1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE HD Thi tuyen sinh lop 10 Hung Yen nam 2013 2014

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ICD là trung điểm của đoạn thẳng CK.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức

12 3 3

2) Tìm m để đường thẳng y = 2x + m đi qua điểm A  1;3 

3) Tìm tung độ của điểm A trên Parabol

2 1 2

yx

, biết A có hoành độx  2

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình x2  2 mx  3 0  (m là tham số)

1) Giải phương trình khi m = 1

2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn x1  x2  6

Câu 3: (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

3

x y

x y

 

 

 2) Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 20km Khi đi từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 2km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Tính vận tốc của người đó khi đi từ A đến B

Câu 4: (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB Lấy điểm H trên đoạn thẳng

AO (H khác A và O) Đường thẳng qua H vuông góc với AB cắt nửa đường tròn tại C Trên cung BC lấy điểm D (D khác B và C) Tiếp tuyến với nửa đường tròn tại D cắt HC ở E Gọi I

là giao điểm của AD và HC

a) Chứng minh tứ giác BHID nội tiếp.

b) Chứng minh tam giác IED cân.

c) Đường thẳng qua I song song với AB cắt BC tại K Chứng minh tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ICD là trung điểm của đoạn thẳng CK

Câu 5 (1,0 điểm) Cho x, y không âm thỏa mãn x 2 + y 2 = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 4 5 x  4 5 y

-Hết -(Thí sinh không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ………… Phòng thi: ………… Chữ kí của giám thị: ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Hướng dẫn câu 5 Từ giả thiết

2

2 2

; 0

1

Do đó P2   8 5  x y    2 16 20   x y    25 xy    8 5 2 36 suy ra

P   P  dấu “=” xảy ra khi x = 0 và y = 1 nên MinP = 5 khi x = 0; y = 1.

Hướng dẫn giải:

Phần trắc nghiệm:

Phần tự luận:

Bài 1:

a) Tìm x biết 3x 2 2 x 2  3x 2 2 x2 2  x 2 Vậy x  2

b) Rút gọn biểu thức: A  1 32  3 1  3  3 3 1  31

Vậy A 1

Bài 2:

a) Thay m = 3 vào phương trình đường thẳng ta có: y = 2x + 2.

Để điểm A(a; -4) thuộc đường thẳng (d) khi và chỉ khi: -4 = 2a + 2 suy ra a = -3

b) Cho x = 0 suy ra y = m – 1 suy ra: ONm1, cho y = 0 suy ra

1 2

m

Trang 3

suy ra

Để diện tích tam giác OMN = 1 khi và chỉ khi: OM.ON = 2 khi và chỉ khi m 1

1 2 2

m 

Khi và chỉ khi (m – 1)2 = 4 khi và chỉ khi: m – 1 = 2 hoặc m – 1 = -2 suy ra m = 3 hoặc m = -1 Vậy để diện tích tam giác OMN = 1 khi và chỉ khi m = 3 hoặc m = -1

Bài 3: Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 2.

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn (x1 + m)(x2 + m) = 3m2 + 12 HD:

a) Thay m = 2 vào phương trình (1) ta được phương trình:

x2 – 6x + 8 = 0 Khi và chỉ khi (x – 2)(x – 4) = 0 khi và chỉ khi x = 2 hoặc x = 4

Vậy với m = 2 thì phương trình có 2 nghiệm x1 = 2 , x2 = 4

vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Áp dụng định lí Vi-et ta có:

4

Để (x1 + m)(x2 + m) = 3m2 + 12 khi và chỉ khi x1x2 + (x1 + x2) m - 2 m2 – 12 = 0 S khi

và chỉ khi : 4m + m.2(m + 1) – 2m2 – 12 = 0 khi và chỉ khi 6m = 12 khi và chỉ khi m= 2

Bài 5 :

a) Theo tính chất tiếp tuyến căt nhau ta có :

Do H là trung điểm của BC nên ta có:

 900

AHO 

Do đó 3 điểm A, M, H, N, O thuộc đường tròn đường kính AO

b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: AM = AN

Do 5 điểm A, M, H, O, N cùng thuộc một đường tròn nên:

AHMAHN (góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

Do đó HA là tia phân giác của MHN

c) Theo giả thiết AM//BE nên MAC EBH  ( đồng vị) (1)

Do 5 điểm A, M, H, O, N cùng thuộc một đường tròn nên:

Trang 4

 

MAHMNH (góc nội tiếp chắn cung MH) (2)

Từ (1) và (2) suy ra ENH EBH

Suy ra tứ giác EBNH nội tiếp

Suy ra EHB ENB

Suy ra: EHB MCB 

Suy ra EH//MC

Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y , z thỏa mãn x + y + z = 4

Chứng minh rằng

1 1

1

Hướng dẫn:

Vì x + y + z = 4 nên suy ra x = 4 – (y + z)

Mặt khác:

1 1 1 1 1 1 1

 

        

Thay x = 4 – (y + z) vào (*) ta có :

Luôn đúng với mọi x, y, z dương, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi : y = z = 1, x = 2

Ngày đăng: 12/07/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w