- Học sinh hiểu nghĩa các từ: Lắm hoa tay, lời phê, hy sinh.Hiểu được tác dụng của quyển sổ liên lạc là để ghi nhận xét của giáo viên về kết quả học tập, những ưu khuyết điểm của học si[r]
Trang 1TUẦN 32
Thứ hai, ngày … tháng … năm ……
Chào cờ I.Mục tiêu :
- HS nắm được những ưu, nhược điểm trong tuần 31 và nắm được phương hướng, hoạt động tuần 32
- Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy trường lớp
- Giáo dục h/s ý thức rèn luyện đạo đức
II Nội dung:
1 Ổn định tổ chức
2 Em Liên đội trưởng lên nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 31 và
phương hướng, hoạt động tuần 32
I Mục tiêu:
- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dântộc có chung một tổ tiên
- Đoàn kết, yêu quý các dân tộc anh em
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
TI T 1Ế
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Cây và hoa bên lăng Bác.;
hỏi các câu hỏi cuối bài
- Nêu nội dung của bài
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học.
b Nội dung.
HĐ1 Luyện đọc
*GV đọc mẫu - hướng dẫn giọng đọc
- Yêu cầu hS đọc nối tiếp từng câu đến hết
bài
- Yêu cầu HS tự tìm từ khó đọc
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó
- Yêu cầu HS chia đoạn
- Yêu cầu hS đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn đọc câu văn dài: (treo bảng
+ Ví dụ: lấy làm lạ, lao xao, van lạy,
- HS các định các đoạn trong bài
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS luyện đọc câu dài
Trang 2+ Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp
đùng đùng/ mây đen ùn ùn kéo đến.//
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới
- Cho HS đọc từng đoạn -kết hợp giải nghĩa
- Giảng từ: Con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên
- Yêu cầu HS đọc đoạn theo nhóm đôi
- Gv tổ chức HS thi đọc theo nhóm
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Gọi HS đọc toàn bài
- HS kết hợp giải nghĩa
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm đôi
- HS thi đọc nối tiếp đoạn
- Cả lớp 1lần
- 1 HS đọc toàn bài
TI T 2Ế
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người đi
- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn
vật như thế nào sau nạn lụt?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
- Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc Việt
Nam cho em hiểu điều gì?
- Dặn HS luyện đọc để chuẩn bị cho tiết KC
- HS nối tiếp nêu câu trả lời
- Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bímật
- Sắp có mưa to gió lớn, làm ngập lụtkhắp miền, khuyên hai vợ chồng cáchphòng lụt
- Làm theo lời khuyên của dúi
- Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanhkhông còn một bóng người
- Người vợ sinh ra một quả bầu đem cấttrên giàn bếp Một lần
- Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông,Ê-đê, Ba-na, Kinh,
- Tày, Nùng, Hoa, Sán Chỉ, Chăm, ho,
Cơ HS trả lời
- 3, 4 HS thi đọc lại câu chuyện
- Các dân tộc trên đất nước ta đều làanh em một nhà, có chung một tổ tiên,phải yêu thương giúp đỡ nhau
_
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
( Thay thế bài Luyện tập- Tr.164)
I Mục tiêu:
- HS củng cố về cách đọc, viết, so sánh số có ba chữ số, giải toán có lời văn liên
quan đến phép cộng, trừ đã học
- Thực hành đọc, viết, so sánh số thông thạo, kĩ năng tính toán, giải toán dạng
nhiều hơn, ít hơn nhanh
- GDHS tự giác, tích cực luyện tập
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ BT 3; 4
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 3- So sánh các cặp số sau:
206 210 324 234
- Nêu cách so sánh các số có 3 chữ số? - GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét chung 2 Nội dung: a Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu bài học b HD thực hành: Bài 1: Điền chữ hoặc số vào chỗ chấm: a) 305 đọc là :
b) "Sáu trăm mười hai" viết là:
c) 214 đọc là:
d) "Bốn trăm mười" viết là:
- Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm bài - Gọi HS nhận xét, chữa bài + Lưu ý cho HS cách đọc số trong trường hợp có chữ số 4, chữ số 5 ở cột đơn vị *Củng cố cách đọc, viết số trong phạm vi 1000. Bài 2: Điền dấu >; <; =? 132 206 441 414
268 268 999 1000
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách điền dấu
* Củng cố cách so sánh các số có 3 chữ số
trong phạm vi 1000
Bài 3: Quãng đường từ nhà Lan đến
trường dài 874 m, Lan đã đi được 624 m
Hỏi Lan còn phải đi bao nhiêu mét nữa
mới đến trường?
- GV treo bảng phụ gọi HS đọc bài toán
- GV HD HS phân tích đề toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xét
- Nêu các câu lời giải khác?
*Chốt: Cách giải bài toán có lời văn dạng
tìm hiệu ta thực hiện phép tính trừ.
Bài 4: Một cửa hàng bán gạo, buổi sáng
bán được 328 kg gạo, buổi chiều bán nhiều
hơn buổi sáng 151 kg gạo Hỏi buổi chiều
cửa hàng bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
- GV treo bảng phụ gọi HS đọc bài toán
- Y/C HS phân tích đề toán :
- 1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm bảng con
- HS nêu
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài
- 2 HS lên bảng Lớp làm bảng con
- HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu cách đọc
- HS nêu yêu cầu bài
- 2 HS lên bảng Lớp làm bảng con
- HS nhận xét, chữa bài
- HS đọc đề bài toán
- HS nêu trong nhóm đôi
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc đề bài toán
- Thảo luận nhóm đôi để phân tích đề
Trang 4+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?
+ BT thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xét, chữa bài
- Nêu các câu lời giải khác
*Chốt cách giải toán có lời văn dạng nhiều
hơn làm bằng một phép tính cộng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
- Nhận xét, đánh giá tiết học Dặn HS ôn
bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung.
toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải, cả lớplàm bài vào vở
I Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo và quy trình viết chữ hoa Q (kiểu 2 - chữ đứng); củng cố
cách viết chữ thường đã học Hiểu được ý nghĩa câu ứng dụng: Quân dân một lòng; Quang Trung đại phá quân Thanh
- HS thực hành viết chữ Q hoa chữ đứng HS viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳnghàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ Viết
được cụm từ ứng dụng
- GDHS có ý thức rèn chữ viết đẹp, có tinh thần đoàn kết, gắn bó yêu thương
lẫn nhau
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu trong khung chữ - HĐ1 BP viết câu ứng dụng – HĐ2
- HS: Bảng con, vở Luyện viết
III Các hoạt động d y - h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng viết chữ hoa N (kiểu2)
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung và đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học
b Nội dung bài học:
HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa:
- GV giới thiệu chữ mẫu:
- Yêu cầu HS quan sát và đưa ra
nhận xét:
- Chữ Q hoa (kiểu 2) cao mấy li, rộng mấy li
và được viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ mẫu miêu tả lại
- GV viết mẫu chữ hoa Q hoa (kiểu 2) và HD
cụ thể cách viết: Đặt bút giữa ĐK4 và ĐK5,
viết nét cong trái (nhỏ) đến ĐK6, viết tiếp nét
cong phải (to), xuống tới ĐK1 thì lượn vòng
- 1 HS lên bảng Lớp viết bảng con
Trang 5trở lại viết nét lượn ngang từ trái sang phải
(cắt ngang nét cong phải) tạo vòng xoắn nhỏ
ở chân chữ, dừng bút ở ĐK2.
- Yêu cầu HS viết chữ hoa Q hoa (kiểu 2) vào
trong không trung sau đó viết bảng con
- GV nhận xét và uốn nắn
HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng:
Quân dân một lòng.
Quang Trung đại phá quân Thanh
- HD HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng:
- GV giới thiệu: Quang Trung tên là Nguyễn
Huệ sau đổi tên là Nguyễn Quang Bình Là
một người có sức khoẻ tuyệt trần, lại có mưu
trí Ông đã cùng nhân dân đánh đuổi quân
Thanh và dành thắng lợi vào năm 1789
-> GDHS có tinh thần đoàn kết, gắn bó yêu
- Những con chữ nào cao 2,5 li? Con chữ d
cao bao nhiêu? Con chữ t cao bao nhiêu? Các
con chữ còn lại cao bao nhiêu?
- Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?
- Chữ nào viết hoa? Vì sao?
- GV viết mẫu chữ Quân Lưu ý khoảng cách
HĐ3: Hướng dẫn viết vào vở:
- Nêu yêu cầu bài viết
- Theo dõi, uốn nắn cách viết; nhắc nhở HS
tư thế ngồi viết
- GV theo dõi giúp đỡ HS
HĐ4: Thu vở:
- GV thu 8-9 bài
- Nhận xét và rút kinh nghiệm cho HS cả lớp
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại cách viết chữ Q hoa (kiểu 2)?
- Nhận xét tiết học Dặn HS viết chưa đẹp về
nhà luyện viết thêm
- HS viết vào bảng con 2- 3 lượt
- HS đọc câu ứng dụng
- HS giải nghĩa lại
- Gồm 4 tiếng: quân, dân, một, lòng
- Con chữ Q (kiểu 2), l, g cao 2,5 li
- Con chữ d cao 2 li Con chữ t cao1,25 li Các con chữ còn lại cao 1 li
- Bằng một con chữ o
- Chữ Q viết hoa vì đầu câu.
- HS theo dõi
- HS luyện viết trong bảng con chữ
Quân, Quang (2- 3 lượt)
Trang 6CHUYỆN QUẢ BẦU
- Tranh minh hoạ đoạn 1, 2 của câu chuyện
- Bảng phụ ghi sẵn gợi ý kể lại đoạn 3
III Các hoạt động d y h c ch y uạ ọ ủ ế
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể lại đoạn 1 và 2
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- GV treo tranh minh hoạ
b) Kể lại đoạn 3 theo gợi ý
- Gv treo bảng phụ ghi sẵn câu hỏi gợi
ý - yêu cầu 1 HS đọc
- Gọi 3 HS kể 3 đoạn nối tiếp
c) Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện
theo cách mở đầu mới
- Đây là một cách mở đầu giúp các em
hiểu câu chuyện hơn
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện giải thích điều gì?
- Em học được điều gì qua câu
- HS kể chuyện nhìn tranh
- Thi kể chuyện trước lớp
- HS nhìn câu hỏi kể lại đoạn 3 - nhậnxét
- 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn của câuchuyện
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mở đầu
upload.123doc.net)
- 2, 3 HS thực hành kể phần mở đầu vàđoạn 1 của câu chuyện
- Cả lớp nhận xét
- 1 số HS kể lại câu chuyện
- VN kể lại cho người thân nghe
- HS trình bày ý kiến cá nhân
Toán LUYỆN TẬP CHUNG (TR.165) I.Mục tiêu:
- Học sinh biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Phân tích số có ba chữ
số theo các trăm, chục, đơn vị
- Rèn kĩ năng làm bài cho các em
- GD ý thức chăm chỉ học toán
* Nội dung điều chỉnh: Không làm bài tập 5
II.Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ; HS: BC
Trang 7III.Các hoạt động dạy - học:
- Cả lớp làm bài Chữa nối tiếp
- HS hiểu nội dung đoạn chính tả Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày
đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu Ôn luyện cách viết hoa đúng tên riêng Việt Nam
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vở
nháp từ sau: ra đi, da cá, gia đình
Trang 8- Bài viết là tóm tắt của câu chuyện nào?
- Nêu nội dung bài viết?
- Các dân tộc việt Nam có chung nguồn
gốc từ đâu?
- Bài chính tả gồm mấy đoạn? Mấy câu?
Khi viết ta trình bày như thế nào?
- Hãy đọc các tên riêng trong bài chính
tả
- Các tên riêng này được viết như thế
nào?
- Riêng tên các dân tộc Khơ-mú, Ê-đê,
Ba-na được viết bởi hai bộ phận có dấu
gạch nối ngăn cách nên chỉ viết hoa chữ
cái đầu của bộ phận thứ nhất
- Mời 1 HS lên bảng, cả lớp viết BC
GV nêu từ cho HS viết VD: Khơ-mú,
Nùng, Hmông, Ê-đê, Ba-na,
- GV nhận xét
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn cách ngồi, cách viết, cách
cầm bút, để vở
- Đọc bài cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- Nhận xét bài
*Bài tập:
+Bài 2a: Treo bảng phụ Điền l hay n.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
các trường hợp phân biệt chính tả l/n để
viết cho đúng Chuẩn bị bài chính tả tiết
sau: Nghe -viết: Tiếng chổi tre
- Chuyện quả bầu
- Nói về nguồn gốc của các dân tộcViệt Nam
- Đều được sinh ra từ quả bầu
- HS nêu
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
- Được viết hoa
- HS viết bài, đổi vở soát lỗi, thu bài
- 1 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm việc cá nhân vào VBT phần
Trang 9- Làm một số việc đơn giản để giữ cho trường lớp học sạch đẹp.
- GD HS có ý thức giữ gìn lớp học sạch, đẹp
II Chuẩn bị:
- Xô , chổi quét, khăn lau, thùng rác nhỏ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài
- GV nhắc HS rửa tay sau khi làm vệ sinh
- Nhận xét, đánh giá công việc
3 Củng cố - dặn dò :
Cho hs nhận xét trường lớp học khi đã vệ
sinh xong HD hs cần vệ sinh lớp, trường
sạch sẽ cho môi trường học tập ,vui chơi
được trong lành, đảm bảo sức khoẻ
- HS nối tiếp nêu
I Mục tiêu:
- HS biết viết chữ hoa q (kiểu 2) đúng mẫu, củng cố cách viết chữ thường đã học
HS hiểu nghĩa câu ứng dụng Quân dân một lòng.
- HS viết chữ đúng kĩ thuật, đẹp, viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, biếtnối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- GDHS có ý thức giữ gìn vở sạch; rèn chữ viết đẹp; có tinh thần đoàn kết, gắn bóyêu thương lẫn nhau
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu, phấn màu– HĐ1
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết chữ hoa: N (kiểu 2)
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung và đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- HS lắng nghe
Trang 10- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học.
b Nội dung bài học:
HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ hoa Q (kiểu 2):
- GV giới thiệu chữ mẫu:
- HD quan sát, phân tích: Chữ hoa Q (kiểu
2) cao mấy li? gồm mấy nét là những nét
nào?
- GV chỉ vào chữ mẫu miêu tả lại:
- GV viết mẫu chữ hoa Q hoa (kiểu 2) và
HD cụ thể cách viết: Đặt bút giữa ĐK4 và
ĐK5, viết nét cong trái (nhỏ) đến ĐK6, viết
tiếp nét cong phải (to), xuống tới ĐK1 thì
lượn vòng trở lại viết nét lượn ngang từ trái
sang phải (cắt ngang nét cong phải) tạo
vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, dừng bút ở ĐK2.
- Yêu cầu HS viết chữ hoa Q hoa (kiểu 2)
vào trong không trung sau đó viết bảng con
- GV nhận xét và uốn nắn
HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng:
Quân dân một lòng.
- HD HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng ->
GDHS có tinh thần đoàn kết, gắn bó yêu
thương lẫn nhau
+ Hướng dẫn HS tìm hiểu cách viết:
- Cụm từ được ghi bằng mấy tiếng, là những
tiếng nào?
- Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?
- Nêu độ cao của các chữ cái trong cụm từ
- Gồm 4 tiếng: Quân, dân, một, lòng
- Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 conchữ o
- Chữ cái Q (kiểu 2), l, g cao 2,5 li Chữ cái d cao 2 li Các chữ cái còn lại cao 1 li
- Nét cuối của chữ Q nối liền với nét
Trang 11- Thu 8- 9 bài Nhận xét và rút kinh nghiệm
cho HS cả lớp
3 Củng cố - dặn dò:
- Chữ hoa Q (kiểu 2) được viết bởi mấy nét?
- Nhận xét giờ học Dặn HS viết chưa đẹp
về nhà luyện viết thêm
- HS theo dõi
- HS nêu lại
- HS lắng nghe
Tiếng Việt (tăng) HOÀN THÀNH BÀI TẬP VIẾT CHỮ HOA Q (KIỂU 2)
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích và yêu cầu giờ học
2.Nội dung:
* Hoạt động 1:Củng cố cách viết chữ hoa
và câu ứng dụng:
a) Cách viết chữ hoa Q
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- GV YC HS chỉ vào chữ mẫu miêu tả lại
- GV YC HS nêu lại cách viết
- Yêu cầu HS viết chữ hoa q (kiểu 2) vào
trong không trung sau đó viết bảng con
- GV nhận xét và uốn nắn
b) Cách viết câu ứng dụng:
quân dân một lòng.
- HS nêu nghĩa câu ứng dụng
- Hướng dẫn HS tìm hiểu cách viết :
+ Độ cao của các chữ cái trong cụm từ này?
- GV nhận xét
c) Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vào vở:
- Nêu yêu cầu viết bài
- Theo dõi, uốn nắn cách viết; nhắc nhở HS tư
thế ngồi viết
- Nhận xét và rút kinh nghiệm cho HS cả lớp
3- Củng cố dặn dò:
- Nêu lại cách viết chữ hoa Q (kiểu 2) ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS viết chưa đẹp về
nhà luyện viết thêm
HS giải nghĩa theo ý hiểu
- Nhận xét độ cao của các con chữ vàkhoảng cách giữa các con chữ
-HS viết bài trong vở
- HS theo dõi
- HS nêu lại cách viết chữ hoa q
- HS lắng nghe
_
Trang 12Toán (tăng) LUYỆN TẬP: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các kiến thức để giải các bài toán có lời văn; bài toán về ít hơn,
bài toán về nhiều hơn
- Rèn kĩ năng tóm tắt bài toán, trình bày bài giải khoa học, tính toán nhanh, chính
xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- GV: Hệ thống BT cho HS
III Các hoạt động dạy h cọ
HĐ1: Ôn tập, củng cố về: Bài toán có lời
văn
- Từ đầu năm học đến giờ chúng ta đã được
học những dạng toán thuộc"Bài toán có lời
Bài toán: Mẹ Lan có 36 quả cam, chia đều
cho 4 con Hỏi mỗi con được mấy quả cam?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mỗi con được mấy quả cam ta
làm thế nào?
-Nhận xét, đánh giá
+ Chốt cách giải BT có lời văn dùng phép
chia
- Nhắc lại các bước giải một BT có lời văn?
B1: Viết câu lời giải
B2: Viết phép tính kèm theo đơn vị.
B3: Viết đáp số.
- Bài toán về nhiều hơn, bài toán về ít hơn
và bài toán có lời văn (dùng phép cộng, trừ,nhân, chia)
- HSTL cá nhân: Có 2 dạng, dạng xuôi và dạng ngược
- HS đọc BT
- Mẹ Lan có 36 quả cam, chia đều cho 4
con
- Hỏi mỗi con được mấy quả cam?
- Lấy số quả mẹ có chia 4
- HS làm bài vào bảng con 1 HS lên bảng
- Nhận xét
- HS nêu cá nhân
HĐ2: Ho n th nh b i t p à à à ậ
Bài 1: Mùa trước nhà bác Tám thu hoạch
được 564 kg thóc, mùa sau thu hoạch nhiều
hơn mùa trước 125 kg Hỏi mùa sau thu hoạch
được bao nhiêu ki -lô-gam thóc?
Gợi ý: Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mùa sau thu hoạch được bao
nhiêu ki -lô-gam thóc ta làm thế nào?
Chốt cách giải BT về nhiều hơn
Bài 2: Mỗi can đựng được 10 lít dầu Hỏi 5
can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?
Gợi ý: Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS đọc bài, tóm tắt và giải vào vở
- HSTL cá nhân
- Lấy 564 + 125
- HS tóm tắt, giải vào vở
- Mỗi can đựng được 10 lít dầu
- Hỏi 5 can như thế đựng được
Trang 13- Muốn biết 5 can đựng được bao nhiêu lít dầu
ta làm thế nào?
Chốt cách giải BT có lời văn
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS đọc thành bài toán
- Anh cao hơn em 25cm tức là thế nào?( nói
ngược lại)
- Bài toán thuộc dạng nào?
- Muốn biết em cao bao nhiêu xăng -xi-mét ta
làm thế nào?
Củng cố kĩ năng giải bài toán về ít hơn (dạng
toán ngược) dựa theo tóm tắt: Tìm số bé = số
lớn - phần “nhiều hơn” của số lớn.
*KKHS làm thêm BT sau:
Bài 4 : Cô Hoà may được 156 chiếc áo Cô
Hoà may được nhiều hơn cô Lan 34 chiếc áo
Hỏi:
a) Cô Lan may được bao nhiêu chiếc áo?
b) Cả hai cô may được bao nhiêu chiếc áo?
Gợi ý: Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hòa may được nhiều hơn Lan, nói cách khác
Củng cố cách giải bài toán về ít hơn (dạng
toán ngược) kết hợp giải toán hợp
bao nhiêu lít dầu?
Hỏi: a) Lan may được bao nhiêu chiếc áo?
b) Cả hai cô may được bao nhiêu chiếc áo?
- Lan may được ít hơn Hòa
Trang 14Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2019
Toán (tăng) LUYỆN TẬP VỀ CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết, phân tích số có ba chữ số Biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ
tự Cộng trừ có nhớ các số trên các số đo với đơn vị là km, m, mm Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh và giải toán chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
Ba trăm hai mươi: 320
Năm trăm mười chín:
Tám trăn chín mươi
sáu:
Bảy trăm bốn mươi ba:
501: Năm trăm linh một
Chốt cách đọc, viết số và phân tích cấu tạo số.
Bài 2: Yêu cầu HS xác định yêu cầu bài.
Chốt cách cộng, trừ với số đo độ dài: Lấy số cộng
(trừt) với số, viết kết quả sau dấu " =" và viết kèm them
danh số.
Bài 4: Lớp học 18 học sinh nữ Số học sinh nam nhiều
hơn số học sinh nữ là 3 bạn Tính số học sinh nam?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số HS nam ta làm thế nào?
- Nhận xét, chữa bài
Chốt cách giải bài toán có lời văn (Bài toán về nhiều
- HS xác định yêu cầu: a) Viết số
b) Phân tích cấu tạo của các số
- HS viết vào bảng con theo sự chỉ đạo của GV (phần ap)
- Phần b làm vào vở, 2
HS lên bảng
- HS xác định yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở 2
HS lên bảng, mỗi em làm một phần
- HS xác định yêu cầu bài: Tính
- HS thảo luận nhóm 2
- Báo cáo kết quả
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 15và bảo vệ môi trường xung quanh lớp học, trường học và nhà ở
- Giáo dục HS ý thức tự giác giữ gìn và bảo vệ môi trường xung quanh; tuyêntruyền, vận động những người xung quanh cùng thực hiện
II Chuẩn bị:
- HS: chuẩn bị xô chậu, chổi, giẻ lau, chổi cán dài để làm vệ sinh lớp học
III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích và yêu cầu giờ học
2 Nội dung:
Hoạt động 1: GD bảo vệ môi trường:
+ Em biết gì về vấn đề vệ sinh môi trường
hiện nay?
+ Vì sao chúng ta cần bảo vệ môi trường?
¦Môi trường sống hiện nay trên TĐ nói
chung và ở VN ta nói riêng đang bị ô
nhiễm nghiêm trọng làm ảnh hưởng rất
nhiều đến sức khỏe, gây nhiều bệnh tật;
ảnh hưởng nhiều đến cuộc sống của
chúng ta ¦ Bảo vệ môi trường chính là
bảo vệ sức khoẻ cho mỗi chúng ta Môi
trường trong sạch sẽ giúp chúng ta khỏe
mạnh, có điều kiện tốt để lao động, học
tập, vui chơi, chất lượng cuộc sống sẽ tốt
hơn và ngược lại
+ Môi trường quanh em đã sạch chưa?
Em phải làm gì để giữ cho môi trường
trong sạch?
¦ Nhận xét và giáo dục HS ý thức giữ gìn
vệ sinh trường lớp, nơi ở; tuyên truyền
mọi người xung quanh cùng thực hiện
( đặc biệt là bạn bè và người thân của các
em)
Hoạt động 2: Thực hành lao động
- HS lắng nghe.
+ HS nêu theo hiểu biết
+ để môi trường sống của chúng ta luônsạch sẽ/ để phòng tránh bệnh tật./đểchúng ta có sức khỏe, có điều kiện tốt đểlàm việc, vui chơi, học tập./
- HS nêu một số biểu hiện của ô nhiễmmôi trường
- HS tự liên hệ và nêu các việc cần làm đểbảo vệ môi trường: vứt rác đúng nơi quyđịnh, trồng cây xanh, bảo vệ cây xanh, xử
lí rác đúng quy định; đi tiểu tiện, đại tiệnđúng nơi quy định
Trang 16VSMT lớp học
- GV nêu yêu cầu; kiểm tra dụng cụ lao
động; chia tổ và giao nhiệm vụ cho các tổ
- Nhắc nhở HS việc đảm bảo an toàn lao
động
- Theo dõi, đôn đốc các tổ
3 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học và biểu dương các tổ
làm tốt công việc được giao
- Nhắc nhở HS vận dụng tốt bài học vào
cuộc sống; tự giác giữ gìn vệ sinh chung
và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
- Đọc trơn cả bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng; sổ liên lạc, lắm hoa tay,
nguệch ngoạc, hy sinh
- Học sinh hiểu nghĩa các từ: Lắm hoa tay, lời phê, hy sinh.Hiểu được tác dụng củaquyển sổ liên lạc là để ghi nhận xét của giáo viên về kết quả học tập, những ưu
khuyết điểm của học sinh để cha mẹ phối hợp với nhà trường động viên giúp đỡ
1.Kiểm tra bài cũ: Đọc bài " Cây và hoa
bên lăng, nêu nội dung bài
- Nhận xét - đánh giá
2 HS đọc nối tiếp bài " và tr? l? i câu h?iv? n?i dung bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài; GVgiới thiệu bằng
b HD luyện đọc
- GV đọc mẫu HS nghe
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
Hướng dẫn luyện đọc câu GVphát hiện
những chỗ HS phát âm sai chỉnh sửa
Trung băn khoăn: // - Sao chữ bố đẹp
thế mà thầy còn chê?// đấy là do nhiều
/ chữ vậy //
HS đọc mẫu diễn cảm HSĐT đọc đúng, ngắt nghỉ giọng
- GV giải nghĩa: Lắm hoa tay, lời phê, HS nghe nhắc lại nghĩa của từ đã chú