Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra cũng như giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải “Bộ đề thi Olympic môn Hóa lớp 10 có đáp án” dưới đây. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 13 B ng th c nghi m ngằ ự ệ ười ta đã xác đ nh đị ược m t cách g n đúng góc liên k t trong phân t ộ ầ ế ửfomanđehit b ng 120ằ 0 . Giá tr momen lị ưỡng c c c a các liên k t l n lự ủ ế ầ ượt là: = 0,4 D;
= 2,3 D. T các d kiên trên hãy xác đ nh giá tr momen lừ ữ ị ị ưỡng c c (D) c a phân t fomanđehitự ủ ửCho:
Câu 2: (4 đi m)ể
1 Bê tông đượ ảc s n xu t t h n h p xi măng, nấ ừ ỗ ợ ước cát và đá dăm (đá nh ). Xi măng ch y u là ỏ ủ ếcanxi silicat và canxi aluminat t o thành khi nung nghi n đ t sét v i đá vôi. Trong các bạ ề ấ ớ ước ti p ếtheo c a vi c s n xu t xi măng ngủ ệ ả ấ ười ta thêm m t lộ ượng nh gypsum, CaSOỏ 4.2H2O, đ tăng s ể ựđông c ng c a bê tông. S d ng nhi t đ tăng cao trong giai đo n cu i c a s n xu t có th d n ứ ủ ử ụ ệ ộ ạ ố ủ ả ấ ể ẫ
đ n s t o thành 1 hemihidrat không mong mu n là CaSOế ự ạ ố 4.1/2H2O.
Xét ph n ng sau:ả ứ
CaSO4.2H2O (r) CaSO→ 4.1/2H2O (r) + 3/2H2O (k)
Các s li u nhi t đ ng h c sau đo t i 25ố ệ ệ ộ ọ ạ ℃, áp su t tiêu chu n 1,00 bar:ấ ẩ
H p ch tợ ấ Ho / (KJ.mol1) So / (JK1.mol1)
Ph n ng này là t a nhi t hay thu nhi t?ả ứ ỏ ệ ệ
b) Hãy tính áp su t h i nấ ơ ước (theo bar) t i cân b ng trong m t bình kín có ch a CaSOạ ằ ộ ứ 4.2H2O (r), CaSO4.1/2H2O (r) và H2O (k) t i 25ạ ℃
c) Hãy tính nhi t đ t i đó áp su t h i nệ ộ ạ ấ ơ ướ ạc t i cân b ng là 1,00 bar trong h đằ ệ ược mô t câu ả ở
2. Gi thi t răng ∆Hả ế 0 và ∆S0 không ph thu c nhi t đ ụ ộ ệ ộ
2 Ở 500℃ đ phân li c a ộ ủ α c a HI b ng 0,50 theo ph n ng:ủ ằ ả ứ
2HI (k) H2(k) + I2(k)
Hãy tính:
H ng s cân b ng K c a ph n ng 500ằ ố ằ ủ ả ứ ở ℃
3 Đ phân ly ộ α’ và s mol Iố 2 được hình thành trong đi u ki n sau: đ a 0,1 mol HI vào bình dung ề ệ ư
d ch 4,1 lít có ch a Hị ứ 2 v i áp su t b ng 0,774 atm 500ớ ấ ằ ở ℃ Nhi t. ệ đ độ ược duy trì 500 ℃
Câu 3: (4 đi m)ể
1 Tính pH c a dung d ch NaOH 1,5.10ủ ị 7 M
Trang 22 Tính pH c a dung d ch NaHCOủ ị 3 0,01M, bi t Kế 1, K2 c a Hủ 2CO3 l n lầ ượt là: 106,35 và 1010,33
3 Tính h ng s cân b ng c a ph n ng hòa tan Mg(OH)ằ ố ằ ủ ả ứ 2 b ng NHằ 4Cl.
Cho Hãy rút ra k t lu n t h ng s tính đế ậ ừ ằ ố ược
c) FexOy + HNO3 Fe(NO)→ 3 + NnOm + H2O
2 B c kim lo i có kh năng đ y đạ ạ ả ẩ ược H2 ra kh i dung d ch HI 1M đỏ ị ược không (25℃)?
Cho tích s tan c a đi u ki n xét làố ủ ề ệ
KS = 8,3.1017 và Ag+ + e Ag có E→ 0 = 0,80 V
Câu 5: (4 đi m)ể
1 Có 1 pin đi n đệ ược thi t l p trên c s đi n c c Cu nhúng vào dung d ch Cu(NOế ậ ơ ở ệ ự ị 3)2 0,1M và đi n ệ
c c Ag nhúng vào dung d ch AgNOự ị 3 0,1M.
Bi t: = + 0,34V và = +0,80V.ế
a Tính su t đi n đ ng c a pin 25ấ ệ ộ ủ ở ℃
b Tính n ng đ mol/lit các ion trong dung d ch khi pin ng ng ho t đ ng.ồ ộ ị ừ ạ ộ
2 M t lo i phèn nhôm có công th c MAl(SOộ ạ ứ 4)2.nH2O, trong đó M là kim lo i ki m. L y 7,11 gam ạ ề ấphèn nung t i kh i lớ ố ượng không đ i thu đổ ược 3,87 gam phèn khan. M c khác, l y 7,11 gam phèn ặ ấhòa tan vào nước và cho tác d ng v i dung d ch BaClụ ớ ị 2 d thu đư ược 6,99 gam k t t a. Xác đ nh ế ủ ịcông th c phân t c a phèn nhôm. Gi s không có s th y phân c a các ion.ứ ử ủ ả ử ự ủ ủ
3 Hòa tan 55 gam h n h p g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và Na2SO3 b ng 500 ml dung d ch Hằ ị 2SO4 1M (lượng axit
v a đ ) thu đừ ủ ược h n h p khí A (đktc) và dung d ch ch a m t mu i trung hòa duy nh t.ỗ ợ ị ứ ộ ố ấ
a Cho h n h p khí A vào bình kín dung tích 5 lít. Hãy tính áp su t trong bình nhi t đ 27,3ỗ ợ ấ ở ệ ộ ℃
b B m ti p V lít khí X vào bình trên, thu đơ ế ược h n h p khí B có t kh i so v i hiđro là 25,3333. ỗ ợ ỉ ố ớTính V lít khí X ( đktc). Bi t X có th là m t trong các khí: Oở ế ể ộ 2 , N2 , N2O , CH4 , SO2 , CO2
Trang 3TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNG PLEIKU – GIA LAIỌ ỔCâu 1: (4 đi m)ể
Ph n ngả ứ a α 0,5aα 0,5aα
Cân b ng ằ a (1 )α 0,5aα 0,5aα
Do ∆n = 0 KC = KP = KN = Kn
= 0,25
S mol khí Hố 2 trong bình = (PV)/RT
Trang 4= (4,1.0,773)/(0,082.773) = 0,05 (mol)nHI = 0,1 mol (gi thi t)ả ế
Ban đ u ầ 0,1 mol 0,05
1 Vì n ng đ c a NaOH bé h n cho nên ta ph i k n ng đ OHồ ộ ủ ơ ả ể ồ ộ c a nủ ước
NaOH Na→ + + OH
NaHCO3 Na→ + + HCO3 (1)
HCO3 + H2O CO32 + H3O+(2)
HCO3 + H2O H2CO3 + OH (3)
H2O + H2O H3O+ + OH (4)
HCO3 + HCO3 CO32 + H2CO3 (5)
H2CO3 HCO3 + H+ (6)
Vì Ka.C và Kb.C >> 1014, nên trong dung d ch cân b ng (5) là ch y uị ằ ủ ế
Khi cân b ng [COằ 32 ] =[H2CO3]
Vì th đ i v i Hế ố ớ 2CO3
K t lu n: K không l n, cũng không nh , suy ra có th chuy n d ch cân b ng c hai phíaế ậ ớ ỏ ể ể ị ằ ả
4 G i n ng đ ban đ u c a FeClọ ồ ộ ầ ủ 3 là C (M).
Fe3+ + 2H2O Fe(OH)2+ + H3O+ (1)
Trang 5Ban đ u: ầ C 0 0
Ka = x2/(Cx) [Fe3+] = Cx = x2.Ka1 (2)
Khi b t đ u k t t a Fe(OH)ắ ầ ế ủ 3 thì [Fe 3+] = 1038/[OH]3 (3)
Trang 610NH4ClO3 + 8P 8H→ 3PO4 + 5N2 + 5Cl2 + 8H2O
c) FexOy + HNO3 Fe(NO)→ 3 + NnOm + H2O
xFe+2y/x→ xFe+3 + (3x 2y)e | (5n – 2m)
1 a. PTHH c a ph n ng x y ra trong pin khi pin ho t đ ng:ủ ả ứ ả ạ ộ
Cu + 2Ag+ Cu→ 2+ + 2Ag
Phương trình phân li khi hòa tan phèn vào nước:
MAl(SO4)2.nH2O M+ + Al3+ + 2SO42 + nH2O
Ph n ng x y ra khi cho tác d ng v i dung d ch BaClả ứ ả ụ ớ ị 2 (vi t d ng ion ho c phân t ). ế ạ ặ ử
Trang 7V y CTPT c a phèn là: KAl(SOậ ủ 4)2.12H2O
3 a. Phương trình ph n ng (d ng ion ho c phân t )ả ứ ạ ặ ử
Tính nhi t t o thành 1 mol AlClệ ạ 3 bi t:ế
Nhi t t o thành c a CO ệ ạ ủ
Nhi t t o thành c a COệ ạ ủ 2
Trang 8b) Xác đ nh nhi t đ (ị ệ ộ 0C) đ ph n ng thu n b t đ u x y ra (b qua s bi n đ i c a ∆Hể ả ứ ậ ắ ầ ả ỏ ự ế ổ ủ 0, ∆S0 theo nhi t đ )ệ ộ
Câu 3: (4 đi m)ể
1 Cân b ng các phằ ương trình sau theo phương pháp ion – elecctron và hoàn thành các phương trình ph n ng.ả ứ
a) K2Cr2O7 + ? + H2O Cr(OH)→ 3 + S + NH3 + KOH
b) K2Cr2O7 + Na2SO3 + H2SO4 ? + Na→ 2SO4 +K2SO4 + H2O
2 Tính pH c a csc dung d ch sau: ủ ị
a) Dung d ch (X) g m 2 axit HCl 0,001 M và CHị ồ 3COOH 0,1M.
b) Hòa tan 2,04 gam NaOH vào 1 lít dung d ch (X) thu đị ược dunh d ch (Y) bi t h ng s axit ị ế ằ ố
c a CHủ 3COOH là 1,8.10 5.
Câu 4: (4 đi m)ể
1 Có 5 l hóa ch t khác nhau, m i l ch a m t dung d ch c a m t trong các hóa ch t sau: ọ ấ ỗ ọ ứ ộ ị ủ ộ ấNaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2SO4. Ch đỉ ược dùng thêm phenolphtalein (các đi u ki n và ề ệ
d ng c thí nghi m có đ ), hãy trình bày phụ ụ ệ ủ ương pháp hóa h c nh n bi t 5 hóa ch t trên và ọ ậ ế ấ
vi t các phế ương trình ph n ng x y ra (n u có).ả ứ ả ế
2 Ch n 7 ch t r n khác nhau mà khi cho m i chát đó tác d ng v i dung d ch Họ ấ ắ ỗ ụ ớ ị 2SO4 đ c nóng, ặ
d đ u cho s n ph m là Feư ề ả ẩ 2(SO4)2 , SO2 và H2O. Vi t các phế ương trình hóa h c.ọ
Trang 10TRƯỜNG THPT NGUY N TRÃI – NINH THU NỄ ẬCâu 1:
a) G i Zọ X, Zy l n lầ ượt là s proton c a X và Y.ố ủ
G i Nọ X, Ny l n lầ ượt là s n tron c a X và Y.ố ơ ủ
Phương trình ph n ng: 2Alả ứ (r) + 3Cl2(k) 2AlCl→ 3 2∆H
V y phậ ương tình không t x y ra theo chi u thu n 25ự ả ề ậ ℃
b) Ph n ng thu n x y ra khi ∆Gả ứ ậ ả 0 < 0 hay T > ∆H0/∆S0
Trang 11Dung d ch (Y) g m NaCl (0,001M); CHị ồ 3COOH (0,05M); CH3COONa (0,05M)
Phương trình đi n li: ệ
1 L y m t lấ ộ ượng v a đ m i m u hóa ch t cho vào ng nghi m riêng bi t r i đánh s th t ừ ủ ỗ ẫ ấ ố ệ ệ ồ ố ứ ự
Nh t t dung d ch phenolphtalein vào ng nghi m ch a các hóa ch t nói trên.ỏ ừ ừ ị ố ệ ứ ấ
+ N u ng nghi m nào hóa ch t làm phenolphtalein t không màu chuy n màu h ng là NaOH.ế ố ệ ấ ừ ể ồ+ ng nghi m còn l i không có hi n tỐ ệ ạ ệ ượng gì là HCl, H2SO4, BaCl2 và Na2SO4.
Nh t t l n lỏ ừ ừ ầ ượt vài gi t dung d ch có màu h ng trên vào 4 ng nghi m còn l i.ọ ị ồ ở ố ệ ạ
+ ng nghi m làm m t màu h ng là các dung d ch axit HCl và HỐ ệ ấ ồ ị 2SO4. (Nhóm I)
Trang 12+ ng nghi m không làm m t màu h ng là các dung d ch mu i BaClỐ ệ ấ ồ ị ố 2 và Na2SO4 (Nhóm II).PTHH: NaOH + HCl NaCl + H2O
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
Nh vài gi t dung d ch c a m t dung d ch nhóm I vào hai ng nghi m ch a dung d ch nhómỏ ọ ị ủ ộ ị ở ố ệ ứ ị II
+N u không có hi n tế ệ ượng gì thì hóa ch t đó là HCl. Ch t còn l i c a nhóm I là Hấ ấ ạ ủ 2SO4.
Nh dung d ch Hỏ ị 2SO4 vào hai ng nghi m ch a hóa ch t nhóm II ố ệ ứ ấ
N u th y ng nghi m nào k t t a tr ng thì ng nghi m đó ch a dung d ch BaClế ấ ố ệ ế ủ ắ ố ệ ứ ị 2.
ng nghi m còn l i không có hi n tỐ ệ ạ ệ ượng gì đó là hóa ch t Naấ 2SO4 .
+ N u th y ng nghi m nào có k t t a ngay thì dung d ch nhóm I là hóa ch t Hế ấ ố ệ ế ủ ị ở ấ 2SO4, ng ốnghi m gây k t t a BaClệ ế ủ 2, ng nghi m còn l i không gây k t t a ch a hóa ch t Naố ệ ạ ế ủ ứ ấ 2SO4 .Hóa ch t còn l i nhóm I là HCl.ấ ạ ở
PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 (k t t a tr ng)ế ủ ắ + 2HCl
2 Các ch t r n có th ch n: ấ ắ ể ọ
Các PTHH:
2Fe + 6 H2SO4(đ c) Feặ 2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2FeO + 4 H2SO4(đ c) Feặ 2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
2Fe3O4 + 10 H2SO4(đ c) 3Feặ 2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
2Fe(OH)2 + 4 H2SO4(đ c) Feặ 2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
2FeS + 10 H2SO4(đ c) Feặ 2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
2FeS2 + 14 H2SO4(đ c) Feặ 2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O
2Fe2SO4 + 2 H2SO4(đ c) Feặ 2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
Trang 13kh i lố ượng H2SO4 = 29,4 gam hay 0,3 mol
G i công th c c a oxit kim lo i s n ph m là Mọ ứ ủ ạ ả ẩ 2On
1. S phân h y phóng x c a tuân theo ph n ng b c 1. Nghiên c u v s phóng x c a thori đioxit,ự ủ ạ ủ ả ứ ậ ứ ề ự ạ ủ
người ta bi t chu kì bán h y c a là 1,39.10ế ủ ủ 10 năm. Hãy tính s h t ố ạ αb b c x trong 1 giây cho 1 ị ứ ạgam thori đioxit tinh khi t.ế
Cho t c đ ánh sáng c = 3.10ố ộ 8 m.s1; h ng s Planck h = 6,625.10ằ ố 34 J.s; h ng s Avogađro Nằ ố A =
6,022.1023 mol1
2. X là nguyên t thu c nhóm A, h p ch t v i hidro có d ng XHố ộ ợ ấ ớ ạ 3. Electron cu i cùng trên nguyên t ố ử
X có t ng 4 s lổ ố ượng t b ng 4,5.ử ằ
a. Xác đ nh nguyên t X, vi t c u hình electron c a nguyên t ị ố ế ấ ủ ử
b. đi u ki n thỞ ề ệ ường XH3 là ch t khí. Vi t công th c c u t o, d đoán tr ng thái lai hóa c a ấ ế ứ ấ ạ ự ạ ủ
nguyên t trung tâm trong phân t XHử ử 3, oxit b c cao nh t, hidroxit b c cao nh t c a X.ậ ấ ậ ấ ủ
3. Hãy tính t s cho trỉ ố ường h p là l p phợ ậ ương tâm kh i và l p phố ậ ương tâm di n v i gi thi t r ng ệ ớ ả ế ằbán kính cation và anion trong tinh th ti p giáp nhau.ể ế
Cho = 0,65 Å ; = 1,45 Å ; = 1,67 Å; = 2,19 Å;
D a vào t s hãy cho bi t d ng tinh th c a MgO và CsI.ự ỉ ố ế ạ ể ủ
Câu 2: (4 đi mể )
Trang 14b. Tính năng lượng ho t hóa c a ph n ng.ạ ủ ả ứ
c. Tính h ng s t c đ k hai nhi t đ trên, bi t r ng ph n ng là b c 2 (b c 1 đ i v i m i ch t) vàằ ố ố ộ ở ệ ộ ế ằ ả ứ ậ ậ ố ớ ỗ ấ
n ng đ ban đ u c a m i ch t đ u b ng nhau 0,050 M.ồ ộ ầ ủ ỗ ấ ề ằ
2. Entanpi sinh tiêu chu n c a CHẩ ủ 4(k) vaf C2H6(k) l n lầ ượ ằt b ng 74,80 và 84,60 kJ/mol. Tính entanpi tiêu chu n c a Cẩ ủ 4H10(k). Bi n lu n v k t qu thu đệ ậ ề ế ả ược. Cho bi t entanpi thăng hoa c a than chì ế ủ
và năng lượng liên k t H–H l n lế ầ ượ ằt b ng 710,6 và 431,65 kJ/mol
3. Cho cân b ng d th sau: Cằ ị ể (k) + H2O CO(k) + H2(k)
T i 1000K, Kạ P = 4,1
a) Tính đ chuy n hóa (ộ ể α) khi ban d u ngầ ười ta cho vào 1 bình ph n ng dung d ch 10 lít m t h n ả ứ ị ộ ỗ
h p g m 24 gam C và 54 gam Hợ ồ 2O. Nhi t đ trong bình ph n ng là 1000K.ệ ộ ả ứ
b) N u tăng th tích bình lên 100 lít. Xác đ nh thành ph n c a các khí trong bình sau ph n ng. T i ế ể ị ầ ủ ở ả ứ ạ1000K. Các ph n ng trong phả ứ ương trình ph n ng đả ứ ược coi là lý tưởng
Câu 3: (4 đi m) ể
1. Cho các dung d ch sau: NaHị 2PO4 0,01 (A); Na2HPO4 0,01M (B); HCl 0,01M (C)
a. Trình bày v n t t cách xác đ nh pH c a các dung d ch và cho bi t ch t ch th nào sau đây t t nh t ắ ắ ị ủ ị ế ấ ỉ ị ố ấ
s d ng đ phân bi t các dung d ch đó. Nêu rõ hi n tử ụ ể ệ ị ệ ượng x y ra?ả
(1) Metyl dacam (kho ng chuy n màu t 3,1 – 4,4: pH <3,1 màu đ ; pH > 4,4 màu vàng)ả ể ừ ỏ(2) Metyl đ (kho ng chuy n màu t 4,4 – 6,2: pH <4,4 màu đ ; pH > 6,2 màu vàng)ỏ ả ể ừ ỏ
(3) Qu (kho ng chuy n màu t 5,0 – 8,0: pH <5,0 màu đ ; pH > 8,0 màu xanh)ỳ ả ể ừ ỏ
(4) Phenolphtalein (kho ng chuy n màu t 8,2 – 10,0 : pH <8,2 không màu; pH > 10 màu ả ể ừ
đ )ỏ
b. Nh t t đ n h t V lít dung d ch NaOH 0,03M vào V lít dung d ch H3PO4 0,02M có thêm vài gi t ỏ ừ ừ ế ế ị ị ọ
qu tím, thu đỳ ược dung d ch X. Vi t phị ế ương trình ph n ng x y ra và cho bi t s thay đ i màu ả ứ ả ế ự ổ
s c c a dung d ch.ắ ủ ị
Cho bi t Hế 3PO4 có pKa1 = 2,15; pKa2 = 7,21; pKa3 = 12,32; pKw = 14;
2. Tích s tan c a CaFố ủ 2 là 3,4.10 11, h ng s phân li HF là 7,4.10ằ ố 4. Tính đ tan c a CaFộ ủ 2 trong dung
d ch có pH=3,3.ị
3. Dung d ch A ch a NHị ứ 3 0,2M; Na2C2O4 0,1M; Na2SO4 0,08M.
a. Tính pH c a dung d ch A.ủ ị
b. Thêm d n CaClầ 2 vào dung d ch A vào 10ml dung d ch A đ n C = 0,18M. ị ị ế
Tính [C2O42], [SO42], [Ca2+]? (Coi nh th tích dung d ch không thay đ i không đáng k )ư ể ị ổ ể
Cho pKa: NH4+ (9,24); HSO4 (2,00); H2C2O4 (1,25;4,27)
pKs: CaSO4 (4,26); CaC2O4 (8,75); 1012,6
Câu 4: (4 đi m)ể
1. Hòa tan hoàn toàn FenOm trong dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng d đặ ư ược dung d ch Aị 1, khí B. Cho B vào dung d ch KMnOị 4 được dung d ch Aị 2. Cho dung d ch Aị 1 tác d ng v i NaOH d , l c l y k t t a ụ ớ ư ọ ấ ế ủđem nung trong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược ch t r n Cấ ắ 1. Tr n Cộ 1 v i b t nhôm r iớ ộ ồ
Trang 15nung nhi t đ cao đở ệ ộ ược h n h p Cỗ ợ 2 g m 2 oxit, trong đó Feồ xOy. Hòa tan hoàn toàn C2 trong dung
d ch HNOị 3 loãng thu được khí NO
a. Vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
b. Cân b ng các ph n ng oxi hóa – kh theo phằ ả ứ ử ương háp thăng b ng ion – electron.ằ
2. Dung d ch Hị 2O2 3% được dùng đ sát trùng trong y h c, tr ng thái b n c a nó so sánh v i Oể ọ ạ ề ủ ớ 2 và H2O theo giãn đ sau:ồ
a Vi t phế ương trình hóa h c c a các ph n ng x y ra và cho nh n xét.ọ ủ ả ứ ả ậ
b Nêu hi n tệ ượng và vi t phế ương trình hóa h c các ph n ng x y ra khi cho l n lọ ả ứ ả ầ ượt các dung d ch h n h p HCl và FeClị ỗ ợ 2, dung d ch Brị 2, H2O2 vào dung d ch A (không có Clị 2 d ).ư
3 Hòa tan hoàn toàn 0,8120 gam m t m u qu ng s t g m FeO, Feộ ẫ ặ ắ ồ 2O3 và 35% t p ch t tr trong ạ ấ ơdung d ch HCl (d ), thu đị ư ược dung d ch X. S c khí SOị ụ 2 vào dung d ch X, thu đị ược dung d ch ị
Y. Dung d ch Y ph n ng v a đ v i 22,21 ml dung d ch KMnOị ả ứ ừ ủ ớ ị 4 0,10 M. M t khác, hòa tan ặ
h t 1,2180 gam m u qu ng trên trong dung d ch HCl (d ) r i thêm ngay dung d ch KMnOế ẫ ặ ị ư ồ ị 4 0,10 Mvào dung d ch thu đị ược cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thì h t 15,26 ml dung d ch ế ả ứ ả ế ịKMnO4 0,10 M
a Vi t phế ương trình hóa h c c a các ph n ng x y ra.ọ ủ ả ứ ả
b Tính th tích SO2 ( đi u ki n tiêu chu n) đã dùng và thành ph n ph n trăm theo kh i ể ở ề ệ ẩ ầ ầ ố
lượng c a FeO, Feủ 2O3 có trong m u qu ng.ẫ ặ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TR N H NG Đ O – BÌNH THU NẦ Ư Ạ ẬCâu 1: (4 đi m)ể
1 Vì thori phân h y phóng x theo ph n ng b c 1 nên chu k bán h y đủ ạ ả ứ ậ ỳ ủ ược tính theo bi u th c:ể ứ hay
Trang 16Nghĩa là có h t ạ α b b c x trong 1 giây.ị ứ ạ
2.a. V i h p ch t hidro có d ng XHớ ợ ấ ạ 3 nên X thu c nhóm IIIA ho c nhóm VA.ộ ặ
TH1: X thu c nhóm IIIA, ta có s phân b e theo obitan:ộ ụ ố
b. đi u ki n thỞ ề ệ ường XH3 là ch t khí nên nguyên t phù h p là Nit ấ ố ợ ơ
Công th c c u t o các h p ch t: ứ ấ ạ ợ ấ
Nguyên t N có tr ng thái lai hoá spử ạ 3. Oxit cao nh t: ấ
Trang 17Nguyên t N tr ng thái lai hóa spử ở ạ 2. Hidroxit v i hóa tr cao nh t:ớ ị ấ
Nguyên t N tr ng thái lai hóa spử ở ạ 2
3.
M ng l p phạ ậ ương tâm kh i (a)ố M ng l p phạ ậ ương tâm di n (b)ệ
* Theo hình v m ng l p phẽ ạ ậ ương tâm kh i (a) ta có:ố
MgO có m ng l p phạ ậ ương tâm di n.ệ
Đ i v i CsI: CsI có m ng l p phố ớ ạ ậ ương tâm kh i.ố
(2) Cthan chì → C(k)(3) H2(k) → 2H(k)
Trang 18L y (1) – [(2) + 2.(3)] ta đấ ược:
C(k) + 4H(k) CH→ 4(k) Năng lượng liên k t trung bình c a liên k t C – H là:ế ủ ế
* K t qu thu đế ả ược ch là g n đúng do đã coi Eỉ ầ LK(C – H) ; E LK(C – C) trong m i trọ ường h p là ợ
nh nhau. Và vì v y s không tính rõ c a các đ ng phân khác nhau.ư ậ ẽ ủ ồ
Trang 19b. N ng đ ban đ u c a NaOH 0,015M; Hồ ộ ầ ủ 3PO4 0,01M
0,08 0,08
TPGH: CaC2O4 , CaSO4 , NH3 (0,2M)
Trang 20So sánh Ks1, >> Ks2 Cân b ng (1’) và (2’) là ch y u.ằ ủ ế
Cân ph n (1’) đó xét ph n a: pH = 11,27ầ ở ầ
Xét cân b ng (2’):ằ
S SCác quá trình ph : ụ
V y ậ Ks1 = [Ca2+].[SO42]
Thay [H+] = 1011,27, *β , Ks1 ta tính được S = 7,6.103
K t qu : [SOế ả 42] = S = 7,6.103 ; [Ca2+] = 7,25.103
Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO→ 3)3 + 3H2O (6)
3FexOy + (12x – 2y) HNO3 3xFe(NO→ 3)3 + (3x – 2y)NO + (6x – y)H2O (7)
b. Phương trình (1):
2 . FenOm + 2mH+ nFe→ 3+ + (3n – 2m)e + mH2O
(3n – 2m) + 2e + 4H+ SO→ 2 + 2H2O
2FenOm + (12m – 4) H+ + (3n – 2m) 2nFe→ 3+ + (3n – 2m) SO2 + (6n – 2m) H2O
3FexOy + (12x – 2y) H+ + (3x – 2y) 3x Fe→ 3+ + (3x – 2y)NO + (6x – y) H2O
4.2. a. Vì nên tính oxi hóa H2O2 m nh h n Oạ ơ 2 và tính kh Hử 2O2 m nh h n Hạ ơ 2O
Ph n ng t x y ra:ả ứ ự ả
2H2O2 O→ 2 +2H20 E 0 = 1,77 – 0,68 = +1,09V K = 1036,95 (l n) ớ
V y Hậ 2O2 là d ng kém b n so v i 2 d ng Oạ ề ớ ạ 2 và H2O
*L u ý: Khi s d ng xong ph i đ y n p ngayư ử ụ ả ậ ắ
b. Tính
Trang 21
+ Tính :
(4) K4 = K1 (KW)4
Câu 5: (4 đi m) ể
1
a 3Cu + 2NaNO3 + 8KHSO4 3CuSO→ 4 + Na2SO4 + 2NO + 4K2SO4 + 4H2O
b 3S + 6NaOH (đ c) 2Naặ 2S + Na2SO3 + 3H2O
c HClO3 + 6FeSO4 + 3H2SO4 HCl + 3Fe→ 2(SO4)3 + 3H2O
d Cl2 + Br2 + H2O HCl + HBrO→ 3
2 a. nhi t đ thỞ ệ ộ ường: 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H→ 2O
6NaOH + 3I2 5NaI + NaIO→ 3 +3H2O Trong môi trường ki m t n t i cân b ng: ề ồ ạ ằ
Ion ClO phân h y r t ch m nhi t đ thủ ấ ậ ở ệ ộ ường và phân h y nhanh khi đun nóng, ion IOủ phân h yủ
t t c các nhi t đ
ở ấ ả ệ ộ
b. Các phương trình hóa h c:ọ
Ion ClO có tính oxi hóa r t m nh, th hi n trong các phấ ạ ể ệ ương trình hóa h c:ọ
Khi cho dung d ch FeClị 2 và HCl vào dung d ch A có khí vàng l c thaots ra và ding dcihj t ị ụ ừkhông màu chuy n sang màu vàng nâu:ể
2FeCl2 + 2NaClO + 4HCl 2FeCl→ 3 + Cl2 + 2NaCl + 2H2O
Khi trong dung d ch Brị 2 vào dung d ch A, dung d ch brom m t màu:ị ị ấ
Br2 + 5NaClO + H2O 2HBrO→ 3 + 5NaCl
Khi cho H2O2 vào dung d ch A, có khí không màu, không mùi thoát ra:ị
H2O2 + NaClO H→ 2O + O2 + NaCl
5.3.a FeO + 2HCl FeCl→ 2 + H2O (1)
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl→ 3 + 3H2O (2)
2FeCl3 + 2H2O + SO2 2FeCl→ 2 + H2SO4 + 2HCl (3)
5FeCl2 + KMnO4 + 8HCl 5FeCl→ 3 + MnCl2 + KCl + 4H2O (4)
Trang 22Trong đó: (trong 0,8120 gam m u)ẫ
(trong 0,8120 gam m u) ẫ = 1,01.103 (mol)
V i = nớ FeO (trong 0,8120 gam m u) ẫ + 2. (trong 0,8120 gam m u)ẫ
(trong 0,8120 gam m u) ẫ + 2. (trong 0,8120 gam m u) ẫ
1. Cho các phân t XeFử 2, XeF4, XeOF4.
a. Vi t công th c c u t o Li – uy (Lewis) cho t ng phân t ế ứ ấ ạ ừ ử
b. D đoán c u trúc hình h c c a các phân t đó.ự ấ ọ ủ ử
c. Hãy cho bi t ki u lai hóa c a nguyên t trung tâm trong m i phân t trên.ế ể ủ ử ỗ ử
2. Cho kim lo i A t n t i c 2 d ng l p phạ ồ ạ ở ả ạ ậ ương tâm kh i và l p phố ậ ương tâm di n. Khi A t n t i ệ ồ ạ ở
d ng l p phạ ậ ương tâm kh i thì kh i lố ố ượng riêng c a A là 15g/cmủ 3. Hãy tính kh i lố ượng riêng c a ủ
A d ng l p phở ạ ậ ương tâm di n. Cho r ng bán kính c a A nh nhau trong c 2 lo i tinh th ệ ằ ủ ư ả ạ ể
3. M t trong các chu i phân h y phóng x t nhiên b t đ u v i và k t thúc b ng đ ng v b n .ộ ổ ủ ạ ự ắ ầ ớ ế ằ ồ ị ề
a. Tính s phân h y c a và ố ủ ủ α ᵦ x y ra trong toàn chu i.ả ổ
b. Tính năng lượng được gi i phóng trong toàn chu i.ả ỗ
c. Trong m t m u đá ch a 13,33µg và 3,09µg . Tính tu i c a m u đá, bi t tộ ẫ ứ ổ ủ ẫ ế 1/2=4,51.10 9 năm
Bi t: 1u = 931,5 MeV/cế 2
Câu 2: (4 đi m)ể
1. Tính nhi t t o thành FeClệ ạ 2 (r n) bi t:ắ ế
Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl→ 2 (dd) + H2 (k) ∆ H1 = 21,00 Kcal
FeCl2 (r) + H2O FeCl→ 2 (dd) ∆ H2 = 19,5 Kcal
HCl (k) + H2O HCl (dd)→ ∆ H3 = 17,5 Kcal
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k)→ ∆ H4 = 44,48 Kcal
Ký hi u (r): r n; (k): Khí; (dd): dung d chệ ắ ị
2. Trong bình kín nhi t đ T, áp su t 2 atm có cân b ng sau:ở ệ ộ ấ ằ
(1)
Gi thi t các khí đ u là khí lí tả ế ề ưởng
a. Thi t l p bi u th c liên h gi a h ng sô cân băng Kế ậ ể ứ ệ ữ ằ p v i đ chuy n hóa và áp su t chung P.ớ ộ ể α ấ
b. Xác đ nh Kị p, KC, Kx và ∆G 0 c a ph n ng (1) 350ủ ả ứ ở 0C n u bi t = 0,98.ế ế α
c. Xác đ nh ∆H, ∆S c a ph n ng (1) 350ị ủ ả ứ ở 0C. Cho bi t 400ế ở 0C có Kp= 54,4
Trang 23d. Đ phân li thay đ i nh th nào khi P t 2 atm gi m còn 0,8 atm? S thay đ i đó có phù h p v i ộ α ổ ư ế ừ ả ự ổ ợ ớnguyên lí chuy n d ch cân b ng L sat lie không?ể ị ằ ơ ơ
Bi t các h ng s axit c a Hế ằ ố ủ 3PO4 l n lầ ượt là:
2. Dung d ch X g m Naị ồ 2S 0,010M, KI 0,060M, Na2SO4 0,050M.
a. tính pH c a dung d ch X.ủ ị
b. Thêm d n Pb(NOầ 3)2 vào dung d ch X cho đ n n ng đ 0,090M thì thu đị ế ồ ộ ược k t t a A và dung d ch ế ủ ịB
Cho bi t thành ph n hóa h c c a k t t a A và dung d ch B.ế ầ ọ ủ ế ủ ị
Tính n ng đ các ion trong dung d ch B (không k s th y phân c a các ion, coi th tích dung d ch ồ ộ ị ể ự ủ ủ ể ịkhông thay đ i khi thêm Pb(NOổ 3)2
a. Tính th kh chu n c a c p: và ế ử ẩ ủ ặ
b. Hãy cho bi t các ti u phân nào không b n v i s d phân. Hãy tính h ng s cân b ng c a các ph n ế ể ề ớ ự ị ằ ố ằ ủ ả
ng d phân đó
ứ ị
2.a. Hãy bi u di n s đ pin, tính s c đi n đ ng c a pin và vi t phể ễ ơ ồ ứ ệ ộ ủ ế ương trình ph n ng x y ra trong ả ứ ảpin (khi ho t đ ng) đạ ộ ượ ạc t o thành t các c p đi n c c và đi u ki n tiêu chu n.ừ ặ ệ ự ở ề ệ ẩ
b. Tính n ng đ các ion còn l i trong dung d ch khi pin ng ng ho t đ ng. Gi s n ng d ban đ u ồ ộ ạ ị ừ ạ ộ ả ử ồ ộ ầ
c a ion có trong dung d ch làm đi n c c pin đ u b ng 0,010M (B qua quá trình th y phân c a ủ ị ệ ự ề ằ ỏ ủ ủcác ion)
Cho t i 25ạ 0C
Câu 5: (4 đi m)ể
1. X là h p ch t t o b i kim lo i M và l u hu nh. Hòa tan hoàn toàn 24 gam X trong dung d ch ợ ấ ạ ở ạ ư ỳ ị
H2SO4 đ c, nóng d thì thu đặ ư ược dung d ch A và 33,6 lít khí E duy nh t ( đktc). Cho dung d ch ị ấ ở ịNaOH d vào A thì th y t o thành 21,4 gam k t t a. Xác đ nh công th c phân t X?. (Cho S = 32;ư ấ ạ ế ủ ị ứ ử
O = 16; H= 1; Cu= 64; Al = 27, Fe = 56; Ag = 108; Mg = 24; Cb = 112)
2. Ch t lõng A trong su t, không màu; v ph n kh i lấ ố ề ầ ố ượng, A có ch a 8,3% hiđro; 59,0% oxi còn l i ứ ạ
là clo; khi đun nóng A đ n 110ế 0C th y tách ra khí X đ ng th i kh i lấ ồ ờ ố ượng gi m đi 16,8% khi đó ả
ch t l ng A tr thành ch t l ng B. Khi làm l nh A dấ ỏ ở ấ ỏ ạ ở ưới 00C, tho t đ u tách ra tinh th Y khôngạ ầ ể
ch a clo, còn khi làm l nh ch m nhi t đ th p h n n a s tách ra tinh th Z ch a 65% clo v ứ ạ ậ ở ệ ộ ấ ơ ữ ẽ ể ứ ề
kh i lố ượng. Khi làm nóng ch y tinh th Z có thoát ra khí X. Cho bi t công th c và thành ph n ả ể ế ứ ầ
kh i lố ượng c a A, B, X, Y, Z.ủ
Trang 24TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUY N DU – ĐĂK LĂKỄ Câu 1: (4 đi m)ể
1.a. Công th c c u t o Liuy (Lewis):ứ ấ ạ
b. C u trúc hình h c:ấ ọ
XeF2: Th ng ẳ XeF4: vuông ph ng ẳ XeOF4: tháp vuông
c. Ki u lai hóa c a nguyên t trung tâm ể ủ ử
Xe: XeF2: sp3d XeF4: sp3d2 XeOF4: sp3d2
2. M t ô m ng l p phộ ạ ậ ương tâm kh i:ố
1. Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl→ 2 (dd) + H2 (k) ∆ H1 = 21,00 Kcal
FeCl2 (r) FeCl→ 2 (dd) ∆ H2 = +19,5 Kcal
Trang 25d. Khi P = 0,8 atm, theo công th c (I), Kứ P không thay đ i, ổ α = 0,992, phù h p v i nguyên lí chuy n ợ ớ ể
d ch cân b ng L sat lie.ị ằ ơ ơ
Trang 260,05 0,05 Kb(1)=101,1 (1)
Có n ng đ SOồ ộ 42, S2 đ u r t bé so v i n ng đ Pbề ấ ớ ồ ộ 2+, nh v y n ng đ Pbư ậ ồ ộ 2+ do PbS và PbSO4 tan
ra là không đáng k nên cách gi i g n đúng trên là hoàn toàn chính xác.ể ả ầ
Câu 4: (4 đi m)ể
1.a. M i c p oxi hóa kh tính đúng đỗ ặ ử ược
Trang 27nên ph n ng (8) t di n bi n.ả ứ ự ễ ế
2.a. S đ pin: () Cu| Cuơ ồ 2+ (1M) || Fe3+(1M), Fe2+(1M) |Pt (+)
S c đi n đ ng chu n c a pin: ứ ệ ộ ẩ ủ
Trang 28Ph n ng:ả ứ
X + H2SO4 (đ c nóng) E là SOặ 2
2MxSy + (2nx + 4y) H2SO4 xM→ 2(SO4)n + (nx + 6y)SO2 + (2nx + 4y)H2O
a mol