1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm ôn tập QUẢN TRỊ NHÂN LỰC

63 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Nhân Lực
Tác giả Phạm Nguyễn Nhật Linh, Phạm Trần Thảo My, Đoàn Thị Trâm Anh, Trần Hoàng Mỹ Anh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Nhân Lực
Thể loại Trắc Nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì Quản trị nhân lực là: A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng. B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó. C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người D. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức. CÂU 2 Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là: A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng. B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó. C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người D. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức CÂU 3 Đối tượng của quản trị nhân lực là: A. Người lao động trong tổ chức. B. Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức. C. Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới. D. Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ. CÂU 4 Thực chất của Quản trị nhân lực là: A. Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức. B. Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động. C. Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh. D. Cả A,B,C đều đúng. CÂU 5 Quản trị nhân lực đóng vai trò…….trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: A. Chỉ đạo. B. Trung tâm. C. Thiết lập. D. Cả A,B,C đều sai. CÂU 6 Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề: A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý. B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị. C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu. D. Cả A,B,C đều sai. CÂU 7 Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là: A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý. B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị. C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu. D. Cả A,B,C đều sai. CÂU 8 Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm: A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Cả A,B,C đều đúng. CÂU 9 Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc? A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Nhóm chức năng bảo đảm công việc. CÂU 10 Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết? A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Cả A,B,C đều đúng. CÂU 11 Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực? A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên. CÂU 12 Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực? A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Nhóm chức năng mối quan hệ lao động. CÂU 13 Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: A. Quyết định. B. Hành động. C. Tư tưởng, quan điểm. D. Nội quy, quy định. CÂU 14 Môi trường bên ngoài của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ: A. Khách hàng. B. Đối thủ cạnh tranh. C. Sứ mệnh của tổ chức. D. Pháp luật. CÂU 15 Môi trường bên trong của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ: A. Mục tiêu của tổ chức. B. Khách hàng. C. Cơ cấu tổ chức. D. Bầu không khí tâm lý xã hội. CÂU 16 Các phương pháp thu thập thông tin trong phân tích công việc, bao gồm: A. Quan sát, phỏng vấn, bản câu hỏi, nhật ký công việc, hội thảo chuyên gia. B. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí, tính theo năng suất lao động, theo tiêu chuẩn định biên. C. Phương pháp ước lượng trung bình, phương pháp dự đoán xu hướng, phương pháp chuyên gia, phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính. D. Cả A, B, C đều đúng. CÂU 17 Khái niệm nào sau đây là đúng với “công việc”? A. Biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính đích cụ thể mà mỗi người lao động phải thực hiện. B. Biểu thị tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một người lao động. C. Tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi người lao động hoặc tất cả những nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bởi một số người lao động. D. Là tập hợp những công việc tương tự về nội dung và có liên quan với nhau ở mức độ nhất định với những đặc tính vốn có,đòi hỏi người lao động có những hiểu biết đồng bộ về chuyên môn nghiệp vụ. CÂU 18 Tiêu chuẩn thực hiện công việc là một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về ……… của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ? A. Chất lượng. B. Số lượng. C. Số lượng và chất lượng. D. Cả A,B,C đều sai. CÂU 19 …………công việc là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: A. Thiết kế. B. Phân tích. C. Lựa chọn. D. Huấn luyện. CÂU 20 ……….. là văn bản giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc và những vấn đề có liên quan đến một công việc cụ thể. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ? A. Bản yêu cầu công việc. B. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc. C. Bản mô tả công việc. D. Cả A, B, C đều sai. CÂU 21 Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây? A. Bản tóm tắt kĩ năng. B. Bản mô tả công việc. C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc. D. Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực. CÂU 22 Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin phải thích hợp với……của phân tích công việc. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ? A. Mục đích. B. Công cụ. C. Tiến trình. D. Danh mục. CÂU 23 ……là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm làm rõ bản chất của từng công việc. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ? A. Đánh giá công việc. B. Phân tích công việc. C. Thu thập thông tin. D. Tất cả đều sai. CÂU 24 Mỗi người sẽ hoàn thành tốt công việc khi: A. Nắm vững công việc cần làm. B. Có đủ những phẩm chất và kĩ năng cần thiết. C. Có môi trường làm việc thuận lợi. D. Cả A,B,C đều đúng. CÂU 25 ……..công việc là quá trình xác định các nhiệm vụ, các trách nhiệm cụ thể được thực hiện bởi từng người lao động trong tổ chức cũng như các điều kiện cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm đó. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: A.Thiết kế. B. Phân tích. C. Lựa chọn. D. Cả A,B,C đều sai CÂU 26 ………. là phương pháp thiết kế công việc bằng cách tăng thêm số lượng các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: A. Làm giàu công việc B. Luân chuyển công việc C. Mở rộng công việc D. Chuyên môn hóa công việc CÂU 27 Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây: A. Bản tóm tắt kĩ năng B. Bản mô tả công việc C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc D. Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực CÂU 28 Khái niệm nào sau đây là Đúng khi nói về “nhiệm vụ”: A. Biểu thi tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một người lao động. B. Biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính mục đích cụ thể mà mỗi người lao động phải thực hiện. C. Là tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi một người lao động hoặc tất cả những nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bởi một số người lao động. D. Cả A,B,C đều sai. CÂU 29 Đặc điểm nguồn nhân lưc ở Việt Nam hiện nay là: A. Quy mô lớn, trình độ cao. B. Quy mô nhỏ, trình độ cao. C. Quy mô lớn, chất lượng chưa cao, đang từng bước cải thiện. D. Quy mô lớn, chất lượng cao nhưng đang giảm sút. CÂU 30 Khi cầu nhân lực bằng cung nhân lực, doanh nghiệp nên làm gì? A. Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự B. Bố trí, sắp xếp lại nhân sự C. Tuyển thêm lao động D. Cả B và C đều đúng CÂU 31 “…….” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là: A. Hoạch định nguồn nhân lực B. Cung nhân lực C. Cầu nhân lực D. Cả A,B,C đều sai CÂU 32 Ưu điểm của phương pháp này, các chuyên gia không tiếp xúc trực tiếp với nhau trong cuộc họp, mà chỉ thông qua văn bản nên thuận lợi hơn, tránh được những hạn chế ( nể nang, bất đồng quan điểm): A. Phương pháp dự đoán xu hướng B. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính C. Phương pháp ước lượng trung bình D. Phương pháp chuyên gia CÂU 33 Phương pháp nào sau đây dùng để dự báo cầu nhân lực dài hạn? A. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí. B. Phương pháp dự báp cầu nhân lực của tổ chức dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị. C. Phương pháp tiêu chuẩn định biên. D. Cả B và C đều đúng. CÂU 34 Dự đoán cung nhân lực từ bên ngoài tập trung vào: A. Biến động mức sinh, mức tử, quy mô và cơ cấu dân số. B. Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội. C. Phân tích chất lượng nguồn nhân lực. D. Cả A,B,C đều đúng. CÂU 35 Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm? A. Dự báo cầu lao động. B. Dự báo cung lao động. C. Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viên với đúng các kỹ năng vào đúng nơi và đúng lúc. D. Bao gồm cả A,B và C đều đúng. CÂU 36 Đâu là nhược điểm của phương pháp dự đoán cầu nhân lực dài hạn của tổ chức dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị? A. Số liệu không thể hiện hết những biến động có thể xảy ra trong thời kì kế hoạch. B. Phải có sự kết hợp của nhiều đơn vị. C. Mất nhiều công sức. D. Chỉ phù hợp với tổ chức có môi trường ổn định. CÂU 37 Chỉ tiêu không được dùng để đánh giá hiệu quả quản trị nhân lực: A. Năng suất lao động B. Tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên. C. Môi trường văn hóa của tổ chức D. Chi phí lao động. CÂU 38 Các phương pháp dự báo cầu nhân lực ngắn hạn là: A. Phương pháp tính theo lao động hao phí, theo năng suất lao động, Theo tiêu chuẩn định biên, ước lượng trung bình. B. Phương pháp tính theo lao động hao phí, theo năng suất lao động,, theo tiêu chuẩn định biên. C. Phương pháp tính theo năng suất lao động,, theo tiêu chuẩn định biên, ước lượng trung bình. D. Cả A,B,C đều sai. CÂU 39 Phương pháp nào được dùng cho việc dự báo cầu nhân lực năm kế hoạch của các tổ chức thuộc ngành giáo dục, y tế, phục vụ... A. Phương pháp dự đoán xu hướng. B. Phương pháp tính theo tiêu chuẩnđịnh biên. C. Phương pháp ước lượng trung bình. D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.định biên. C. Phương pháp ước lượng trung bình. D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.

Trang 2

Câu 1: Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì Quản trị nhân lực là:

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con

người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

Sai vì Chưa chính xác Sai vì: Chưa chính xác

Sai vì Chưa chính xác

Đúng vì: theo khái niệm giáo trình QTNL trang 1

Trang 3

Câu 2: Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là:

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển

con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

Đúng vì: theo khái niệm về giáo trình QTNL trang 1 Sai vì: Chưa chính xác

Sai vì: Chưa chính xác

Sai vì: Chưa chính xác

Trang 4

Câu 3: Đối tượng của quản trị nhân lực là:

Người lao động trong tổ chức.

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức.

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới.

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ.

Sai vì chưa đầy đủSai vì chưa đầy đủ

Sai vì chưa đầy đủ

Đúng vì: đối tượng QTNL là người lao động với tư cách là những cá nhân cán bộ, công nhân viên trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ như công việc và các quyền lợi, nghĩa vụ của họ trong tổ chức

Trang 5

Câu 4: Thực chất của Quản trị nhân lực là:

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức.

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động.

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh.

Cả A,B,C đều đúng.

Sai vì chưa đầy đủSai vì chưa đầy đủ

Sai vì chưa đầy đủ

Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 1

Trang 6

Cả A,B,C đều sai.

Đúng vì: quản trị nhân lực đóng vai trò trung tâm trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường

Sai vì không chính xác

Sai vì không chính xác

Sai vì B đúng

Trang 7

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý.

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu.

Trang 8

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị.

Chọn, sắp xếp, đào tạoTuyển , điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu.

Cả A,B,C đều sai.

Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 3Sai vì chưa phải là vấn đề hàng đầu

Sai vì chưa phải là vấn đề hàng đầu

Sai vì B đúng

Trang 9

Câu 8: Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

Cả A,B,C đều đúng.

Sai vì chưa đầy đủ Sai vì chưa đầy đủ

Sai vì chưa đầy đủ

Đúng vì: chức năng của quản trị nhân lực gồm ba nhóm chức năng: thu hút nguồn nhân lực, đào tạo và phát triển, duy trì nguồn nhân lực (giáo trình QTNL trang 4)

Trang 10

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng bảo đảm công việc.

Sai (chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng…)

Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 4, việc chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc nằm trong nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

Sai ( duy trì và sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực …)

Sai vì chưa chinh xác

Trang 11

Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 4, chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết nằm trong nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

Cả A,B,C đều đúng.

Sai (chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên…)

Sai (chú trọng duy trì và sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực …)

Sai (vì B đúng )

Trang 12

Câu 11: Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên.

Sai ( không thuộc chức năng này)Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 4

Sai (không thuộc chức năng này)

Sai ( không thuộc chức năng này)

Trang 13

Câu 12: Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động.

Sai( không thuộc chức năng này)Sai ( không thuộc chức năng này)

Sai ( không thuộc chức năng này)

Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 4, kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

Trang 14

Câu 13: Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức Nội dung

còn thiếu trong dấu “… ” là:

Quyết định.

Hành động.

Tư tưởng, quan điểm.

Nội quy, quy định.

Sai vì không chính xác Sai vì không chính xác

Đúng vì: theo giáo trình QTNL trang 5, triết lý quản trị nhân lực là những tư tưởng, quan điểm của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức

Sai vì không chính xác

Trang 15

Đúng vì: môi trường bên ngoài của quản trị nhân lực gồm: khung cảnh kinh tế, chính trị, dân

số và lực lượng lao động trong xã hội, các điều kiện văn hóa, xã hội chung của đất nước, pháp luật, khoa học kỹ thuật công nghệ, khách hàng, đối thủ cạnh tranh Không bao gồm sứ mệnh của tổ chức.

Sai vì thuộc môi trường bên ngoài

Trang 16

Bầu không khí tâm lý xã hội.

Đúng vì: vì khách hàng là yếu tố thuộc môi trường bên ngoàiSai (thuộc môi trường bên trong )

Sai ( thuộc môi trường bên trong)

Sai ( thuộc môi trường bên trong)

Trang 17

Câu hỏi trung bình

Câu 1: Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:

Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ.

Cơ hội được có các chương trình đào tạo và phát triển.

Các quỹ phúc lợi hợp lý.

Cơ hội cải thiện cuộc sống.

Sai, vì chưa chính xácSai, vì chưa chính xác

Đúng vì: Đối với cơ hội thăng tiến đáp án ở câu A,B,D đều có ở trong sách trang 41 ngoại trừ câu C là các quỹ phúc lợi hợp lí là không có

Sai, vì chưa chính xác

Trang 18

Câu hỏi trung bình

Câu 2: Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát triển (Đại diện là Mayo) là:

Con người muốn được cư xử như những con người.

Con người là động vật biết nói.

Con người được coi như là một công cụ lao động.

Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển.

Sai vì: đó là quan niệm thời kì nô lệ

Đúng vì: là quan điểm do các nhà tâm lí xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát triển

Sai vì: đó là quan niệm thời kì của F.W.Taylor vào cuối thế kỉ XIX

Sai vì: đó không phải là quan niệm về con người của các nhà tâm lí xã hội ở các nước tư bản công nghiệp phát triển

Trang 19

Câu hỏi trung bình

Câu 3: Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người, đó là:

Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người.

Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người.

Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người

Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển

Đúng vì: theo đúng thứ tự của 3 mô hình lần lượt là : mô hình cổ điển, mô hình các quan hệ con người, mô hình các tiềm năng con người

Sai ( không tương ứng)

Sai ( không tương ứng)

Sai ( không tương ứng)

Trang 20

Câu hỏi trung bình

Câu 4: Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra.

Sai ( thuộc thuyết X)Sai ( thuộc thuyết X)

Đúng vì: câu C thuộc thuyết Y Còn câu A,B,D thuộc thuyết X

Sai ( thuộc thuyết X)

Trang 21

Câu hỏi trung bình

Câu 5: Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao.

Sai ( thuộc thuyết X) Sai ( thuộc thuyết X)

Sai ( thuộc thuyết Y)

Đúng vì: câu A,B thuộc thuyết X, câu C thuộc thuyết Y, chỉ có câu D thuộc thuyết Z.

Trang 22

Câu hỏi trung bình

Câu 6: Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ:

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc.

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt.

Đúng vì: câu B thuộc thuyết Y cò các câu A,C,D thuộc thuyết X

Sai ( thuộc thuyết X)

Sai ( thuộc thuyết X)

Sai ( thuộc thuyết X)

Trang 23

Câu hỏi trung bình

Câu 7: Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới.

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc.

Sai ( thuộc thuyết Y)Sai ( thuộc thuyết Z)

Đúng vì: Câu A thuộc thuyết Z, câu B,D thuộc thuyết Y, chỉ có câu C thuộc thuyết X

Sai ( thuộc thuyết Y)

Trang 24

Câu hỏi trung bình

Câu 8: Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái

Tạo điều kiện để học hành, phân chia quyền lợi thích đáng, công bằng, thăng tiến cho cấp dưới khi đủ điều kiện

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

Sai ( thuộc thuyết Z)Sai ( thuộc thuyết Z)

Sai ( thuộc thuyết X)

Đúng vì: Câu A,B thuộc thuyết Z, câu C thuộc thuyết X, còn câu D thuộc thuyết Y

Trang 25

Câu hỏi trung bình

Câu 9: Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z là:

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.

Sai vì: đó là quan niệm thời kì nô lệ

Đúng vì: Câu B thuộc thuyết Y, còn câu C,D thuộc thuyết X, chỉ có câu A thuộc thuyết Z

Sai vì: đó là quan niệm thời kì của F.W.Taylor vào cuối thế kỉ XIX

Sai vì: đó không phải là quan niệm về con người của các nhà tâm lí xã hội ở các nước tư bản công nghiệp phát triển

Trang 26

Câu hỏi trung bình

Câu 10: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng

và người chủ công bằng.

Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình.

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.

Sai( thuộc thuyết X) Sai ( thuộc thuyết X)

Đúng vì: các câu A,B,D thuộc thuyết X chỉ có câu C thuộc thuyết Y

Sai ( thuộc thuyết X)

Trang 27

Câu hỏi trung bình

Câu 11: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y?

Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm.

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng.

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.

Sai vì: đó là quan niệm thời kì nô lệ

Đúng vì: Câu B,C,D thuộc thuyết X chỉ có câu A thuộc thuyết Y

Sai vì: đó là quan niệm thời kì của F.W.Taylor vào cuối thế kỉ XIX

Sai vì: đó không phải là quan niệm về con người của các nhà tâm lí xã hội ở các nước tư bản công nghiệp phát triển

Trang 28

Câu hỏi trung bình

Câu 12: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm.

Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình.

Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc

Trang 29

Câu hỏi trung bình

Câu 13: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc.

Đôi khi ỷ lại, thụ động và trông chờ.

Cả B và C đều đúng.

Sai ( chưa đầy đủ)Sai ( thuộc thuyết X)

Sai ( chưa đầy đủ)

Đúng vì: đáp án A thuộc thuyết X Đáp án B và C thuộc thuyết Z nên đáp án D là đúng nhất

Trang 30

Câu hỏi trung bình

Câu 14: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:

Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục.

Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất.

Công bằng, không thiên vị, khước từ mọi đặc quyền đặc lợi.

Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra.

Sai ( thuộc trường phái cổ điển)Sai ( thuộc trường phái cổ điển )

Sai ( thuộc trường phái cổ điển)

Đúng vì: đán án D thuộc trường phái tâm lí xã hội học Không phải thuộc trường phái cổ điển còn câu A,B,C thuộc trường phái cổ điển

Trang 31

Câu hỏi trung bình

Câu 15: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:

Sai vì: đó là quan niệm thời kì nô lệ

Đúng vì: đáp án A thuộc trường phái cổ điển, còn các đáp án B,C,D thuộc trường phái tâm lí xã hội học

Sai vì: đó là quan niệm thời kì của F.W.Taylor vào cuối thế kỉ XIX

Sai vì: đó không phải là quan niệm về con người của các nhà tâm lí xã hội ở các nước tư bản công nghiệp phát triển

Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp

Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới.

Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển.

Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra.

Trang 32

Câu hỏi trung bình

Câu 16: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:

Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động.

Đào tạo các nhà tâm lý lao động.

Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển.

Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người.

Đúng vì: đáp án B thuộc trường phái tâm lí xã hội học, còn đáp án A,C,D thuộc trường phái hiện đại Sai ( thuộc trường phái hiện đại )

Sai ( thuộc trường phái hiện đại )

Sai ( thuộc trường phái hiện đại )

Ngày đăng: 24/05/2021, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w