a) Viết phương trình đường thẳng AB. b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AB. c) Viết phương trình chính tắc của Elíp đi qua các điểm A,B II.. Cán bộ coi thi không[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN TOÁN - KHỐI 10
Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : (7 điểm)
Câu 1 ( 2.0 điểm ) : Giải các bất phương trình sau:
a) 2x 9 4 x2 1 0
h) 2x2 3x 1 0 c) x21 x5110
Câu 2 (3 điểm ) :
a) Cho
3
b) Cho sin cos 1
5 Tính sin2a
c) Rút gọn các biểu thức : A 2cosx 4 3cos5 x 5sin 2 x
d ) Chứng minh các đẳng thức sau: tan2 sin2 sin2t an2
Câu 3 (2.0 điểm ) : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm có A(-4;0), B(2; -2).
a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AB
c) Viết phương trình chính tắc của Elíp đi qua các điểm A,B
II PHẦN RIÊNG – PHẦN BẮT BUỘC (3.0 điểm):
A Theo chương trình chuẩn.
Câu 4a (2.0 điểm ): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm có A(-4;0), B(2; -2)
và đường thẳng : x 3y 11 0
a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua điểm B
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Câu 5a (1.0 điểm ): Cho bất phương trình x22(m2)xm20
Xác định tất cả các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm với mọi x thuộc R
B Theo chương trình nâng cao.
Câu 4b (2.0 điểm ): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm có A(2;3) , B(-1; 1)
và đường thẳng : x 3y 11 0
a) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A,B và có tâm nằm trên đường thẳng
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
:
Câu 5b(1.0 điểm ):Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình m 1x2 (m1)x 1 2m0
với mọi x thuộc R.
Hết
“ Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm”
Trang 2Họ và tên thí sinh ……… Lớp :……… SBD: ……… Chữ ký giám thị 1:……….Chữ ký giám thị 1:……….