HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU. 1.[r]
Trang 1Cho hai tam giác ABC và A’B’C’, hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giác.
A'
C B
A
Bài tập:
Trang 2§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa
2 Kí hiệu
Trang 3§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A
A’
1 Định nghĩa
- Hai đỉnh A và A’, B và B’, C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng
- Hai góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi là hai góc tương ứng
- Hai cạnh AB và A’B’, AC và A’C’, BC và B’C’ gọi là hai cạnh tương ứng
Trang 4Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A
A’
1 Định nghĩa
Trang 5Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau,
kí hiệu là: ABC = A’B’C’
§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A
A’
2 Kí hiệu
' ˆ ˆ
,' ˆ ˆ
,' ˆ ˆ
' ' ,'
' ,'
' '
'
'
C C
B B
A A
C B BC
C A AC
B A
AB C
B A ABC
Trang 6Cho hình vẽ:
C B
N
M
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống: ACB , AC , Bˆ
Trang 7Cho ABC = DEF (hình vẽ)
0
0 50
70
C B
A
D
E
F 3
a) Tìm số đo góc D
b) Tìm độ dài cạnh BC