1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an hinh 9

50 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 6,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c trong lËp luËn vµ chøng minh Néi dung vµ c¸c ho¹t ®éng trªn líp :.. Ho¹t ®éng 1 : KiÓm tra nÒ nÕp tæ chøc líp vµ sù chuÈn bÞ häc tËp cña häc sinh..[r]

Trang 1

Tiết thứ : 1 Tuần : 01 Ngày soạn : 14/8/2010

Tên bài giảng :

chơng i - hệ thức lợng trong tam giác vuông

Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng

trong hình 1 SGK

-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',

h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽăn hình 1 SGKNội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- GV yêu cầu HS tìm các cặp tam giác vuông

có trong hình 1 ? ( 3 cặp : ABC HBA, BAC

AHC, HAC HBA

- Từ BAC AHC ta suy ra đợc hệ thức

nào về các cạnh ? Có thể suy đoán đợc hệ thức tơng

tự nào nữa từ BAC AHC

Hoạt động 4 : Một số hệ thức liên quan đến đờng cao

- GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2 , sử dụng

hình 1 để ghi GT, KL

- GV yêu cầu HS làm bài tập ?2 và dùng phơng

pháp phân tích đi lên để thấy đợc chứng minh

HAC HBA là hợp lý

- HS trình bày chứng minh định lý 2

- GV đặt vấn đề nh đã nêu ở phần ô chữ nhật

tròn đầu bài và hớng giải quyết => Ví dụ 2

- Ngoài cách giải nh SGK , ta có cách làm nào

S S

S

Trang 2

Hoạt động 5 : Củng cố tiết 1

- HS làm bài tập 1,2 trên giấy

- GV kiểm tra cách làm của một vài HS

Hoạt động 6 : Dặn dò

- GV khuyến khích HS tìm các cách tính khác nhau cho bài tập 1 và 2

- Chuẩn bị cho tiết sau : Học và ứng dụng các định lý 3 và 4

Tên bài giảng : Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (TT)

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền Hãy tính x và y trong các hình sau :

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Định lý 3

Trang 3

- Hãy nêu công thức tính diện tích  vuông

ABC bằng hai cách Suy ra hệ thức gì từ hai cách

tính diện tích này

- HS phát biểu định lý 3 và sử dụng hình 1

SGK để ghi GT,KL

- GV hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 3

bằng cách phân tích đi lên và giải bài tập ?2 ( chứng

minh ABC HBA)

- GV đặt vấn đề : mdựa vào hệ thức ở định lý 3

và định lý Pitago ta có thể suy ra hệ thức nào liên hệ

giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài

- Với hình 1 , hãy viết tất cả các hệ thức liên

hệ giữa các cạnh , giữa cạnh góc vuông với hình

chiếu, các hệ thức có liên quan đến đờng cao HS

hình thành bảng tóm tắt để ghi nhớ

- HS giải các bài tập 3 và 4 bằng phiếu

- GV kiểm tra một vài học sinh

Hoạt động 6 :Dặn dò

- Lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ

độ dài

- GV hớng dẫn giải bài tâp 5, 6, 7, 8 và 9 SGK

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện giải các bài tập trên

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc, 1

h2 = 1

b2 + 1

c2 và

định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực tế

- Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

S

Trang 4

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Vẽ hình và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan

hệ độ dài Tìm x, y trong các hình sau :

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Giải bài tập số 5 SGK

- HS vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã cho

dụng đlý 1 sau khi đã tính đợc BC)

- Ta sử dụng cách tính nào cho tối u khi trình

bày lời giải bài toán ? (tính BC và rồi tính AH, BH,

AC2=CH.BC nên BH = 1,8

và CH = 3.2

Hoạt động 4 : Giải bài tập số 6SGK

- HS có thể lợi dụng hình trên để giải và cho

biết các đại lợng đề đã cho và cần tính các đại lợng

nào?

- Tơng tự các câu hỏi ở hoạt động 3, GV đặt

tình huống để HS tìm đợc cách giải tối u

- Qua bài tập này, ta càng khẳng định rằng chỉ

cần biết hai yếu tố độ dài của tam giác vuông ta có

thể tính toán đợc các yếu tố độ dài còn lại Thử

kiểm tra lại nhận xét này khi giải bài tập số 8

Có BC = BH + CH = 3Mặt khác AB2=BH.BC và

AC2=CH.BC Nên AB = √3 và CH =

√6

( HS tự giải bài tập số 8, chú

ý trong hình 11 có các tamgiác vuông cân)

Hoạt động 5 : Giải bài tập số 7 SGK

-ở hai cách trong SGK, để chứng minh cách

vẽ trên là đúng ta phải chứng minh điều gì ? (có

một tam giác vuông)

- Hãy căn cứ vào gợi ý của SGK để giải quyết

vấn đề này

Học sinh tự trình bày lời giải

Hoạt động 6 :Giải bài tập số 9 SGK

- HS vẽ hình và cho biết GT, KL (không cần

ghi)

8

Trang 5

(ABCD là hình vuông) (cùng phụ với

CDI)

- GV hớng dẫn HS phát hiện đợc tam giác DKL vuông

tại D và có đờng cao DC để thấy đợc việc chứng minh

A =C = 900, AD = CD (ABCD là hvuông) ,

ADI=CDL (cùng phụ với CDI)

nên ADI = CDL (g-c-g)Suy ra DI = DL

Hay DIL cân tại Db) Chmh 1

- Chuẩn bị bài mới : Tỉ số lợng giác của góc nhọn Ôn lại cách viết các hệ

thức giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

Tên bài giảng : Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-Nắm vững các định nghĩa các tỉ số lợng giác cảu một góc nhọn Hiểu đợc các định nghĩa là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng 

- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , tính đợc tỉ số lợng giác của một số góc nhọn đặc biệt nh 300, 450, 600

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn tam giác vuông có góc  và các cạnh đối , kề, huyền và các tỉ

số lơng giác của góc  đó

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có các góc nhọn B và B' bằng nhau Hỏi hai tam giácvuông đó có đồng dạng nhau không ? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

Trang 6

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức trong bài kiểm

tra để mỗi vế là một tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam

nhọn trong tam giác vuông với độ lớn của góc nhọn đó

(gợi ý : hai góc bằng nhau thì các tỉ số đó ra sao?, các góc

thay đổi thì tỉ số đó thay đổi không?)

- GV giới thiệu khái niệm mở đầu của các tỉ số lợng

giác

1 - Mở đầu :

*Tỉ số giữa các cạnhcủa một góc nhọntrong tam giácvuông thay đổi khi

Hoạt động 5 : Củng cố toàn tiết

- GV nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác cho HS bằng cách nhớ đặc biệt :

sin đối/huyền, cosin kề/huyền , tg đối/kề, cotg kề/đối

Trang 7

Tiết thứ : 6 Tuần :4 Ngày soạn :21/8/2010 Tên bài giảng : Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn (TT)

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Nắm vững đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập liên quan

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vẽ một tam giác

vuông có góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400 (Bài tập 21 SBT)

Câu hỏi 2 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Cho tam giác ABC

vuông tại A Chứng minh rằng : AC

sin B sin C (Bài tập 22 SBT)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc đó

Trang 8

- GV đặt vấn đề : trong tiết trớc ta đã biết tính tỉ

số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Nay ta có

thể dựng đợc một góc nhọn khi biết một trong các tỉ

số lợng giác của nó không ?

-GV hớng dẫn học sinh làm ví dụ 3 (gợi ý : khi

biết tg tức là biết tỉ số của hai cạnh nào của tam

giác vuông và thấy đợc thứ tự các bớc dựng)

2 2

√3 2

cos √3

2 2

1 2

tg √3

cotg √3 1 √3

3

Hoạt động 5 : Củng cố toàn tiết

- HS làm bài tập số 11 và 12 SGK theo nhóm (nhóm chẵn làm bài tập 11, nhóm lẻ làm bài tập 11 và đối chiếu kiểm tra nhau ) GV kiểm tra qua đại diện nhóm

- Qua hai tiết học trên ta cần nắm vẽng những điều gì ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học thuộc lòng các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó, mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau

- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 và 17

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 9

- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Rèn kỹ năng dựng góc nhọnkhi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm Biết tgB= 5

12 Hãy tính :

a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

Bài tập 13 :

- Khi biết một tỉ số lợng giác

của một góc nhọn tức là biết đợc mối

quan hệ nào ?

- Ta thờng tạo nên một tam giác

vuông để làm gì ?

- GV hớng dẫn học sinh phân

tích một trong các bài a,b,c,d còn các

bài còn lại tơng tự HS tự giải

Bài tập 13b :

Dựng :

-Dựng xOy = 900 -

Lấy M Ox sao cho OM = 3

- Vẽ (M,5) cắt Oy tại N

- Góc OMN là góc cần dựng Chứng minh : HS tự làm

Hoạt động 4 : Ch minh một hệ thức liên quan đến các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Mối quan hệ giữa hai góc B và

C trong tam giác vuông ABC (Â =

900)

- Biết cosB ta có thể suy ra ngay

đợc tỉ số lợng giác nào của góc C ?

cos C=1− sin2C=1 −0 , 64=0 , 36=0,6

tgC=sin C

cos C=

0,8 0,6=

3 4

Trang 10

- HS nhắc lại các tỉ số lợng giác

của góc 600

-Dựa vào tỉ số lợng giác nào để

tính độ dài cạnh đối diện với góc 600

khi biết cạnh huyền

Bài tập 17 :

- GV hớng dẫn HS phân tich đi

lên để tìm cách giải bằng cách nh :

Để tính độ dài x, ta cần tìm độ dài

trung gian nào và áp dụng kiến thức

nào ? để tìm độ dài trung gian đó ta

cần áp dụng tính chất nào ?

- Học sinh trình bày lời giải

Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841(vì ACH vuông tại H)

Nên AC = 29

Hoạt động 6 :Dặn dò

- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

- Lập bảng tóm tắt các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và các công thức

sở bài tập 14

- Chuẩn bị bài sau : Bảng lợng giác và máy tính điện tử có các phím tỉ số lợng

giác

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của haigóc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Bớc đầu có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho

tr-ớc và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Chuẩn bị :

- GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tang - cotang và máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau xét mối quan hệ

giữa hai góc trong mỗi biểu thức sau rồi tính :

Trang 11

a¿ sin 320cos58 0 b)tg760 - cotg140 c) sin2270 + sin2630

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Giới thiệu cấu tạo và công dụng của bảng lợng giác

- GV giới thiệu nguyên lý cấu tạo của

bảng lợng giác và các bảng lợng giác cụ thể

- GV giới thiệu cấu tạo của bảng VIII ,IX,

X

- HS quan sát bảng lợng giác và nhận xét

về tính đồng biến, nghịch biến của các tỉ số

l-ợng giác của một góc nhọn khi độ lớn tăng dần

Hoạt động 4 :Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- GV đặt vấn đề : Làm thế nào để tìm tỉ số

lợng giác của một góc nhọn cho trớc ?

- GV nêu cách tìm nh SGK và phân thành

hai trờng hợp số phút là bội hay không là bội

của 6 cùng với một vài ví dụ minh hoạ

- Khi nào ta cộng hay trừ phần hiệu chính

- GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tính

tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- GV nêu cách sử dụng (đối với từng hệ máy A thì nhập số đo góc trớc khi

ấn các phím TSLG, còn hệ MS nhập ngợc lại )

- Khi tính cotg, ta phải tính nh thế nào ? (tính tg rồi nghịch đảo)

- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 5

Hoạt động 6 :Thực hành củng cố tiết 7

- HS làm bài tập 18 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làmtheo nhóm và chéo nhau

Hoạt động 7 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- GV đặt vấn đề ngợc lại ở hoạt động 5 và

nêu cách dùng bảng lợng giác để tra cùng với

vài ví dụ minh hoạ

- HS theo dõi và làm bài tập ?3; ?4

Cách tìm : (SGK)

Ví dụ :

Hoạt động 8 : Sử dụng máy tính điện tử để tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Trang 12

- GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tìm

số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- GV nêu cách sử dụng

- Khi biết cotg, ta phải thực hiện nh thế nào ? (nghịch đảo cotg để đợc tg và

tính số đo khi biết tg của góc đó )

- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 7

Hoạt động 9 :Thực hành củng cố tiết 8

- HS làm bài tập 19 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm

theo nhóm và chéo nhau

Hoạt động 10 : Dặn dò

- HS đọc thêm bài Tìm tỉ số lợng giác và góc bằng máy tính điện tử bỏ túi

CASIO

- Làm các bài tập 20 đến 25 ( có kiểm tra kết quả bằng bảng lợng giác, bằng

MTĐT và trình bày bằng suy luận)

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Rèn kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc vàtìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu nguyên lý lập bảng lợng giác và cách sử dụng phần hiệu chính

a) Dùng bảng lợng giác để tìm : sin39013' ; cos52018' ; tg13020' ; cotg10017'

b) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết :

Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142

(Gọi 4 em, mỗi em một cặp yêu cầu)Phần hớng dẫn của thầy giáo

- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết

quả sau khi nêu cách tra

Bài tập 20:

sin70013' = 0,9410 ; cosin25032' =0,9023

tg43010' = 0,9380 ; cotg32015' =1,5849

Hoạt động 4 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Bài tập 21:

- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết

quả sau khi nêu cách tra

Bài tập 21:

sinx = 0,3495 => x 200

cosinx = 0,5427 => x 570

Trang 13

tgx = 1,5142 => x 570

cotgx = 3,163 => x 180

Hoạt động 3 : Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác

Bài tập 22

- HS nhắc lại tính biến thiên của

của các tỉ số lợng giác của một góc

- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi

biểu thức sau rồi tính để giải bài tập 23

Bài tập 24 :

-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ

số lợng giác thông qua các góc và tính

biến thiên của tỉ số lợng giác này

Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)

giác của các góc đặc biệt để so sánh

Bài tập 22:

a) sin200 < sin700 vì 200 < 700

b) cosin250 > cosin63015' vì 250 <

63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450

d) cotg20 > cotg37040' vì 20 < 37040'

Bài tập 23:

a) sin 250cos 650=

cos 650cos 650=1 (vì 25

0 + 650 =

900)b) tg580 - cotg320 = tg580 - tg580 =

nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30

hay sin780 > cos140 > sin470 >cos870

b) Vì cotg250 = tg650 ; cotg380 =tg520

và 730 > 650 > 620 >520

nên tg730 > tg650 > tg620 > tg520

hay tg730 > cotg250 > tg620 >cotg380

2

d) cotg600 > sin300 vì 1

√3>

1 2

Trang 14

Tiết thứ :11 Tuần :6 Ngày soạn :14/9/2010

Tên bài giảng : Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Bớc đầu áp dụng các hệ thức này để giải một số bài tập có liên quan và một số bài toán thực tế

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

-Câu hỏi 1 : Bằng kiến thức của tỉ số lợng giác của một góc nhọn , hãy chứng minh

định lý : "Trong một tam giác vuông đối diện với góc 600 là cạnh góc vuông bằng nửa cạnh huyền "

Câu hỏi 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A có B =  Viết các hệ thức lợng giác

của góc  Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Thiết lập các hệ thức

- GV hớng dẫn HS lợi dụng kết quả kiểm tra

câu hỏi 2 để làm bài tập ?1

AC.cotgB AC=BC.sinB=BC.cosC

AB.cotgC

Hoạt động 4 :Vài ví dụ

- HS đọc ví dụ 1 SGK , vẽ hình , cho biết ta đã

biết những yếu tố nào ? cần tính yếu tố nào ?

Trang 15

Hoạt động 6 :Dặn dò

- Nắm vững các hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông

- Làm các bài tập 52,53 SBT

- Tiết sau : học tiếp phần giải tam giác vuông của bài này

Tên bài giảng : Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông (TT) Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Vận dụng các hệ thức đã học ở tiết 10 để giải tam giác vuông

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Hãy tính đờng cao và diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a mà không dùng

định lý Pitago

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cầnghi nhớ

Hoạt động 3 : Giải tam giác vuông là gì ?

- Trong một tam giác vuông, nếu biết trớc hai

- Thế nào là bài toán "Giải tam giác vuông"

Giải tam giác vuông là tìmtất cả các cạnh và các góccòn lại của một tam giácvuông khi biết trớc haicạnh hoặc một cạnh vàmột góc nhọn của nó

Hoạt động 4 :Thực hành giải tam giác vuông

thông qua các bài tập ?2, ?3 đặc biệt cách tính liên

hoàn nhờ máy tính điện tử

- Qua các ví dụ, thông thờng ta tính giá trị của

cạnh hay góc trớc Vì sao vậy ?

Ví dụ 3 : (SGK)

Ví dụ 4 : (SGK)

Ví dụ 5 : (SGK)

Hoạt động 5 : Củng cố

Trang 16

- Để giải một tam giác vuông, cần biết ít nhất mấy cạnh và mấy góc ? Có lu

ý gì về số cạnh

- Làm bài tập số 27 SGK theo nhóm và trao đổi kết quả để chấm chéo HS

đại diện từng nhóm báo cáo bài làm của mình trên bảng

Tiết thứ : 13&14Tuần :7 Ngày soạn :23/9/2010

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố quan hệ giữa các góc, giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông thông qua các bài toán giải tam giác vuông

- Biết áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào thực tế

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu các hệ thức quan hệ giữa các cạnh và góc của tam giác vuông Giải bài tập số

28 SGK

Câu hỏi 2 : Giải tam giác vuông là gì ? áp dụng để giải bài tập số 29 SGK

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cần ghinhớ

Hoạt động 3 : Một số bài toán thực tế

Trang 17

- HS vẽ hình bài toán này Cho biết

bài toán đã cho các dự kiện nào ? Có thể

xem đủ giả thiết của bài toán giải tam giác

vuông cha ? (Nếu lợi dụng hình 32 SGK ta

biết đợc đờng di của thuyền là cạnh nào, dài

sin 300=7 , 304 cm

Bài tập 31 : (Hình 33 SGK)

a) Độ dài AB

Ta có AB = AC sin540  6,472b) Số đo  ADC

Trang 18

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn sửa

- Làm các bài tập 54,56,57 SBT tập I

- Chuẩn bị điều kiện để học tiết sau : Mỗi nhóm chuẩn bị thớc eke, thớc đo

góc, máy tính, giác kế nếu có thể , giấy bút để thực hành ngoài trời theo

nội dung bài học : ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Tên bài giảng : Đ 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác

của góc nhọn - thực hành ngoài trời

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết xác định chiều cao của một vật cụ thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của

CHUẩN Bị CủA GIáO VIÊN :

- Phiếu thực hành cho các nhóm : (Mẫu phiếu đính kèm )

- Dụng cụ thực hành nh eke, giác kế, thớc cuộn, máy tính điện tử

- Địa điểm thực hành : Sân trờng

- Yêu cầu đo chiều cao cột cờ (hoặc trụ cổng trờng), bề rộng của một đoạn đờng lớn hoặc bề rộng của một khe suối (giả sử khó đi qua)

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (Cho học sinh xem lại các bài tập 26 và 29 SGK)

Hoạt động 3 : Thực hành xác định chiều cao(Tiết 13)

Hoạt động 4 : Thực hành xác định khoảng cách (Tiết 14)

Trong hai hoạt động 3 và 4, GV và HS thực hiện theo các bớc sau đây :

- Bớc 1 : GV nêu yêu cầu thực hành và hớng dẫn xác định các công việc chi tiết vàphân công thực hiện , ghi thu hoạch trong phiếu thực hành

- Bớc 2 : GV phân công khu vực thực hành (cứ 2 hoặc 3 nhóm xác định chung mộtchiều cao hoặc một khoảng cách) GV đặt vấn đề trong trờng hợp không đủ hoặc không cógiác kế, ta có thể sáng tạo bằng cách nào để có thể đo góc tơng đối chính xác trên mặt đất ?(gấp giấy tạo thành góc và đo góc đó trên thớc đo độ)

- Bớc 3 : HS theo nhóm , dới sự điều khiển của nhóm trởng triển khai thực hành

- Bớc 4 : Các nhóm tiến hành sơ kết trong nhóm

- Bớc 5 : GV tổng kết tiết thực hành, nhận xét và đánh giá chung, cho điểm từngnhóm, biểu dơng và phê bình cụ thể

Hoạt động 5 : Dặn dò

Trang 19

- Chuẩn bị tốt các câu hỏi ôn tập chơng, nfghiên cứu và làm các bài tập số 33 đến 42, xét xem bài tập đó tơng tự bài tập nào đã giải

- Tiết sau : Ôn tập chơng I

Phiếu thực hành nhóm

Nội dung thực hành :

Họ và tên nhóm trởng :

Họ và tên các thành viên trong nhóm :1 -

2 -

3 -

4 -

Chuẩn bị dụng cụ (3đ) : Có đầy đủ Thiếu Không có

Biện pháp khắc phục khi thiếu dụng cụ :

ý thức tổ chức kỷ luật khi thực hành (3đ) Tốt

Khá : Trung bình : Yếu :

Trong đó : Học sinh đ-ợc đề nghị khen :

Học sinh kém ý thức :

Kết quả thực hành (4đ): Phân công trong quá trình thực hành :

Hình vẽ , kết quả đo đạt chi tiết , kết quả tính toán :

Trang 20

.

Các thành viên trong nhóm : Nhóm trởng Nhận xét, đánh giá của thầy, cô giáo :

Tổng cộng điểm số của nhóm :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức, định ngfhĩa các tỉ số slợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính điện tử bỏ túi để tra hoặc tính các stỉ

số lợng giác , số đo góc

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Hệ thống hoá kiến thức trong chơng

GV cho HS trả lời các câu hỏi của SGK, qua đó ôn tập và hệ thống lại các công thức,

định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, các hệ thức liên quan giữa các cạnh , các góc, đờng cao và hình chiếu trong tam giác vuông

GV cần bổ sung các công thức về tỉ số lợng giác đã học qua bài tập 14 và tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt nh 300, 450, 600

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Giải các bài tập trắc nghiệm

- GV chú ý bài tập trắc nghiệm

trong mỗi câu chỉ chọn trả lời một ý

- HS cần chú ý yêu cầu của đề

bài, kẻo chon nhầm

Bài 33 : a) C; b) D ; c) C Bài 34 : a) C ; b) C

Hoạt động 4 : Giải các bài tập tự luận

Trang 21

định cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn

lại là cạnh nào ? dựa vào kiến thức nào

để khẳng định ? (quan hệ gữa đờng

một tam giác là vuông khi biết ba cạnh

ta phải dùng kiến thức nào ? (đl

Pitago) Lúc này để tính các góc của

tam giác vuông đó ta phải dùng kiến

- Muốn tính diện tích ABC ta có

các cách nào ? cách nào có thể liên hệ

để giải câu b? ABC và MBC có

chung cạnh nào? Điều đó giúp ta thấy

đợc khoảng cách cảu M với BC bằng

bao nhiêu? Lúc đó M nằm trên đờng

Hình 47 SGK, cạnh lớn nhất trong haicạnh còn lại là cạnh kề với góc 450 vìhình chiếu của nó lớn hơn (21>20) Do

đó độ dài của nó là : (hoặc 21

b) Vị trí của M

Để SMBC = SABC nên M phải cách BC mộtkhoảng bằng AH = 3,6 cm Do đó Mphải nằm trên hai đờng thẳng song songvới BC ,cách BC một khoảng bằng3,6cm

Bài tập 38 (Hình 48 SGK)

Có IB = IK.tg650  380.2,1445 814,9m

IA = IK.tg500  380.1,1918

452,9 mVậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là:

AB = IB - IA = 814,9 - 452,9 = 362 m

Bài tập 39 (Hình 49 SGK)

Khoảng cách giữa hai cọc là :

Trang 22

5 sin500≈ 24 ,59 m

do đó x = 900 - y  68012'Vậy x - y  68012' - 21048'

= 46024'

Hoạt động 5 :Dặn dò

- GV hớng dẫn HS giải bài tập 42 bằng cách chia bài toán thành hai bài toán

nhỏ để tính AC và AC' ; bài tập 43 không xem tam giác AOS cân tại O có AS=

800km để giải tìm OA

- Chuẩn bị để kiểm tra cuối chơng - 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Tiết thứ :19 Tuần : 10 Ngày soạn :15/10/2010

kiểm tra cuối chơng I

Bài 1 : (3 điểm) Không dùng bảng số và máy tính điện tử, hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau

đây theo thứ giảm dần : cotg 320 , tg 420 , cotg 210 , tg 180 , tg 260 , cotg 750 ,

Bài 2 : (5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD ) Vẽ BH  CD (HCD) Cho biết BH =

12cm , DH = 16cm, CH = 9 cm , AD = 14cm

a) Tính độ dài DB , BC

b) Chứng minh tam giác DBC vuông

c) Tính các góc của hình thang ABCD (làm tròn đến độ)

Bài toán 3:(2 điểm) Chứng minh rằng với mọi góc nhọn α thì:

a sin2 α = 2sin α cos α

b cos2 α = 1 – 2sin2 α

Tiết thứ :20 Tuần :10 Ngày soạn :16/10/2010

Đ1 sự xác định đờng tròn - Tính chất đối xứng của đờng tròn

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 23

- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểmnằm trên đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản nh tìmtâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng cótrục đối xứng

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Nêu một số yêu cầu chung của chơng trình

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhắc lại về đờng tròn

GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng

GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn

em hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta

cầ có những điều kiện gì ? (Cần có tâm và

bán kính)

GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của

đ-ờng tròn ta xác định một đđ-ờng tròn

GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng

tròn đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm

của nó

HS : (Hoạt động nhóm ) Làm BàI TậP ?2

HS : Làm bài tập ?3

HS : Rút ra kết luận

GV : Có thể vẽ đờng tròn qua 3 đỉnh của

tam giác không ? Làm thế nào xác định

*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác

(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,

ABC là tam giác nội tiếp

M nằm trong(O) OM<R

Trang 24

Hoạt động 6 : Trục đối xứng của đờng tròn

HS : Làm BàI TậP ?5 và cho biết trục đối

xứng của đờng tròn

GV : Hỏi thêm :Đờng tròn có bao nhiêu

tâm đối xứng và có bao nhiêu trục đối

b/ Trên tia đối của tia MA

lấy điểm D , E ,F , Sao cho MD = 4cm ,

các đoạn thẳng nào với R

- Nêu cách chứng minh các điểm thuộc

đ-ờng tròn

a/ D ABC vuông tại A có AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên tacó

- Tiết sau : Luyện tập

Tiết thứ : 21 Tuần :11 Ngày soạn :23/10/2010

Trang 25

Tên bài giảng : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Biết nhận dạng một số hình có trụ đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục và tâm đối xứng

- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1 : Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và trục

đối xứng của đờng tròn

Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn ngoại

tiếp tam giác vuông nằm ở đâu ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn

HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK

GV : - Cho các em nhắc lại cách chứng

minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Dựa vào điều kiện gì để xét vị

trí tơng đối của một điểm và đờng

tròn ?

Bài tập1/99

- Gọi I là giao điểm hai đờng chéo hình chữ nhật

Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hìnhchữ nhật )

Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I)

Ngày đăng: 23/05/2021, 19:09

w