kể (mỗi nhóm một đoạn )-H nhận xét lời kể của bạn theo các tiêu chí -H kể trong nhóm

-2,3 H kể trớc lớp -Nhận xét bạn kể, tìm ra bạn kể hay nhất -H thảo luận để tìm ra ý nghĩa

-Câu chuyện nói về tình thơng yêu lẫn nhaugiữa bà lão và nàng tiên ốc Bà lão th-

ơng ốc không nỡ bán ốc biến thành một nàng tiên giúp bà

-Em phải thơng yêu nhau, ai sống nhân hậu, thơng yêu mọi ngời sẽ có cuộc sống hạnh phúc

- Nhận biết đợc vi trí của từng chữ số theo hàng và lớp Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, ham thích học toán

II) dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn phần đầu bài của bài học

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy

1.ổ n định tổ chức :

Cho hát, nhắc nhở học sinh Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

Trang 27

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Viết 4 số có sáu chữ số: 8,9,3,2,1,0

và 0,1,7,6,9

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng

GV viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc

và viết số vào cột ghi hàng

GV yêu cầu HS làm tơng tự với các số : 65

a Yêu cầu HS lần lợt đọc các số và cho

biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,

GV yêu ầu 1 HS đọc lần lợt các số theo thứ

tự cho các bạn khác viết vào bảng lớp

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

a 93 210 ; 982 301 ; 398 210 ; 391 802

b 976 160 ; 796 016 ;679 061 ; 190 676

- HS ghi đầu bài vào vở

- Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm, hàngnghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm 3 hàng:hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn

- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt Viết số: 321

- HS chữa bài vào vở

HS đọc theo yêu cầu:

+ 46 307: Bốn mơi sáu nghìn, ba trăm linhbảy - chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.+ 56 032: Năm mơi sáu nghìn, không trăm bamơi hai - chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơnvị

+ 123 517 : Một trăm hai mơi ba nghìn, nămtrăm mời bảy - chữ số 3 thuộc hàng nghìn,lớp nghìn

……

- HS thực hiện theo yêu cầu

753 67021 79518 302671 715519Giá

trịchữ

Trang 28

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng

- HS chữa bài vào vở

HS thực hiện theo yêu cầu:

a 500 735

b 300 402

c 204 006

d 80 002

- HS dới lớp chữa bài vào vở

- HS viết vào vở bài tập:

a Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ

số : 6 ; 0 ; 3

b Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữsố: 7 ; 8 ; 5

c Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữsố: 0 ; 4

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc, các tập truyện

cổ nh :Tấm Cám, Thạch Sanh, cây khế

- HS : Sách vở môn học, su tầm truyện cổ…

III)Ph ơng pháp:

Quan sát giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập…

IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức :

Cho hát , nhắc nhở HS

2.Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS đọc bài : “Dế Mèn bênhvực

kẻ yếu – phần 2 + trả lời câu hỏi

GV nhận xét – ghi điểm cho HS

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài – Ghi bảng

* Luyện đọc:

2 HS thực hiện yêu cầu

HS ghi đầu bài vào vở

Trang 29

- Gọi 1 HS khá đọc bài

- GV chia đoạn: bài chia làm 5 khổ thơ

- Gọi 5 HS đọc nối tiếp đoạn – GV

- Yêu cầu HS đọc từ đầu đến đa mang

và trả lời câu hỏi:

+ Vì sao tác giải yêu truyện cổ nớc

cha từ bao đời nay

+ Đoạn thơ này nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và

trả lời câu hỏi:

+ Bài thơ gợi cho em nhớ tới truyện cổ

nào, Chi tiết nào cho em biết điều đó ?

+ Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện

đó ?

+ Em biết những truyện cổ nào thể hiện

lòng nhân hậu của ngời Việt Nam ta ?

Nêu ý nghĩa của truyện đó ?

-Yêu cầu HS lần lợt kể và nêu ý nghĩa

truyện mình kể !

- Gọi HS đọc hai câu thơ cuối và trả lời

câu hỏi : Em hiểu hai dòng thơ cuối bài

nh thế nào ?

+ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì?

+ Qua bài thơ trên tác giả muốn nói với

- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú giảiSGK

- HS luyện đọc theo cặp

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu và có ýnghĩa rất sâu xa.có những phẩm chất tốt đẹpcủa ông cha ta…

- ông cha ta đã trải qua bao ma nắng, quathời gian để đúc rút những bài học kinhnghiệm quý báu…

- Lắng nghe1.Ca ngợi truyện cổ, đề cao lòng nhân hậu,

ăn ở hiền lành

-1 HS đọc – cả lớp thảo luận + trả lời câuhỏi

+ Gợi cho em nhớ tới truyện cổ Tấm Cám,

Đẽo cày giữa đờng qua chi tiết: Thị thơm thịdấu ngời thơm Đẽo cày theo ý ngời ta…+ HS tự nêu theo ý mình

+ Mỗi HS nói về một truyện và nêu ý nghĩa + HS lần lợt kể và nêu ý nghĩa

+ Truyện cổ là những lời dăn dạy của cha

ông đối với đời sau Qua những câu chuyện

cổ cha ông muốn dạy con cháu cần sốngnhân hậu, độ lợng, công bằng, chăm chỉ, tựtin

2 Những bài học quý của cha ông muốn răndạy con cháu đời sau

Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất

n-ớc, đề cao những phẩm chất tốt đẹp của ôngcha ta: nhân hậu, độ lợng, công bằng

HS ghi vào vở – nhắc lại

- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõicách đọc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc theo cặp

- 3,4 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc bàithơ, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất,thuộc bài nhất

Lắng nghe

Trang 30

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và

-H biết vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu

-Vạch đợc đờng vạch dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu đúng quy định, đúng

-Giới thiệu mẫu

-Nêu tác dụng của vạch mẫu trên vải?

-Nêu các bớc cắt vải theo đờng vạch dấu

b,Hoạt động 2: HD thao tác kĩ thuật

-Theo quy trình và giới thiệu

Vạch dấu để cắt vải đợc chính xác , không

bị xiên lệch -Cắt vải theo đờng vạch dấu đợc thực hiệntheo 2 bớc.Vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu

-Vạch dấu trên vải -QS hình 1a,b,c sgk

-2H đánh dấu 2 điểm cách nhau 15 cm -1 H nối hai điểm đó để đợc một đờngthẳng

-1H vạch dấu đờng cong trên vải

-Cắt theo đờng vạch dấu, từng nhát cắt dứtkhoát

-Cắt vải theo đờng cong TT cắt từngnhát cát ngắn xoay nhẹ vải kết hợp với lợnkéo theo đờng cong khi cắt

-2-3 H đọc phần ghi nhớ sgk

Trang 31

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoa, lá.

- Biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu Vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

- Yêu thích vẻ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên; có ý thức chăm sóc bảo vệ cây cối

II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên cho HS quan sát tranh, ảnh hoặc hoa, lá thật cho đã chuẩn bị:

+ Tên của bông hoa, chiếc lá?

+ Hình dáng, đặc điểm của mỗi loại hoa, lá?

+ Màu sắc của mỗi loại hoa, lá?

+ Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc giữa một số bông hoa, chiếc lá?

+ Kể tên, hình dáng, màu sắc của một số loại hoa, lá khác mà em biết?

- Giáo viên bổ sung và nhận xét chung

Hoạt động 2: Cách vẽ hoa, lá:

+ Vẽ khung hình chung của hoa, lá

+ Ước lợng tỷ lệ và vẽ phác các nét chính của hoa, lá

+ Chỉnh sửa hình cho gần với mẫu

+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa, lá

Trang 32

+ Có thể vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích.

- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ theo mẫu hoa lá lớp trớc để các em học tập và rút kinh nghiệm

Hoạt động 3: Thực hành:

- Học sinh nhìn mẫu chung hoặc mẫu riêng để vẽ

+ Quan sát kỹ mẫu hoa, lá trớc khi vẽ

+ Sắp xếp hình vẽ hoa, lá cho cân đối với tờ giấy

- Giáo viên đến từng bàn để quan sát và gợi ý, hớng dẫn bổ sung thêm

Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:

- Giáo viên cùng học sinh chọn một số bài có u điểm, nhợc điểm rõ nét để nhận xét về:+ Cách sắp xếp hình vẽ trong tờ giấy

+ Hình dáng, đặc điểm, màu sắc của hình vẽ so với mẫu

- Giáo viên gợi ý học sinh xếp loại các bài vẽ và khen ngợi những học sinh có bài vẽ đẹp

* Dặn dò: Quan sát các con vật và tranh ảnh về các con vật chuẩn bị cho bài sau

Động tác quay đằng sau - Trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh

I ,Mục tiêu : Củng cố và nâng cao kỷ thuật Quay phải, quay trái, đi đều yêu cầu động tác

đều, đúng với khẩu lệnh

Học động kỉ thuật động tác quay sau : yêu cầu nhận biết đúng hớng xoay ngờilàm quen với

III, Nội dung - ph ơng pháp :

1, Phần cơ bản 6 phút GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ, Trang phục tập luyện

Chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại

2, Phần cơ bản: 22 phút Ôn quay phải, quay trái, đi đều

GV điều khiển cả lớp tập - chia tổ tập luyện - Gv quan sát Sửa chữa sai sót cho HS

Học động tác quay sau:GV làm mẫu 2 lần- lần 1 làm chậm Lần 2 vừa làm mẫu, vừa giảng giải yếu lĩnh động tác sau đó cho 3 HS tập thử - GV sửa sai

Cho cả lớp tập theo khẩu lệnh của GV

Chia tổ tập luyện GV quan sát, nhận xét

Trò chơi vận động: Trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh: GV tập hợp HS theo đội

Trang 33

Hình chơi, nêu tên trò chơi- giải thích cách chơi, luật chơi

GV làm mẫu- cho 1 tổ chơi thử

Cho HS chơi 2, 3 lần Gv nhận xét, biểu dơng tổ thắng Cuộc

Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn cụ thể

II, Đồ dùng: Một tờ giấy khổ to viết sẵn câu hỏi phần nhận xét

III, Hoạt động dạy và học:

1, Bài cũ: H: Thế nào là kể chuyện?

2, Giới thiệu bài:

3, Phần nhận xét: 2 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài Các nhóm thi làm đúng, làm nhanh

Gv đọc diễn cảm bài văn trình bày kết quả

GV phát cho mỗi nhóm HS một tờ giấy khổ to a, Giờ trả lời: Im lặng mãi mới nóiGhi sẵn các câu hỏi- chỉ viết câu trả lời vắn tắt b, Giờ làm bài nộp giấy trắng

Hành động nào xẩy ra sau thì kể sau

4, Ghi nhớ: GV gợi ý giúp HS rút ra ghi nhớ

GV giải thích, nhấn mạnh nội dung HS đọc mục ghi nhớ SGK

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

Trang 34

Có cách tìm ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số.

Xác định đợc số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số bế nhất, số lớn nhất có 6 chữ số

II, Các hoạt động dạy và học:

A, Bài cũ: a, GV viết số: 653246

Gọi 1HS đọc và nêu các hàng đơn vị, hàng nghìn của số đó

B, Bài mới: GV viết số : 99578 và 100 000

Gv hớng dẫn dấu hiệu dễ nhận biết HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm - giải thích vì sao - căn cứ vào số chữ số

- số 99578 có 5 chữ số, số 100 000 có 6 chữ số Vì vậy : số 99578 < 100 000

Cho HS nhận biết : Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn

b, so sánh: 693251 và 693500

HS điền dấu - giải thích : so sánh các hàng với nhau

Hai số này đều có 6 chữ số ở cặp chữ số hàng trăm có 2 < 5 nên693251 < 693500

Cho HS nhận xét chung : Khi so sánh hai số có cùng số chữ số bao giờ cũng bắt đầu từ cặpchữ số đầu tiên ở bên trái, nếu số nào lớn hơn thì số tơng ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằngnhau thì ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo

c, Thực hành: Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài 9 999 < 10 000 653211 = 653211

HS thực hiện ở bảng con 99 999 < 100 000 43 256 < 432510

GV nhận xét - kết luận đúng , sai 726 582 > 557 652 845 713 < 854 713Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:

HS lên bảng - dới lớp làm vào vở Số lớn nhất trong các số đó là: 902 011

HS chữa bài nhận xét- Gv kết luận

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài : Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

1 HS lên bảng làm - dới lớp làm vào vở 2467 , 28092, 932018, 943567

HS chữa bài - nhận xét

Bài 4: HS nêu yêu cầu Số lớn nhất có 3 chữ số: 999

Làm vào vở - GV chấm chữa bài Số bé nhất có 3 chữ số: 100

I, Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:

- Sắp xếp các thức ăn hằng ngàyvào nhóm thức ăn có nguồn gốc động vật hoặc nhóm thức

ăn có nguồn gốc thực vật

- Phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dỡng có nhiều trong thức ăn đó

- Nói tên và vai trò của những thức ăn chứa chất bột đờng, nhận ra nguồn gốc của những thức ăn chứa chất bột đờng

II, Đồ dùng: Hình 10, 11 SGK, phiếu học tập

III, Hoạt động dạy và học:

1, Bài cũ: H: Nêu sự trao đổi chất ở ngời?

Trang 35

ăn theo cách nào khác? HS dựa vào mục bạn cần biết để trả lời

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng

MT: Nói tên và vai trò của những thức ăn nhiều chất bột đờng

HS thảo luận nhóm 2 - trả lời các chất bột đờng: gạo, ngô, bánh qui, H: Nêu vai trò của chất bột đờng? HS trả lời mục bạn cần biết

Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc của các loại thức ăn chứa nhiều chất bột đờng

MT: nhận ra các loại thức ăn chứa nhiều chất bột đờng có nguồn gốc từ thực vật

HS làm vào phiếu BT

Nêu tên các thức ăn chứa nhiều gạo, ngô, bánh qui,bánh mì, mì sợi,chuố, bún, chất bột đờng? Từ loại cây nào? khoai lang,khoai tây có từ các loại cây:

lúa, ngô, lúa mì, chuối, khoai tây,

3, Củng cố dặn dò: GV hệ thống bài - HS đọc mục bạn cần biết SGK

Tiết 5: luyện từ và câu

Dấu hai chấm

I, Mục tiêu: Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu, Báo hiệu bộ phận đứng sau nó

Là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trớc

Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn

Giáo dục HS yêu thích môn học

II, Đồ dùng: Bảng phụ

III, Hoạt động dạy và học:

A, Bài cũ : H: Nêu một số từ ngữ nói về chủ đề nhân hậu - đoàn kết?

B, bài mới : 1, Giới thiệu bài:

2, Phần nhận xét: HS đọc nội dung bài tập 1 sgk

H: Em hãy nhận xét về tác dụng của a Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời nói Dấu hai chấm trong các câu đó? của Bác Hồ và dấu hai chấm đợc dùng phối Hợp với dấu ngoặc kép

b, Dấu hai chấm báo hiệu câu sau là lời nói của Dế Mèn và đợc dùng phối hợp với dấu gạch đầu dòng

c, Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đi sau là

Trang 36

lời giải thích rõ những điều lạ mà bà cụ nhận thấy: sân đợc quét sạch.

H:Vậy dấu hai chấm có tác dụng

nh thế nào? HS đọc phần ghi nhớ sgk

3, Luyện tập:

Bài 1: HS đọc nội dung BT a, dấu hai chấm phối hợp với dấu gạch đầu

HS đọc thầm đoạn văn và trao đổi theo dòng có tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau cặp về tác dụng của dấu hai chấm nó là lời nói của nhân vật “ tôi”, ngời cha”trong các câu văn? - Dấu hai chấm thứ 2 phối hợp với dấu

ngoặc kép báo hiệu phần sau là câu hỏi của cô giáo

b, Dấu hai chấm có tác dụng giải thích rõ cho bộ phận đứng trớc, phần sau làm rõ những cảnh tuyệt vời của đất nớc

Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài

Viết đoạn văn theo truyện Nàng Tiên ốc ít nhất dùng dấu hai chấm hai lần

HS viết bài - gọi HS đọc bài viết - GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

Dãy núi Hoàng Liên sơn

I, Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:

Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên sơn: vị trí, địa lý, khí hậu

Mô tả đỉnh núi Phan - xi - păng

Dựa vào bản đồ, lợc đồ, tranh ảnh, số liệu để tìm ra kiến thức

Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam

II, Đồ dùng: Bản đồ địa lý VN

Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn

III, Hoạt động dạy và học:

1, Bài cũ: Gọi 1 HS lên bảng xác định 4 hớng: đông, tây, nam, bắc trên bản đồ

2, Bài mới: A, Giới thiệu bài:

B, H ớng dẫn tìm hiểu bài :

1.Hoàng Liên Sơn- dãy núi cao, đồ sộ nhất VN

Hoạt động 1: Cho HS quan sát bản đồ địa lí tự nhiên VN

Gọi HS lần lợt chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn Qua đó tìm dãy núi HLS ở H1 sgk

HS quan sát H1 và đọc mục 1 sgk

H: Kể tên mhững dãy núi chính ở phía bắc - Dãy Đông triều, dãy bắc sơn, dãy ngân sơn nớc ta? Trong những dãy núi đó dãy núi dãy sông gâm, dãy HLS trong đó dãy HLS nào dài nhất ? là dài nhất

H: Dãy HLS dài, rộng bao nhiêu mét? - Dãy HLS dài khoảng 180 km và rộng Khoảng 30 km, cao tới 3143m

Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm 4 HS lên bảng chỉ

H: Chỉ đỉnh núi Phan - xi - Păng trên độ cao: 3143m

H1 và cho biết độ cao của nó?

H: Tại sao đỉnh núi Phan- xi - păng đợc HS quan sátH2 mô tả đỉnh núi Phan-xi-păngGọi là nóc nhà của tổ quốc? Vì đỉnh núi Phan-xi-păng cao nhất nớc ta

Trang 37

Nên đợc gọi là nóc nhà, đỉnh nhọn xung Quanh có mây núi che phủ.

Của Sa-pa vầo tháng 1 và tháng 7? Tháng 7: 20 độ c

3, Củng cố dặn dò: GV hệ thống bài - Hs đọc mục bài học sgk

Tiết2: Tập làm văn

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

I, Mục tiêu: Học sinh biết:

Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết

để thực hiện tính cách nhân vật

Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện khi

đọc truyện, tìm hiểu truyện Bớc đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình nhânvật trong bài văn kể chuyện

Giáo dục học sinh yêu thích học văn

II, Đồ dùng: 3 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 1

1 tờ phiếu to viết nội dung đoạn văn của Vũ Cao

III, Hoạt động dãy và học:

A, Bài cũ: HS nhắc lai nội dung ghi nhớ kể lại hành động của nhân vật

B, Bài mới: 1, Giới thiệu bài:

2, Phần nhận xét: 3 HS đọc nối tiếp nội dung BT 1- cả lớp đọc thầm

HS làm vào phiếu BT khổ to theo nhóm 4

H: Chị nhà trò có đặc điểm ngoại hình Sức vóc: gầy, yếu bự những phấn nh mới lột

Nh thế nào? Cánh: mỏng nh cánh bớm non, ngắn chùn Chùn, rất yếu cha quen mở

Trang phục: mặc áo thâm dài đôi chỗ điểm Vàng

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS cùng GV nhận xét- đánh giá

Bài 2: HS đọc nội dung trả lời:

H: Ngoại hình của chị nhà trò nói lên điều gì Ngoại hình của chị nhà trò nói lên tính cách

về tính cách và thân phận của nhân vật này? yếu đuối , thân phận tôi nghiệp, đáng thơng

dễ bị bắt nạt

Gv hớng dẫn HS rút ra ghi nhớ sgk

Hs đọc mục ghi nhớ sgk

3, Luyện tập:

Bài 1: Gọi 2 HS đọc nội dung BT1 sgk - cả lớp đọc thầm

H: Những chi tiết mô tả hình dáng Ngời gầy, tóc hơi ngắn, hai túi áo trễ

chú bé liên lạc? xuống tận đùi

Trang 38

H: Các chi tiết ấy nói lên điều gì? Cho thấy chú bé rất hiếu động, bắp chân Luôn động đậy , đôi mắt sáng và xếch Cho biết chú rất nhanh nhẹn, thông minh, Gan dạ.

Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài - hớng dẫn HS kể lại chuyện Nàng tiên ốc, kết hợp tả ngoạihình của các nhân vật

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu, lớp triệu

Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

GV 10 trăm nghìn gọi là một triệu một triệu viết là: 1 000 000

Một triệu gồm mấy chữ số 0 một triệu gồm 6 chữ số 0

GV: 10 triệu còn gọi là một chục triệu HS lên bảng viết số: 10 000 000

GV: mời chục triệu còn gọi là một

Trăm triệu HS viết bảng con: 100 000 000

GV: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu

Cho HS nêu lại các hàng từ bé đến lớn; từ lớn đến bé

3, Luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu- HS đếm nhẩm ghi vào giấy nháp

Đếm thêm từ 10 triệu đến 100 triệu

Từ 100 triệu đến 900 triệu

Bài 2: GV hớng dẫn mẫu sau đó HS tự làm 3 chục triệu = 30 000 000

Mẫu: 1 chục triệu = 10 000 000 5 chục triệu = 50 000 000

2 chục triệu = 20 000 000 9 chục triệu = 90 000 000

2 trăm triệu = 200 000 000

1 trăm triệu = 100 000 000

3 trăm triệu = 300 000 000

Bài 3: HS nêu yêu cầu

Làm vào vở - Gv chấm chữa bài, nhận xét mời lăm nghìn: 15 000 số này có 5 chữ

Số, có 3 chữ số 0

Ba trăm năm mơi: 350: có 3 chữ số và Một chữ số 0

Sáu trăm: 600 : có ba chữ số, có hai chữ

Số 0

Trang 39

Bài 4: HS nêu yêu cầu

Gọi một số em lên bảng làm Đọc số:ba trăm mời hai triệu

HS chữa bài, nhận xét viết số : 312 000 000

Cho HS nêu các hàng: trăm triệu, chục Triệu, triệu,

Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th, thơng bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức th

II, Đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK

Bảng phụ viết sẵn đoạn đọc diễn cảm

III, Hoạt động dạy và học:

A, Bài cũ: gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ : truyện cổ nớc mình

B, Bài mới:

1, Giới thiệu bài:

2, Luyện đọc: chia bức th thành 3 đoạn- gọi 3 em đọc nối tiếp

HS tìm tiếng khó đọc: thiệt thòi, tiền phong

HS đọc mục chú giải sgk

HS luyện đọc theo nhóm 3- nhận xét

3, Tìm hiểu bài: GV đọc mẫu lần 1

H: Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ Bạn Lơng chỉ biết bạn Hồng từ khi đọc báo trớc không? thiếu niên tiền phong

H: Bạn Lơng viết th cho bạn Lơng viết th để chia buồn cùng bạn Hồng

Hồng để làm gì?

HS đọc toàn bài

Tìm những câu văn cho thấy bạn hôm nay đọc báo

Lơng biết cách an ủi bạn Hồng? Chắc là Hồng tự hào

Mình tin rằng nỗi đau này

Bên cạnh Hồng còn có ngời bạn mới nh mìnhH: Nêu tác dụng của những dòng Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm thời gian

Mở đầu và kết thúc bức th? Viết th, lời chào hỏi, ngời nhận th

Những dòng cuối ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ Cảm ơn hứa hẹn, kí tên:ghi rõ họ tên ngời viết th

Trang 40

Chuẩn bị bài sau:

Tiết 2: Toán

Triệu và lớp triệu ( Tiếp theo)

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

Củng cố thêm về hàng và lớp

Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

II, Đồ dùng: Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê số liệu

III, Hoạt động dãy và học:

1, Bài cũ :Gọi 1 HS lên bảng viết từ 5 triệu đến 10 triệu

2, Bài mới: Hớng dẫn HS đọc và viết số

GV viết số: 342 157 413 ba trăm bốn mơi hai triệu,một trăm năm mơi bảy

HS đọc - nhận xét nghìn,bốn trăm mời ba

GV: đọc từ trái sang phẩi tại mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba

chữ số và thêm tên lớp vào

Cho HS nhắc lại cách đọc số

3, Thực hành: Bài 1: HS nêu yêu cầu 32 000 000 : ba mơi hai triệu

HS đọc viết số theo hàng 32 516 000 : ba mơi hai triệu, năm trăm mời sáu Một số em lên bảng viết số , đọc số nghìn32 516 497 : ba mơi hai triệu, năm trăm Dới lớp viết vào vở- Gv chữa bài mời sáu nghìn,bốn trăm chín mơi bảy

308 205 750 : ba trăm linh tám triệu, hai trăm linh Năm nghìn, bảy trăm năm mơi

Bài 2 : HS viết số vào bảng con - GV chữa bài nhận xét

a, mời triệu hai trăm năm mơi nghìn

hai trăm mời bốn 10 250 214

b, hai trăm năm mơi ba triệu năm trăm

sáu mơi t nghìntám trăm tám mơi tám 253 564 888

c,bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mi mốt 700 000231

Bài 4: HS đọc bảng số liệu - trả lời vào vở a, trờng trung học cơ sở: 9 873

GV chấm , chữa bài, nhận xét b,số học sinh tiểu học : 835 019

I, Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:

- Nhận thức đợc: mọi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập cầnphải có quyết tâm tìm cách vợt qua khó khăn đó

- Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục

- Biết quan tâm chia sẻ giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn

- Quí trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập

Ngày đăng: 19/04/2021, 18:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w