1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dap an de thi lai mon hoa lop 10

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phương pháp hoá học, hãy tinh chế O 2 (viết phương trình hoá học nếu có).. Khí thoát ra duy nhất là O2 được thu lấy.[r]

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

TP HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA LẠI NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn : HÓA HỌC – KHỐI 10

Thời gian làm bài : 45 phút , không kể thời gian phát đề

Câu 1: (2 điểm)

Viết phương trình hoá học để biểu diễn sơ đồ sau:

FeS2 → SO2 → SO3 → Na2SO4 → BaSO4

H2SO4 → SO2 → Na2SO3 → SO2

2 điểm Các phương trình hoá học: 4FeS

2 + 11O2 →t C0 2Fe2O3 + 8SO2 2SO2 + O2

0

2 5

V O , t C

← 2SO3

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4

SO3 + H2O → H2SO4

2H2SO4(đặc) + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

0,25 x 8 = 2

Câu 2: (3 điểm)

Hoàn thành các phương trình hoá học sau:

SO2 + Br2 + H2O →

SO2 + H2S →

FeS + HCl →

S + H2SO4 (đặc, nóng) →

NaCl + H2SO4 (đặc) →≥400 C0

MnO2 + HCl →t C0

3 điểm Các phương trình hoá học: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

S + 2H2SO4 (đặc, nóng) → 3SO2 + 2H2O 2NaCl + H2SO4 (đặc) →≥400 C0 Na2SO4 + 2HCl MnO2 + 4HCl →t C0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O 0,5 x 6 = 3

Trang 2

2

Câu 3: (2 điểm)

Hỗn hợp khí gồm Cl2, SO2, O2 Bằng phương pháp hoá học, hãy tinh chế O2 (viết phương trình hoá học nếu có)

2 điểm Tinh chế O2: Dẫn hỗn hợp khí gồm Cl2, SO2, O2 qua dung dịch NaOH dư thì Cl2 và

SO2 bị giữ lại Khí thoát ra duy nhất là O2 được thu lấy

Các phương trình hoá học: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

1

0,5 x 2 = 1

Câu 4: (3 điểm)

Cho 4,8 gam Mg tác dụng với 250 mL dung dịch H2SO4 10% (d = 1,176 g/mL), thu được khí H2 và dung dịch A

a) Tính thể tích khí H2 (đktc) thu được

b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A

a)

1,5điểm

nMg = 4,8

24 = 0,2 (mol)

2 4

ddH SO

m = 250 x1,176 = 294 gam ⇒

2 4

H SO

294 x10

100 ⇒ nH SO2 4=29,4 = 0,3 mol

98 Phương trình hoá học: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

So sánh số mol của Mg và H2SO4⇒ số mol khí H2 được tính theo Mg

2

n = n = 0,2 (mol)

2

H

V = 0,2 x 22,4 = 4,48 (lit)

0,25

0,5 0,25 0,25

0,25

b)

1,5điểm

Dung dịch A gồm: MgSO4: 0,2 (mol)

H2SO4: 0,3 – 0,2 = 0,1 (mol)

mddA = mMg +

2 4

ddH SO

2

H

m = 4,8 + 294 - 0,2x2 = 298,4 (gam)

⇒ Nồng độ % các chất trong dung dịch A:

4

MgSO

0,2 x120

298,4

2 4

H SO

0,1x 98

298,4

0,5 0,5

0,25

0,25

Ngày đăng: 24/05/2021, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w