Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By ( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB). Trên nửa đường tròn đã cho lấy điểm M không trùng với A và B, tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN Gợi ý cách làm đề thi vào lớp 10 – THPT năm 2012
a) Khi m = 3 thì phương trình đường thẳng (d) có dạng y = 2x +2
Do A(a;-4) nằm trên (d) nên -4 = 2a+2 a = -3
b) Cho x = 0 thì y = m – 1 nên (d) Ox tại N(0;m – 1) ON = m 1
Cho y = 0 thì x =
m 12
nên (d) Oy tại M(
m 12
;0) OM =
m 12
Trang 2B
C O
N
M
A
H
a) Chứng minh : + Tứ giác AMON nội tiếp
+ Tứ giác AMOH nội tiếp
=> Năm điểm A, M, O, H , N cùng nằm trên một đường tròn
b) – Xét đường tròn đi qua năm điểm A, M, O, H , N có :
MHA MNA ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AM )
NHA NMA ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AN )
c) Do BE//AM(gt) nên AMN BEN (đồng vị )
Với a,b dương nên ta có :
Trang 3 (**)
Trang 4Sở giáo dục - đào tạo
Nam định
đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm HọC 2012 - 2013
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút
Đề thi này cú 01 trang
Phần I- Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trớc phơng án đó vào bài làm.
Cõu 1: Điều kiện để biểu thức x 1 cú nghĩa là
Phần II- Tự luận (8,0 điểm)
Cõu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức A =
:1
2) Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để hai đường thẳng y = (m2 + 1)x + m + 2 và y = 5x + 2
song song với nhau
Cõu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh
11
Trang 5Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Vẽ các tia tiếp tuyến Ax,
By ( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) Trên nửa đường tròn đãcho lấy điểm M không trùng với A và B, tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt tại E và F
1) Chứng minh AEMO nội tiếp
Sè b¸o danh: Gi¸m thÞ sè 2:
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2012 - 2013
PHẦN 1: Trắc nghiệm (2đ) Mỗi câu 0,25 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
+ Đặt t = x2 điều kiện t 0 phương trình đã cho trở thành t2 t 6 0
+ Giải phương trình t2 t 6 0 tìm được t12;t2 3
+ Đối chiếu điều kiện ta được t 1 2 thỏa mãn Từ đó tìm được x 2
Trang 60,75
+ Điều kiện để hai đường thẳng song song là a a / và b b /
+ Giải điều kiện a a / tìm được m 2
+ Giải điều kiện b b / tìm được m 0
Đối chiếu điều kiện và kết luận tìm được m 2
(thỏa mãn điều kiện)
+Thay y = 1 vào phương trình thứ nhất được x = 2 (thỏa mãn điều kiện)
Nếu y = 0 thì hệ đã cho vô nghiệm
+Kết luận hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (2; 1)
Câu 4 (3,0 điểm)
1) + C/m góc EAO = 900 và C/m góc EMO = 900
+ C/m Tổng hai góc đối bằng 1800
+ Kết luận tứ giác AEMO nội tiếp
2) + C/m góc EOF = 900 và C/m góc OMF = 900 Suy ra MO là đường cao của tam
giác vuông EOF
Trang 7+Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông EOF có
Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình (2) nên x 0
Chia cả 2 vế của phương trình (2) cho x2 ta được
2
2 2
Từ đó tính đc x
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012 – 2013
Trang 8Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
1) Giải phương trình với m = 2
nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn?
Bài 3 (2,0 điểm):
mx + 2 (m là tham số)
1) Tìm m để (d) cắt (P) tại một điểm duy nhất
2) Cho hai điểm A(-2; m) và B(1; n) Tìm m, n để A thuộc (P) và B thuộc (d)
3) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ O đến (d) Tìm m để độ dài đoạn
OH lớn nhất
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O), dây cung BC (BC không là đường kính) Điểm A di
động trên cung nhỏ BC (A khác B và C; độ dài đoạn AB khác AC) Kẻ
đường kính AA’ của đường tròn (O), D là chân đường vuông góc kẻ từ A đến
BC Hai điểm E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ B, C đến AA’
Chứng minh rằng:
1) Bốn điểm A, B, D, E cùng nằm trên một đường tròn
2) BD.AC = AD.A’C
3) DE vuông góc với AC
4) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF là một điểm cố định
Trang 9-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:
b Tìm x để giá trị của B là một số nguyên
Trang 101) Giải phương trình với m = 2.
nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn?
1.
(1,0đ)
1) Tìm m để (d) cắt (P) tại một điểm duy nhất
2) Cho hai điểm A(-2; m) và B(1; n) Tìm m, n để A thuộc (P) và B thuộc (d)
3) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ O đến (d) Tìm m để độ dài đoạn
Trang 11Cho đường tròn (O), dây cung BC (BC không là đường kính) Điểm A di
động trên cung nhỏ BC (A khác B và C; độ dài đoạn AB khác AC) Kẻ
đường kính AA’ của đường tròn (O), D là chân đường vuông góc kẻ từ A đến
BC Hai điểm E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ B, C đến AA’
Chứng minh rằng:
1) Bốn điểm A, B, D, E cùng nằm trên một đường tròn
2) BD.AC = AD.A’C
3) DE vuông góc với AC
4) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF là một điểm cố định
Trang 12Nội dung Điểm 1.
Gọi H là giao điểm của DE với AC
BAA' và BCA là hai góc nội tiếp của (O) nên:
Do đó: DE ^ AC
Trang 13(0,5đ
Gọi I là trung điểm của BC, K là giao điểm của OI với DA’, M là giao điểm của
EI với CF, N là điểm đối xứng với D qua I
Ta có: OI ^ BC OI // AD (vì cùng ^ BC) OK // AD
ADA’ có: OA = OA’ (gt), OK // AD KD = KA’
DNA’ có ID = IN, KD = KA’ IK // NA’; mà IK ^ BC (do OI ^ BC)
NA’ ^ BC
EA 'B ENB
Ta lại có: EA 'B AA 'B ACB (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của (O))
ENB ACB NE // AC (vì có hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau)
EFM vuông tại F, IE = IM = IF
Từ (1) và (3) suy ra DENM là hình chữ nhật IE = ID = IN = IM
ID = IE = IF Suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp DEF
I là trung điểm của BC nên I cố định
Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF là một điểm cố định
Trang 14Mặt khác, dễ dàng chứng minh được:
4(x2 + 2xy + 4y2) ≥ 3(x2 + 4xy + 4y2) (x – 2y)2 ≥ 0 (luôn đúng x, y)
Dấu bằng xảy ra x = 2y
Trang 15Đề thi Toán vào 10 Sở Hà Nam năm 2012
Câu 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) Tìm tọa độ các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng bằng 2.
b) Chứng minh rằng: (P)và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m Gọi y1 và
y2 là tung độ các giao điểm của (P) và (d) Tìm mđể y1 y2 9
Trang 16Câu 5 (1,0 điểm)
Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn: a 1;b 4;c 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
bc a 1 ca b 4 4 ab c 9 P
abc
Trang 17SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2012 - 2013MÔN : TOÁN
( Thời gian làm bài 120 phút, không kể giao đề )
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
trình bậc hai có hai nghiệm (2x1 -1) và ( 2x2 -1)
x y
a Chứng minh tứ giác HBDI nội tiếp đường tròn
b Chứng minh tam giác DEI là tam giác cân
ĐỀ LẺ
Trang 18c Gọi F là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ICD Chứng minh góc ABF có số đokhông đổi khi D di chuyển trên cung BC (D khác B và C)
Câu VI (0,5 điểm) : Cho biểu thức B = x5− 6 x4+12 x3− 4 x2−13 x+2014
3+√5
-Hết -Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………
Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG ĐÊ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT HƯỚNG DẪN CHẤM
Năm học 2012 - 2013MÔN : Toán
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
I Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách giải nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ
điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Điểm toàn bài không làm tròn số
II Đáp án và biểu điểm:
2
* Với x2 2 y2 2
0,250,25
ĐỀ LẺ
Trang 19Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: 1; 2 và 2; 2
Do đó S = (2x1 -1) + ( 2x2 -1).= 2(x1+x2 – 1) = -12
Và P =(2x1 -1).( 2x2 -1) = 4x1x2 - 2 (x1+ x2) + 1 = 23
0,250,250,25
Trang 20F I
C E
O A
B H
D
00
x y
Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là: x (h) (ĐK: x>6)
thì thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là: x + 5 (h)
Trong 1 (h): vòi 1 chẩy được:
1
x(bể)
Vòi 2 chảy được:
15
16
x2 -7x -30 = 0
Giải phương trình ta được: x1 = 10 (TMĐK), x2 = -3 (loại)
Vậy vòi 1 chảy một mình trong 10 (h) đầy bể, vòi 2 chảy một mình trong
15(h) đầy bể
0,25
0,25
0,250,25
Vì AB là đường kính nên ABD 90 , do đó IDB 90 0,25
I C
O
E
A
B H
D
Trang 21suy ra IDB+IHB 180 0,25
Vậy tứ giác HBDI nội tiếp đường tròn
Do đó EDI DIE hay DEI là tam giác cân 0,25
Vì D nằm trên cung BC nên tia CF trùng với tia CB cố định Vậy góc ABF
có số đo không đổi
(Học sinh chứng minh theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2012 - 2013MÔN : TOÁN
( Thời gian làm bài 120 phút, không kể giao đề )
Câu I (2 điểm )
1) Cho hàm số y =
1 2x4
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đó
b) Xác định a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độbằng –2 và cắt đồ thị (P) nói trên tại điểm có hoành độ bằng 2
2) Cho phương trình bậc hai x2 - 6x + 8 = 0 có hai nghiệm x1; x2.Không giải phương
trình hãy tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 22Câu V (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Điểm H cố định thuộc đoạn thẳng
AO (H khác A và O) Đường thẳng đi qua H và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn(O) tại C Trên cung BC lấy điểm D bất kỳ (D khác B và C) Tiếp tuyến của nửa đườngtròn (O) tại D cắt đường thẳng HC tại E Gọi I là giao điểm của AD và HC
a Chứng minh tứ giác HBDI nội tiếp đường tròn
b Chứng minh tam giác DEI là tam giác cân
c Gọi F là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ICD Chứng minh góc ABF có số đokhông đổi khi D di chuyển trên cung BC (D khác B và C)
Câu VI (0,5 điểm) : Cho biểu thức B = x5− 6 x4
+12 x3− 4 x2−13 x+2014
3+√5
-Hết -Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………
Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG ĐÊ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT HƯỚNG DẪN CHẤM
Năm học 2012 - 2013MÔN : Toán
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
I Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách giải nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ
điểm từng phần như hướng dẫn quy định
ĐỀ CHẴN
Trang 232) Điểm toàn bài không làm tròn số.
II Đáp án và biểu điểm:
Câu I (2.5 điểm)
1a)
0,5đ
+ Lâp bảng giá trị có ít nhất 5 giá trị
+ Biểu diễn đúng 5 điểm trên mặt phẳng tọa độ
+ Vẽ đường parabol đi qua 5 điểm
0,250,25
0,250,250,25
Trang 24x m y
x m y
x m y
khi
(loại)Vậy số cần tìm là: 15
0,25
0,250,250,25
Trang 25F I
C E
O A
B H
Vậy tứ giác HBDI nội tiếp đường tròn
Do đó EDI DIE hay DEI là tam giác cân 0,25
Vì D nằm trên cung BC nên tia CF trùng với tia CB cố định Vậy góc ABF có số
đo không đổi
(Học sinh chứng minh theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
O
E
A
B H
D