Số mol của Cu tạo thành tính theo số mol của CuO.
Trang 1PHÒNG GD& ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: HOÁ HỌC - Lớp 8
Thời gian: 45 phút, không tính thời gian giao đề
(/
ĐỀ: ( Học sinh làm bài trên giấy thi)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho sơ đồ phản ứng:
+ Lập PTHH của phản ứng trên?
+ Xác định chất khử, chất oxi hóa?
+ Vẽ sơ đồ sự khử, sự oxi hóa của phản ứng trên?
Câu 2: a) (1,5 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và xác định loại phản ứng?
a)……P + …….O2 → … P2O5
b) (1,0điểm) Viết PTHH biểu diễn và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) của dãy chuyển
Câu 3: (2,5 điểm) Viết CTHH của các hợp chất có tên sau và phân loại chúng?
Câu 4: (1,0 điểm) Ở 25 oC, 300 gam nước hòa tan hết 108 gam NaCl tạo thành dung dịch
Câu 5: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam nhôm trong dung dịch axit sunfuric loãng
dư theo sơ đồ sau: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
a) Lập PTHH của phản ứng ?
b) Tính thê tích khí hiđro sinh ra sau phản ứng trên ở đktc?
c) Dẫn hoàn toàn thể tích khí hiđro thu được ở phản ứng trên đi qua 32 gam bột
đồng (II) oxit CuO tạo ra kim loại đồng và nước Hỏi chất nào còn dư sau khi phản ứng kết thúc? Tính khối lượng kim loại đồng thu được ?
( Cho O = 16, Al = 27, Cu = 64)
-t o
t o
t o
(1)
Trang 2PHÒNG GD& ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH NĂM HỌC 2008-2009
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: HOÁ HỌC - Lớp 8
Câu 1: (1,5 điểm) Cho sơ đồ phản ứng:
+ Lập PTHH : Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 (0,5 đ)
+ Chất khử: CO (0,25 đ) - Chất oxi hóa: Fe2O3 (0,25 đ)
+ Vẽ sơ đồ sự khử: (0,25 đ) - Sự oxi hóa: (0,25 đ)
Câu 2: a) (1,5 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và xác định loại phản ứng?
a) 4P + 5O2 → 2P2O5 Phản ứng hóa hợp
b) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 ↑ Phản ứng phân hủy
c) 2K + 2H2O → 2KOH + H2 ↑ Phản ứng thế
- Cân bằng đúng 1 pưhh được 0,25 đ: 0,25 x 3 = 0,75 đ
- Xác định đúng 1 loại pưhh được 0,25 đ: 0,25 x 3 = 0,75 đ
b) (1,0điểm) Viết PTHH biểu diễn dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → H2SO3
PT1: S + O2 → SO2 ↑ - PT2: SO2 + H2O → H2SO3
Viết đúng 1 PTHH được 0,5 đ: 0,5đ x 2 = 1,0 đ
Câu 3: (2,25 điểm) Viết CTHH của các hợp chất có tên sau và phân loại chúng?
1 Lưu huỳnh đioxit SO2 Oxit
3 Axit sunfuhiđric H2S Axit
4 Natri hiđroxit NaOH Bazơ
5 Đồng (II) hiđroxit Cu(OH)2 Bazơ
6 Axit sunfuric H2SO4 Axit
- Viết đúng CTHH của 1 hợp chất được 0,25 đ: 0,25 x 6 = 1,5 đ
- Phân loại đúng 1 hợp chất được 0,125 đ: 0,125 x 6 = 0,75 đ
Câu 4:(1 điểm) Tính được độ tan của NaCl ở 25 oC: 1,0 đ
100 x 108
S NaCl (25 o C) = = 36 (g)
300
Câu 5: (2,5 điểm)
nAl = 0,3 (mol) 0,25đ.
a) PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑ 0,5đ.
2mol 3mol 1mol 3mol
b) VH2 = n x 22,4 = 0,45 x 22,4 = 10,08 (lít) 0,5đ.
c) Ta có: nH2 = 0,45 (mol) ; nCuO = 0,4 (mol)
Theo PT: 1mol 1mol 1mol
Theo đề: 0,45mol 0,4mol x mol
Lập tỉ số: 0,45 0,4
Vậy lượng khí H2dư Số mol của Cu tạo thành tính theo số mol của CuO 0,25đ
nCu = x = 0,4 (mol)
Khối lượng Cu thu được: mCu = 0,4 x 64 = 25,6 (gam) 0,25đ
t o
t o
t o
t o