* Kết nối các Slides trong bài trình diễn hiện hành : - Chọn ký tự hoặc đối tượng muốn thể hiện phần kết. nối[r]
Trang 1Đang khởi động
Wellcome
Giáo trình Business & Organize
Trang 2GIÁO TRÌNHMicrosoft
Trang 3Đưa thông tin lên slide
Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 62, Giao Diện
3
Bài 1 Giới thiệu Power Point 2003
Trang 73, Thanh công cụ
* Thể mở/đóng thanh công cụ
Menu View/Toolbard chọn tới thanh công cụ
* Hai thanh công cụ hay sử dụng là Standard &
Formatting
4
Bài 1 Giới thiệu Power Point 2003
Trang 81, Tạo văn bản mới
* Lên File/New, Xuất hiện của sổ
Chọn Blank Presentation
5
Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 91, Tạo văn bản mới
* Hoặc nhấn vào nút New trong thanh Standard
* Ta xây dựng
Nội dung cho Slide mới này
Phím tắt: Ctrl+ N 6
Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 102, Lưu văn bản
* Để lưu tệp tin trình diễn vào đĩa, ta làm một trong các cách sau:
- Lên Menu File/Save
- Hoặc nút save trên thanh standard, Lưu văn bản
* Có 2 trường hợp xảy ra:
7
Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 11Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 122, Lưu văn bản
- Nếu tài liệu được ghi vào tệp rồi, thì khi ra lệnh ghi
dữ liệu, tất cả những thay đổi trên tài liệu sẽ được ghi vào đĩa
Phím tắt: Ctrl+ S 9
Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 14Phím tắt: Ctrl+ O
Nhấn vào đây để mở
11
Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 154, Thoát khỏi chương trình
* Ta thực hiện một trong các cách sau:
- Menu File/exit
- Chích vào nút thoát ở góc trên bên phải của
chương trình Power Point
* Chú ý: Lưu tài liệu trước khi thoát
12
Bài 2 Các thao tác cơ bản
Trang 171, Thêm một slide
Lựa chọn
bố cục cho slide mới
14
Bài 3 Xây dựng các Slide
Trang 18Bài 3 Xây dựng các Slide
Trang 193, Xóa một slide
* Ta thực hiện một trong các cách sau:
- Nhấn chuột phải lên slide ở phần danh sách slide,
chọn Delete slide
16
Bài 3 Xây dựng các Slide
Trang 211, Chèn văn bản, vẽ hình
* Ta phải dựng thanh công cụ Drawing để đưa văn
bản cũng như hình vẽ lên slide
Nhóm vẽ chính
Các chữ nghệ thuât
Trang 221, Chèn văn bản, vẽ hình
* Khi tạo một đối tượng mới
(Có thể viết chữ bên trong)
Muốn viết chữ, ta chích chuột
phải vào đối tượng đó và
dùng lệnh add text
19
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 23Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 242, Chèn hình ảnh, âm thanh
* Để chèn hình ảnh từ thư viện của Power Point, ta
lên Menu Insert/Picture/Clip art
*Ra nền slide, Chọn Paste-
>
Sẽ xuất hiện hình ảnh
Chọn hình ảnh
Chọn Copy
21
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 252, Chèn hình ảnh, âm thanh
* Để chèn âm thanh từ tệp:
- Insert/Movies and sounds/Sounds from file
* Để chèn âm thanh từ clip của Offce:
Insert/Movies and sounds/Sounds from clip
22
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 262, Chèn hình ảnh, âm thanh
* Để chèn đoạn Video từ tệp:
- Insert/Movies and sounds/Movie from file
* Để chèn đoạn Video từ clip của Offce:
Insert/Movies and sounds/Movie from clip
23
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 27Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 284, Vẽ đồ thị
- Từ thanh công cụ Drawing chọn Auto Shapes/ lines /line hoặc Free form Vẽ một đường cong/ thẳng hoặc 1 nhóm nhiều đường cong/thẳng
25
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 304, Vẽ đồ thị
- Right-Click vào hình chữ
nhật vừa tạo và chọn
Format/AutoShaper ,click
vào colors/Lines tab Đặt
Line color là No line, đặt Fill
giống màu nền của slide,
Click Ok và quay lại slide
27
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 334, Vẽ đồ thị
-Tư danh mục Direction chọn To Ringt/Speed/Slow (Nếu muốn Animation tự động trình diễn, chọn after Previous)
30
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 344, Vẽ đồ thị
- Để Animation chạy lặp lại, chọn Animation cho hình trong Task pane, chọn Timming từ danh mục.từ
danh mục Repeat chọn End fo slide, click OK
- Click vào nút Play trên Custom Animation Task
pane để xem hoăc
click nút slide show
31
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 365, Sử dụng các Template
* Để sử đụng, lên Menu File/Chọn New
Chọn On my Computer
33
Bài 4 Đưa thông tin lên slide
Trang 395, Sử dụng các Template
* Xuất hiện các Design Template
* Kích chuột vào:
- Áp dụng cho toàn bộ các slide
- Áp dụng cho các slide được chọn
Trang 401, Tính năng hoạt hoạ
* Để mở tính năng hoạt hoạ, ta chọn:
Menu Slide Show/Custom Animation
- Xuất hiện khung tính năng, ta làm như sau:
+ B1: Chọn đối tượng cần trình diễn
+ B2: Trong khung tính năng, chọn kiểu trình diễn
37
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 411, Tính năng hoạt hoạ
Khung tính Năng Custom
38
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 422, Nội dung của Add Effect
Nhóm di chuyển
Nhóm Thay đổi
Nhóm thoát
Nhóm di chuyển Đến nơi khác
Lựa chọn khác
39
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 432, Nội dung của Add Effect
Lựa chọn
40
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 443, Thuộc tính trình diễn
Bắt đầu thế nào
Bắt đầu khi kích chuột
Bắt đầu ngay Sau đối tượng trước
Bắt đầu sau 1 khoảng thời gian định trước
41
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 473, Thuộc tính trình diễn
Chích chuột vào dạng
Lựa chọn Effect Options
44
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 484, Thuộc tính trình diễn Effect
45
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 494, Thuộc tính thời gian Timing
Bắt đầu
Sau Khoảng
thời gian
Tốc độ xuất hiện
Số lần lặp
46
Bài 5 Tạo hiệu ứng trình diễn
Trang 501, Khái niệm
* Trình diễn là quá trình thể hiện nội dung của slide
đó thiết kế lên toàn bộ màn hình
47
Bài 6 Kĩ thuật trình diễn
Trang 512, Cách trình diễn
* Để chiếu lên màn hình, ta làm một trong các cách sau:
- Nhấn phím F5
- Lên Menu Show/View Show
- Kích chuột vào nút trên màn hình:
48
Bài 6 Kĩ thuật trình diễn
Trang 523, Trình diễn slide liên tục
*Từ menu Slide Show /Slide
Transition, chọn Automatically
after, nhập thời gian trình diễn
tự động /Chọn Apply to All Slides.
49
Bài 6 Kĩ thuật trình diễn
Trang 533, Trình diễn slide liên tục
*Từ menu Slide Show /Set Up Show / Loop
continuously until ‘Esc’.
50
Bài 6 Kĩ thuật trình diễn
Trang 541, Tạo liên kết
*Kết nối với tập tin hoặc trang Web:
- Chọn Slide cần liên kết, chọn ký tự hoặc đối tượng
muốn thể hiện phần kết nối
- Từ menu Insert /Hyperlink (chèn liên kết) hoặc trên
thanh công cụ Standard
- Chọn Existing File or Web Page Current Folder
để chỉ đến file liên kết
51
Bài 7 Các thao tác nâng cao
Trang 551, Tạo liên kết
- Chọn ký tự hoặc đối tượng muốn thể hiện phần kết nối
- Từ menu Insert chọn Hyperlink (Chèn liên kết)
hoặc trên thanh công cụ Standard
- Trong phần Link To (liên kết đến) /Place in this
Trang 562, In ấn
* Thiết lập trang in:
- Từ menu chọn File /Page Setup
- Trong mục Slides Sized for, nhấp mũi tên bên phải
để chọn kích cỡ giấy in
- Trong mục Orientation: mục Slides chọn
Portrait & Landscape
53
Bài 7 Các thao tác nâng cao
Trang 572, In ấn
* Thiết lập trang in:
- Mục Notes, handouts & outline chọn Portrait) &
Landscape
54
Bài 7 Các thao tác nâng cao
Trang 582, In ấn
* Xem trước khi in:
- Từ menu File /Print Preview
- Print: in với các tham số đã chọn.
- Chọn Options để thêm các yêu cầu về Header and
Footer, Color/Grayscale, Frame slides…
55
Bài 7 Các thao tác nâng cao
Trang 592, In ấn
* In các slide:
- Từ menu File/Print
- Trong Print range : All
(in tất cả), Current slide
(in slide hiện tại), Slides
(in các slide theo ý muốn.)
56
Bài 7 Các thao tác nâng cao
Trang 602, In ấn
* In các slide:
- Trong mục Print What có thể chọn:
+ Outline: In tất cả các ký tự trong khung hoặc chỉ in
các chủ đề theo chiều ngang hoặc dọc
+ Notes pages: In các ghi chú và nội dung của slide + Handouts: chọn nhiều thành phần trước khi in, có
thể chọn in từ 1-9 slide trên cùng 1 trang giấy
57
Bài 7 Các thao tác nâng cao
Trang 64The end