[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn thi: HÓA HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I Phần lý thuyết (7đ)
Câu 1 (2đ) : Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): a/ KMnO4 + + O2 ()
b/ SO2 + Ca(OH)2 () +
c/ Al2O3 + H2SO4 +
d/ Fe3O4 + CO + ()
Câu 2 (2đ): Hoàn thành dãy chuyển hóa sau đây:
CaCO3 CaO H2O O2 SO3 H2SO4
Câu 3 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong những lọ mất nhãn sau đây: axit nitric, axit sunfuric, natri clorua, nước vôi trong, canxi nitrat, kali hidroxit.
Câu 4 (1,5 đ): Gọi tên các chất có công thức hóa học như sau:
H2SiO3; BaSO3; Cu(OH)2; NaH2PO4; H2S; Fe(OH)3.
II Phần bài toán (3đ)
Cho 500 ml dung dịch bari clorua có nồng độ 0,3 M vào 45,44 g muối natri sunfat thu được kết tủa và dung dịch muối A.
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b/ Tính khối lượng của tất cả các chất sau khi phản ứng kết thúc.
c/Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối A vừa thu được.
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 8 THCS NGUYỄN VĂN TỐ
Trang 2Môn thi: HÓA HỌC Câu 1: Hoàn thành đúng mỗi PTHH được 0,5 đ, sai điều kiện phản ứng hoặc cân bằng sai trừ nửa số điểm, sai cả hai hoặc sai CTHH không tính điểm.
a/ 2KMnO 4 t 0
K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 () b/ SO 2 + Ca(OH) 2 CaSO 3 () + H 2 O
c/ Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O
d/ Fe 3 O 4 + 4CO 3Fe + 4CO 2 ()
Câu 2: Hoàn thành dãy chuyển hóa (mỗi phản ứng trong dãy 0,4đ)
CaCO 3 t 0 CaO + CO 2 ()
3CaO + 2H 3 PO 4 Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 O
2H 2 O điện phân 2H 2 () + O 2 ()
2SO 2 + O 2 t 0 2SO 3
V 2 O 5
SO 3 + H 2 O H 2 SO 4
Câu 3: Nhận biết các chất bằng PPHH
-Trích mẫu thử các chất trong từng lọ cho vào 6 ống nghiệm riêng biệt
- Dùng quỳ tím cho vào từng ống nghiệm:
+ Nếu quỳ tím hóa đỏ HNO 3 , H 2 SO 4
+ Nếu quỳ tím hóa xanh Ca(OH) 2 , KOH
+ Nếu quỳ tím không đổi màu NaCl, Ca(NO 3 ) 2
-Dùng dung dịch BaCl 2 cho vào nhóm dd làm quỳ tím hóa đỏ.
+Nếu xuất hiện kết tủa trắng H 2 SO 4
PTHH: H 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 () + 2HCl
+Không hiện tượng là HNO 3
-Dẫn khí CO 2 vào nhóm dd làm quỳ tím hóa xanh.
+Nếu dung dịch vẩn đục Ca(OH) 2
PTHH: CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 () + H 2 O
+Không hiện tượng là KOH.
-Cho dd AgNO 3 vào nhóm dd còn lại.
+Nếu xuất hiện kết tủa trắng là NaCl.
PTHH: NaCl + AgNO 3 AgCl () + NaNO 3
+Không hiện tượng là Ca(NO 3 ) 2
*Thí sinh phải nêu hiện tượng thấy được trước rồi mới kết luận đó là chất gì Nếu làm ngược lại không tính điểm cả câu.
Câu 4: Gọi tên đúng mỗi chất được 0,25đ.
Câu 5:
Trang 3n (BaCl 2 ) = C M V = 0,3 0,5 = 0,15 mol (0,25đ)
a/ PTHH:
BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 () + 2NaCl (1đ)
1 1 1 2 (mol)
0,15 < 0,32 Na 2 SO 4 dư, dùng BaCl 2 để tính.
Trước PỨ: 0,15 0,32 (mol)
Đag PỨ: 0,15 0,15 0,15 0,3 (mol)
Sau PỨ: 0 0,17 0,15 0,3 (mol)
c/ Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
m (dd BaCl 2 ) + m (Na 2 SO 4 ) = m (BaSO 4 ) + m (dd NaCl)
(0,15 208) + 45,44 = 34,95 + m (dd NaCl)
C % dd NaCl = (m ct NaCl) 100 / (m dd NaCl)