Về kĩ năng, Học sinh cần: - Xác định đợc thành phần và cấu tạo nguyên tử, xác định số p, n, e của nguyên tử.. - Nắm vững cách phân biệt đơn chất hợp chất, cách viết kí hiệu hóa học và c
Trang 1Đề cơng ôn tập hóa học 8
Học kỳ I – Năm học 2012 – 2013
Học sinh ôn tập các kiến thức đã học, kiểm tra đánh giá chất lợng học kỳ I môn Hóa học của học sinh, gồm những nội dung sau:
1 Học sinh nắm vững các khái niệm về:
- Nguyên tố hóa học, Nguyên tử, phân tử, phân biệt nguyên tử với phân tử, cấu tạo nguyên tử
- KháI niệm về đơn chất, hợp chất Phân biệt đơn chất với hợp chất, phân biệt kim loại với phi kim
- Hóa trị, quy tắc hóa trị và các vận dụng của quy tắc hóa trị
- KháI niệm về hiện tợng hóa học, phản ứng hóa học, phơng trình hóa học Phân biệt hiện tợng vật lý, hiện tợng hóa học
- Nắm đợc định luật bảo toàn khối lợng và vận dụng của định luật bảo toàn khối lợng
- KháI niệm mol, khối lợng mol và thể tích mol, mối quan hệ giữa mol, khối lợng và thể tích
2 Về kĩ năng, Học sinh cần:
- Xác định đợc thành phần và cấu tạo nguyên tử, xác định số p, n, e của nguyên tử
- Nắm vững cách phân biệt đơn chất hợp chất, cách viết kí hiệu hóa học và công thức hóa học, ý nghĩa của CTHH và cách tính phân tử khối
- Xác định đợc hóa trị của nguyên tố theo CTHH và lập CTHH của các chất khi biết hóa trị, vận dụng thành thạo quy tắc hóa trị
- Nắm vững định luật bảo toàn khối lợng và vận dụng của định luật bảo toàn khối lợng trong việc xác định khối lợng của chất
- Nắm chắc kĩ năng viết và cân bằng phơng trình hóa học
- Biết cách tính số mol dựa vào khối lợng và thể tích chất khí; tính khối lợng, thể tích chất khí khi biết số mol hoặc một đại lợng có thể xác định đợc số mol
- Tính đợc tỉ khối của chất khí, vận dụng tỉ khối chất khí xác định phân tử khối và CTHH của chất
- Tính đợc thành phần % của các nguyên tố trong hợp chất và lập CTHH của chất khi biết thành phần và tỉ lệ các nguyên tố trong hợp chất
- Biết cách sử dụng bài toán hiệu suất trong bài tập hóa học
3 Về kĩ năng thực hành Yêu cầu:
- Học sinh xem lại các bài thực hành số 1, 2,3 chú ý đến các kĩ năng làm thí nghiệm và các hiện tợng quan sát đợc từ các thí nghiệm, mục đích của các thí nghiệm
II Câu hỏi ôn tập.
Câu 1 Nguyên tử là gì, phân tử là gì Nguyên tử và phân tử có gì giống và khác nhau Hãy trình bày cấu tạo nguyên tử
Câu 2.Thế nào là đơn chất, hợp chất; cho ví dụ Nêu đặc điểm phân biệt đơn chất với hợp chất
Câu 3: Trình bày quy tắc hóa trị Quy tắc hóa trị đợc ứng dụng trong lập CTHH của chât
và tìm hóa trị của nguyên tố, nhóm nguyên tố nh thế nào; cho ví dụ
Câu 4: Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lợng trong trờng hợp tổng quát
Câu 5 Mol là gì Viết biểu thức biểu thị mối quan hệ giữa mol – khối l ợng – và thể tích
ứng dụng tính - số mol của: 5,6 gam CaO; 3,36l CO2(đktc)
- Khối lợng của 0,15 mol CaCO3; 5,6 lit SO2(đktc)
- Thể tích của 0,12 mol CO2; 6,4g H2
III Bài tập vận dụng
A Phần trắc nghiệm.
1. Cho các công thức hoá học của một số chất sau : Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2 Trong đó :
Trang 2A) có 3 đơn chất, 3 hợp chất.
B) có 2 đơn chất, 4 hợp chất
C) có 4 đơn chất, 2 hợp chất
D) Có 5 đơn chât, 1 hợp chất
2 Cho công thức hoá học của nguyên tố R (phi kim) với hiđro là H2R và M (kim loại) với oxi là M2O3 ; Công thức hoá học hợp chất của R với M là :
A) MR ; B) M2R3 ; ) M3R2 ; ) M2R
Hãy chọn công thức hoá học đúng
3 Hiện tợng nào là hiện tợng vật lí, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học trong số các hiện
t-ợng sau : (Khoanh tròn vào hiện tt-ợng hóa học)
A) Lu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc
B) Cồn để trong lọ bay hơi có mùi thơm
C) Thuỷ tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu
D) Sắt bị gỉ trong không khí
E) Đá vôi nung thành vôi sống
4 Chọn dãy cụm từ đúng trong dãy các cụm từ sau để chỉ dãy các chất :
A) Chất dẻo, thớc kẻ, than chì
B) ấm nhôm, đồng, dây điện
C) Bút chì, nớc, túi nilon
D) Muối ăn, kẽm, đờng
5 Công thức hoá học của chất kali pemanganat (thuốc tím) là KMnO4 Thì
A) Thuốc tím đợc tạo ra từ K, Mn, O
B) Trong thuốc tím có 1 nguyên tử K, 1 Nguyên tử N và 4 nguyên tử oxi
C) Phân tử khối của thuốc tím là 158
D) Tất cả các ý trên đều đúng
6 Dãy gồm các CTHH biểu diễn hợp chất là
A) CaO; Mn; H2 B) MnO2; CuO; HCl C) Zn; Cu; N2 D tất cả sai
7. Hãy viết chữ “Đ” vào câu đúng và “S” vào câu sai trong các ô trống cuối mỗi câu sau : Một trong các tính chất của chất là :
A) hình dạng
B) nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
C) màu sắc
D) kích thớc
E) tính tan
8 Để xác định tính chất của một chất, ngời ta dùng các phơng pháp thích hợp Hãy ghép những
ph-ơng pháp ở cột II sao cho phù hợp với tính chất của chất cần xác định ở cột I.
Tính chất của chất (I) Phơng pháp xác định (II)
C) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi 3 Làm thí nghiệm
5 Dùng ampe kế
6 Dùng nhiệt kế
9. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
ở áp suất khí quyển :
A) Nớc cất sôi ở 100 oC
B) Nớc muối có nhiệt độ sôi nhỏ hơn 100 oC
C) Nớc đờng đông đặc ở nhiệt độ lớn hơn 0 oC
D) Nớc cất đông đặc ở nhiệt độ nhỏ hơn 0 oC
Trang 310. Cho các từ và cụm từ : Nguyên tử ; phân tử ; đơn chất ; chất ; kim loại ;
phi kim ; hợp chất ; hợp chất vô cơ ; hợp chất hữu cơ ; nguyên tố hoá học
Hãy điền các từ, cụm từ thích hợp vào các ô trống trong sơ đồ sau :
11 Cho các từ và cụm từ : Nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, proton, electron, cùng
loại, hạt nhân, khối lợng, nơtron, lớp vỏ, phân tử khối, công thức hóa học.
Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu sau :
Canxi là (1) có trong thành phần của xơng (2)… nguyên tử canxi có 20 hạt (3)
… Mang điện tích âm Nguyên tử canxi trung hoà về điện nên số hạt (4)… trong nguyên tử cũng bằng 20, (5)…… đồng thời, trong hạt nhân nguyên tử canxi còn có 22 hạt……(6)…… không mang điện Canxi liên kết với oxi tạo thành canxi oxit có …… (7)… Là CaO và có ……(8)… là 56 đvc
12.Đá vôI là thành phần chính của vỏ tráI đât, mỗi phân tử đá vôI gồm có 1 nguyên tử Canxi,
1 nguyên tử cacbon và 3 nguyên tử oxi CTHH nào sau đây là của đá vôi
13 Trong hợp chất sắt (III) clorua thì sắt có hóa trị III, và clo hóa trị I CTHH nào là của sắt
(III) clorua
A) FeCl3 B) FeCl2 C Fe3Cl D Fe2Cl3
14 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các trờng hợp sau :
a) Công thức hoá học của phân tử axit sunfuric :
A) H2SO4 ; B) H2sO4 ; C) HSO4 ; D) H2SO4
b) Công thức hoá học của phân tử khí nitơ là :
c) Công thức hoá học của kim loại kẽm :
d) Công thức hoá học của nhôm oxit :
A) AL2O3 ; B) Al2O3 ; C) O3Al2 ; D) Al2O3
15. Câu phát biểu nào đúng, câu phát biểu nào sai trong các câu sau :
A) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi nguyên tử này thành nguyên tử khác
B) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi phân tử này thành phân tử khác
C) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
D) Các phản ứng hoá học cần đợc đun nóng và có chất xúc tác
16 Trên 2 đĩa cân A và B để 2 cốc đựng 2 dung dịch có khối lợng bằng nhau Đĩa A để
cốc đựng dung dịch axit sunfuric, đĩa B để cốc đựng dung dịch muối ăn Rót vào 2 cốc mỗi cốc cùng một lợng dung dịch bari clorua ở cốc A xảy ra phản ứng giữa bari clorua với axit sunfurric sinh ra chất kết tủa không tan Cốc B không xảy ra phản ứng Hiện tợng nào xảy ra trong các hiện tợng sau :
A) Cân lệch về đĩa A
B) Cân lệch về đĩa B
Trang 4C) Cân lệch về đĩa A, sau một thời gian cân lệch về đĩa B.
D) Cân vẫn thăng bằng
17 Cho phơng trình hóa học sau.
Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
a Hệ số của nhôm trong PTHH trên là
b Tổng hệ số của các chất trớc phản ứng là:
c Tỉ lệ phản ứng của Al và H2SO4 là
d Tổng hệ số của PTHH sau khi cân bằng là
18 Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong câu sau
a 5,6 lít khí Cacbon ddioxxit có số mol là:
b Thể tích của 4,8 g khí oxi đo ở đktc là:
c Khối lợn của 2,24l khí hidro đo ở đktc là
B Phần tự luận.
Loại 1: Bài tập xác định thành phần cấu tạo nguyên tử.
Bài 1 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng các hạt là 60 hạt, trong đó, số hạt mang
điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện Nêu đặc điểm cấu tạo nguyên tử của X Bài 2: Một nguyên tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 25 hạt, trong đó, hiệu số hạt mang điện với hạt không mang điện là 7 hạt, Nêu đặc điểm cấu tạo nguyên tử của Y
Loại 2: Tính hóa trị và lập CTHH
1 Xác định hoá trị các nguyên tố (trừ oxi và hiđro) trong các hợp chất sau
a) NH3 ; NO ; N2O ; NO2 ; N2O5 ;
b) H2S ; SO2 ; SO3 ;
c) CO ; CO2 ;
d) P2O5 ; PH3
2 Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau :
a) Hoá trị của Fe trong Fe2O3 ; FeO ; Fe3O4
b) Hoá trị của S trong H2S ; SO2 ; SO3
c) Hoá trị của nhóm nguyên tử (SO3) trong H2SO3
d) Hoá trị nhóm nguyên tử (PO4) trong Ca3(PO4)2
3.
Hãy viết các công thức hoá học vào các ô t ơng ứng trong bảng sau :
Nguyên tử,
nhóm nguyên
tử
Hiđro và các kim loại
H (I) K (I) Ag (I) Mg (II) Fe (III) Al (III)
Cl (II)
NO3 (I)
Trang 5SO3 (II)
SO4 (II)
PO4 (III)
4 Silic đioxit có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tố : Si (hoá trị IV) và O
a) Viết công thức phân tử của silic đioxit
b) Tính % khối lợng từng nguyên tố
5. Lập công thức phân tử của các chất sau :
a) Phân tử gồm nguyên tố nitơ (III) và nguyên tố hiđro
b) Thành phần phân tử có 50% nguyên tố lu huỳnh và 50% nguyên tố oxi về khối lợng c) Thành phần phân tử gồm nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 92,3 % về khối lợng d) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O ; trong đó số nguyên tử H gấp 2 lần
số nguyên tử C, số nguyên tử O luôn bằng 2
e) Hợp chất có thành phần về khối lợng : 85,71%C và 14,29% H
Loại 3: Viết phơng trình hóa học
1 Điền các hệ số thích hợp để hoàn thành các PTHH sau
1 H2 + O2 H2O
2 Al + O2 Al2O3
3 Fe + HCl FeCl2 + H2
4 Fe2O3 + H2 Fe + H2O
5 NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
6 H2SO4 + KOH K2SO4 + H2O
7 AgNO3 + FeCl3 AgCl + Fe(NO3)3
8 CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2
9 CH4 + O2 CO2 + H2O
10 Fe + Cl2 FeCl3
2 Điền vào chỗ trống và cân bằng các PTHH dới đây
1 CaO + …… > CaCl 2 + H 2 O 7 FeO + … -> FeSO 4 + H 2 O
2 …… + H 2 O -> H 2 SO 3 8 SO 3 + …… > H 2 SO 4
3 MgO + … -> MgSO 4 + H 2 O 9 CaO + SO 2 >CaSO 3
4 Al + …… -> Al 2 O 3 10 Mg + … -> MgSO 4 + H 2
5 HCl + Na 2 CO 3 > NaCl + …+ CO 2 11 HCl + … > NaCl + H 2 O
6 H 2 SO 4 + …… -> ZnSO 4 + H 2 12 Fe + HCl -> …… + H 2
Loại 4: áp dụng ĐLBT khối lợng và bài toán hiệu suất
Bài 1: Đặt một cốc đựng dung dịch axitclohidric và một
Viên kẽm lên đĩa cân A
Sau đó, đặt lên đĩa cân B những quả cân để đảm bảo
Cân đạt vị trí thăng bằng
Cho viên kẽm ở đĩa A vào cốc đựng dd axit clohidric
Em hãy cho biết cân sẽ nghiêng về bên nào; giảI thích
Bài 2: Đốt cháy một thanh sắt nặng 5,6 gam trong không khí, sau một thời gian đem cân, thấy thanh sắt nặng 8,8 gam Biết sắt đã phản ứng với oxi thành sắt từ oxit (Fe3O4)
a Viết phơng trình hóa học của phản ứng và biểu thức tính khối lợng của oxi
b Tính khối lợng của oxi đã tham gia phản ứng với sắt
A
B
Trang 6Bài 3 Trong bài tập 1, biết ngời ta đã lấy một viên kẽm có khối lợng là 6,5g để cho vào cốc đựng 50g dung dịch axitclohidric(HCl) Và sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ngời ta thấy cân chỉ vạch 56,3g
a Viết PTHH và biểu thức tính khối lợng của khí Hidro đã thoát ra Biết dung dịch còn lại trong cốc là muối kẽm clorua (ZnCl2)
b Tính Thể tích khí hidro thoát ra
Bài 4 Để sản xuất vôi, ngời ta tiến hành nung nóng 1 tấn đá vôI (canxicacbonat – CaCO3) trong lò cao với hiệu suất phản ứng đạt 85% Tính khối lợng vôI sống (canxioxit - CaO) ngời ta thu đợc sau nung và thể tích khí cacbonddioxxit (CO2) đã thoát ra ngoài môI trờng
Bài 5
a Tính số mol của: 6,5 g Zn; 16g FeO 9,6g SO2 3,36l O2
b Tính khối lợng của: 0,01 mol Fe2O3 0,224l CO2 336ml NO
c Tính thể tích của các khí sau: 4,4g CO2 4,6g NO2 0,175mol H2
Các khí đều đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn