1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu Chuyen Vinh Phuc 2011 lan 2

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 408,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Hoà tan 11,6 gam một oxit sắt trong HNO3 dư được dung dịch A, thêm NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B, nung B đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắnA. Công t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 2 NĂM 2011

Môn thi: Hóa học – Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút;

(60 câu trắc nghiệm)

Phần I Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam nước Thành phần % theo khối lượng của mỗi rượu trong hỗn hợp là ở đáp án nào đây?

A 43,4% và 56,6% B 50% và 50% C 25% và 75% D 44,77% và 55,23%

Câu 2: X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với CaCO3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 3: Cho Na dư vào V ml cồn etylic 460 ( d của rượu = 0,8 g/ml ; của nước = 1,0 g/ml) thu được 21,28 lít H2 (đktc) Xác định V

A 100 ml B 50 ml C 237,5 ml D 125 ml

Câu 4: Một este tạo từ axit no đơn chức và rượu bậc III đơn chức mạch hở Vậy công thức chung của este đó là :

A CnH2nO2 ( n2) B CnH2nO2 ( n4) C CnH2nO2 ( n5) D CnH2nO2 ( n3)

Câu 5: Khi cho NH4NO3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng, thu được dung dịch X và khí Y Cho tiếp bột Zn vào dung dịch X thu được hỗn hợp gồm khí Y và khí Z Vậy Y và Z là:

A N2O, NH3 B NO, NH3 C NH3, N2 D NH3, H2

Câu 6: Oxi hoá 4 g ancol đơn chức thì được 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì được bao nhiêu gam Ag?

A 10,80 g B 43,20 g C 21,60 g D 20,52 g

Câu 7: Cho sơ đồ: C2H2  X  Y  CH3COOH Trong các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2,

số chất phù hợp với chất X trong sơ đồ trên là

Câu 8: Cho phương trình phản ứng

Al + HNO3   Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Biết tỉ lệ số mol NO : N2O = 5 : 2, tổng hệ số tối giản của phương trình trên là?

Câu 9: Cho 0,1 mol hh X gồm 2 axit đơn chức tác dụng với Ag2O/ NH3, t0 thu được 10,8 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp đó thu được 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2O Hãy cho biết hỗn hợp X gồm :

A HCOOH và CH3CH2COOH B HCOOH và O=CH-COOH

C HCOOH và CH2=CH-COOH D HCOOH và CH3COOH

Câu 10: Trường hợp nào sau đây thu được lượng kết tủa lớn nhất ?

A Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M B Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M

C Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M D Cho V(lít) dd AlCl3 vào V (lít) dd NaAlO2 1M

Câu 11: Thuỷ phân hợp chất

COOH

H2N

C6H5

CH2

NH

CH2

NH

thu được các aminoaxit

A H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

B H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH

C H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH

D H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có MTB = 42,5, tỉ số x/ y là?

Câu 13: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4, Fe2(SO4)3 và HCl (điện cực trơ, màng ngăn) Hãy cho biết thứ tự điện phân tại catot?

A Fe3+> Cu2+> H+ B Fe3+> Cu2+ > Fe2+ > H+ > H2O

C Fe3+> Cu2+> H+ > Fe2+> H2O D Cu2+> Fe3+> H+> H2O

Câu 14: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol MgO; 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát ra (đktc)

A 25,76 lít B 12,32 lít C 16,8 lít D 10,08 lít

Câu 15: Cho các phản ứng sau: N2 + O2; N2 + H2 Hãy cho biết trong các đặc điểm sau :

(1) đều là phản ứng oxi hóa -khử (2) đều là phản ứng tỏa nhiệt

(3) đều là phản ứng thuận nghịch (4) đều dẽ dàng xảy ra

Đặc điểm nào là chung giữa 2 phản ứng đó

A (1) (2) B (3) (4) C (2) (4) D (1) (3)

Trang 2

Câu 16: Hợp chất X có vòng benzen và có CTPT là CxHyN Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH2Cl Trong các phân tử X, % khối lượng của N là 11,57%; Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,8g muối X là:

A Etyl axetat B Metyl propionat C Etyl propionat D Iso propyl axetat

Câu 18: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau

2H

2O2   2H

2O + O2 2HgO   2Hg + O

2 Cl

2 + KOH   KCl + KClO + H

2O KClO

3   KCl + O

2 NO

2 + H2O   HNO

3 + NO KMnO

4   K

2MnO4 + MnO2 + O2 Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, có bao nhiêu phản ứng tự oxi hoá - khử?

Câu 19: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 Đun nóng X trong dung dịch NaOH và Cu(OH)2 dư thu được số mol Cu2O gấp đôi số mol X đã phản ứng Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn

Câu 20: Cho 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan

A 29,8 gam B 26,8 gam C Kết quả khác D 30,1 gam

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy lần cho lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc, dư thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52(g) và bình 2 tăng 4,4(g) hai hiđrocacbon đó là?

A C2H4 và C3H6 B C4H8; C5H10 C C2H6; C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 22: Crackinh 560 lít C4H10 thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1040 lít ( các khí đo cùng điều kiện) xác định thể tích C4H10 chưa bị crăckinh?

A 80 lít B kết quả khác C 110 lít D 90 lít

Câu 23: Điện phân dung dịch Na2SO4, NaOH, H2SO4 Hãy cho biết điểm chung của các phản ứng điện phân này là:

A pH tăng trong quá trình điện phân B đều là quá trình điện phân nước

C pH giảm trong quá trình điện phân D pH không đổi trong quá trình điện phân

Câu 24: Hoà tan a gam FeSO4.7H2O trong nước thu được 300 ml dung dịch X Thêm H2SO4 loãng dư vào 20 ml dung dịch X, dung dịch hỗn hợp này làm mất màu 30 ml dung dịch KMnO4 0,1M Xác định a

A 55,6 gam B 69,5 gam C 62,55 gam D 59,8 gam

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 2,4 gam Mg và 2,7 gam Al vào dung dịch chứa NiSO4 và CuSO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 3 muối và chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít SO2 (00C, 1,25 at)?

A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,60 lít D 3,36 lít

Câu 26: Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N Khi cho X tác dụng với brom (dung dịch) thu được kết tủa Y có công thức phân tử khối là C7H6NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 27: Dãy nào bao gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?

A etyl amin, rượu etylic, axit axetic B rượu etylic, axit fomic, anđehit axetic

C đimetyl amin, đimetyl ete, rượu etylic D axit axetic, metyl fomiat, natri fomiat

Câu 28: Hoà tan 11,6 gam một oxit sắt trong HNO3 dư được dung dịch A, thêm NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B, nung B đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn Công thức sắt oxit là?

A Không xác định được B FeO C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 29: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat

Câu 30: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoni clorua, hãy cho biết hiện tượng nào sẽ xảy ra?

A thu được dung dịch đồng nhất

B thu được kết tủa trắng

C ban đầu thu được dung dịch đồng nhất sau đó tách thành 2 lớp

Trang 3

D tách luôn thành 2 lớp.

Câu 31: Nguyên tố X có electron với năng lượng cao nhất được điền vào phân lớp 3d4 Hỏi trong cấu hình electron của X, có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Câu 32: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3-CH2-COOH B CH3COOH C CH2=CH-COOH D HC≡C-COOH

Câu 33: Một dung dịch có chứa 2 cation là Ca2+ ( 0,1 mol), Mg2+ (0,2 mol) và hai anion là Cl - (0,15 mol), và HCO

3 - , cô cạn dung dịch sau đó đem nhiệt phân hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A 18,625(gam) B 17,725(gam) C 14,125(gam) D 16,525(gam)

Câu 34: Cho sơ đồ biến hóa sau:X  polime Y  polime Z Biết rằng X, Y, Z đều chứa các nguyên tố C, H,O Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?

A vinyl axetat B metyl acrylat C metyl metacrylat D axit acrylic

Câu 35: 3,584 lít CO

2(đktc) hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch Ca(OH)

2 0,05M Được kết tủa X và dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)

2 sẽ

A Tăng 7,04(g) B Tăng 3,04(g) C Giảm 3,04(g) D Giảm 4(g)

Câu 36: Hợp chất Y có công thức dạng MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có số notron nhiều hơn số proton là 4 hạt trong hạt nhân nguyên tử X có số proton bằng số notron Tổng số proton của Y bằng 58, xác định công thức của Y?

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 6,78 gam hợp chất hữu cơ A được hỗn hợp CO2; H2O (hơi); HCl (khí) Dẫn toàn bộ hỗn hợp trên vào bình đựng dung dịch AgNO3 dư (có mặt HNO3) thấy khối lượng bình tăng 6,54 gam và xuất hiện 17,22 gam kết tủa Khí bay ra được hấp thụ hết bởi dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy có 35,46 gam kết tủa Công thức phân tử của A là

Câu 38: Hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố R có dạng RH4 trong oxit cao nhất với oxi, R chiếm 27,27% khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 39: Cho sơ đồ sau : X + HCl  Y + H2S Hãy cho biết X có thể là dãy chất nào sau đây ?

A FeS, Ag2S, K2S, MgS B Na2S, CuS, ZnS, Ag2S C K2S, MgS, FeS, ZnS D Na2S, Al2S3, CuS, FeS

Câu 40: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?

A ban đầu không có  sau đó có  trắng B có  trắng và  tan một phần khi dư CO2

C có  trắng và  tan hoàn toàn khi dư CO2 D không có hiện tượng gì

Phần II Dành cho thí sinh cơ bản

Câu 41: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Hỗn hợp kim loại Fe, Cu cho vào dd NaOH loãng,

B Thanh hợp kim Ag-Au nhúng vào dd HCl loãng, dư

C Thanh hợp kim Fe-Cu nhúng vào dd HCl loãng, dư

D Thanh sắt nhúng vào dd chứa HCl loãng và ZnCl2

Câu 42: Có các dd sau: (1) glucozơ; (2) mantozơ; (3) saccarozơ; (4) axit axetic; (5) glixerol; (6) axetanđehit Số dd hòa

tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

Câu 43: Hãy cho biết dd nào sau đây có môi trường axit?

Câu 44: Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, Cl với % khối lượng tương ứng là : 31,86% ; 5,31% ; 62,83% Đun nóng X

với NaOH thu được chất hữu cơ Y Y hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam Vậy Y là

Câu 45: Cho các phản ứng sau: (1) (CH3CO)2O + C6H5OH ; (2) CH3COCl + C6H5OH ; (3) CH3COOH +

CH3OH (xt H2SO4 đặc); (4) CH3COOH + C6H5OH (xt H2SO4 đặc) Hãy cho biết những phản ứng nào thu được sản phẩm là este?

Câu 46: Cho các chất sau: (1) CH3-CHCl2; (2) CH2=CH-Cl; (3) CH2=CH-COO-CH3; (4) CH3-CCl3 và (5) CH3 -CH(OH)Cl Những chất khi thủy phân thu được axetanđehit là:

Trang 4

Câu 47: Đốt CuFeS2 trong khí O2 dư người ta thu được sản phẩm gồm CuO, Fe2O3 và SO2 Hãy cho biết trong phản ứng đó, mỗi phân tử CuFeS2 đã nhường bao nhiêu electron?

Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dd AgNO3 dư Sau phản ứng hoàn toàn thu được dd Y và kết tủa Ag Vậy chất tan trong dd Y là:

A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, AgNO3

Câu 49: Cho các chất sau: (1) NaOH; (2) HCl; (3) CH3OH/HCl khan; (4) Cu(OH)2 Những chất tác dụng với axit -aminoaxetic là:

Câu 50: Hãy cho biết có thể sử dụng dd KMnO4 để phân biệt các cặp khí nào sau đây?

Phần III Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao

Câu 51: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 52: Có các dung dịch không màu, mất nhãn sau: NaOH, NaNO3, NaCl, Na2S Hoá chất nào sau đây hợp lý nhất để phân biệt các dung dịch đó?

Câu 53: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm thay đổi hằng số điện ly của chất điện ly ?

Câu 54: Pin X-Y có suất điện động chuẩn là 0,8V; pin X-Z có suất điện động chuẩn là 1,0V Vậy pin Y-Z có suất điện

động chuẩn là:

Câu 55: Một hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 cho vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa ba chất tan và còn lại một phần Cu không tan Hãy cho biết các chất tan trong dung dịch Y

A FeCl3, CuCl2, HCl B CuCl2, FeCl2, HCl C FeCl3, FeCl2, HCl D FeCl3, FeCl2, CuCl2

Câu 56: Cho axit cacboxylic X tác dụng với NaHCO3 dư thu được số mol CO2 gấp đôi số mol X đã phản ứng Mặt khác, để trung hòa 100,0 gam dung dịch axit X nồng độ 5,2% cần 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M Vậy công thức của axit là:

Câu 57: Chất X có công thức phân tử là C7H9N X dễ dàng tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Hãy cho biết X

có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 58: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không đúng?

A C6H5CH2Cl + H2O   đunsoi

C6H5CH2OH + HCl

B CH2=CH-Cl + NaOH (đặc) t , 0 pcao

CH3CHO + NaCl

C C2H5Cl + NaOH  0

t

C2H5OH + NaCl

D C6H5Cl + NaOH (đặc) t , 0 pcao

C6H5OH + NaCl

Câu 59: Cho sơ đồ sau : muối X  Y + Z + G (1) ;

CO + Y  kim loại M + CO2 (2) Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây:

Câu 60: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 X không tác dụng với Na nhưng khi cho X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được số mol Ag gấp đôi số mol X đã phản ứng Hiđro hóa hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y Y tác dụng với Na dư thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

-HẾT -

Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu để làm bài Giám thị coi thi không được giải thích gì thêm

Ngày đăng: 23/05/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w