1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bo de cuong on thi vao 10 lan 2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 442,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7) Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180 km. Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về là 10 giờ. Khi đến B ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa trôi tại một địa điểm C cách A là 8 km. Hai[r]

Trang 1

Chuyên đề CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

Bài 1: Thực hiện phép tính:

)3 50 2 12 18 75 8

)2 75 3 12 27

) 27 12 75 147

1

5

a

b

c

d

e

f

)3 2 4 18 2 32 50 )5 48 4 27 2 75 108 )2 24 2 54 3 6 150 )3 8 4 18 5 32 50 ) 125 2 20 3 80 4 45 )2 28 2 63 3 175 112

1

2

g h i j k m n

Bài 2: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau xác định:

a) x  5

b) 1 3x

c)

1

2 x

d)

1 1

x 

e) 2

1 9

x 

f)

3

2x 1

g) x 2 3

h)

1

2 x 1

Bài 3 :

D¹ng bµi to¸n:

a ± 2b → ( x ± y )2

a √12+2√35 ,√5+2√6 ,√16+6√7 ,8 −28 ,√7+√24 ,4 −23 ,18 −2√65

√27+10√2 ,√14+6√5 ,17 −122 ,7 − 43 ,√2+√3 ,2−3 ,9 − 4√5

b √5+2√6 −5 −26 ,17 − 122 −24 −88 ,17− 3√32+√17+3√32

15− 6√6+√33− 126 ,8 −215 −23 − 415 ,31 −8√15+√24 −6√15

49 −596 −√49+5√96 ,√3+2√2+√5 − 26 ,17 − 4√9+4√5

c √13+30√2+√9+4√2 , d √4 +√5√3+5√48 − 10√7+4√3

e √4+√8 √2+√2+√2 √2 −√2+√2 , f 9 − 4√5 √21+8√5

(4 +√5) (√5 − 2)

g 3 −2√2

17 −12√2

√3+2√2

√17 +12√2,h √2+√3

2 −√3+√2 −√3

2+√3 , i.√2+√3

2 −√32 −√3

2+√3

j.m+n − 2mn , k 4 x+4xy+ y

Bài 4: Rút gọn biểu thức

A =

3 1 3 1

B =

6 14

2 3 28

C =

9 5 3 27

D =

E = 2

2

4 4

x

  với x 2

F =

1 2 4 1

x

 với x  1; x  0

Trang 2

G  

14 - 7 15 - 5 1

2 -1 3 -1 7 - 5

Bài 5 Rút gọn biểu thức:

A = (1−xx+

x

1+√x) +3−x

x −1

B = ( √ √x −2 x +

x

x +2) x − 4

4 x

:

C

D =

 x y2 4 xy x y y x

E =

:

a b

N      

:

P =

a 3 a 1 4 a 4

4 a

G =

1

Q =

x 1

16 8

4

 

I =

2

x 1

x 4(x 1)

K

M =

: 1

xy

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH-PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN:

1) 2(x – 1) – 3 = 5x + 4

2) 2x - 6 = 0

3) 3x - 2 = - ( 2x + 3) 4) 2x - 1 = 0

Trang 3

5) 3 - 2x = x + 6 6) 5(x + 1) = 1 - 3 x

II.HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải hệ phương trình

a)

3 4 17

5 2 11

b)

c)

3 2 12

x y

 

d)

1 0

3

x

x y

 

 

e)

x y

x y

 

 

f)

 

y x 2

2x 3y 9

g)

x

h)

x + y =5

x − y=3

¿{

¿

¿

i)

j)

1

k)

1

2

l)

3x 2y 1 5x 3y 4

 

m)

x y

 

n)

x y 1

x y

334

2 3

 

 

o)

x y

 

 

p)

x 2y

x y 5

q)

r)

5x 2y 9 2x 3y 15

s)

1 1

1

3 4

5

x y

x y

 

  

t)

x y

 

  

u)

3

3

Bài 2 Cho hệ phương trình:

( 1) 2

a) Giải hệ phương trình khi m =

1

2 b) Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn điều kiện x > y Bài 3 Cho hệ phương trình:

x my

a) Giải hệ phương trình khi m = 1.

b) Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x và y là các số nguyên.

Trang 4

Bài 4 Cho hệ phương trình:

( 1) 2

a) Giải hệ phương trình khi m = 2.

b) CMR nếu hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thì điểm M(x, y) luôn luôn thuộc một đường thẳng cố định khi m thay đổi.

Bài 5 Cho hệ phương trình:

2

x y m

 

a) Giải hệ phương trình khi m = 1.

b) Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) mà x > 0; y < 0.

Bài 6 Cho hệ phương trình:

x y m

  

a) Giải hệ phương trình khi m = 2.

b) Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) mà S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 7:

Bài 8:

III.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Bài 1 Giải phương trình:

1) x2 – 9 = 0

2) x2 + x – 20 = 0

3) x2 – 2 3 x – 6 = 0

4) 3x – x2 = 0

5) x2 + 5x + 4 = 0

6)

x 1 x 1

2

7) x2 + 5x + 6 = 0

8) 3x2 + 7x + 4 = 0

9) 7 x2 - (1 + 7 )x +1 = 0

10)x2 -7x +6 = 0

Bài 2 Cho phương trình (m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (ẩn x, tham số m)

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn: x1

1

+ 1

x2=

7

4

Bài 3:

Trang 5

Bài 4:

Bài 5:

Bài 6:

Bài 7:

Bài 8:

Bài 9:

Ngày đăng: 24/05/2021, 13:44

w