Tia DI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K. a) Chứng minh: Tứ giác CDOI nội tiếp... Gọi I là trung điểm của.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS CẢNH DƯƠNG
QUẢNG TRẠCH
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút( không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 01
( Thí sinh ghi Mã đề này vào sau chữ “Bài làm” trên tờ giấy thi)
Câu 1: (1.5điểm) Cho biểu thức:
Vớia > 0, a 9
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của a để A > 4
Câu 2: (2.0 điểm) Cho hàm số y=x2 , có đồ thị là (P)
a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm M và N nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là – 2 và 1
b) Tìm n để đường thẳng (d1): y = (n2 - 2n)x + n + 2 (với n là tham số) song song với đường thẳng MN
Câu 3: (2.0 điểm) Cho phương trình: x2 - 2(m - 3)x - 2(m - 1) = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của x12 + x22
Câu 4: (1.0 điểm) Cho hai số thực a và b
Chứng minh: a2 + 2b2 – 2ab + 2a – 4b + 2 0
Câu 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) và dây AB cố định (AB < 2R) Từ điểm C bất kỳ
trên tia đối của tia AB, kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn ( D(O)) Gọi I là trung điểm của dây AB Tia DI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Kẻ đường thẳng KE//AB ( E (O)) a) Chứng minh: Tứ giác CDOI nội tiếp
b) Chứng minh: CD2 = CA.CB
c) Chứng minh: CE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
d) Chứng minh rằng: Khi C chuyển động trên tia đối của tia AB thì trọng tâm G của tam giác ABD chuyển động trên một đường tròn cố định
.Hết
Họ và tên thí sinh: ……….……….……… …Số báo danh:……….
Giám thị 1:……… Giám thị 2: ……….
ĐỀ THI THỬ
Trang 2QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút( không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 02
( Thí sinh ghi Mã đề này vào sau chữ “Bài làm” trên tờ giấy thi)
Câu 1: ( 1.5 điểm) Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm các giá trị của b, biết B < 10
Câu 2: ( 2.0 điểm) Cho hàm số y=x2 , có đồ thị là (P)
a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là 1 và - 2
b) Tìm p để đường thẳng (d1): y = (p2 – 2p)x + p + 2 (với p là tham số) song song với đường thẳng AB
Câu 3: (2.0 điểm) Cho phương trình: x2 - 2(k - 3)x - 2(k - 1) = 0 (1)
a) Giải phương trình khi k = 1
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của x12 + x22
Câu 4: (1.0 điểm) Cho hai số thực x và y
Chứng minh: x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 4y + 2 0
Câu 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) và dây MN cố định (MN < 2R) Từ điểm E bất kỳ
trên tia đối của tia MN, kẻ tiếp tuyến EF với đường tròn ( F (O)) Gọi I là trung điểm của dây MN Tia FI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Kẻ đường thẳng KL// MN (L (O)) a) Chứng minh: Tứ giác EFOI nội tiếp
b) Chứng minh: EF2 = EM.EN
c) Chứng minh: EL là tiếp tuyến của đường tròn (O)
d) Chứng minh rằng: khi E chuyển động trên tia đối của tia MN thì trọng tâm G của tam giác MNF chuyển động trên một đường tròn cố định
-HẾT -Họ và tên thí sinh: ……….………….……….……… …Số báo danh:……….
Giám thị 1:……… Giám thị 2: ……….……….
ĐỀ THI THỬ
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
1
2.0đ
a)
.
a A
.
a A
.
A
A
9
a
A
a
b) A > 4 ⇔ a+9
a >4⇔ a+9>4 a ⇔− 3 a>− 9 ⇔a<3 (Vì a > 0 )
0.5 0.25 0.25
0.25
0.5
2
2.0đ
1.+ Phương trình đường thẳng (d) có dạng : y = ax + b
+ Thay x1 = -2 vào (P) ta có y1 = 4 =>M (-2; 4)
+ Thay x2 = 1 vào (P) ta có y2 = 1 => N (1;1 )
+ Vì đường thẳng (d) đi qua hai điểm M;N nên ta có hệ phương trình:
¿
−2 a+b=4
a+b=1
⇔
¿a+b=1
−3 a=3
⇔
¿a=− 1
b=2
¿ {
¿
=> Đường thẳng (d): y = - x + 2
2 Vì đường thẳng (d) // (d1): y = (n2 - 2n)x + n + 2 nên :
n2−2 n=− 1
n+2≠ 2
⇔
¿n2−2 n+1=0
n ≠0
¿
⇔
n − 1¿2=0
¿
n ≠0
¿
⇔{n=1
¿ ¿
0.25 0.5 0.25 0.25 0.75
a./ x2 - 2(1- 3)x - 2(1- 1) = 0
Trang 4
0 4
x x
b./ '
= m2 - 4m + 7 = (m-2)2 + 3 > 0 : Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
1 2
Ta có: x12 + x22 = (x1+ x2)2 - 2 x1x2
= 4(m - 3)2 + 4(m - 1)
= 4m2 - 20m + 32
=(2m - 5)2 + 7 7
Đẳng thức xảy ra 2m – 5 = 0 m = 2,5
Vậy giá trị nhỏ nhất của x12 + x22 là 7 khi m = 2,5
0.25 0.5
0.25
0.25
0.25
4
Ta có: a2 + 2b2 – 2ab + 2a – 4b + 2
= a2 – 2ab + b2 + b2 - 2b + 1 + 2a - 2b + 1
= (a – b)2 + (b – 1)2 + 2(a – b) + 1
= ((a – b)2 + 2(a + b).1 + 12) +(b – 1)2
= ( a – b + 1)2 + (b – 1)2 0
Luôn đúng với mọi a, b
Vậy: a2 + 2b2 – 2ab + 2a – 4b + 2 0
0.25 0.25 0.25 0.25
5
a)
0.75đ
b)
1.0 đ
Vẽ hình đúng
a) Tứ giác CDOI nội tiếp:
● Cm: ∠ CDO = 900 (CD là tt của (O))
● Cm: ∠ CIO = 900 ( quan hệ về góc giữa đk và dây)
● => ∠ CDO + ∠ CIO = 1800
b) Chứng minh:CD2 = CA.CB ( do tính chất cát tuyến với đường tròn)
hoặc cm: Δ CDA ~ Δ CBD (gg) :
0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 5c)
1.0 đ
d)
0.5đ
● Góc C chung
● ∠ CDA = ∠ ABD ( cùng chắn cung AD)
=> CD2 = CA.CB
c) Cminh CE là tt của (O):
● Ta có: ∠ CDE = ∠ DKE (cùng chắn cung DE )
Mà ∠ DKE = ∠ DIC ( đồng vị vì KE//BC):
∠ DIC = ∠ DOC ( chắn DC của đường tròn CDOI )
=> ∠ DOC = ∠ DKE
●Mặt khác ∠ DOE là góc ở tâm cùng chắn cung ED với ∠ EDC
nên:
∠ DOE = 2 ∠ CDE = 2 ∠ DKE = 2 ∠ DOC
=> ∠ DOC = ∠ COE => Δ ODC = Δ OEC (cgc)
Mà ∠ ODC = 900 nên OEC = 900 => OE EC
● Suy ra CE là tt của (O)
d) C chuyển động trên tia đối của tia AB thì trọng tâm G của tam giác
ABD chuyển động trên một đường tròn cố định
● G là trọng tâm ∆ABD thì IG =
1
3 ID, kẻ GO’//OD (O’ thuộc OI), suy ra IO’ =
1
3OI ( không đổi )
O’ cố định, và O’G =
1
3OD =
1
3R không đổi
● Kết luận G (O’;
1
3R)
0.25 0.25
0.25
0 25 0.25 0.25
0.25
0.25
( Biểu điểm đề 2 tương tự biểu điểm đề 1)