Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ và phía bắc của khu vực Tây Bắc.. Phía bắc của khu vực Tây Bắc và đồng bằng Bắc Trung Bộ.[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KSCĐ LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Địa lí; Lớp: 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 135
Họ, tên học sinh: Số báo danh:
Câu 1: Sự khác nhau về thiên nhiên của Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của
A gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn
B Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã
C Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã
D gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới, bão
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 10, cho biết ở nước ta hệ thống sông nào có diện tích lưu
vực lớn nhất?
Câu 3: Bản chất của gió mùa mùa đông là
Câu 4: Nơi nào sau đây chịu tác động mạnh của gió phơn Tây Nam (gió Tây hoặc gió Lào)?
A Đồng bằng Bắc Trung Bộ và khu vực Đông Bắc
B Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ và phía bắc của khu vực Tây Bắc
C Phía bắc của khu vực Tây Bắc và đồng bằng Bắc Trung Bộ
D Phía nam của khu vực Tây Bắc và vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ
Câu 5: Địa hình nước ta có đặc điểm chung là
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ
trung bình các tháng luôn dưới 200C?
Câu 7: Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
So sánh nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm giữa 3 địa điểm?
A Địa điểm Hà Nội có lượng mưa và cân bằng ẩm nhỏ nhất
B Địa điểm Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm đều lớn nhất
C TP Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn thứ 2, cân bằng ẩm nhỏ nhất
D Cả ba địa điểm trên đều có cân bằng ẩm luôn luôn dương
Câu 8: Đây là điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí
A Tiếp giáp biển
B Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến
C Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai
D Có tính chất bán đảo
Câu 9: Nguồn lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của đồng bằng?
Câu 10: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm
soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
Câu 11: Hoạt động của gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu
A tạo nên sự đối lập thời tiết giữa Đông và Tây Trường Sơn
B tạo nên mùa mưa cho Nam Bộ, gây khô nóng cho Trung Bộ
C gây mưa vào mùa hạ cho cả miền Nam và miền Bắc
Trang 2D gây mưa cho Tây Nguyên, gây khô nóng cho Tây Bắc
Câu 12: Nước ta nằm ở
Câu 13: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta được xác định là ranh giới ngoài của
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nước ta có mấy vùng khí hậu ?
Câu 15: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, các nước khác được phép tự do về
hàng hải và hàng không ở vùng biển nào sau đây của nước ta?
Câu 16: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trong các trạm khí hậu sau, trạm khí hậu
nào có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất?
Câu 17: Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: mm)
Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4
TP Hồ Chí
Minh 13,8 4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327,1 266,7 116,5 48,3
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ mưa của Huế và TP Hồ Chí Minh?
A Mùa mưa ở Huế từ tháng VI - I, ở TP Hồ Chí Minh từ tháng V - XI
B Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng IV, ở TP Hồ Chí Minh tháng II
C Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế lớn hơn TP Hồ Chí Minh
D Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP Hồ Chí Minh tháng VIII
Câu 18: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nộ dung nào sau đây?
A tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Nhật Bản
B Giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản
C Cơ cấu xuất nhập khẩu của Nhật Bản
D Cán cân thương mại của Nhật Bản
Câu 19: Căn cứ vào bản đồ các miền tự nhiên, trang 13, Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết dãy núi Con Voi
có hướng nào sau đây?
Câu 20: Vùng núi Trường Sơn Bắc gồm các
A dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam
Trang 3B dãy núi hình cánh cung lớn mở rộng ra về phía bắc và đông bắc
C khối núi, cao nguyên đá vôi đồ sộ ở phía bắc và phía nam
D đỉnh núi có độ cao trên 2000m nghiêng dần về phía đông
Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn
Câu 22: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta là do vị trí
A gắn liền với lục địa Á - Âu có diện tích rộng lớn
B tiếp giáp Biển Đông ở phía đông và phía nam
C nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc
D nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của Tín phong
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết Việt Nam có đường biên giới cả trên
đất liền và trên biển với
Câu 24: Đặc điểm cơ bản của địa hình Trung Quốc là
Câu 25: Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là
A tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mĩ la tinh
B nằm ở bán cầu Đông
C tiếp giáp với Canada và Braxin
D nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Câu 26: Hơn 80% lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
Câu 27: Xét theo tọa độ địa lí, lãnh thổ nước ta nằm ở
Câu 28: Quốc gia nào có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tháng đỉnh lũ của sông Mê Công là
Câu 30: Ðặc ðiểm nào sau ðây của sông ngòi nýớc ta không phải là hệ quả từ tác ðộng của khí hậu nhiệt ðới ẩm gió mùa?
Câu 31: Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về thủy điện là do
A só khí hậu ôn đới và cận nhiệt, mưa quanh năm
B sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào
C só nhiều sông lớn, địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế
D sông suối dài, có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước
Câu 32: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung chủ yếu là do
Câu 33: Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa là
A tiếp cận nguồn lực thế giới và công nghệ
B cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn
C tận dụng được thị trường thế giới và khu vực
D tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hướng gió mùa hạ thịnh hành ở khu vực
đồng bằng Bắc Bộ là
Câu 35: Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng
Câu 36: Cho bảng số liệu sau:
Trang 4TỈ SUẤT SINH THÔ, TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2015
(Đơn vị: %0)
(Nguồn: Niên giám thống kê, cục thống kê Việt Nam 2015)
Dựa vào bảng số liệu nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tỉ suất tử thô của các châu lục cao hơn của thế giới
B Châu Phi có tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô cao nhất
C Tỉ suất sinh thô của các châu lục đều cao hơn của thế giới
D Châu Phi có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất
Câu 37: Cho bảng số liệu
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (0C)
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam
B Nhiệt độ trung bình tháng VII chênh lệch giữa các địa điểm
C Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII tăng dần từ Bắc vào Nam
D Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm đều đạt tiêu chuẩn nhiệt đới
Câu 38: Vào nửa đầu mùa đông, thời tiết miền Bắc có đặc điểm
Câu 39: Thành tựu nào sau đây của nước ta không phải là thành tựu trực tiếp của công cuộc hội nhập
quốc tế và khu vực?
A Đẩy mạnh hợp tác toàn diện
B Ngoại thương phát triển mạnh
C Giữ vững bản sắc văn hóa dân tộc
D Thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài
Câu 40: Đặc điểm cơ bản nhất của khí hậu nước ta là
- HẾT -