Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.. tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.[r]
Trang 1Tuần 37 NS: 04/05/2012
KIỂM TRA HỌC KỲ II
I Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT (sau khi học xong bài
Ơn tập học kỳ II)
II Mục đích:
- Đối với học sinh: Kiểm tra chuẩn kiến thức kĩ năng từ bài 15 đến bài 29.
- Đối với giáo viên: Nắm kết quả của HS để điều chỉnh việc dạy và học.
III Hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
IV Ma trận đề kiểm tra.
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
TT dung Nội Tổng sốtiết
Lý thuyết
Tỷ lệ
2 Tính
số câu
hỏi và
điểm số
chủ đề
kiểm tra
ở các
cấp độ.
Cấp độ Nội dungcủa đề
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn của kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ
(1,2)
Lý thuyếtNhiệt học 35.0 3,5 ~ 4 3(1,5;7,5’) 1(2,0; 9’) 3,5
Cấp độ
Trang 2Vận
dụng
Nhiệt
2(3,5;
3 Ma trận đề.
Tên
chủ
đề
Cộng
C¬
häc
1 Biết được ví dụ trong
đó lực thực hiện công
hoặc không thực hiện
công
2 Biết được một vật đang
chuyển động luôn có động
năng và thế năng.
3 Phát biểu được định luật
bảo toàn công cho máy cơ
đơn giản Nêu được ví dụ
minh hoạ.
4 Biết được công suất
là gì Viết được công
thức tính công suất và
nêu được đơn vị đo
công suất
5 Biết được ý nghĩa số
ghi công suất trên các
máy móc, dụng cụ hay
thiết bị
6 Biết được vật có khối
lượng càng lớn, vận tốc
càng lớn thì động năng
càng lớn
7 Biết được vật có khối
lượng càng lớn, ở độ
cao càng lớn thì thế
năng càng lớn
8 Hiểu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi
bị biến dạng thì có thế năng
9 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu được
ví dụ về định luật này
10 Vận dụng được công thức A = F.s.
11 Vận dụng được công thức P = A t
Số
câu
hỏi
Số
2,0điể m
Nhiệt
học
12 Biết được công thức
tính nhiệt lượng thu vào
vủa một vật
.
18 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu được
22 Chỉ ra được nhiệt chỉ
tự truyền từ vật có nhiệt
độ cao sang vật có nhiệt
độ thấp hơn
Trang 313 Biết được giữa cỏc
nguyờn tử, phõn tử cú
khoảng cỏch
14 Biết được cỏc
nguyờn tử, phõn tử
chuyển động khụng
ngừng
15 Biết được ở nhiệt
độ càng cao thỡ cỏc
phõn tử chuyển động
càng nhanh
16 Các chất đợc cấu tạo từ
các hạt riêng biệt, rất nhỏ
bé gọi là các phân tử
nguyên tử
17 Phỏt biểu được định
nghĩa nhiệt lượng và nờu
được đơn vị đo nhiệt lượng
là gỡ.
tờn hai cỏch làm biến đổi nhiệt năng và tỡm được vớ dụ minh hoạ cho mỗi cỏch.
19 Nờu được tờn của ba cỏch truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và tỡm được vớ dụ minh hoạ cho mỗi cỏch.
20 Nờu được vớ dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nờn vật.
21 Giải thớch được một
số hiện tượng xảy ra do giữa cỏc nguyờn tử, phõn
tử cú khoảng cỏch hoặc
do chỳng chuyển động khụng ngừng
23 Giải thớch được
sự truyền nhiệt
24 Vận dụng được cụng thức Q = m.c.t o
25 Vận dụng được kiến thức về cỏc cỏch truyền nhiệt để giải thớch một
số hiện tượng đơn giản.
26 Vận dụng được phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản
Số
ccõu
hỏi
3(C12,15,16;3,2,4
)
2(C18,21;7,9 )
1(C23;5 )
1(C24;10 )
Số
8,0 điểm
V Đề ể ki m tra
Phaàn I: Traộc nghieọm(4 ủieồm).
Haừy choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt.
Câu 1 Một viên đạn đang bay trên cao viên đạn có những dạng năng lợng nào sau
đây?
A Động năng và nhiệt năng B Thế năng và nhiệt năng
C Động năng và thế năng D Động năng
Cõu 2 Hieọn tửụùng naứo sau ủaõy khoõng do chuyeồn ủoọng nhieọt gaõy ra?
A Sửù khueỏch taựn cuỷa ủoàng sunfat vaứo nửụực
B ẹửụứng tan vaứo nửụực
C Mụỷ nửụực hoa trong lụựp hoùc thỡ caỷ lụựp thaỏy muứi thụm
D Quaỷ boựng bay bũ beùp khi duứng hai tay boựp nheù
Câu 3 Coõng thửực tớnh nhieọt lửụùng thu vaứo cuỷa moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m naứo sau ủaõy ủuựng?
A Q = m.q B Q = m.c(t2 – t1) C Qthu vaứo = Qtoaỷ ra D Q = m.c(t1 –
t2)
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?
A Các chất đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử nguyên tử
Trang 4B Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng
C Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách
D Các phát biểu A, B, C đều đúng
Câu 5 Khi thaỷ mieỏng ủoàng ủửụùc nuựng noựng vaứo nửụực laùnh, nhieọt naờng cuỷa mieỏng ủoàng, cuỷa nửụực laùnh thay ủoồi theỏ naứo?
A Nhiệt của miếng đồng tăng, của nước gi m.ả
B Nhiệt của miếng đồng khụng thay đ i,ổ của nước tăng
C Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước tăng
D Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước khụng thay đ i.ổ
Câu 6 Đổ 150 cm3 nớc vào 150 cm3 rợu, thể tích hỗn hợp rợu và nớc thu đợc có thể nhận giá trị nào sau đây?
A Nhỏ hơn 300cm3 B 300cm3 C 250cm3 D Lớn hơn 300cm3
Ph n ầ II T lu n: ự ậ (7 đi m) ể
Bài 7 (2 i m) đ ể Nhiệt năng của một vật là gỡ? Cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng của vật, lấy vớ dụ cho mỗi cỏch
Cõu 8: (1,5 i m) đ ể Phỏt bi u đ nh lu t b o toàn và chuy n húa c n ng L y vớ dể ị ậ ả ể ơ ă ấ ụ minh h a.ọ
Cõu 9: (1,5 i m) đ ể Cỏ mu n s ng đ c ph i cú khụng khớ nh ng ta th y cỏ v n s ngố ố ượ ả ư ấ ẫ ố
đ c trong n c Hóy gi i thớch t i sao?ượ ướ ả ạ
Cõu 10: (2 i m) đ ể Tớnh nhieọt lửụùng caàn ủeồ truyeàn cho 5kg ủoàng ủeồ taờng nhieọt ủoọ tửứ
250C leõn 750C Bieỏt nhieọt dung rieõng cuỷa ủoàng laứ 380J/kg.K
VI ỏp ỏn và thang i m: Đ đ ể
Ph n I:Tr c nghi m:3 i m (m i ỏp ỏn ỳng ầ ắ ệ đ ể ỗ đ đ đượ c 0,5 i m) đ ể
.A
Ph n II: T lu n (7 đi m)ầ ự ậ ể
i m
đ ể Cõu 7 - Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo
nờn vật
- Cú hai cỏch làm thay đổi nhiệt năng của vật đú là thực hiện cụng và
truyền nhiệt
- Vớ duù:
+ Duứng ủoàng xu coù xaựt vaứo baứn nhieàu laàn(Thửùc hieọn coõng)
+ Cho ủoàng xu vaứo moọt coỏc nửụực noựng(truyeàn nhieọt)
1,0ủieồm 0,5ủieồm
0,25ủieồm 0,25ủieồm
Cõu 8 - nh lu t b o toàn và chuy n húa c n ng: Trong quỏ trỡnh c h c,Đị ậ ả ế ơ ă ơ ọ
đ ng n ng và th n ng cú th chuy n húa l n nhau, nh ng c n ngộ ă ế ă ể ể ẫ ư ơ ă
đ c b o toàn.ượ ả
- Cú th l y vớ d : Chuy n đ ng c a con l c đ n.ể ấ ụ ể ộ ủ ắ ơ
L y ấ đượ c vớ d khỏc n u ỳng v n ụ ế đ ẫ đượ đ ể c i m t i a ố đ
1,0ủieồm 0,5ủieồm
Caõu 9 Ta th y, Cỏ v n s ng đ c trong n c vỡ:ấ ẫ ố ượ ướ
Trang 5- Các phân t luơn chuy n đ ng khơng ng ng v m i phía và gi aử ể ộ ừ ề ọ ữ
chúng cĩ kho ng cách.ả
- Nên các phân t khơng khí cĩ th chuy n đ ng xen vào kho ng cáchử ể ể ộ ả
gi a các phân t n c và ng c l i ữ ử ướ ượ ạ
- Do đĩ cá v n s ng đ c trong n c.ẫ ố ượ ướ
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 10 Tóm tắt
Biết: t1 = 250C Giải:
t2 = 750C Nhiệt lượng của đồng thu vào là:
m = 5kg Q = m.c.(t2 – t1)
c = 380J/kg.K = 5.380.(75-25) Tính: Q = ? = 95000J = 95kJ
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
VII thống kê.
Mô
n
0 điểm<3, ≤
5
3,5 điểm< ≤ 5
5 điểm<6, ≤ 5
6,5 điểm< ≤ 8
8 điểm<1 ≤ 0
Tổn
g số bài
Vật
lý
VIII RÚT KINH NGHIỆM.