B Đ THI OLYMPIC HÓA 10 Ộ Ề CÓ ĐÁP ÁN VÀ L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế TR NG TRUNG H C PH THÔNG PLEIKU – GIA LAIƯỜ Ọ Ổ Câu 1 (4 đi m)ể 1 M t m u rađon (Rn), th i đi m t = 0, phóng ra 7,0 10ộ ẫ ở ờ ể 4 h t ạ α[.]
Trang 1B Đ THI OLYMPIC HÓA 10 Ộ Ề
CÓ ĐÁP ÁN VÀ L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế
TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNG PLEIKU – GIA LAIỌ Ổ
Câu 1: (4 đi m)ể
1 M t m u rađon (Rn), th i đi m t = 0, phóng ra 7,0.10ộ ẫ ở ờ ể 4 h t ạ α trong 1 giây, sau 6,6 ngày m u đó ẫ phóng x ra 2,1.10ạ 4 h t ạ α trong 1 giây. Hãy tính chu k bán h y c a rađon.ỳ ủ ủ
2 S phá v các liên k t I – I trong m t mol iot đòi h i m t năng lự ỡ ế ộ ỏ ộ ượng b ng 150,48 kJ. Năng lằ ượ ng này có th s d ng dẻ ử ụ ướ ại d ng ánh sáng. Hãy tính bước sóng (nm) c a ánh sang c n s d ng ủ ầ ử ụ trong quá trình đó. Cho: t c đ ánh sáng c = 3.10ố ộ 8 m.s1; h ng s Planck h = 6,625.10ằ ố 34 J.s; h ng s ằ ố Avogađro NA = 6,023.1023 mol1
3 B ng th c nghi m ngằ ự ệ ười ta đã xác đ nh đị ược m t cách g n đúng góc liên k t trong phân t ộ ầ ế ử fomanđehit b ng 120ằ 0 . Giá tr momen lị ưỡng c c c a các liên k t l n lự ủ ế ầ ượt là: = 0,4 D;
= 2,3 D. T các d kiên trên hãy xác đ nh giá tr momen lừ ữ ị ị ưỡng c c (D) c a phân t fomanđehitự ủ ử Cho:
Câu 2: (4 đi m)ể
1 Bê tông đượ ảc s n xu t t h n h p xi măng, nấ ừ ỗ ợ ước cát và đá dăm (đá nh ). Xi măng ch y u là ỏ ủ ế canxi silicat và canxi aluminat t o thành khi nung nghi n đ t sét v i đá vôi. Trong các bạ ề ấ ớ ước ti p ế theo c a vi c s n xu t xi măng ngủ ệ ả ấ ười ta thêm m t lộ ượng nh gypsum, CaSOỏ 4.2H2O, đ tăng s ể ự đông c ng c a bê tông. S d ng nhi t đ tăng cao trong giai đo n cu i c a s n xu t có th d n ứ ủ ử ụ ệ ộ ạ ố ủ ả ấ ể ẫ
đ n s t o thành 1 hemihidrat không mong mu n là CaSOế ự ạ ố 4.1/2H2O.
Xét ph n ng sau:ả ứ
CaSO4.2H2O (r) CaSO→ 4.1/2H2O (r) + 3/2H2O (k)
Các s li u nhi t đ ng h c sau đo t i 25ố ệ ệ ộ ọ ạ ℃, áp su t tiêu chu n 1,00 bar:ấ ẩ
H p ch tợ ấ Ho / (KJ.mol1) So / (JK1.mol1)
CaSO4.2H2O (r) 2021,0 194,0
CaSO4.1/2H2O (r) 1575,0 130,5
H2O (k) 241,8 188,6
H ng s khí: R = 8,314 J.molằ ố 1.K1 = 0,08314 L. bar . mol1.K1
O℃ = 273,500K a) Hãy tính ∆H0 (theo KJ) c a s chuy n hóa 1,00 kg CaSOủ ự ể 4.2H2O (r) thành CaSO4.1/2H2O (r).
Ph n ng này là t a nhi t hay thu nhi t?ả ứ ỏ ệ ệ
b) Hãy tính áp su t h i nấ ơ ước (theo bar) t i cân b ng trong m t bình kín có ch a CaSOạ ằ ộ ứ 4.2H2O (r), CaSO4.1/2H2O (r) và H2O (k) t i 25ạ ℃
c) Hãy tính nhi t đ t i đó áp su t h i nệ ộ ạ ấ ơ ướ ạc t i cân b ng là 1,00 bar trong h đằ ệ ược mô t câu ả ở
2. Gi thi t răng ∆Hả ế 0 và ∆S0 không ph thu c nhi t đ ụ ộ ệ ộ
2 Ở 500℃ đ phân li c a ộ ủ α c a HI b ng 0,50 theo ph n ng:ủ ằ ả ứ
2HI (k) H2(k) + I2(k)
Hãy tính:
H ng s cân b ng K c a ph n ng 500ằ ố ằ ủ ả ứ ở ℃
3 Đ phân ly ộ α’ và s mol Iố 2 được hình thành trong đi u ki n sau: đ a 0,1 mol HI vào bình dung ề ệ ư
d ch 4,1 lít có ch a Hị ứ 2 v i áp su t b ng 0,774 atm 500ớ ấ ằ ở ℃ Nhi t. ệ đ độ ược duy trì 500 ℃
Câu 3: (4 đi m)ể
1 Tính pH c a dung d ch NaOH 1,5.10ủ ị 7 M
Trang 22 Tính pH c a dung d ch NaHCOủ ị 3 0,01M, bi t Kế 1, K2 c a Hủ 2CO3 l n lầ ượt là: 106,35 và 1010,33
3 Tính h ng s cân b ng c a ph n ng hòa tan Mg(OH)ằ ố ằ ủ ả ứ 2 b ng NHằ 4Cl.
Cho Hãy rút ra k t lu n t h ng s tính đế ậ ừ ằ ố ược
4 Th c hi n ph n ng sau: ự ệ ả ứ
Ka c a Feủ 3+ là 102,2. H i n ng đ nào c a FeClỏ ở ồ ộ ủ 3 thì b t đ u có k t t a Fe(OH)ắ ầ ế ủ 3. Tính pH c a ủ dung d ch đó bi t r ng .ị ế ằ
Câu 4: (4 đi m):ể
1 Cân b ng các ph n ng sau b ng phằ ả ứ ằ ương pháp thăng b ng electron:ằ
a) Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K→ 2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2
b) P + NH4ClO4 H→ 3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
c) FexOy + HNO3 Fe(NO)→ 3 + NnOm + H2O
2 B c kim lo i có kh năng đ y đạ ạ ả ẩ ược H2 ra kh i dung d ch HI 1M đỏ ị ược không (25℃)?
Cho tích s tan c a đi u ki n xét làố ủ ề ệ
KS = 8,3.1017 và Ag+ + e Ag có E→ 0 = 0,80 V
Câu 5: (4 đi m)ể
1 Có 1 pin đi n đệ ược thi t l p trên c s đi n c c Cu nhúng vào dung d ch Cu(NOế ậ ơ ở ệ ự ị 3)2 0,1M và đi n ệ
c c Ag nhúng vào dung d ch AgNOự ị 3 0,1M.
Bi t: = + 0,34V và = +0,80V.ế
a Tính su t đi n đ ng c a pin 25ấ ệ ộ ủ ở ℃
b Tính n ng đ mol/lit các ion trong dung d ch khi pin ng ng ho t đ ng.ồ ộ ị ừ ạ ộ
2 M t lo i phèn nhôm có công th c MAl(SOộ ạ ứ 4)2.nH2O, trong đó M là kim lo i ki m. L y 7,11 gam ạ ề ấ phèn nung t i kh i lớ ố ượng không đ i thu đổ ược 3,87 gam phèn khan. M c khác, l y 7,11 gam phèn ặ ấ hòa tan vào nước và cho tác d ng v i dung d ch BaClụ ớ ị 2 d thu đư ược 6,99 gam k t t a. Xác đ nh ế ủ ị công th c phân t c a phèn nhôm. Gi s không có s th y phân c a các ion.ứ ử ủ ả ử ự ủ ủ
3 Hòa tan 55 gam h n h p g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và Na2SO3 b ng 500 ml dung d ch Hằ ị 2SO4 1M (lượng axit
v a đ ) thu đừ ủ ược h n h p khí A (đktc) và dung d ch ch a m t mu i trung hòa duy nh t.ỗ ợ ị ứ ộ ố ấ
a Cho h n h p khí A vào bình kín dung tích 5 lít. Hãy tính áp su t trong bình nhi t đ 27,3ỗ ợ ấ ở ệ ộ ℃
b B m ti p V lít khí X vào bình trên, thu đơ ế ược h n h p khí B có t kh i so v i hiđro là 25,3333. ỗ ợ ỉ ố ớ Tính V lít khí X ( đktc). Bi t X có th là m t trong các khí: Oở ế ể ộ 2 , N2 , N2O , CH4 , SO2 , CO2
Trang 3TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNG PLEIKU – GIA LAIỌ Ổ Câu 1: (4 đi m)ể
1 Ta có:
M t khác: ặ
3,7997 ngày
2 Năng lượng dùng đ phá v liên k t I – I trong 1 phân t Iể ỡ ế ử 2 là
M t khác:ặ
= 795,5019 (nm).
3
Tính HCHO :
Ta có: HCH = 2CH 0,4 D
Hướng c a ủ C=O theo hướng 0, v y c a phân t là:ậ ủ ử
HCHO = HCH + C=O = 0,4 + 2,3 = 2,7 D
Câu 2: (4 đi m)ể
1 a)
S mol CaSOố 4.2H2O(r)
∆Hp = 5,808 x 83,3 = 483,8 KJ > 0 – Ph n ng thu nhi tư ả ứ ệ
b)
= 219,4 JK1.mol1
K = 7,35.104 (bar)
c) = 1 bar K = 1,00→
∆G0 = RTlnK = 0
∆G = ∆H T∆S
1 = 83300 – T x 219,4
T = 380K hay 107
2
Ban đ u ầ a mol
Ph n ngả ứ a α 0,5aα 0,5aα
Cân b ng ằ a (1 )α 0,5aα 0,5aα
Do ∆n = 0 KC = KP = KN = Kn
= 0,25
S mol khí Hố 2 trong bình = (PV)/RT
Trang 4= (4,1.0,773)/(0,082.773) = 0,05 (mol) nHI = 0,1 mol (gi thi t)ả ế
Ban đ u ầ 0,1 mol 0,05
Ph n ngả ứ 0,1 ’α 0,05 ’α 0,05 ’α
[ ] 0,1 (1 ’)α 0,05(1+ ’) 0,05 ’α α
= 0,25
α’ = 1/3 t c 33,33%.ứ
nI2 = 0,05(1/3) = 0,0167 (mol)
Câu 3: (4 đi m)ể
1 Vì n ng đ c a NaOH bé h n cho nên ta ph i k n ng đ OHồ ộ ủ ơ ả ể ồ ộ c a nủ ước
NaOH Na→ + + OH
1,5.107M
H2O H+ + OH
Theo đ nh lu t b o toàn đi n tíchị ậ ả ệ
[OH] = [H+] + [Na+]
[OH] =(1014 /[OH] + 1,5.107
[OH]2 1,5.107 [OH] 1014 = 0
[OH
→ ] = 2.107 M (ch n)ọ
[OH] = 5.108 M (lo i)ạ
pOH = log(2.107) = 6,6987
pH = 14 – 6,6987 = 7,301
→
2
NaHCO3 Na→ + + HCO3 (1)
HCO3 + H2O CO32 + H3O+(2)
HCO3 + H2O H2CO3 + OH (3)
H2O + H2O H3O+ + OH (4)
HCO3 + HCO3 CO32 + H2CO3 (5)
H2CO3 HCO3 + H+ (6)
Vì Ka.C và Kb.C >> 1014, nên trong dung d ch cân b ng (5) là ch y uị ằ ủ ế
Khi cân b ng [COằ 32 ] =[H2CO3]
Vì th đ i v i Hế ố ớ 2CO3
và
3 NH4Cl → NH4+ + Cl
+ 2 NH4+ Mg2+ + 2NH3 + 2H2O K = T .
K t lu n: K không l n, cũng không nh , suy ra có th chuy n d ch cân b ng c hai phíaế ậ ớ ỏ ể ể ị ằ ả
4 G i n ng đ ban đ u c a FeClọ ồ ộ ầ ủ 3 là C (M).
Fe3+ + 2H2O Fe(OH)2+ + H3O+ (1)
Trang 5Ban đ u: ầ C 0 0
Ka = x2/(Cx) [Fe3+] = Cx = x2.Ka1 (2)
Khi b t đ u k t t a Fe(OH)ắ ầ ế ủ 3 thì [Fe 3+] = 1038/[OH]3 (3)
M t khác, [OHặ ]3 = (1014/x)3 = 1043/x3 (4)
Thay (4) vào (3): [Fe3+] = 104/x3 (5)
So sánh (2) và (5) 104/x3 = x2.Ka1 = x2.102,2
x = [H+] = 101,8M pH = 1,8
T (5): [Feừ 3+] = 104x3 = 104(101,8)3 = 101,4M
Theo (2) C= [Fe3+] + x = 101,4 + 101,8 = 5,56.102M
Câu 4: (4 đi m) ể
1 a) Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K→ 2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2
2Cr+3 2Cr→ +6 + 6e
3S2 3S→ +6 + 24e
Cr2S3 → 2Cr+6 + 3S +6 + 30e | x1 (a)
Mn+2 → Mn+6 + 4e
2N+5 + 6e → 2N+2
Mn(NO3)2 + 2e Mn→ +6 + 2N+2 | x 15 (b)
C ng (a) và (b) ộ
Cr2S3 + 15Mn(NO3)2 2Cr→ +6 + 3S +6 + 15Mn+6 + 30N+2
Hoàn thành: Cr2S3 + 15Mn(NO3)2 + 20K2CO3 2K→ 2CrO4 + 3K2SO4 + 15K2MnO4 + 30NO + 20CO2
Trang 6b) P + NH4ClO4 H→ 3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
2N3 → 2NO + 6e
2Cl+7 + 14e → 2ClO
2NH4ClO3 + 8e → 2NO + 2ClO | x5
PO → P+5 + 5e | x8 10NH4ClO3 + 8PO 8P→ +5 + 10NO + 10ClO + 16H2O
10NH4ClO3 + 8P 8H→ 3PO4 + 5N2 + 5Cl2 + 8H2O
c) FexOy + HNO3 Fe(NO)→ 3 + NnOm + H2O
xFe+2y/x→ xFe+3 + (3x 2y)e | (5n – 2m)
nN+5 + (5n – 2m)e nN→ +2m/n | (3x – 2y)
x(5n – 2m)Fe+2y/x + n(3x – 2y)N+5 x(5n – 2m)Fe→ +3 + n(3x – 2y)N+2m/n
Hoàn thành:
(5n – 2m)FexOy + (18nx – 6my – 2ny)HNO3 →
x(5n – 2m)Fe(NO)
→ 3 + (3x – 2y)NnOm + (9nx – 3my – ny)H2O
2 HI → H+ + I
1M 1M 1M
AgI Ag+ + I
(vì [H+] = 1,0 M)
Nên ph n ng x y ra: 2Ag + 2Hả ứ ả + 2Ag→ + + H2
Câu 5: (4 đi m)ể
1 a. PTHH c a ph n ng x y ra trong pin khi pin ho t đ ng:ủ ả ứ ả ạ ộ
Cu + 2Ag+ Cu→ 2+ + 2Ag
b Pin ng ng ho t đ ng: ừ ạ ộ
G i x là n ng đ c a Agọ ồ ộ ủ + gi m đi trong quá trình ho t đ ngả ạ ộ
N ng đ Cuồ ộ 2+ tăng x/2 đ n v ơ ị
Ta có:
2 Vi t ph n ng phân h y khi nung phèn:ế ả ứ ủ
MAl(SO4)2.nH2O MAl(SO4)2 + nH2O
Phương trình phân li khi hòa tan phèn vào nước:
MAl(SO4)2.nH2O M+ + Al3+ + 2SO42 + nH2O
Ph n ng x y ra khi cho tác d ng v i dung d ch BaClả ứ ả ụ ớ ị 2 (vi t d ng ion ho c phân t ). ế ạ ặ ử
Ba2+ + 2SO4 BaSO4
0,03 0,03 0,03 (mol)
Ta có:
V y s phân t nậ ố ử ước trong phèn: 12 phân tử
M + 435 = M = 39 M là kali (K)
Trang 7V y CTPT c a phèn là: KAl(SOậ ủ 4)2.12H2O
3 a. Phương trình ph n ng (d ng ion ho c phân t )ả ứ ạ ặ ử
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O (1)
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O (2)
T (1) và (2) ta có: nừ hh khí A = = 0,5 mol
Áp xu t trong bình đấ ược tính
P = 2,464 (atm)
b.
nX(MX – 48) = 2,6666
MX > 48 (Vì nX > 0)
Do đó X ch có th là khí SOỉ ể 2
Thay = 64 g/mol vào (*) ta được: = 0,1 (mol)
Do đó = 0,1.22,4 = 2,24 (lít)
TRƯỜNG THPT NGUY N TRÃI – NINH THU NỄ Ậ
Câu 1: (4 đi m) ể
1 Cho X, Y là hai phi kim, trong nguyên t X và Y có s h t mang đi n nhi u h n s h t không ử ố ạ ệ ề ơ ố ạ mang đi n l n lệ ầ ượt là 14 và 16. Bi t trong h p ch t XYế ợ ấ n:
X chi m 15,0486% v kh i lế ề ố ượng
T ng s proton là 100 ổ ố
T ng s n tron là 106ổ ố ơ
Xác đ nh tên hai nguyên t X, Y và vi t c u hình electron nguyên t c a chúng. Xác đ nh công ị ố ế ấ ử ủ ị
th c c a h p ch t XYứ ủ ợ ấ n.
2 Cho các ph n ng hóa h c sau: ả ứ ọ
Tính nhi t t o thành 1 mol AlClệ ạ 3 bi t:ế
Nhi t t o thành c a CO ệ ạ ủ
Nhi t t o thành c a COệ ạ ủ 2
Câu 2: (4 đi m)ể
1 Cho ph n ng x y ra 25ả ứ ả ở ℃:
∆H0 (kJ/mol) 393,5 0 110,5 241,8
∆S0 (kJ/mol) 213,6 131 197,9 188,7
a) Tính ∆H0, ∆S0, ∆G0 c a ph n ng và nh n xét ph n ng có t x y ra theo chi u thu n 25ủ ả ứ ậ ả ứ ự ả ề ậ ở ℃ không?
Trang 8b) Xác đ nh nhi t đ (ị ệ ộ 0C) đ ph n ng thu n b t đ u x y ra (b qua s bi n đ i c a ∆Hể ả ứ ậ ắ ầ ả ỏ ự ế ổ ủ 0, ∆S0 theo nhi t đ )ệ ộ
Câu 3: (4 đi m)ể
1 Cân b ng các phằ ương trình sau theo phương pháp ion – elecctron và hoàn thành các phương trình ph n ng.ả ứ
a) K2Cr2O7 + ? + H2O Cr(OH)→ 3 + S + NH3 + KOH
b) K2Cr2O7 + Na2SO3 + H2SO4 ? + Na→ 2SO4 +K2SO4 + H2O
2 Tính pH c a csc dung d ch sau: ủ ị
a) Dung d ch (X) g m 2 axit HCl 0,001 M và CHị ồ 3COOH 0,1M.
b) Hòa tan 2,04 gam NaOH vào 1 lít dung d ch (X) thu đị ược dunh d ch (Y) bi t h ng s axit ị ế ằ ố
c a CHủ 3COOH là 1,8.10 5. Câu 4: (4 đi m)ể
1 Có 5 l hóa ch t khác nhau, m i l ch a m t dung d ch c a m t trong các hóa ch t sau: ọ ấ ỗ ọ ứ ộ ị ủ ộ ấ NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2SO4. Ch đỉ ược dùng thêm phenolphtalein (các đi u ki n và ề ệ
d ng c thí nghi m có đ ), hãy trình bày phụ ụ ệ ủ ương pháp hóa h c nh n bi t 5 hóa ch t trên và ọ ậ ế ấ
vi t các phế ương trình ph n ng x y ra (n u có).ả ứ ả ế
2 Ch n 7 ch t r n khác nhau mà khi cho m i chát đó tác d ng v i dung d ch Họ ấ ắ ỗ ụ ớ ị 2SO4 đ c nóng, ặ
d đ u cho s n ph m là Feư ề ả ẩ 2(SO4)2 , SO2 và H2O. Vi t các phế ương trình hóa h c.ọ
Trang 9Câu 5: (4 đi m)ể
1 Nung h n h p g m a gam b t s t và b gam b t l u hu nh trong đi u ki n không có không khíỗ ợ ồ ộ ắ ộ ư ỳ ề ệ thu được ch t r n A. Cho A vào dung d ch Hấ ắ ị 2SO4 0.9M loãng, d thu đư ược h n h p khí B có tỗ ợ ỉ
kh i so v i Hố ớ 2 b ng 7, dung d ch C và còn l i 3,2 gam m t ch t r n không tan. S c toàn b ằ ị ạ ộ ấ ắ ụ ộ khí B vào dung d ch Pb(NOị 3)2 d thu đư ược 43,02 gam k t t a. ế ủ
Tính các giá tr a,b.ị
2 Đ t cháy hoàn toàn mu i sunfua c a m t kim lo i có công th c MS trong khí Oố ố ủ ộ ạ ứ 2 d thu đư ược oxit kim lo i. Hòa tan oxit này vào m t lạ ộ ượng v a đ dung d ch Hừ ủ ị 2SO4 loãng 29,4% thu được dung d ch mu i sufat n ng đ 34,483%. Tìm công th c MS?ị ố ồ ộ ứ
Trang 10TRƯỜNG THPT NGUY N TRÃI – NINH THU NỄ Ậ Câu 1:
a) G i Zọ X, Zy l n lầ ượt là s proton c a X và Y.ố ủ
G i Nọ X, Ny l n lầ ượt là s n tron c a X và Y.ố ơ ủ
Ta có: ZX + n Zy = 100 và NX + nNy = 106
A
→ X + nAy = 206 (1)
T (1) và (2) Aừ → X = ZX + NX (3)
M t khác: ặ 2 ZX NX = 14 (4)
Thay ZX và NX vào h th c trên ta đệ ứ ược: n(NY – ZY) = 5 (5)
Ngoài ra: 2 ZY – NY = 16 (6)
(5) và (6) Z→ Y = 16 + 5/n
Do ZY là s nguyên nên n =1 ho c 5.ố ặ
N u n = 1 Zế → Y = 21 (Sc): lo i.ạ
N u n = 5 Zế → Y = 17 (Cl): nh n.ậ
Và ZX = 15 (P)
C u hình electron c a P: ấ ủ
C u hình electron c a Cl: ấ ủ
Công th c c a h p ch t c n tìm là PClứ ủ ợ ấ ầ 5.
b) Ta có các quá trình sau:
Phương trình ph n ng: 2Alả ứ (r) + 3Cl2(k) 2AlCl→ 3 2∆H
Ta có: 2∆H = + + + += 1389,45 kJ
V y nhi t t o thành 1 mol AlClậ ệ ạ 3 là 694,725 kJ/mol
Câu 2:
1 a. ∆H0 c a ph n ng = 110,5241,8(393,5)=41,2 kJ/molủ ả ứ
∆S0 c a ph n ng = (197,9+188,7)(213,6+131)=42 J/molủ ả ứ
∆G0 c a ph n ng = ∆Hủ ả ứ 0 T∆S0 = 41200 – 298.42 = 28684 J/mol > 0
V y phậ ương tình không t x y ra theo chi u thu n 25ự ả ề ậ ℃
b) Ph n ng thu n x y ra khi ∆Gả ứ ậ ả 0 < 0 hay T > ∆H0/∆S0
T > 980,95K hay t > 707,95℃
2 a) T i th i đi m cân b ng ạ ờ ể ằ (1)
mà (2)
T (1) và (2) gi i đừ ả ược = 0,336 atm và = 0,664 atm
Hay %=33,6% và %=66,4%
Ban đ u (mol)ầ 1
Ph n ngả ứ x 2x
Lúc cân b ng ằ 1x 2x
Trang 11Ta có: [46.2x + 92(1x)]/(1+x) = 66,8 x = 0,3772 hay 37,72%→
Câu 3:
1. Cân b ng các phằ ương trình sau theo phương pháp ion – electron và hoàn thành các phương trình
ph n ng .ả ứ
K2Cr2O7 + 3(NH4)2S + H2O 2Cr(OH)→ 3 + 3S + 6NH3 + 2KOH
K2Cr2O7 + 3Na2SO3 + 4H2SO4 Cr→ 2(SO4)3 + 3Na2SO4 +K2SO4 + 4H2O
2. a. Dung d ch (X) g m 2 axit HCl 0,001 M và CHị ồ 3COOH 0,1M.
HCl → H+ + Cl
CM 0,001 0,001 0,001
CH3COOH H+ + CH3COO
CM 0,1
Cân b ngằ 0,1 – x x x
Gi i s : x << 0,1 xả ử → 2 + 0,001x – 1,8.106 = 0
Gi i phả ương trình ta có x = 9,3.104 (M)
[H+] = 103 + 9,3.104 = 1,93.103 (M)
b. Hòa tan 2,04 gam NaOH vào 1 lít dung d ch (X) thu đị ược dung d ch (Y)ị
nNaOH = 0,051 mol; [NaOH] = 0,051M
NaOH + HCl NaCl + H→ 2O
0,001 0,001 0,001
NaOH + CH3COOH CH→ 3COONa + H2O
0,05 0,05 0,05
Dung d ch (Y) g m NaCl (0,001M); CHị ồ 3COOH (0,05M); CH3COONa (0,05M)
Phương trình đi n li: ệ
CH3COONa CH→ 3COO + Na +
0,05 0,05 0,05
CH3COOH CH3COO + H+
0,05
(0,05 – x) x+0,05 x
Gi s x << 0,05 ả ử
pH = 4,75
Câu 4: (4 đi m) ể
1 L y m t lấ ộ ượng v a đ m i m u hóa ch t cho vào ng nghi m riêng bi t r i đánh s th t ừ ủ ỗ ẫ ấ ố ệ ệ ồ ố ứ ự
Nh t t dung d ch phenolphtalein vào ng nghi m ch a các hóa ch t nói trên.ỏ ừ ừ ị ố ệ ứ ấ
+ N u ng nghi m nào hóa ch t làm phenolphtalein t không màu chuy n màu h ng là NaOH.ế ố ệ ấ ừ ể ồ + ng nghi m còn l i không có hi n tỐ ệ ạ ệ ượng gì là HCl, H2SO4, BaCl2 và Na2SO4.
Nh t t l n lỏ ừ ừ ầ ượt vài gi t dung d ch có màu h ng trên vào 4 ng nghi m còn l i.ọ ị ồ ở ố ệ ạ
+ ng nghi m làm m t màu h ng là các dung d ch axit HCl và HỐ ệ ấ ồ ị 2SO4. (Nhóm I)