1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Minna no nihongo từ vựng

132 1,4K 34
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng Minna no nihongo
Trường học FPT University
Chuyên ngành Tiếng Nhật sơ cấp
Thể loại Từ vựng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 6,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Minna no nihongo từ vựng

Trang 1

Japanese Language Training Division

JAPANESE ELEMENTARY I

NEW WORDS

(Lesson 1 – Lesson 10)

Trang 2

Tôi (ngôi thứ nhất số ít)Chúng tôi, chúng ta…(ngôi thứ nhất số nhiều)Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)Các bạn, các anh, các chị…(ngôi thứ hai số nhiều)Người

Người ấy, người kia(cánh nói lịch sự của だ) vị(cánh nói lịch sự của だだだ) vị đó, vị kiaCác bạn, các anh, các chị, mọi người…

Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~,… (đi kèm theo tên, dùng đểgọi tên người khác một cách lịch sự)

(cô/chị/bạn) Mai(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho だだ)

Bé Linh(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho だだ)

Bé Shin(đi kèm theo tên nước ) người nước ~Người Việt Nam

Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghềnghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên

(VD: Nam だだ→ thầy Nam)

Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khigiới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)Học sinh, sinh viên (nói chung)

Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)nhân viên của một công ty cụ thể (VD: FPT だだだ)nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)

xxだ

だ x

Trang 3

Ai( cách nói lịch sự của だだ) là người nào

x tuổiMấy tuổi?

Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn だだ)Vâng, dạ, ừ

KhôngHội thoạiXin lỗi, tôi xin thất lễTên bạn là gì?

Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)

Từ nay mong anh giúp đỡĐây là anh (chị)

(dùng khi giới thiệu người khác)(tôi) đến từ ……

Trang 4

MỹAnh

Ấn ĐộIndonesiaMalaysiaHàn QuốcTháiTrung QuốcPhilipinĐứcNhật BảnPhápBrazilViệt Nam

Trang 5

Cái~ nàyCái ~ đóCái ~ kia

Sách

Từ điểnTạp chíBáoVở

Sổ tayDanh thiếpCardCard điện thoạiGiấy

ThưBút chìBút biBút chì kimThuốc láDiêmBật lửaGạt tàn thuốc láChìa khóa

だ xNotoだだだだCādo

xだBōrupenShāpupenshiruTabakoMatchiRaitā

Trang 6

HộpCái ôBăng (cát xét)Máy ghi âmTiviĐài radioMáy ảnh

Ô tôĐiện thoạiGhếBànCửa sổCửa ra vào

Sô cô la

Cà phêTiếng AnhTiếng Nhật(kèm theo tên nước, dùng để chỉ ngôn ngữ củanước nào đó) tiếng ~

xだ xxxだだだだDoaChokorētoKōhīxx

だだ xxx

だだだだ xだだ

だだ

だだ

Tiếng ViệtCái gìThếXin nhờ (ông, bà, anh , chị)Xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì)

Trang 7

Một chút, một látXin anh (chị) hãy chờSai rồi, không phảiThế à?/ tôi hiểu rồi

Hi vọng sẽ được anh quan tâm, giúp đỡ

Tôi cũng mong anh quan tâm, giúp đỡ

Trang 8

Chỗ này, đằng này (cách nói lịch sự củaだだだ)

Chỗ đó, đằng đó (cách nói lịch sự của だだだ)

Chỗ kia, đằng kia (cách nói lịch sự củaだだだ)

Ở đâu (cách nói lịch sự của だだだ)

だ x だ(だだだ x

Lớp học, phòng họcNhà ăn, phòng ănVăn phòngPhòng họpNhà vệ sinhPhòng đợi, tiền sảnh

Bàn tiếp tân, thường trựcPhòng

SânTrung tâm [tu nghiệp]

Trang 9

だだだ

だだだだだだだ

Nước (quốc gia)Quầy, chỗ bán hàng (trong cửahàng bách hóa, siêu thị)Quầy bán rượu vangGiầy

Cà vạtRượu vang

TrămNghìnVạn, mười nghìn

Vậy thì, trong trường hợp đó thì…

Xin bán cho tôi (cái này)

Trang 10

Thức dậyNgủLàm việcNghỉHọcXong, kết thúcCửa hàng bách hóaxx

xだだ

だだ x

だ xxx

Ngân hàngBưu điệnThư việnBảo tàng mỹ thuậtGa

Bể bơiだ

xだ

Bây giờxgiờ

x だ だ x だ

Nửa, rưỡiMấy giờ?

Mấy phút?, bao nhiêu phút?

Buổi sáng

7 giờ sángだだ

Trang 11

だだ

だだ x だだ x

だだ

だ x だ x

SángTrưaTối (đêm)

Hôm kiaHôm quaHôm nayNgày maiNgày kia

だだ

だだだだ

だだだだ

Sáng nayTối nay

だだだだ

だだだだ

だだだだ

だだだだだだ

Hàng sángHàng tốiHàng ngày

だだだ

だだだだだ

だだだだだ

NghỉNghỉ trưa

xだ

xだ

Tiếng NhậtViệc học tậpBài giảng, giờ giảngTham quan (đi xem để học hỏi)

xだだ

xだだ

Từ ~Đến ~

Trang 12

Ngày thứ haiNgày thứ baNgày thứ tưNgày thứ nămNgày thứ sáuNgày thứ bẩyNgày chủ nhậtNgày thứ mấy (từ để hỏi)

だだだだ

だだだだ

だだだだ

Để tôi xemxxxxxxxxxxxxxx

(tên tưởng tượng, không có thực)Thư viện Midori

(tên tưởng tượng, không có thực)

だだだだ x x

だだだだ

だ x だだだだ

だ だだだだ

Trang 13

だ xだだ

Nhà máyGaBệnh việnTrường học (nói chung)Siêu thị

だだ

xだ

x だだだだ

Hiệu sáchHiệu ~ , cửa hàng ~Cửa hàng cá

xだだだ

xだだだ

ThángxTháng mấy?

Ngàyx , (x ngày)Ngày bao nhiêu? (bao nhiêu ngày?)Nămx

Năm bao nhiêu? (bao nhiêu năm?)

x Xem bảng ngày tháng cụ thể kèm theo

Trang 14

だだだだ

だだだだ

だだだだだだ

Tháng trướcTháng nàyTháng sau, tháng tới

だだだだ

だだだ

だだだだ

だだだだだだ

Năm ngoái, năm trướcNăm nay

Năm sau, năm tới

だだ xだだだ

Máy bayTàu thủyTàu điệnTàu điện ngầmTàu Shinkansen

Xe buýtTaxixxx

xだだ

NgườiBạn, bạn bèNgười yêuAnh ấy (ngôi thứ ba số ít)

Cô ấy (ngôi thứ ba số ít)Gia đình

Một mình

Trang 15

Ga tiếp theoBến tàu số x , Đường tàu số x

Trang 16

ĂnUốngHútHút thuốc láViết, vẽĐọcNgheXem, nhìnMuaChụpChụp ảnhLàmThực tậpGặp, gặp gỡ, gặp mậtGặp gỡ bạn

x

Trứng, quả trứngThịt, miếng thịt

Trang 17

だだだ

だだだだ

Quả táo, táo tây

だだ Hoa quả, trái cây

x

Cà vạt

Áo sơ miGiầy, đôi giầyBăng, cuộn băngBăng cát xétPhim (dùng để chụp ảnh)Ảnh, bức ảnh

Phim, bộ phimBăng videoĐĩa CDBóng bànBáo cáoCửa hàng, shop

Trang 18

Sau đóxxxxxxxxxxxxx

Hiểu rồi, nhất tríHẹn gặp lại (ngày mai)

だだだだ

だ x だだだ

xだだだだだだだだだだだ x

MexicoCông viên ở Osaka

Trang 19

Cắt, gọtSửa chữaGọi (điện thoại)Gọi điện thoạiCho, biếu, tặngNhận, nhận được

xだだだだだだだ

Cái tuốc-lơ-vítCái mỏ lếtCái kìmCái dập ghimBăng dính, cuộn băng dínhだだだだ

Cục tẩyGiấy, tờ giấy

Trang 20

Hoa, bông hoaHành lý, đồ đạc

Vé, tấm véBáo cáo, bản báo cáoFax

Máy đánh chữMáy tính cá nhânGiáng sinh

Trang 21

だだだだ

だだだだだだ

Con, con cái (của mình)Con, con cái (của người khác)

だだ

だだ

だだだだ

Rồi, đãVẫn ~ ( chưa )

Từ nay trở đi, từ giờ trở đi

だだだだだ Xin lỗi, xin phép Làm phiền anh

Bạn có dùng ~ không? ( Sử dụng khi mờingười khác sử dụng, ăn uống thứ gì đó )

Du lịch

Đồ lưu niệmChâu ÂuTây Ban Nha[Áo sơ mi] tốt/đẹp quá nhỉ!

Trang 22

xだだだだ

Đẹp, xinh đẹp, sạch sẽĐẹp trai

Tử tế, tốt bụng, thân thiệnNổi tiếng

Khỏe, khỏe mạnhYên tĩnh, yên ắngĐông đúc, nhộn nhịpRảnh rỗi, rỗi rãiTiện lợi, thuận tiệnĐẹp, tuyệt vời

To, lớnNhỏ, béMớiCũTốt, đẹpだだ

だだだだだだだ

xだだだだだ

xだだだだだ

Tồi, xấuNóng, bứcLạnh, rét (thời tiết)Lạnh (nói về nhiệt độ)Khó

DễĐắt, caoRẻThấp

Trang 23

だだだだだ

だだだだ

だだだだだだ

NgonBận, bận rộnVui vẻ

Thi, kiểm traBài tập (về nhà)

Đồ ănHoa Anh ĐàoHoa, bông hoaThị xã, phố, phườngNúi, ngọn núiNúi Phú SĩNơi, chỗ

Cuộc sống (hằng ngày)Công việc

だだ

だだだ x

だだ

Như thế nào, ra sao?

~ như thế nào? (+danh từ )Cái nào?

Trang 24

Bạn có khỏe khôngXin mời đi lối này.

Uống/Dùng (cà phê) nhé/không?

Uống/Dùng thêm (cà phê) nhé/không?

Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống gì đó)Xin cảm ơn (vì bữa ăn ngon)

(nói khi ăn, uống xong)Không, cảm ơn, tôi đủ rồi

Trang 25

ThíchGhétKhéo, giỏiKém, vụng

Chữ HiraganaChữ KatakanaChữ cáiChữ La tinhChữ Kanji

だ x

Món ăn

Đồ uốngThịt lợnThịt gàThịt bòQuýtChuối

Âm nhạcBài hátNhạc cổ điểnNhạc Jazz

Trang 26

だだだだ

Hòa nhạcKaraokeKịch Kabuki(1 loại kịch truyền thống của Nhật)

だだだだ

だだだ

Nhảy, khiêu vũ

(động từ) Nhảy, khiêu vũĐàn ghita

(động từ) Chơi ghitaThể thao

(động từ) Chơi thể thaoBóng chày

Tranh, bức tranhTiền lẻ

Hay, thường, giỏi (phó từ)

Khoảng, độ, đại kháiKhông…một chút nào, hoàn toàn khôngNhanh

SớmTất nhiên

Vì sao, tại sao (từ để hỏi)

Trang 27

だ xだだだだだだだ

だだ だだだだ

xxだ だだだだだだだだだだだだだだだだだだだだ

Bệnh, ốmThuốcĐầuBụngĐau, nhứcĐau đầu, nhức đầu

Bị sốt

Bị cảmNghỉ (không đến)Nghỉ làm (không đến công ty làm việc)Nghỉ học

だだだだだだ Tiếc nhỉ!, tiếc quá nhỉ!

Alô (khi nghe điện thoại)Oh!

tiếng người Nhật - Ozawa Seiji (1935 - )

Bạn tham gia cùng không?

Cái đó thì… (dùng khi muốn gián tiếp từ chối)Không được sao?

Để lần khác nhé

Nhạc sĩ, chỉ huy dàn nhạc giao hưởng nổi

Trang 28

Có (biểu thị sự tồn tại của người)

Có (biểu thị sự tồn tại của vật)Nhiều loại, các loại

xだだだだ

Trên, bên trênDưới, bên dướiTrước, phía trướcSau, phía sau, đằng sauBên phải

Bên tráiTrong, bên trongNgoài, bên ngoàiBên cạnh (cạnh sát)

Ở giữaGần (ở vị trí gần)Cái, đồ, vật, thứ…

Bản đồBăng dính

Hộ chiếuGiường

xだだ

Pin, cục pinHộp, cái hộpCông tắc điện

Bàn (bàn tròn, bàn ăn)

Trang 29

Người đàn ông, người con traiNgười phụ nữ, người con gái

Bé trai, con trai (dùng cho trẻ con)

Bé gái, con gái (dùng cho trẻ con)

x だだだだだ

Nơi lên xe (các phương tiện công cộng)Trạm dừng xe buýt

TỉnhTỉnh Kanagawa

xだだ

này,~ / dạ thưa, ~(biểu thị thái độ ngập ngừng, khi bắt đầu câu chuyện)だだだだだ

Tương ớtPhía sâu bên trong

Trang 30

Japanese Language Training Division

JAPANESE ELEMENTARY II NEW WORDS

(Lesson 11 – Lesson 20)

Trang 31

1 cái (sử dụng để đếm vật nói chung)

だだだ

だだだ

xだだ

だだだだ

~ chiếc, ~ cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ…)

~ tờ, chiếc, cái (đơn vị dùng để đếm vật mỏng)

~ lần (đơn vị chỉ tần xuất)

Trang 32

VéPhong bìTemThư hàng không

xだ Thư đường biển

Bưu thiếp (thư)xx

だだ

Chuyển phát nhanhThư bảo đảm

Trang 33

Anh đi ra ngoài đấy à?

Tôi đi tới ~ một chútAnh đi rồi về nhé(Dùng khi người ở nhà nói với người đi ra ngoài)Tôi đi rồi về

(Dùng khi người đi ra ngoài nói với người ở nhà)だだだだだだだだだだ

だだだだだだだだだ

Trang 34

xだだだだ

だだだだだだだだだだだだ

xだ

xだだだ

xだ

xだだだ

Rỗi, rảnhĐơn giảnBậnGầnXaSớm (về thời gian)Nhanh (về tốc độ)Chậm, muộnNhiều, đôngĐông người

Ít, vắngVắng người

Ấm (về thời tiết )

Ấm (về nhiệt độ)Mát

NgọtCayVuiTrẻThíchThích cà phê

xだ

xだ

NặngNhẹ

Trang 35

Thời tiếtMưaTuyết

Có mâyMùaMùa xuânMùa hèMùa thuMùa đông

だだ

Lễ hộiThế giới

だだだだ

だだだ

Nghệ thuật cắm hoaCây lá đỏ

Trang 36

だだだだ Cái nào cũng, đằng nào cũng

Siêu quá nhỉ, kinh quá nhỉ!

Lễ hội GionHồng KôngSingapore(Tên Cửa hàng) Mainichi(Tên Cửa hàng) ABCNhật Bản

Trang 37

Đổi, thayBơi lộiĐónMệt mỏiGửi [thư], nộp [báo cáo, bài tập…]

Gửi thưNộp bài tập về nhà

だだだだだだだ

Lấy vợ, lấy chồng, cưới, lập gia đìnhMua hàng, sắm đồ

Ăn cơm

Đi bộ [trong công viên]

Đi bộ trong công viênTham quan, xem [phố]

Xem phốTham quan, kiến tập [ở nhà máy]

Kiến tập ở nhà máyVào [phòng]

Vào phòng

Ra khỏi, rời [phòng]

Rời khỏi phòngVất vả

Muốn có (cái gì)Buồn, cô đơnRộng, rộng rãiChật, chật hẹp

Trang 38

Máy radio cát xétGiàn máy nghe nhạcQuà lưu niệmTòa thị chính, ủy ban nhân dân

Bể bơiKinh tế

Mỹ thuậtViệc câu cá (danh từ)Câu cá

Việc trượt tuyết (danh từ)Trượt tuyết

Buổi họp, hội nghị

Tổ chức hội nghị

Sự đăng ký (danh từ)Đăng ký

Ừ, làm thế đi

(Dùng khi nhất trí với người đề nghị làm cái gì đó.)だだだだだだだだ

Trang 40

xだだだ

xだだだだだだだ

GọiVội vàng, nhanhChờ, đợiCầm, lấyGiúp, giúp đỡ, làm đỡNói

Kể, bảo, nói chuyệnNhớ, thuộc

Cho biết, dạy, chỉ bảoCho biết địa chỉCho xem[mưa, tuyết] rơiMưa rơiBật (tivi, đài, máy tính…)

Tắt (tivi, đài, máy tính…)

Mở (cửa)Đóng (cửa)Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)Rẽ

だだだだだだだだ

Cầm, nắm, mangBắt đầu

Phô tôLời, tiếng nói, từTên

Địa chỉMuối

Trang 41

Ô, dùBản đồMáy lạnh, máy điều hòaMáy chữ

Máy chữ điện tử

xだ

xだだだだだ

xだだ

~ cáchCách nóiCách viếtCách đọc

Từ từ, thong thả, chậmだだだだ Một lần nữa, lại

Lại, nữaだだだだ Một chút nữa

Ngay lập tứcSau đây, sau đóĐược đấy Tất nhiên rồi (sử dụng khi cổ vũ,khích lệ một hành động nào đó)

Ồ! (dùng khi ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)

Có [loại rẻ] không?

Loại này thế nào?

Chà… (tiếng thốt ra khi đang suy nghĩ màchưa quyết định)

だ x だだだだだ Mong anh giúp cho như thế nhé

Tiền thừa, tiền trả lạiTên 1 thị trấn ở Osaka

だ x だ

だだだ

だだ

Trang 42

Dùng, sử dụngNgồi [vào ghế]

だだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだ

ĐứngĐặt, đểLàm, chế tạoBán

BiếtCầm, nắm, mang

Cư trú, sống, ởNghiên cứuBiết

Có, mang, đang cầm, đang nắmSống, sinh sống [ở Tokyo]

Sống ở TokyoCấm hút thuốc láSản phẩm, hàng

Xà phòngKhăn lau, khăn mặt

だだ xだ

Nha sĩCửa hàng cắt tóc

Trang 43

[em gái] lớn[em gái] nhỏĐặc biệt làNhớ lạiGia đình (gia đình của người khác)Trường trung học phổ thôngTên 1 quận mua sắm ở Osakaだだだ

Trang 44

Đi bộ, bước điLên, đi [tàu điện]

Lên tàu điệnXuống [khỏi tàu điện]

Xuống khỏi tàu điệnThay, đổi (tàu điện…)

Ăn cơm, ăn uốngRửa, tắm rửa, giặtTắm [bằng vòi hoa sen], giội nước,tưới nước

Tắm vòi tắm hoa senCho vào, lồng vàoLấy ra, đưa ra, nộp (báo cáo)Vào (trường)

Vào đại học

Ra, ra khỏi, tốt nghiệp

Ra trườngNghỉ, thôi (việc)Thôi việc

xだ

xだだだだだ

Dài, lâuNgắnNặngNhẹRộng, thoángHẹp, chật

Trang 45

xだ x だ

xだ だだだxだxだxだxだx

Sáng, sáng sủaTối, mù mịtTrẻ

Cao (chiều cao của người)Thông minh

Thân thểMặtMắtMũiMiệngTaiRăngTócTayChânBụngHương sen, vòi hoa senHamburger (thịt bò băm viên)Dịch vụ

Việc chạy bộ (danh từ)Chạy bộ

Màu xanh lá câyChùa

Đền

Du học sinh

Số x

~ nàoLàm thế nào

xだ

Nhiều thứ khác nhauGần, khoảng chừng (về thời gian)

Trang 46

Cái gì cũng được Thế nào cũng được.

Bạn muốn (ăn, uống) gì?

Số tiền

Sự xác nhận (danh từ) [Xác nhận]

Nút, cúc áoAsia/Châu ÁBandung (Indonesia)Veracruz (Mexico)Franken (Đức)Huế

Trang 47

だ x だだだだだだだだだ

QuênĐánh mất

Lo, lo lắngChú ý, cẩn thận, cảnh giác [với xe ô tô]

Cẩn thận với xe ô tôだだだだ

xだだだだだだだ

xだだだ

xだだだ

Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)Trả lại

Trả, nộp tiền, đóng tiềnCởi (quần áo, giầy…)

Sờ, ,mó tay, chạm tay [vào máy]

だだだだだだだだ x だだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだ

Đi ra ngoàiĐem (cái gì) điMang (cái gì) đếnLàm thêm

Đi công tácQuan trọng, quý giáBền, chắc, khỏeTuyệt vời, cực kỳ, giỏiNguy hiểm

Tiếng động, âm thanhNgười máy

Sự cho phép (danh từ)Công tắc điện, cái chuyển mạch

Trang 48

Máy điều hòa, máy lạnhMáy điều hòa, lò sưởiCâu hỏi, vấn đềCâu trả lờiCấm hút thuốc láだだだだだ xx Giấy bảo hiểm [sức khỏe]

だだ

Cảm cúmSốtBồn tắm

Đi tắm

Áo khoác

Đồ lótĐến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn)

Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu)Không được

Có chuyện gì vậy? Sao vậy?

Đau [ x]

HọngNhanh chóng bình phục nhé!

だx だだだだだだだ

だだ

だだだ

だだだだだ

Trang 49

だ x

だだだだだだだだ

xxだだだだだだだだだだだだだだだだ

xだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだ

だ x

xだ

だだだだだだだだ

Có thể, được, có khả năngHát

Chơi [đàn pianô]

Chơi đàn pianoBơi

Sửa, chữaLái (xe), điều khiểnTập, luyên tậpBắt đầuRửa, giặtTập trung, tập hợpVứt đi, bỏ điTrao đổi, đổiĐặt chỗ, đặt trước

Dễ, đơn giảnHỏng hóc, trục trặc

Sở thíchTrượt tuyếtMétQuốc tếTiền mặtNhật ký

Sự cầu chúcCầu chúcTrưởng bộ phận, trưởng banTrưởng phòng

Giám đốc, chủ tịch

Trang 50

だだだだだだ Không hề gì Không sao đâu

Vẫn còn chưa được (câu nói khiêm tốn)Tôi còn phải cố gắng [tập] hơn nữa

Động vậtThật á! (dùng khi biểu lộ sự ngạc nhiên)

Ôi hay quá nhỉ!

Mãi mà (dùng với động từ ở dạng phủđịnh)

Trại nuôi gia súcThật sao?

Bằng mọi cách, nhất địnhBan nhạc The Beatles

Trang 51

Quét, quét dọn, làm vệ sinhGiặt (quần áo)

Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]

Nghỉ ở khách sạnTrở nên, trở thànhだだだだ Trèo, leo (núi)

Leo núiだだ

だだだだ

xだ

xだだ だだ

xだだ だだ

Buồn ngủMạnh, khỏeYếuTình trạng, sức khỏeSức khỏe tốtSức khỏe yếuGôn

Trà, trà đạoHọc trà đạoMột lầnMột lần cũng không (dùng với thể phủđịnh)

Lần đầu tiênDần dầnSắpCảm ơn Nhờ trời

Trang 53

Nghiên cứu, kiểm tra, điều traGọi điện thoại

Mình, tớ (từ thay cho “watashi”, đàn ông tự xưng mộtcách tự nhiên trong không khí thân mật với nhau)Cậu (thay cho “anata”, đàn ông gọi bạn một cách tựnhiên và thân mật)

Em~, cậu ~ (từ thay cho “san”, dùng chỉ với đàn ôngtrong không khí tự nhiên thân mật)

Ừ (cách nói tự nhiên, thân mật của “hai”)Không (cách nói tự nhiên, thân mật của “iie”)Đằng này (cách nói tự nhiên, thân mật của “kochira”)Đằng đó (cách nói tự nhiên của, thân mật “sochira”)Đằng kia (cách nói tự nhiên, thân mật của “achira”)Đằng nào, phía nào (cách nói tự nhiên, thân mật của

“dochira”)Chỗ, địa điểmNhân viên công ty, cán bộ, người làm công ăn lương

だだ xだだ

xxだだだだ

だだ

Từ, từ ngữ, từ vựngGiá cả, vật giáKimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)Visa, hộ chiếu

Đầu tiên, lúc đầuKết thúc, cuốiMấy hôm gần đây, mấy hôm trướcTất cả mọi người

Nhưng (dạng thông thường của “ga”)

Trang 55

Japanese Language Training Division

JAPANESE ELEMENTARY III NEW WORDS

(Lesson 21 – Lesson 30)

Trang 56

だだだだだだだだだだだだ x

Có ích, có lợi ̣̣Tiên lơiKhông tiện, bất tiệnGiống, giống nhau, chungChuyến du lịch thực tập

Ý kiến ̣̣Cuôc hop ̉Câu hoi

Kỹ thuậtGiao thôngGần đây

Có lẽChắc chắnThật là, quả thật, đúnglà

Ko đến mức ~ như thế (đi với dạngphủ định)

[Nhật Bản] tiên tiến về kỹ thuật

[Ở Nhật Bản] kỹ thuật phát triển (cao)

Trang 57

̣̉Từ vưng tham khao

Thắng, chiến thắng

Đủ, đầy đủThua, thất bạiCâu hỏi, hỏiPhí, lãng phí

Thủ tướngTổng thốngChính trịBản tin, tin tức

だx だだだだだ

xだ

だx だだだだだだだだxだx だだだだだ

Bài phát biểu, bài nói chuyệnTrận đấu, trò chơi

Làm thêm, làm partimeCâu chuyện

Sự hài hước, hóm hỉnhMẫu thiết kế

Giờ cao điểm

Ko còn cách nào khác

Bạn có uống… không?

Nhất định tôi phải xem…

Đương nhiên, dĩ nhiênCon kangaroo

Thuyền trưởng James Cook

Trang 58

Đội mũ

Đeo kínhだだだだ x だだだだだだだ x だだ

だだだ x だだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだだ

Mang đi

́Mang đên

Mũ bảo hiểm, mũ an toàn

Áp choàng ngoài, áo măng tô

Bộ com lê

Áo lenNhà sản xuất

だだ だだ

だだ だだだだ

だ x だだだだだ Xin để lần khác (cách từ chối gián tiếp)

Ngày đăng: 10/12/2013, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức     ́Thiêt kế - Minna no nihongo từ vựng
Hình th ức ́Thiêt kế (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w