1. Ổn định tổ chức.. lên bảng nêu rõ cách tìm x của mình. Dạy bài mới a.Giới thiệu bài b. Hd làm bài tập.. Bài 2 a: Hãy tim từ chứa tiếng cho sẵn.. Củng cố, dặn dò - Gv nhận xét tiết h[r]
Trang 1Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011
Tập đọc
CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I MỤC TIÊU :
- Đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên ( bé Thu ); giọng hiền từ ( người ông )
- Hiểu nội dung: : tình cảm yêu quý thiên nhiên cûa hai ông cháu
(Trả lời được các câu hỏi trongSGK)
II CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C : Ạ Ọ
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Giới thiệu chủ điểm:
- GV giới thiệu tranh minh hoạ và chủ điểm
Giữ lấy màu xanh
4 Bài mới :
a Luyện đọc
- Bài này thuộc thể loại gi? Tác giả là ai? Bài
này chia làm mấy đoạn?
- GV chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- Gv ghi bảng từ khó: Cây quỳnh, ti giôn,
ngọ nguậy, bé xíu…
+ Ngoài những từ trên trong bài còn có từ nào
khó đọc?
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- GV đọc mẫu từ khó
Trong bài này có những câu văn nào dài?
Những từ nào em chưa hiểu?
- Hướng dẫn luyện đọc theo cặp
- Gọi hS đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và đọc câu
hỏi
- Bé Thu Thu thích ra ban công để làm gì?
- Mỗi loài cây ở ban công nhà bé Thu có đặc
điẻm gì nổi bật?
- GV ghi và nêu giải thích:
+ cây quỳnh
- HS nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- HS trả lời, chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài
- HS nêu từ khó
- HS luyện đọc từ khó trên bảng
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài
- HS nêu chú giải cuối bài
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
- 2 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm bài và đọc câu hỏi
- 1 HS đọc câu hỏi 1:
+ Thu thích ra ban công để được ngắm nhìn cây cối; nghe ông kể chuyện về từng loài cây trồng ở ban công
+ cây quỳnh lá dày, giữ được nước cây hoa ti-gôn thò những cái râu theo gió ngọ nguậynhư những vòi voi bé xíu Cây đa Ấn Độ bật ra những
TUẦN 11
Trang 2+ Hoa ti-gơn
+ Cây hoa giấy
+ Cây đa Ấn độ…
- Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban cơng Thu
muốn báo ngay cho Hằng biết?
- Em hiểu: " Đất lành chim đậu" là thế nào?
- Bài văn muốn nĩi với chúng ta điều gì?
c Luyện đọc diễn cảm :
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp
- Tổ chức HS đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ cĩ đoạn 3
+ GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc
- GV nhận xét bình chọn và ghi điểm
3 Củng cố dặn dị
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
búp đỏ hồng nhọn hoắt, xoè những cái lá nâu rõ
to, ở trong lại hiện ra những búp đa mới nhọn hoắt, đỏ hồng
+ vì Thu muốn Hằng cơng nhận ban cơng nhà mình cũng là vườn
+ Đất lành chim đậu cĩ nghĩa là nơi tốt đẹp thanh bình sẽ cĩ chim về đậu, sẽ cĩ con người đến sinh sống làm ăn
+ Mỗi người hãy yêu quý thiên nhiên, làm đẹp mơi trường sống trong gia đình và xung quanh mình
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS đọc theo cặp
- Tổ chức HS thi đọc
Tốn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Biết :
- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân, giải bài tốn với các số thập phân
- Bµi tËp cÇn lµm: Bµi 1 ; Bµi 2 (a,b) ; Bµi 3 (cét 1) ; bµi 4.
II CHUẨN BỊ :
SGK
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C : Ạ Ọ
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài
tập 3 tiết học trước
- GV nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài
a Luyện tập:
Bài 1: Tính.
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện tính cộng nhiều số thập phân
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- HS lên bảng làm bài 3 tiết trước
- 1 HS nêu , HS cả lớp theo dõi và bổ xung
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở a) 15,32+ 41,69+ 8,44= 65,45
b) 27,05+ 9,38+ 11,23 = 47,66
- HS nhận xét bài làm của bạn cả về đặt tính và thực
Trang 3- GV nhận xét chữa bài.
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi :
Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
hiện tính
- Bài tốn yêu cầu chúng ta tính bằng cách thuận tiện
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở a/ 4,68 + 6,03 + 3,97
= 4,68 + 10 = 14,68 b/ 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 = (6,9 + 3,1) + (8,4 + 0,2) = 10 + 8,6 = 18,6
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: Điền dấu? (Cả lớp làm cột 1)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu cách
làm
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: Bài tốn.
- GV gọi HS đọc đề bài tốn
- GV yêu cầu HS Tĩm tắt bài tốn bằng sơ
đồ rồi giải
- GV chữa bài nhận xét
4 Củng cố dặn dị
- Các bài 2c,d và 3 cột 2 cho HS về nhà
làm
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lần lượt giải thích
- HS đọc thầm đề bài trong SGK
- 1 HS nêu cách làm bài trước lớp
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- HS cả lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm
Giải.
Số mét vải dệt trong ngày thứ hai là : 28,4 + 2,2 = 30,6 (m)
Số mét vải dệt trong ngày thứ ba là : 30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
Số mét vải dệt trong cả ba ngày là : 28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1(m)
Đáp số : 91,1m
Kể chuyện
NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
I MỤC TIÊU :
- Kể được từng đoạn câu chuyện theo tranh và lời gợi ý (BT1); tưởng tượng và nêu được kết thúc câu chuyện một cách hợp lí (BT2) Kể nối tiếp được từng đoạn và tồn bộ câu chuyện
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh hoạ
Trang 4- HS: Đọc trước truyện ở nhà
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C : Ạ Ọ
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể chuyện về một lần đi thăm
cảnh đẹp ở địa phương em hoặc nơi khỏc?
- GV nhận xột ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
* Hướng dẫn kể chuyện :
- GV kể lần 1 :
- GV kể chuyện lần 2 theo tranh :
* Kể trong nhúm :
- Tổ chức HS kể trong nhúm theo hướng dẫn:
+ Yờu cầu từng em kể từng đoạn trong nhúm
theo tranh
+ Dự đoỏn kết thỳc cõu chuyện : Người đi săn
cú bắn con nai khụng? chuyện gỡ sẽ xảy ra sau
đú?
+ Kể lại cõu chuyện theo kết thỳc mà mỡnh dự
đoỏn
* Kể trước lớp :
- Tổ chức thi kể
- yờu cầu HS kể tiếp nối từng đoạn cõu
chuyện
- Gv kể tiếp đoạn 5
- Gọi HS thi kể đoạn 5
- Nhận xột HS kể chuyện
4 Củng cố dặn dũ
- Cõu chuyện muốn núi với chỳng ta điều gỡ?
- Nhận xột tiết học
Về tập kể lại và kể cho người thõn nghe
-Chuẩn bị tiết sau
- 2 HS kể
- HS nghe
- HS nghe quan sỏt tranh
- HS kể trong nhúm cho nhau nghe trao đổi nội dung cõu chuyện
- HS thi kể nối tiếp từng đoạn cõu chuyện
- HS kể đoạn 5
- HS nghe
- HS thi kể toàn đoạn và cõu chuyện
+ Cõu chuyện muốn núi với chỳng ta hóy yờu quý và bảo vệ thiờn nhiờn, bảo vệ cỏc loài vật quý Đừng phỏ huỷ vẻ đẹp của thiờn nhiờn
Thứ ba ngày 1 thỏng 11 năm 2011
Luyện từ và cõu:
ẹAẽI Tệỉ XệNG HOÂ
I MỤC TIấU :
- Nắm được khỏi niệm đại từ xưng hụ ( ND Ghi nhớ )
- Nhận biết được đại từ xưng hụ trong đoạn văn ( BT1 mục III ); chọn được đại từ xưng hụ thớch hợp
để điền vào ụ trống (BT2)
- HS khá, giỏi nhận biết đợc thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ xng hô (BT1).
II CHUẨN BỊ :
Trang 5VBT của học sinh.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét kết quả bài kiểm tra giữa kì
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
I Nhận xét:
Bài1: Trong các từ xưng hô được in
đậm dưới đây được nhắc tới?
- Đoạn văn có những nhân vật nào?
- Các nhân vật làm gì?
- Những từ nào được in đậm trong câu văn
trên?
- Những từ đó dùng để làm gì?
- Những từ nào chỉ người nghe?
- Từ nào chỉ người hay vật được nhắc tới?
- Thế nào là đại từ xưng hô?
Bài 2: Theo em cách xưng hô của mỗi
nhân vật ở đoạn văn trên thể hiện thái
độ của nhười nói ntn?
- Yêu cầu HS đọc lại lời của Hơ Bia và
cơm
- Theo em , cách xưng hô của mỗi nhân
vật ở trong đoạn văn trên thể hiện thái độ
của người nói như thế nào?
Bài 3: Tìm những từ em vẫn dùng để
xưng hô:
- Gọi HS đọc yêu cầu bai
- HS thảo luận theo cặp
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét các cách xưng hô đúng
KL; Để lời nói đảm bảo tính lịch sự cần
lựa chọn từ xưng hô phù hợp với thứ bậc,
tuổi tác, giới tính, thể hiện đúng mối quan
hệ giữa mình với người nghe và người
được nhắc đến
II Ghi nhớ: (SGK)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
III Luyện tập
Bài 1: Tìm các đậi từ xưng hô và nhận
- HS đọc yêu cầu bài tập
+ Có Hơ Bia, cơm và thóc gạo + Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau Thóc gạo giận
Hơ Bia bỏ vào rừng
+ Chị, chúng tôi, ta, các ngươi, chúng.
+ Những từ đó dùng để thay thế cho Hơ Bia, thóc gạo, cơm
+ Những từ chỉ người nghe: chị, các người + từ chúng
- HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cách xưng hô của cơm rất lịch sự, cách xưng hô của Hơ Bia thô lỗ, coi thường người khác.
- HS đọc
- HS thảo luận
- HS nối tiếp nhau trả lời
+ Với thầy cô: xưng là em, con + Với bố mẹ: Xưng là con + Với anh em: Xưng là em, anh, chị + Với bạn bè: xưng là tôi, tớ, mình
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 6xét thái độ, tình cảm của nhân vật khi
dùng mỗi đại từ trong đoạn văn sau:
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm và làm bài
trong nhĩm
- GV gạch chân từ: ta, chú, em, tơi, anh.
- GV Nhận xét
Bài 2: Chọn các đại từ xưng hơ nĩ, tơi,
chúng ta thích hợp vĩi mỗi ơ trống:
- GV nhận xét bài trên bảng
- 1 HS đọc lại bài văn đã điền đầy đủ
Thứ tự điền: tơi, tơi, nĩ, tơi, nĩ, chúng ta.
4 Củng cố dặn dị
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị tiết sau
- HS thảo luận nhĩm
- HS khá, giỏi N.Xét được thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ xưng hơ
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bài vào vở bài tập
HS đọc bài làm của mình
Tốn
TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU :
- Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài tốn cĩ nội dung thực tế
- Bµi tËp cÇn lµm: Bµi 1(a,b) ; Bµi 2(a,b) ; Bµi 3
II CHUẨN BỊ :
SGK
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C : Ạ Ọ
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 4(SGK)
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
Hình thành phép trừ
* Ví dụ 1:
+ Hình thành phép trừ
- GV nêu bài tốn : Đường gấp khúc ABC dài
4,29m, trong đĩ đoạn thẳng AB dài 1,84m Hỏi
đoạn thẳng BC dài bao nhiêu mét ?
+ Giới thiệu cách tính
- GV nêu : Trong bài tốn trên để tìm kết quả
phép trừ
4,29m - 1,84m = 2,45m
- GV cho HS cĩ cách tính đúng trình bày cách
tính trước lớp
4,29
- 1,84
2,45
- GV hỏi : Cách đặt tính cho kết quả như nào so
- 1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe
- HS nghe và tự phân tích đề bài tốn
- 2 HS ngồi cạnh nhau trao đổi và cùng đặt tính
để thực hiện phép tính
Trang 7với cách đổi đơn vị thành xăng-ti-mét ?
- GV yêu cầu HS so sánh hai phép trừ :
- GV hỏi tiếp : em có nhận xét gì về các dấu
phẩy của số bị trừ, số trừ và dấu phẩy ở hiệu
trong phép tính trừ hai số thập phân
* Ví dụ 2 :
- GV nêu ví dụ : Đặt tính rồi tính
45,8 – 19,26
- Em có nhận xét gì về số các chữ với số các
chữ số ở phần thập phân của số trừ ?
- Hãy tìm cách làm cho các số ở phần thập phân
của số trừ bằng số các chữ số phần thập phân
của số trừ mà giá trị của số bị trừ không thay
đổi
- GV nêu : Coi 45,8 là 45,80 em hãy đặt tính và
thực hiện 45,80 – 19,26
- GV nhận xét câu trả lời của HS
Ghi nhớ : (SGK)
- GV yêu cầu HS đọc phần chú ý
3 Luyện tập - thực hành :
Bài 1: Tính a, b, c
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Bài toán.
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
( GV gợi ý cho HS làm nhiều cách )
- 1 HS lên bảng vừa đặt tính vừa giải thích cách đặt tính và thực hiện tính
- HS so sánh hai phép trừ :
429 4 ,29
- 184 và - 1,84
245 2,45
- Kết quả phép trừ là 2,45m
- HS so sánh và nêu :
* Giống nhau về cách đặt tính và cách thực
hiện trừ
* Khác nhau ở chỗ một phép tính có dấu phẩy,
một phép tính không có dấu phẩy
-Trong phép tính trừ hai số thập phân có dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với nhau
- HS nêu yêu cầu
- Số các chữ số ở phần thập phân của số bị trừ
ít hơn so với các chữ số ở phần thập phân của
số trừ
- Ta viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân của số bị trừ
- 1 HS lên bảng, HS cả lớp đặt tính và tính vào giấy nháp :
- Một số HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a) 68,4 b) 46,8 c) 50,81 25,7 9,34 19,256
42,7 6,46 31,554
-HS đọc đề bài
- HS làm bài
Số ki-lô-gam đường còn lại sau khi lấy ra 10,5
kg đường là : 28,75 – 10,5 = 18,25 (kg)
Trang 8- GV nhận xét chữa bài.
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
Số ki-lô-gam đường còn lại trong thùng là : 18,25 – 8 = 10,25 (kg)
ĐS : 10,25 kg
Thứ tư ngày 2 tháng 11 năm 2011
Tập đọc
ÔN : CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I MỤC TIÊU :
- Đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên ( bé Thu ); giọng hiền từ
( người ông )
- Hiểu nội dung: : tình cảm yêu quý thiên nhiên cûa hai ông cháu
(Trả lời được các câu hỏi trongSGK)
II CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C : Ạ Ọ
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới :
a Luyện đọc
- GV chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- Gv ghi bảng từ khó: Cây quỳnh, ti giôn,
ngọ nguậy, bé xíu…
+ Ngoài những từ trên trong bài còn có từ
nào khó đọc?
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm
Trong bài này có những câu văn nào dài?
Những từ nào em chưa hiểu?
- Hướng dẫn luyện đọc theo cặp
- Gọi hS đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và đọc
câu hỏi
c Luyện đọc diễn cảm :
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp
- Tổ chức HS đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ có đoạn 3
+ GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc
- HS nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- HS trả lời, chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài
- HS nêu từ khó
- HS luyện đọc từ khó trên bảng
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài
- HS nêu chú giải cuối bài
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
- 2 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm bài và đọc câu hỏi
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS đọc theo cặp
- Tổ chức HS thi đọc
Trang 9- GV nhận xét bình chọn và ghi điểm
3 Củng cố dặn dị
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
Tốn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Trừ hai số thập phân
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng
- C¸c bµi tËp cÇn lµm: Bµi 1; Bµi 2(a,c); bµi 4(a).
II CHUẨN BỊ :
SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3 SGK
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- GV yêu cầu HS tự đặt tính và tính
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 : Tìm x (a, c)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi : Bài
tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- 1HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở 68,72-29,91 52,37-8,64
68,72 52,37
- 29,91 - 8,64 38,81 43,73
- HS nhận xét bài bạn làm cả về phần đặt tính và thực hiện phép tính
- HS Bài tập yêu cầu chúng ta tìm thành phần chưa biết của phép tính
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở a/ x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 4,35
c/ x - 3,64 = 5,86
x = 5,86 + 3,64
x = 9,5
- GV chữa bài, sau đĩ yêu cầu 2 HS vừa - HS nêu cách tìm số hạng chưa biết trong phép
Trang 10lên bảng nêu rõ cách tìm x của mình.
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Tính rồi so sánh giá trị của a-b-c
và a-(b-c)
- GV hướng dẫn HS nhận xét để rút ra quy
tắc về trừ một số cho một tổng
+ Em hãy so sánh giá trị của hai biểu thức
a- b – c và a – (b+c) khi a = 8,9 ; b = 2,3 ;
c = 3,5
- GV hỏi : Khi thay đổi các chữ bằng
cùng một bộ số thì giá trị của biểu thức a –
b – c và a – (b+c) như thế nào so với
nhau ?
- Nhận xét
- Cho HS về nhà làm
4 Củng cố,dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
cộng, số bị trừ, số trừ chưa biết trong phép trừ để giải thích
- HS nhận xét theo hướng dẫn của GV
+ Giá trị của biểu thức a – b – c bằng giá trị của biểu thức a – (b+c) và bằng 3,1
- HS : Giá trị của hai biểu thức luôn bằng nhau
Chính tả :
Nghe - viết: LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I MỤC TIÊU :
- Viết đúng chính tả ; trình bày đúng hình thức văn bản luật
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do Gv soạn
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ :
Bút dạ; Bảng phụ
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ
1 Ổn định
2 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b Hdẫn HS nghe viết
- Gv đọc bài chính tả
- Tìm từ khó
- Bài này cho em biết điều gì?
- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ
- Gv đọc lại toàn bài
- Gv chấm 5-7 bài, nhận xét chung
c Hd làm bài tập
Bài 2 a: Hãy tim từ chứa tiếng cho sẵn
Lắm / nắm ; lấm/ nấm; lương / nương ;
lửa, nửa
b, Hãy tim từ chứa tiếng cho sẵn : Trăn/ trăng ,
dân/ dâng, răn /răng, lượn/ lượng
- HS nghe, quan sát tranh
- Hs lắng nghe, giải nghĩa từ
- Hs đọc thầm, viết bảng từ dễ viết sai
- Hs trả lời
- Hs viết chính tả
- Hs tự soát lỗi
Bài 2
- Hs làm bài vào vở
- Mẫu a: - thích lắm, nắm cơm , nhiều lắm, nắm tay, …
- Mẫu b: - Con trăn , trăng rằm;
- Hs khá lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài Bài 3: Thi làm miệng hoặc nam nữ thi để tạo