1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

de van 8 ky II

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao1. Hình lăng trụ đứng và hình chóp đều.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIM SƠN TRƯỜNG THCS KIM TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.NĂM HỌC

2011-2012 Môn : Toán 8

(Đề gồm 4 bài Thời gian làm bài 90 phút)

Bài 1.( 4,0 điểm) Giải các phương trình và các bất phương trình sau:

x −2=

3 x −11

(x +1)(x −2)

2 3 3

d) 3  2x -4x = 6

Bài 2.( 2,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, lúc về ô tô chạy với vận tốc l ớn h ơn vận tốc lúc đi 10 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB.

Bài 3.( 3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 8 cm, AC= 15 cm, đường cao AH (H BC)

a) Chứng minh ABH đồng dạng với CBA;

b) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Tứ giác AMHN là hình

gì ? Tính độ dài MN ?

c) Chứng minh AM.AB = AN.AC.

Bài 4 ( 1,0 điểm) Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 5cm, thể tích hình hộp là 175 cm 3 Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIM SƠN TRƯỜNG THCS KIM TRUNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn : Toán 8

(Hướng dẫn gồm 4 b ài trong 02 trang )

1

(4,0 đ)

b) x +12 1

x −2=

3 x −11

(x +1)(x −2) (TXĐ x -1,x 2 )

2(x-2) –(x+1) = 3x -11

2x -4 –x -1 = 3x -11

2x = 6 x = 3 Đối chiếu với điều kiện và trả lời

0,25

0,25 0,25 0,25

c)

5

2 3 3

10- 5x > 9- 6x x > -1 1,0

d) Nếu 3- 2x 0 hay x

3

2 PT (1) trở thành: 3 -2x -4x = 6

Giải pt này ta được x= -0,5 (TMĐK)

Nếu 3- 2x <0 hay x >

3

2 PT (1) trở thành: 2x- 3 - 4x = 6.

Giải pt này ta được x= -4,5 (KTMĐK)

0,5 0,5

2

(2,0 đ)

Gọi quãng đường AB là x ( km, x > 0)

Vì lúc đi ô tô đi với vận tốc 40 km/h nên th ời gian đi hết quãng

đường AB là 40x (giờ)

Vì lúc về ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 10 km/h , nên

thời gian về hết quãng đường AB là 50x (giờ)

Lập luận để đến được phương trình: 40x − x

50=

1

2 Giải phương trình, tìm được x = 100 (tm)

V ậy đ ộ d ài qu ãng đ ư ờng AB l à 100 km

0,5 0,25

0,25

0,25 0,5 0,25

3

(3,0 đ)

N A

H M

Trang 3

a)Xét ABH và CBA có: ABH chung

AHB = BAC ( = 90 0 theo gt)

Do đó ABH đồng dạng với CBA (g.g)

0,75

b) Chỉ ra tứ giác AMHN có 3 góc vuông do đó AMHN là hình

chữ nhật

*Tính MN.Tính được BC= 17 cm.

từ ý a ta có

AH AB

ACBC suy ra AH=

.

AB AC

BC Do đó AH=

8.15 7,1

17 

cm.

Vì AMHN là hình chữ nhật nên MN= AH 7,1 cm

0,5 0,5

c) Chứng minh được AMH đồng dạng với AHB (g.g)

suy ra :

AHAB , do đó AH 2 = AM.AB (1) Chứng minh đượcANH đồng dạng với AHC (g.g),

suy ra

AH AN

ACAH , do đó AH 2 = AN.AC (2)

Từ (1) và (2) suy ra AM.AB= AN.AC

0,5 0,5

4

(1,0 đ)

Tính đúng diện tích đáy 25 (cm 2 ) Tính đúng chiều cao : 7 cm

0,5 0,5

Trang 4

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình bậc

nhất 1 ẩn.

Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax + b = 0

Tìm ĐKXĐ, quy đồng khử mẫu giải PT chứa ẩn ở mẫu -Kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT

Số câu

Số điểm

Tỉ l ệ %

3 4,0 40%

3 4,0 40%

2 Bất PT

bậc nhất

1 ẩn

- Giải thành thạo BPT bậc nhất 1 ẩn

- Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa BPT

đã cho về dạng ax + b > 0

- Giả được

PT dạng:

|ax +b| =cx +d

Số câu

Số điểm

Tỉ l ệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

2 2,0 20%

3 Tam

giác đồng

dạng

- Vận dụng định lý Ta lét, tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán

- Chứng minh

hệ thức dạng:

ab = cd (gián tiếp)

Số câu

Số điểm

Tỉ l ệ %

2 2,0 20%

1 1,0 20%

3 3,0 30%

4 Hình

lăng trụ

đứng và

hình chóp

đều

thể tích các hình đã học

Trang 5

Số câu

Số điểm

Tỉ l ệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10% Tổng số c

âu

Tổng số

điểm Tỉ l

ệ %

7 7,0

70 %

3 3,0

30%

9

10

100 %

Ngày đăng: 24/05/2021, 06:48

w