1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hoa 9 hk2 co ma tran

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân thấy khối lượng chất rắn:. C2H6 , CH3COOH Câu 11: Rượu etylic được điều chế bằng những phương pháp[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HÓA HỌC LỚP 9 HKII

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

ở mức cao TNK

Q

Q

KQ

TL

1 Tính chất

hóa học của

kim loại,phi

kim

Biết được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim

Vận dụng tính chất hoá học của kim loại phi kim tính theo PTHH

Số điểm

Tỉ lệ %:

0,25 2,5%

0,25 2,5%

0,5 5%

2 Tính

chất hóa

học

HiđroCacbo

n-Nhiên liệu,

dẫn xuất

hiđrocacbon

- Biết nhận ra công thức cấu tạo của hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon, chất hóa học của rượu etylic

và axit axetic, điều chế

Hiểu tính chất hóa học của rượu etylic

và axit axetic, dựa vào đặc điểm cấu tạo

để suy ra tính chất hóa học, phương pháp phân biệt dung dịch benzen với rượu etylic và axit axetic

Tính được độ rượu,

Số điểm

Tỉ lệ %:

1,25 12,5%

1,0 10%

0,25 2,5%

2, 5

25%

3 Mối quan

hệ giữa các

loại hợp

chất hữu cơ.

Phân biệt được tính chất hóa

học các loại

hợp chất hữu

- Viết được các PTHH biểu diễn sơ

đồ chuyển hóa của hợp chất hữu cơ

Tính theo PTHH các sản phẩm đốt chất hữu cơ

Số điểm

Tỉ lệ %:

2 20%

3 30%

2 20%

7 70% Tổng số câu

Tổng số

điểm

6 1,5 15%

1 2 20%

4 1,0 10%

1,25 3 30%

2 0,5 5%

0,75 2 20%

15 10,0 (100%)

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON Năm học: 2011-2012

Môn: Hóa học lớp 9

Thời gian: 45 (phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:………

Lớp:………

I Phần trắc nghiệm: (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu A, B, C, D trả lời em cho là đúng:

Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với Oxi

A Fe B H2 C Cu D Ag

Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân

thấy khối lượng chất rắn:

A nặng hơn khối lượng Fe ban đầu C bằng khối lượng Fe ban đầu

B nhẹ hơn khối lượng Fe ban đầu D gấp hai lần khối lượng Fe ban đầu Câu 3: Công thức cấu tạo của axit axetic là

A C2H6O B CH3–COOH C C4H10 D CH3–O–CH3

Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:

A CH3–CH3 B CH3–CH2–COOH C C6H6 D CH3–O–CH3.

Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:

A 100ml B 150ml C 90ml D 200ml

Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:

A NaOH B Na2CO3 C Na D CH3COOC2H5

Câu7: Dãy nào gồm các chất là hiđrocacbon ?

A C2H4; CH4; C2H5Cl B C3H6; C4H10; C2H4

C C2H4; CH4; C3H7Cl D C3H6; C2H5Cl; C3H7Cl

Câu 8 : Dãy nào gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

A CH3NO2; CH4; C2H5Cl B C3H6; C4H10; CH3NO2

C C2H5OH; CH4; C3H7Cl D C2H5OH; C6H12O6; C12H22O11

Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brôm?

A CH4, C2H4 B C2H4, C2H2

C C2H6, C2H4 D C2H6, C2H2

Câu 10: Dãy các chất nào đều phản ứng với kim loại Na?

A C2H5OH, CH3COOH B C2H5OH, C6H6

C C6H6, CH3COOH D C2H6 , CH3COOH

Câu 11: Rượu etylic được điều chế bằng những phương pháp nào sau đây:

A Chưng cất B Từ etylen

Trang 3

C Lên men tinh bột, đường hoặc từ etylen D Lên men tinh bột hoặc đường

Câu 12: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

A Na2CO3 và dung dịch CH3COOH

B Zn và dung dịch C2H5OH C Cu và dung dịch CH3COOH

D dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch C6H12O6 II Tự luận: (7 đ): Câu 1(2đ): Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa các chất lỏng C2H5OH, C6H6 và CH3COOH. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất lỏng trên? (viết phương trình phản ứng xảy ra – nếu có) Câu 2(2đ): Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau: (Ghi rõ điều kiện – nếu có). C2H4C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5CH3COONa Câu 3(3 đ): Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic bởi oxi dư thu được khí cacbonđioxit và hơi nước a Viết phương trình hóa học xảy ra? b Tính khối lượng khí cacbonđioxit và khối lượng hơi nước tạo thành? (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16 ; C = 12 ; H = 1) HẾT

Lưu ý: Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi Giám thị coi thi không giả thích gì thêm ………

………

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2011-2012

Môn: Hóa học khối 9

I TRẮC NGHIỆM (3điểm ) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,25 điểm :

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1

Câu2

- Trích ở mỗi chất lỏng một ít hóa chất đựng vào 3 ống nghiệm làm mẫu

thử:

- Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:

+Mẫu làm quỳ tím hóa đỏlà CH3COOH

+2 mẫu không làm đổi màu quỳ tím  C2H5OH ,C6H6

- Cho kim loại Natri vào 2 mẫu thử còn lại:

+Mẫu phản ứng tạo khí không màu bay ra C2H5OH

Phương trình phản ứng: 2C2H50H + 2Na ⃗ 2C2H50Na + H2

+ Mẫu không phản ứng là C6H6

1 C6H12O6 (dd) 30 32 0

Menruou C

     2C2H5OH(dd)+2CO2 (k)

2 C2H5OH(dd)+ O2((k) 25 30 0

Mengiam C

    CH3COOH(dd) + H2O(l)

3 C2H5OH(l)+CH3COOH (l )

0

2 4 ,

H SO dac t

    

      CH3COOC2H5(l)+ H2O(l)

4

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3 a, Phương trình hóa học:

0

2 6 3 2 t 2 2 3 2

C H OOCOH O

b) Số mol rượu etylic là: 2 6

9, 2

0, 2( ) 46

C H O

m

M

0

2 6 3 2 t 2 2 3 2

C H OOCOH O

Theo phản ứng: 1 mol  2 mol 3 mol

Theo đề cho: 0,2 mol  0,4 mol 0,6 m

- Khối lượng CO2 thu được là :

mnM    gam

- Khối lượng H O2 thu được là :

1 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điiểm

0,5 điểm

0

3 OO 2 5 t 3 OO 2 5

CH C C HNaOHCH C Na C H OH

Trang 5

*Lưu ý:Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 16/05/2021, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w