... piano and began to play a patriotic _____. A. noise B. music C. tune D. sound 458. He became so impatient that many of his old friends _____ him. A. turned against B. turned up C. turned in turned ... area. A. knowledge B. information C. news D. notice 211. The businessman proved to be an apparently well-behaved ______ middle-aged man. A. offensive B. unoffending C. inoffensive D. innocent ... which was narrow but not at all steep. A. scale B. staircase C. ladder D. escalator 407. Although the false banknotes fooled many people, they did not ____ to close examination. A. keep up...
Ngày tải lên: 16/07/2013, 10:37
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 46 50
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 31 40
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 21 30
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 11 20
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 1 10
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
Phương pháp nhận dạng từ viết tay dựa trên mô hình mạng nơ ron kết hợp thống kê từ vựng. ppt
Ngày tải lên: 21/03/2014, 00:20
Từ vựng giáo trình tiếng nhật minano nihongo 2 3 4 5 6 8 10
... yoroshiku> chính tôi mới là người mong được giúp đỡ. Từ vựng Giáo trình Tiếng Nhật Minano Nihongo: Bài 3 14-03-2014 15 :50: 43 - Lượt xem: 531 Từ Vựng ここ ở đây そこ ở đó あそこ ở kia どこ (nghi vấn từ) ở đâu ... かのじょ <kanojo> : cô ấy かぞく <kazoku> : gia đình ひとりで <hitoride> : một mình せんしゅう <senshuu> : tu n truớc こんしゅう <konshuu> : tu n này らいしゅう <raishuu> : tu n tới ... また いらっしゃってください <mata irashshatte kudasai>: lần sau lại đến chơi nhé. Từ vựng Giáo trình Tiếng Nhật Minano Nihongo: Bài 10 14-03-2014 14:52:04 - Lượt xem: 677 でんしゃ <densha> : xe điện ちかてつ <chikatetsu>...
Ngày tải lên: 29/04/2014, 21:32
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: