1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu Dai hoc lan 2 nam 2012Truong THPT TieuLa

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 30,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 60: Cho a gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2A. Nếu cho a gam hỗn hợp X t[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT TIỂU LA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM HỌC:

2011-2012 Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A-B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: Số báo danh Phòng thi………… Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho các chất sau: HOOC-COONa, K2S, H2O, KHCO3, Al(OH)3, Al, KHSO4, Zn, (NH4)2SO3 Số chất

có tính lưỡng tính là

Câu 2: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản

ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A etyl axetat B metyl propionat C vinyl axetat D metyl axetat.

Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm Al và FexOy có khối lượng m gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A

trong điều kiện không có không khí được hỗn hợp B Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp B rồi chia thành hai phần Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 dư, đun nóng được dung dịch

C và 3,696 lít NO( sản phẩm khử duy nhất)

Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0,336 lít H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Giá trị của m và công thức FexOy lần lượt là

A 28,98; Fe3O4 B 28,98; Fe2O3 C 19,32; Fe3O4 D 19,32; Fe2O3.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 4,5 lít khí O2 sinh ra 3

lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A C2H2 và CH4 B C3H4 và CH4 C C2H2 và C2H4 D C3H4 và C2H6.

Câu 5: Hòa tan 3 gam CH3COOH vào nước tạo ra 250 ml dung dịch có độ điện ly  =1,4% Nồng độ cân bằng của axit axetic và pH của dung dịch lần lượt là

A 0,1972M và 3,15 B 0,0028M và 1,55 C 0,1972M và 2,55 D 0,0028M và 2,55.

Câu 6: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả

năng làm mất màu nước brom là

Câu 7: Hợp chất ion G tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M2+ và X2- Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong phân tử G là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn số hạt mang điện của ion M2+ là 20 hạt Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A ô 12, chu kì 3, nhóm IIA B ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

C ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB D ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 8: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng

dư dung dịch

Trang 2

Câu 9: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dung dịch KOH 0,5M.

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ có chất vô cơ Khối lượng phần rắn là

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp M gồm hai axit X, Y (Y nhiều hơn X một nhóm -COOH) phản ứng hết với

dung dịch NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là

C HOCO-CH2-COOH và 30,0 D HOCO-CH2-COOH và 19,6.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức B bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn

hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) duy nhất thoát ra khỏi bình Giả thiết trong không khí có 20% O2 và 80% N2 về thể tích Số đồng phân cấu tạo của amin B là

Câu 12: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol,

alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là

Câu 13: Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Cl2 và khí O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2

(2) Khí H2S và khí SO2 (7) Hg và S

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn

toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của ankan và anken lần lượt là

A CH4 và C3H6 B CH4 và C2H4 C CH4 và C4H8 D C2H6 và C2H4.

Câu 15: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là a Để đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp Y gồm CO và

H2 cần 0,4 lít hỗn hợp X Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,

áp suất Giá trị của a là

A 22,4 B 20 C 19,2 D 17,6.

Câu 16: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 17: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm MgCl2 , CuCl2 và FeCl2 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trong T có chứa

Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Trang 3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 19: Cho các chất : CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2, C6H5CH2CH2CH3,

C2H2, CH3COOC2H5 Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là

Câu 20: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A Na, K, Li, Ba B Na, K, Ca, Ba C Li, Na, K, Ca D Li, Na, K , Mg.

Câu 21: Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối

so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng bình brom tăng là

Câu 22: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol không no, đa chức, mạch hở Y (Y chứa 1

liên kết p trong phân tử và X, Y có cùng số mol) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng V lít O2 (điều kiện tiêu chuẩn) sinh ra 2,24 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 2,16 gam H2O Công thức của Y và giá trị của

V lần lượt là

A C3H4(OH)2 và 3,584 B C4H6(OH)2 và 2,912.

C C4H6(OH)2 và 3,584 D C5H8(OH)2 và 2,912.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là

Câu 24: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol,

vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic.

B glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic.

C fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ.

D glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron lớp ngoài cùng là 4s2 ?

Câu 27: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,25M và CrCl2 0,6M với điện cực graphit trong

thời gian 1 giờ 36 phút 30 giây, cường độ dòng điện I = 5A Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí (điều kiện tiêu chuẩn) thoát ra ở anot lần lượt là

A 8,4 gam và 3,024 lít B 8,4 gam và 2,688 lít C 3,2 gam và 3,024 lít D 3,2 gam và 2,688 lít.

Câu 28: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu

cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 29: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng

dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu

Trang 4

được 43 gam kết tủa Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3 Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Tính tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X ?

Câu 30: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

CH3 C6H5

Câu 31: Cho các cân bằng hóa học sau ở trong bình kín:

CaCO3(r) ` CaO(r) + CO2 (k) (1) CO(k) + Cl2(k) ` COCl2 (k) (2) CaO(r) + SiO2(r) ` CaSiO3(r) (3) N2(k) + 3H2(k) ` 2NH3(k) (4) N2(k) + O2(k) ` 2NO(k) (5) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (6)

Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên các yếu tố nhiệt độ, nồng độ các chất), các cân bằng không bị chuyển

dịch là

A (3), (5), (6) B (1), (3), (6) C (1), (2), (4) D (2), (3), (5), (6).

Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300 ml dung dịch

NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch Y thu được (m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là

A C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3.

B HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2.

C HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3.

D CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2.

Câu 33: Cho phương trình hóa học:

a FeSO4 + b KMnO4 + c NaHSO4 → x Fe2(SO4)3 + y K2SO4 + z MnSO4 + t Na2SO4 + u H2O

với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu; CuS; FeS; FeS2; FeCu2S2; S thì cần 2,52

lít O2 và thấy thoát ra 1,568 lít SO2 Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

dư thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V và m lần lượt là

A 12,316 và 24,34 B 16,312 và 23,34 C 13,216 và 23,44 D 11,216 và 24,44.

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

Câu 36: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có Công thức phân tử C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo thành polime Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá :

C6H5-CºCH ⃗+HCl X ⃗+HCl Y ⃗+2 NaOH Z

Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là

Câu 38: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A đám cháy nhà cửa, quần áo B đám cháy do khí ga.

C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do xăng, dầu.

Trang 5

Câu 39: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A polietilen; cao su buna; polistiren B tơ capron; nilon-6,6; polietilen.

C nilon-6,6; poli(etilen-terephtalat); polistiren D poli (vinyl axetat); polietilen; cao su buna.

Câu 40: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, CO2.Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt

độ thường) luôn tạo ra 2 muối là

A NO2, SO2 , CO2 B CO2, Cl2, N2O C SO2, CO2 D Cl2, NO2.

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,0 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y

có pH = 11,0 Giá trị của a là

Câu 42: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn

hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 43: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan,

1,1-đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là

Câu 44: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là

Câu 45: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô

đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư).

Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 47: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được 5 kim loại? Mg, Zn, Fe, Ba, Ag

Câu 48: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung

dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

B Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

C Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

D Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

Câu 50: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?

A Alanin, lysin, phenyl amin B Axit glutamic, lysin, glyxin.

Trang 6

C Axit glutamic, valin, alanin D Anilin, glyxin, valin.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2 Số trường hợp kết

tủa hình thành rồi bị tan là

Câu 52: Khi thủy phân trong môi trường kiềm (dư) các đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8Cl2 thì số

đồng phân cho sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là

Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng:

,

  H t H O   CuO t   H Br

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH.

B C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br.

C C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.

D C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.

Câu 54: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A heroin, seduxen, erythromixin B cocain, seduxen, cafein.

C ampixilin, erythromixin, cafein D penixilin, paradol, cocain.

Câu 55: Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)

Ở nhiệt độ 4300C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96 Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2 Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 4300C, nồng độ của HI là

Câu 56: Ba chất hữu cơ mạch hở : X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất sau:

-X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước

-Z chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH

-X có nhiệt độ sôi cao hơn Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH2=CH-O-CH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO.

B CH3CH2CH2OH, CH2=CH-O-CH3, CH3CH2CHO.

C CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3OCH3.

D CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO.

Câu 57: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este ( giả thiết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là

Câu 58: Cho hỗn hợp X gồm CH2=CHOCH3 ; CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO (số mol mỗi chất đều bằng

nhau) phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 5,4 gam Ag Mặt khác, nếu cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KMnO4 (dư) thì khối lượng chất hữu cơ sinh ra là

Câu 59: Ở điều kiện thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm

68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là

Trang 7

Câu 60: Cho a gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư

dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo thành hỗn hợp ba oxit thì thể tích O2 (điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng là

A 2,016 lít B 0,672 lít C 1,344 lít D 1,008 lít.

- HẾT

Ngày đăng: 24/05/2021, 22:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w