1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021 Trường THPT Yên Lạc 2

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

I Trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2

làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1 và 3 D 3 và 4

Câu 2: Phản ứng điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:

A F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2 .

B 2HCl H2 + Cl2.

C 2NaCl 2Na + Cl2

D 4HCl + MnO2 MnCl2 + 2H2O + Cl2

Câu 3: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng làm 2 phần:

- Dẫn khí X không màu vào phần 1 thì dung dịch mất màu

- Dẫn khí Y không màu vào phần 2 thì dung dịch sẫm màu hơn

Khí X và Y có thể lần lượt là:

A SO2 và Cl2 B SO2 và HI C SO2 và CO2 D N2 và CO2

Câu 4: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là

A sự chuyển trạng thái B sự thăng hoa

C sự bay hơi D sự phân hủy

Câu 5: Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

Câu 6: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu :

A giảm nồng độ của SO2 B tăng nồng độ của SO2

C tăng nhiệt độ D giảm nồng độ của O2

Câu 7: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,Câu 3 mol/l.s B 0,Câu 25 mol/l.s C 0,Câu 15 mol/l.s D 0,Câu 2 mol/l.s



 

dpdd

 



Trang 2

Câu 8: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng thuốc thử là

A nước B dung dịch KI và hồ tinh bột

C dung dịch CuSO4. D dung dịch H2SO4

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 0,224lít hydro(đktc) Mặt

khác A tác dụng vừa đủ với 0,28lít clo (đktc) Thành phần % khối lượng Mg trong X là:

Câu 10: Người ta phải bơm, sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh.Trong bể cá, người ta lắp thêm máy sục

khí là để

A cung cấp thêm cacbon đioxit B cung cấp thêm nitơ cho cá

C chỉ để làm đẹp D cung cấp thêm oxi cho cá

Câu 11: Cho 0,5 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng, quì tím

chuyển sang màu:

Câu 12: Cho 0,448 lít Clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 5,08 gam X2 Nguyên tố X là:

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn bản sau:

Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình …(1) Cây xanh là nhà máy sản xuất cacbohiđrat và oxi từ cacbon đioxit và nước dưới tác dụng của …(2)… mặt trời Nhờ sự quang hợp của cây xanh mà lượng khí oxi trong không khí hầu như …(3)

A (1) quang hợp, (2) ánh sáng, (3) không đổi

B (1) hô hấp, (2) ánh sáng, (3) không đổi

C (1) quang hợp, (2) nhiệt, (3) thay đổi

D (1) hô hấp, (2) năng lượng, (3) thay đổi

Câu 14: Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của

hiện tượng này là do

A chất thải CO2 B chất thải CFC

C sự thay đổi của khí hậu D các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên

Câu 15: Chất ăn mòn thủy tinh là:

Câu 16: Cho các phản ứng: (1) SiO2 + dung dịch HF → (2) F2 + H2O  t o

(3) AgBr  as

(4) Br2 + NaI (dư) →

Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 17: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 1Câu ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau

phản ứng?

A Na2SO3, H2O B Na2SO3, NaHSO3, H2O

C Na2SO3, NaOH, H2O D NaHSO3,H2O

Trang 3

Câu 18: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 19: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 18 Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là

A 60% và 40% B 80% và 20% C 25% và 75% D 75% và 25%

Câu 20: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

A - 2; +4: +6 B 0; +4; +6 C - 2; 0; +4; +6 D 0; +2; +4;+6

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1): Khi thu khí oxi bằng phương pháp đẩy không khí, ta phải đặt miệng bình úp xuống

(2): Các phản ứng hóa học có lưu huỳnh tham gia đều phải đun nóng

(3): Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi vì ozon dễ bị phân hủy sinh ra oxi nguyên tử

(4): Ozon dễ tan trong nước hơn so với oxi do phân tử ozon kém phân cực hơn oxi

(5): Oxi phản ứng với hầu hết các phi kim, trừ nhóm halogen

Số phát biểu đúng là

Câu 22: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất

A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

Câu 23: Dãy gồm các chất đều tác dụng với oxi là

A H2, Fe, Cl2 B Na, H2S, Pt C Mg, C, Al D CO, Au, S

Câu 24: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 8,96 B 11,20 C 13,44 D 15,68

II Tự luận (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a)Fe S

o

t

  b)S O  2 t o

Câu 2: (3 điểm) 11,2 lit (đkc) hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm

Mg và Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp G gồm clorua và oxit của 2 kim loại Tính thành phần phần trăm về

thể tích của từng chất trong hỗn hợp A? thành phần phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp

B?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I Trắc nghiệm: (6 điểm)

Trang 4

13A 14B 15D 16A 17C 18C

II Tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) ptpứ

0

0

t

t

 

 

Câu 2: (3 điểm)

câu Đáp án

a

Đặt a(mol) là số mol của Clo, b (mol) là số mol của Oxi

Ta có: 11, 2 0,5( )

22, 4

A

0,5(1)

  

Theo ĐLBTKL ta có:

71 32 16, 98 42, 34

m m m

a b

71a32b42,34 16,98

71a 32b 25, 36(2)

Từ (1), (2) ta có hệ pt: 0,5

71 32 25, 36

 

Giải hệ pt ta được: 0, 24

0, 26

a b

 

2

2

0, 24

0,5

Cl

V Vo

b Đặt số mol của Mg là x(mol), số mol của Al là y (mol)

 

24x27y16, 98 3

BTKL ta có: BTE ta có:

2x3y0, 48 1, 04

 

2x 3y 1,52 4

  

Từ (3), (4) ta có hệ pt: 24 27 16, 98

2 3 1,52

  

Giải hệ pt ta được: 0,56

0,14

x y

 

Trang 5

% Mg 79,15%

16, 98

%Al 100 79,15 20,85%

 

ĐỀ SỐ 2

I Trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1): Khi thu khí oxi bằng phương pháp đẩy không khí, ta phải đặt miệng bình úp xuống

(2): Các phản ứng hóa học có lưu huỳnh tham gia đều phải đun nóng

(3): Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi vì ozon dễ bị phân hủy sinh ra oxi nguyên tử

(4): Ozon dễ tan trong nước hơn so với oxi do phân tử ozon kém phân cực hơn oxi

(5): Oxi phản ứng với hầu hết các phi kim, trừ nhóm halogen

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là

A 4,48 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 2,24 lít

Câu 3: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng thuốc thử là

A nước B dung dịch CuSO4.

C dung dịch H2SO4 D dung dịch KI và hồ tinh bột

Câu 4: Cho 0,448 lít Clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 5,08 gam X2 Nguyên tố X là:

Câu 5: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,Câu 2 mol/l.s B 0,Câu 3 mol/l.s C 0,Câu 25 mol/l.s D 0,Câu 15 mol/l.s

Câu 6: Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện

tượng này là do

A chất thải CO2 B chất thải CFC

C sự thay đổi của khí hậu D các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên

Câu 7: Cho các phản ứng: (1) SiO2 + dung dịch HF → (2) F2 + H2O  t o

(3) AgBr  as

(4) Br2 + NaI (dư) →

Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn bản sau:

Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình …(1) Cây xanh là nhà máy sản xuất cacbohiđrat và oxi từ cacbon đioxit và nước dưới tác dụng của …(2)… mặt trời Nhờ sự quang hợp của cây xanh mà lượng khí oxi trong không khí hầu như …(3)

Trang 6

A (1) quang hợp, (2) ánh sáng, (3) không đổi

B (1) hô hấp, (2) ánh sáng, (3) không đổi

C (1) quang hợp, (2) nhiệt, (3) thay đổi

D (1) hô hấp, (2) năng lượng, (3) thay đổi

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 0,224lít hydro(đktc) Mặt

khác A tác dụng vừa đủ với 0,28lít clo (đktc) Thành phần % khối lượng Mg trong X là:

Câu 10: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 11,20 B 8,96 C 13,44 D 15,68

Câu 11: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu :

A giảm nồng độ của SO2 B giảm nồng độ của O2

C tăng nhiệt độ D tăng nồng độ của SO2

Câu 12: Phản ứng điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:

A 2NaCl 2Na + Cl2

B F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2 .

C 4HCl + MnO2 MnCl2 + 2H2O + Cl2

D 2HCl H2 + Cl2.

Câu 13: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng làm 2 phần:

- Dẫn khí X không màu vào phần 1 thì dung dịch mất màu

- Dẫn khí Y không màu vào phần 2 thì dung dịch sẫm màu hơn

Khí X và Y có thể lần lượt là:

A SO2 và Cl2 B SO2 và CO2 C N2 và CO2 D SO2 và HI

Câu 14: Chất ăn mòn thủy tinh là:

Câu 15: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất

A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

Câu 16: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 1Câu ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau

phản ứng?

A Na2SO3, H2O B Na2SO3, NaHSO3, H2O

C Na2SO3, NaOH, H2O D NaHSO3,H2O

Câu 17: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

 





 

dpdd

Trang 7

Câu 18: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 18 Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là

A 60% và 40% B 80% và 20% C 25% và 75% D 75% và 25%

Câu 19: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

A - 2; 0; +4; +6 B 0; +4; +6 C - 2; +4: +6 D 0; +2; +4;+6

Câu 20: Người ta phải bơm, sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh.Trong bể cá, người ta lắp thêm máy sục

khí là để

A cung cấp thêm oxi cho cá B cung cấp thêm nitơ cho cá

C chỉ để làm đẹp D cung cấp thêm cacbon đioxit

Câu 21: Cho 0,5 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng, quì tím

chuyển sang màu:

Câu 22: Dãy gồm các chất đều tác dụng với oxi là

A H2, Fe, Cl2 B Na, H2S, Pt C Mg, C, Al D CO, Au, S

Câu 23: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là

A sự chuyển trạng thái B sự phân hủy

C sự bay hơi D sự thăng hoa

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là

A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 3 và 4

II Tự luận (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a)Fe S  t o b)S O  2 t o

Câu 2: (3 điểm) 11,2 lit (đkc) hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm

Mg và Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp G gồm clorua và oxit của 2 kim loại Tính thành phần phần trăm về

thể tích của từng chất trong hỗn hợp A? thành phần phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp

B?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I Trắc nghiệm: (6 điểm)

Trang 8

13D 14D 15A 16C 17C 18D

II Tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) ptpứ

0

0

t

t

 

 

Câu 2: (3 điểm)

câu Đáp án

a

Đặt a(mol) là số mol của Clo, b (mol) là số mol của Oxi

Ta có: 11, 2 0,5( )

22, 4

A

0,5(1)

  

Theo ĐLBTKL ta có:

71 32 16, 98 42, 34

m m m

a b

71a32b42,34 16,98

71a 32b 25, 36(2)

Từ (1), (2) ta có hệ pt: 0,5

71 32 25, 36

 

Giải hệ pt ta được: 0, 24

0, 26

a b

 

2

2

0, 24

0,5

Cl

V Vo

b Đặt số mol của Mg là x(mol), số mol của Al là y (mol)

 

24x27y16, 98 3

BTKL ta có: BTE ta có:

2x3y0, 48 1, 04

 

2x 3y 1,52 4

  

Từ (3), (4) ta có hệ pt: 24 27 16, 98

2 3 1,52

  

Giải hệ pt ta được: 0,56

0,14

x y

 

Trang 9

% Mg 79,15%

16, 98

%Al 100 79,15 20,85%

 

ĐỀ SỐ 3

I Trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 2: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,Câu 15 mol/l.s B 0,Câu 25 mol/l.s C 0,Câu 3 mol/l.s D 0,Câu 2 mol/l.s

Câu 3: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng làm 2 phần:

- Dẫn khí X không màu vào phần 1 thì dung dịch mất màu

- Dẫn khí Y không màu vào phần 2 thì dung dịch sẫm màu hơn

Khí X và Y có thể lần lượt là:

A N2 và CO2 B SO2 và CO2 C SO2 và Cl2 D SO2 và HI

Câu 4: Cho 0,448 lít Clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 5,08 gam X2 Nguyên tố X là:

Câu 5: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 15,68 B 8,96 C 13,44 D 11,20

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 0,224lít hydro(đktc) Mặt

khác A tác dụng vừa đủ với 0,28lít clo (đktc) Thành phần % khối lượng Mg trong X là:

Câu 7: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 1Câu ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau

phản ứng?

A Na2SO3, H2O B Na2SO3, NaHSO3, H2O

C Na2SO3, NaOH, H2O D NaHSO3,H2O

Câu 8: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu :

A tăng nhiệt độ B giảm nồng độ của SO2

C giảm nồng độ của O2 D tăng nồng độ của SO2

Câu 9: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

A - 2; +4: +6 B - 2; 0; +4; +6 C 0; +2; +4;+6 D 0; +4; +6

Trang 10

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(1): Khi thu khí oxi bằng phương pháp đẩy không khí, ta phải đặt miệng bình úp xuống

(2): Các phản ứng hóa học có lưu huỳnh tham gia đều phải đun nóng

(3): Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi vì ozon dễ bị phân hủy sinh ra oxi nguyên tử

(4): Ozon dễ tan trong nước hơn so với oxi do phân tử ozon kém phân cực hơn oxi

(5): Oxi phản ứng với hầu hết các phi kim, trừ nhóm halogen

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là

A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 3 và 4

Câu 12: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 18 Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là

A 60% và 40% B 75% và 25% C 25% và 75% D 80% và 20%

Câu 13: Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là

A 4,48 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 14: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất

A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

Câu 15: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là

A sự bay hơi B sự thăng hoa

C sự chuyển trạng thái D sự phân hủy

Câu 16: Chất ăn mòn thủy tinh là:

Câu 17: Cho 0,5 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng, quì tím

chuyển sang màu:

Câu 18: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng thuốc thử là

A dung dịch H2SO4 B dung dịch CuSO4.

C nước D dung dịch KI và hồ tinh bột

Câu 19: Cho các phản ứng: (1) SiO2 + dung dịch HF → (2) F2 + H2O  t o

Ngày đăng: 04/05/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm