1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

29 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng.. Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH

Trường THPT Chuyên Thái Bình

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN III, MÔN TOÁN Năm học: 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ tên thí sinh Số báo danh

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x trên đoạn 5

30;

x y x

S 

16

3

P xx với x  0

1 8

2 9

Câu 8. Cho a b, 0; ,a b1 và x y, là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. loga xy loga xloga y B. log logb a a xlogb x.

Trang 2

Câu 9. Biết đồ thị ( )C của hàm số

Câu 10. Cho tứ diện O ABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau Gọi , , H là hình chiếu của O trên

mặt phẳng (ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?)

A. H là trọng tâm tam giác ABC B. H là trung điểm của BC.

C. H là trực tâm của tam giác ABC D. H là trung điểm của AC

Câu 11. Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

AD và SD Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng

A. Hàm số luôn đồng biến trên 

B. Hàm số luôn nghịch biến trên 

C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng   ; 1

Câu 16. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng

vào vốn của kỳ kế tiếp) Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%/kỳ hạn, sau 2 năm

Trang 3

người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%/tháng Tính tổng

số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm

ở hình bên là đồ thị hàm số y ax(a 0;a 1).  Gọi  C

là đường đối xứng với  C

qua đường thẳng yx Hỏi  C

là đồ thị của hàm số nào dưới đây

x

y   

  D. ylog2x

Câu 19. Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 1 

, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như hình bên Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x   có m

ba nghiệm thực phân biệt

M N là hai điểm nằm trên hai cạnh BC CD, Đặt BM  , x DNy, (0x y a,  ) Hệ thức liên hệ

giữa x và y để hai mặt phẳng (SAM) và (SMN) vuông góc với nhau là:

A. x2a2 a x( 2 )y B. x2a2 a x y(  ) C. x22a2 a x y(  ).D. 2x2a2 a x y(  )

Trang 4

Câu 21. Tập xác định của hàm số

tan cos2

Câu 27. Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1, 2,3,4,5

Từ A chọn ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4đứng cạnh nhau

A.

4

4

8

25 D.

2.15

Câu 28. Cho hàm số

23

x y x

Trang 5

B. Hàm số đồng biến trên R \ 3

C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 29. Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết AC2a 2 và

ACB 450 Diện tích toàn phần S tp của hình trụ (T) là:

Câu 33. Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm.(Hai đội bất kỳ đều

thi đấu với nhau đúng 2 trận) Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm; nếu hòamỗi đội được 1 điểm Sau giải đấu, ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa Hỏi tổng số điểm của tất

cả các đội đội sau giải đấu bằng bao nhiêu?

Câu 34. Số nghiệm thực của phương trình sin 2x   trên đoạn 1 0

3

;102

a

326

a

323

a

Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2;1;0

Trang 6

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1;2;3

Câu 38. Số các giá trị thực của tham số mđề phương trình    2   

sinx1 2 cos x 2m1 cosx m 0

cóđúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0;2 là:

Câu 39. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4

216

x y

a

3 58

a

3 324

a

3 612

Câu 43. Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết

diện qua trục là tam giác đều bằng

Câu 44. Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn Số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong 100

đỉnh của đa giác là

A. 44100 B. 78400 C. 117600 D. 58800

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD. có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật ABCD

2 ,

ABa AD a  Gọi K là điểm thuộc BCsao cho 3BK  2CK 0

Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng AD và SK

A.

2 16515

a

16515

a

2 13515

a

13515

a

Trang 7

Câu 46. Xét phương trình ax3 x2bx1 0 với ,a b là các số thực, a0,a b sao cho các nghiệm đều là

số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  

2 2

A. 15 3 B. 8 2 C. 11 6 D. 12 3

Câu 47. Cho tham số thực a Biết phương trình e xex 2cosax có 5 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương

trình e xex 2cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.4

Câu 49. Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng tâm

các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích của

khối chóp S ABCD. là:

A

274

V

29

V

818

V

Câu 50. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông ABC vuông tại A , AC a ,

ACB   Đường thẳng BC tạo với mặt phẳng 60 A C CA   góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ đãcho

A. 2 3a 3 B. a3 6 C.

3 32

a

3 33

Trang 8

41.D 42.C 43.D 44.C 45.A 46.D 47.C 48.B 49.A 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x trên đoạn 5

30;

Xét hàm số y x 3 3x 5 trên đoạn

30;

2

 

 

 2

Câu 2. Biết đồ thị hàm số

2 13

x y x

S 

16

S 

Lời giải Chọn A.

A

  1

Trang 9

Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn

hàm số nào sau đây?

Đây là đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương, hệ số a  Chọn 0 A

Câu 4. Rút gọn biểu thức

1 6

3

P xx với x  0

1 8

2 9

P x

Lời giải Chọn B.

Câu 6. Cho hàm sốyf x có đạo hàm f x (x2 2) (x x2 2)3

, x   Số điểm cực trị của hàm số là

Lời giải Chọn C

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1;2; 3), ( 3; 2;9) AB  Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có phương trình là

A x3z10 0 B 4x12z10 0 C x 3y10 0 D x 3z10 0

Lời giải Chọn C

Trang 10

Ta có trung điểm I  1; 2; 3

cỉa AB, AB   4; 0;12 4 1; 0; 3   

Mặt phẳng trung trực; x 3z10 0.

Câu 8. Cho a b, 0; ,a b1 và x y, là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A loga xy loga xloga y B log logb a a xlogb x.

C sai Vì

1loga log a x

Ta có :d y2x 2 là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị  C

Và do đó d cắt Ox tại điểm M1; 0 

Câu 10. Cho tứ diện O ABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau Gọi , , H là hình chiếu của O trên

mặt phẳng (ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?)

A H là trọng tâm tam giác ABC B H là trung điểm của BC.

C H là trực tâm của tam giác ABC D H là trung điểm của AC

Lời giải Chọn C

I H C

B A

Tương tự, ta chứng minh được BCAH. Vậy ABC

Câu 11. Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

AD và SD Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng

Trang 11

A. 45 B 60 C. 30 D 90.

Lời giải Chọn D.

N

M

O C

A. Hàm số luôn đồng biến trên 

B Hàm số luôn nghịch biến trên 

C Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng   ; 1

D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   ; 1

Lời giải Chọn D.

Câu 13. Cho hàm số

x a y

Trang 12

A. P  3 B P 1. C. P  5 D P 2.

Lời giải Chọn A.

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1 b1;

Trang 13

Câu 16. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng

vào vốn của kỳ kế tiếp) Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%/kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%/tháng Tính tổng

số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm

A. 98217000 đồng B. 98215000 đồng C. 98562000 đồng D. 98560000 đồng

Lời giải Chọn A

Hai năm đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng và 3 năm sau gửi với kỳ hạn 1 tháng nên ta có số tiềnngười đó nhận được sau 5 năm là: 6  8 36

5 200.10 1 0,021 1 0,0065 298217000

Vậy số tiền lãi người đó nhận được sau 5 năm là: 298217000 200000000 98217000  đồng

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của M(2;0;1)lên đường thẳng

Câu 18. Biết đồ thị  C

ở hình bên là đồ thị hàm số y ax(a 0;a 1).  Gọi  C

là đường đối xứng với  C

qua đường thẳng yx Hỏi  C

là đồ thị của hàm số nào dưới đây

x

y   

  D. ylog2x

Lời giải Chọn D.

Ta có A1;2   C  2a1 a2 Vậy đồ thị hàm số  C

là: y  2x

Suy ra đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số y  qua đường thẳng 2x yxylog2x

Trang 14

Câu 19. Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 1 

, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như hình bên Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x   có m

ba nghiệm thực phân biệt

Số nghiệm của phương trình f x  là số giao điểm của đồ thị hàm số m yf x  và đường thẳng

y m

Dựa vào BBT để phương trình f x   có ba nghiệm thực phân biệt  đường thẳng m y m cắt đồthị hàm số yf x 

tại 3 điểm phân biệt   2 m  1

Câu 20. Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD);

,

M N là hai điểm nằm trên hai cạnh BC CD, Đặt BM  , x DNy, (0x y a,  ) Hệ thức liên hệ

giữa x và y để hai mặt phẳng (SAM) và (SMN) vuông góc với nhau là:

A. x2a2 a x( 2 )y B. x2a2 a x y(  ) C. x22a2 a x y(  ).D. 2x2a2 a x y(  )

Lời giải Chọn B

y

x B

Trang 15

Xét hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ cóA0;0;0

22sin x 3 sin 2x3 1 cos 2x 3 sin 2x3

Trang 16

A. 30cạnh B 12 cạnh C.16 cạnh D. 20 cạnh.

Lời giải Chọn A

Câu 24. Một đám vi khuẩn tại ngày thứ x có số lượng là N x 

 d   

12

12 0 0

Số hạng tổng quát trong khai triển trên là:

11

1 (1 2 ) 11k3 k k k

Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển là C119322C11833 9405

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2;3) Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc

với trục Oy là:

Trang 17

Bán kính mặt cầu R  1232  10

Phương trình mặt cầu (x1)2(y2)2(z 3)2 10.

Câu 27. Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1, 2,3,4,5

Từ A chọn ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4đứng cạnh nhau

A

4

4

8

25 D

2.15

Lời giải Chọn C.

Không gian mẫu   6! 1.5.4.3.2.1 600

x y x

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Lời giải Chọn D.

Trang 18

TXĐ:   ; 3  3;

Ta có  2

5

03

y x

nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 29. Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết AC2a 2 và

ACB 450 Diện tích toàn phần S tp của hình trụ (T) là:

Ta có

1.sin 45 2 2 2

I f x dx

bằng:

Lời giải Chọn D.

Ta đặt

21

x

Lời giải Chọn B

Ta có I xcosxdxxsinx dx x  sinx sinxdx x sinxcosx C

Câu 32. Biết

2 1 1

b a

xdx

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 19

A b a 1 B a2 b2  a b 1 C b2 a2  b a 1 D a b 1.

Lời giải Chọn C

Tính

a a

I  xdxxxbb a a

Theo giả thiết I 1 nên ta có phương trình:

bb a a  ba  b a

Câu 33. Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm.(Hai đội bất kỳ đều

thi đấu với nhau đúng 2 trận) Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm; nếu hòamỗi đội được 1 điểm Sau giải đấu, ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa Hỏi tổng số điểm của tất

cả các đội đội sau giải đấu bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D

Số trận đấu của giải đấu là C162.2 240 Số trận hòa là 80  số trận thắng là 240 80 160 

Suy ra số điểm của tất cả các trận đấu là 160.3 80.2 640 

Câu 34. Số nghiệm thực của phương trình sin 2x   trên đoạn 1 0

3

;102

a

326

a

323

a

Lời giải Chọn C

Trang 20

Ta có

22

Gọi I là hình chiếu của M trên d I1 2 ; 1 ; t   t t  MI 2t 1;t 2;t

Trang 21

a b c

Câu 38. Số các giá trị thực của tham số mđề phương trình    2   

sinx1 2 cos x 2m1 cosx m 0

cóđúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0;2 là:

Lời giải Chọn B.

Ta có sinx 1 2cos  2 x 2m1 cos x m  0 2  

x y

Trang 22

Ta có

sin

0,cos 2

Câu 41. Cho hình chóp đều S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E , F lần lượt là trung điểm các cạnh

SB, SC Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng SBC Tính thể tích khối chóp S ABC.

A

3 524

a

3 58

a

3 324

a

3 612

a

Lời giải Chọn D.

Do SAB SAC nên AEAF Gọi I là trung điểm EF nên AIEFAEF  SBC

a

SMx

,

32

a

AM 

;

Trang 23

a x

2

a x

.Vậy

156

Lời giải Chọn C.

Đặt

 

1

0d

I f x x

.Đặt t 1 x dtdx Ta có

1sin 2

Câu 43. Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết

diện qua trục là tam giác đều bằng

A. 16 B 8 C 20 D 12

Lời giải Chọn D.

Trang 24

Câu 44. Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn Số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong 100

đỉnh của đa giác là

A. 44100 B 78400 C 117600 D 58800

Lời giải Chọn C.

Đánh số các đỉnh là A A1, 2, ,A 100

Xét đường chéo A A của đa giác là đường kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác đều chia đường 1 51tròn ra làm 2 phần mỗi phần có 49 điểm từ A đến 2 A và 50 A đến 52 A 100

Khi đó, mỗi tam giác có dạng A A A 1 i j là tam giác tù nếu A và i A j cùng nằm trong nửa đường tròn

chứa điểm A tính theo chiều kim đồng hồ nên 1 A , i A j là hai điểm tùy ý được lấy từ 49 điểm A , 2 A 3đến A Vậy có 50 2

49 1176

C  tam giác tù.

Vì đa giác có 100 đỉnh nên số tam giác tù là 1176.100 117600 tam giác tù

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD. có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật ABCD

2 ,

ABa AD a  Gọi K là điểm thuộc BCsao cho 3BK  2CK 0

Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng AD và SK

A

2 16515

a

16515

a

2 13515

a

13515

a

Lời giải Chọn A.

Trang 25

I O

D A

S

K H

Gọi O là hình chiếu của S lên ABCD

SA SB SC SD    OA OB OC OD   Vậy O là tâm của hình chữ nhật ABCD

a OH

Câu 46. Xét phương trình ax3 x2bx1 0 với ,a b là các số thực, a0,a b sao cho các nghiệm đều là

số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  

2 2

Giả sử ba nghiệm dương (kể cả nghiệm bội) của phương trình là , ,x y z theo vi-ét, ta có:

Trang 26

1

x y z

a b

xy yz zx

a xyz

0 0;

3 33

Câu 47. Cho tham số thực a Biết phương trình e xex 2cosax có 5 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương

trình e xex 2cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.4

Lời giải Chọn C.

Trang 27

Vậy phương trình e xex 2cosax có 10 nghiệm phân biệt.4

Câu 49. Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng tâm

các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích của

khối chóp S ABCD là:

O 1 3 x

Trang 28

A

274

V

29

V

818

V

Lời giải Chọn A.

F E

J

Q P

H

N

K M

I O

D

S

A

B C

SI

.Mặt khác gọi S SABCD ta có

1 1 1

4 2 8

DEJ BDA

S S

14

JAI DAB

S S

S S

 

  

 

29

Suy ra .    

Câu 50. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác vuông ABC vuông tại A , AC a ,

ACB   Đường thẳng BC tạo với mặt phẳng 60 A C CA   góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ đãcho

A 2 3a 3 B a3 6 C

3 32

a

3 33

a

Lời giải Chọn B.

Ngày đăng: 17/01/2021, 05:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây? - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây? (Trang 1)
Câu 10. Cho tứ diện .O ABC có OA OB OC ,, đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu củ aO trên mặt phẳng  (ABC) - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 10. Cho tứ diện .O ABC có OA OB OC ,, đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu củ aO trên mặt phẳng (ABC) (Trang 2)
Câu 19. Cho hàm số () xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 19. Cho hàm số () xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên (Trang 3)
Câu 18. Biết đồ thị Cở hình bên là đồ thị hàm số ya x (a 0;a 1).  Gọi C là đường đối xứng với C - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 18. Biết đồ thị Cở hình bên là đồ thị hàm số ya x (a 0;a 1).  Gọi C là đường đối xứng với C (Trang 3)
Câu 29. Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết AC 2 a2 và  ACB450 - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 29. Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết AC 2 a2 và  ACB450 (Trang 4)
Câu 41. Cho hình chóp đều S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi ,F lần lượt là trung điểm các cạnh - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 41. Cho hình chóp đều S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi ,F lần lượt là trung điểm các cạnh (Trang 6)
Câu 49. Cho khối chóp S ABC D. có đáy là hình bình hành ABC D. Gọi M, N, ,Q lần lượt là trọng tâm - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 49. Cho khối chóp S ABC D. có đáy là hình bình hành ABC D. Gọi M, N, ,Q lần lượt là trọng tâm (Trang 7)
Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?  - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây? (Trang 8)
Câu 10. Cho tứ diện .O ABC có OA OB OC ,, đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu củ aO trên mặt phẳng  (ABC) - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 10. Cho tứ diện .O ABC có OA OB OC ,, đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu củ aO trên mặt phẳng (ABC) (Trang 9)
 có đồ thị như hình vẽ bên. Tính giá trị của biểu thức P abc   - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
c ó đồ thị như hình vẽ bên. Tính giá trị của biểu thức P abc   (Trang 10)
Câu 11. Cho hình chóp đều .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọ iM và N lần lượt là trung điểm của - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 11. Cho hình chóp đều .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọ iM và N lần lượt là trung điểm của (Trang 10)
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc củ aM (2;0;1) lên đường thẳng - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc củ aM (2;0;1) lên đường thẳng (Trang 12)
Xét hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ có A 0;0;0 S 0;0; z , Mx ; ;0 ,N ay ; ; 0 Có AS 0;0;z - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
t hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ có A 0;0;0 S 0;0; z , Mx ; ;0 ,N ay ; ; 0 Có AS 0;0;z (Trang 13)
Câu 20. Cho hình chóp .S ABC D, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ; , - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 20. Cho hình chóp .S ABC D, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ; , (Trang 13)
Gọi I là hình chiếu củ aM trên I 12 ;1 t t;  MI   2t  1; t 2;  - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i I là hình chiếu củ aM trên I 12 ;1 t t;  MI   2t  1; t 2;  (Trang 19)
Câu 41. Cho hình chóp đều S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi ,F lần lượt là trung điểm các cạnh - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 41. Cho hình chóp đều S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi ,F lần lượt là trung điểm các cạnh (Trang 20)
Câu 43. Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 43. Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng (Trang 22)
Câu 45. Cho hình chóp S ABC D. có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật ABCD có 2 , - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 45. Cho hình chóp S ABC D. có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật ABCD có 2 , (Trang 23)
Câu 48. Cho hàm số  liên tục trên . Đồ thị hàm số  như hình vẽ dưới. - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 48. Cho hàm số  liên tục trên . Đồ thị hàm số  như hình vẽ dưới (Trang 25)
Câu 49. Cho khối chóp S ABC D. có đáy là hình bình hành ABC D. Gọi M, N, ,Q lần lượt là trọng tâm - Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 49. Cho khối chóp S ABC D. có đáy là hình bình hành ABC D. Gọi M, N, ,Q lần lượt là trọng tâm (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w