1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIÁO ÁN TUẦN 1 8( Chính)CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT SỐNG ĐƯỚI NƯỚC

6 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 9,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ngồi trên các phương tiện giao thông phải ngồi ngay ngắn, không được thò đầu, thò tay ra ngoài, phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy.. Khi đi bộ phải đi trên vỉa hè.[r]

Trang 1

GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIấN DẠY GIỎI CẤP CƠ SỞ

MễN: LÀM QUEN VỚI CHỮ CÁI

Đề tài: Làm quen với chữ p,q

Hoạt động bổ trợ: Trũ chơi: ễ tụ về bến

Chủ đề: phương tiện giao thụng

Đối tượng: Mẫu giỏo 5-6 tuổi

Thời gian: 30-35 phỳt

Ngày soạn: 10/03/2015

Ngày dạy: 17/ 03/2015

Người soạn: Phạm Thị Kim Hưng

Người dạy: Phạm Thị Kim Hưng

I MỤC ĐÍCH – YấU CẦU

1 Kiến thức.

- Trẻ nhận biết và phỏt õm đỳng chữ cỏi p,q

- Trẻ nhận ra chữ cỏi p,q trong cỏc tiếng và cỏc từ trọn vẹn thể hiện chủ điểm

“ Phương tiện giao thụng”

- Trẻ phõn biệt được chữ p,q qua trũ chơi

2 Kỹ năng:

- Trẻ cú kỹ năng so sỏnh đặc điểm giống và khỏc nhau của 2 chữ p,q

- Rốn kỹ năng nghe núi phỏt õm chuẩn

- Rốn kỹ năng ghi nhớ cú chủ định

3 Giỏo dục:

- Trẻ hứng thỳ tham gia vào hoạt động

- Giỏo dục trẻ về an toàn giao thụng cho trẻ: Khi tham gia giao thụng thực hiện đỳng luật giao thụng Khi ngồi trờn cỏc phương tiện giao thụng phải ngồi ngay ngắn, khụng được thũ đầu, thũ tay ra ngoài, phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trờn xe mỏy Khi đi bộ phải đi trờn vỉa hố

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng của cô:

- Tranh ảnh về chủ điểm giao thông:

Giỏo ỏn trờn Power poift cú hỡnh ảnh phương tiện giỏo thụng và cú từ “ đờng phố”, “ bé qua đờng”

- Nhạc bài hỏt chương trỡnh: Hành khỏch cuối cựng,

+ bài hỏt: Em đi qua ngó tư đường phố

+ Em tập lỏi ụ tụ

- Thẻ chữ cỏi cho cô và trẻ

- Xe ụ tụ cú chữ cỏi p, q

- Chữ cỏi p, q để trẻ tri giỏc bằng tay

Trang 2

2 Đồ dùng của trẻ:

- Thẻ chữ cỏi p,q

- Vũng thể dục: 16 chiếc

3 Địa điểm

- Phũng học cú đủ ỏnh sỏng

III Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA Cễ HOẠT ĐỘNG CỦA

TRẺ

1 Ổn định tổ chức: Gõy hứng thỳ

- Cụ đúng vai người dẫn chương trỡnh.

Xin chào tất cả cỏc bộ đến với chương trỡnh:

Hành khỏch cuối cựng” Đến với chương trỡnh

hụm nay gồm cú 3 đội chơi đú là:

+ Đội chim non

+ Đội thỏ trắng

+ Đội bướm vàng

- Xin mời cỏc bạn hóy cựng cất lời ca tiếng để

chào mừng cho những đội tham gia chương trỡnh

ngày hụm nay

- Cho trẻ hỏt bài: Em đi qua ngó tư đường phố

- Trẻ chỳ ý nghe

- Trẻ đứng lờn chào

- Trẻ hỏt

2 Giới thiệu bài:

- Nội dụng của chương trỡnh hụm nay là: “

L

2222222222222222222222222222222222222222222222

2222222222222222222222222222222222222222222222

222222222222222àm quen với chữ cỏi: p,q” Lời

đầu tiờn cho người làm chương trỡnh gửi tới cỏc

đội thi lời chào trõn trọng nhất Chỳc cỏc đội thi

tự tin tham gia vào chương trỡnh, một tràng phỏo

tay thật lớn dành cho cả 3 đội chơi

- Chỳ ý nghe

- Trẻ vỗ tay

3 Hướng dẫn.

3.1 Hoạt động 1: Làm quen với chữ cỏi p,q

- Bõy giờ xin mời cỏc đội cựng hướng lờn phớa

trờn quan sỏt bức tranh của cuộc thi đưa ra

* Làm quen với chữ cỏi p

- Cỏc con xem đõy là tranh gỡ?

- Cỏc con xem tranh cú những phương tiện giao

thụng gỡ?

- Cỏc loại phương tiện giao thụng

- Xe đạp, xe mỏy, ụ tụ

- Đi trờn đường phố

Trang 3

- Các phương tiện giao thông đang đi ở đâu?

* Giáo dục: Các con a! Khi ngồi trên xe máy thì

các con phải đội mũ bảo hiểm, khi đi ô tô thì

phải ngồi ngay ngắn không thò tay, thò đầu ra

ngoài và đặc biệt khồng chen lấn xô đẩy nhau

khi đi lên xe

- Bên dưới bức tranh có từ “ Đường phố”

- Cô đọc 2 lần

- Cho cả lớp đọc

- Tổ đọc

- Cá nhân

- Bây giờ bạn nào lên tìm cho cô những chữ cái

đã học nhé

- Cô giới thiệu chữ p( pờ)

+ Chữ p bắt đầu bằng một nét thẳng bên trái, nét

cong tròn phía trên bên phải

- Cô phát âm (pờ) 3 lần

- Cho cả lớp phát âm

- Tổ phát âm

- Cá nhân

- Bây giờ các con hãy tìm chữ cái giống cô lên

xem cấu tạo của chữ gồm những nét gì?

- Chữ p gồm mấy nét?

Đó là nét gì?

Kết luận: Chữ p gồm có một nét sổ thẳng bên trái

và một nét cong tròn bên phải

- Đây là chữ p in hoa, chữ p in thường và chữ p

viết thường chữ p in hoa dung để in sách báo,

chữ p viết thường dung để viết vào vở

- Trẻ phát âm lại chữ p

* Làm quen với chữ q

- Ban tổ chức còn có một hình ảnh nữa các con

có muốn xem đó là gì không?

- Các con xem đây là gì?

- Bức tranh các bạn đi đâu?

- Trên đường còn có đèn gì?

- Các con khi đi đường nếu có đèn tín hiệu đèn

đỏ thì các con phải làm thế nào?

- Chú ý nghe

- Trẻ chú ý nghe

- Trẻ đọc

- Tổ đọc

- Cá nhân

- Trẻ tìm chữ: đ, ư, ơ,

n, ô

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Cả lớp phát âm

- Tổ phát âm

- Cá nhân

- Trẻ tìm

- Gồm hai nét

- nét sổ thẳng, nét cong tròn

- Chú ý nghe

- Trẻ phát âm lại

- Chú ý nghe

- Có ạ

- Hình ảnh bé qua đường

- Đi ở ngã tư

- Đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng

- Đứng lại

Trang 4

- Khi nào thì các con được đi tiếp?

Giáo dục: Khi sang đường các con phải chú ý

quan sát hai bên đường và đi trên phần vạch

trắng, phần đường danh cho người đi bộ hoặc

phải có người lớn dắt qua đường

- Bên dưới cô có từ : Bé qua đường

- Cô đọc 2 lần

- Cho cả lớp đọc

- Tổ đọc

- Cá nhân đọc

- Bạn nào giỏi lên tìm cho cô các chữ đã học

trong từ: Bé qua đường

- Cô giới thiệu chữ q (cu)

+ Chư q bắt đầu bằng một nét cong tròn bên trái

và nét số thẳng bên phải

- Cô phát âm (cu) 3 lần

- Cho cả lớp phát âm

- Tổ phát âm

- Cá nhân

Bây giờ các con hãy tìm chữ cái giống cô lên

xem cấu tạo của chữ gồm những nét gì?

- Chữ q gồm mấy nét?

- Đó là nét gì?

Kết luận: Chữ p gồm có một nét sổ thẳng bên trái

và một nét cong tròn bên phải

- Đây là chữ q in hoa, chữ p in thường và chữ q

viết thường chữ q in hoa dung để in sách báo,

chữ q viết thường dung để viết vào vở

3.1 Hoạt động 2: So sánh chữ cái p và q

- Giống nhau:

Chữ p và chữ q đều có một nét cong trong và

một nét sổ thẳng

- Khác nhau:

Chữ p có nét sổ thẳng bên trái, cong tròn bên

- Đèn xanh

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Cả lớp đọc

- Tổ đọc

- Cá nhân

- Trẻ tìm chữ đã học: b,

e, u,a, ư,ơ, n

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Cả lớp phát âm

- Tổ

- Cá nhân

- Nét cong tròn, nét sổ thẳng

- gồm 2 nét

- Nét sổ thẳng và nét cong tròn

- Chú ý nghe

- Trẻ so sánh

- Chữ p và chữ q đều

có một nét cong tròn và một nét sổ thẳng

- Chữ p có nét sổ thẳng

Trang 5

Chữ q có nét sổ thẳng bên phải, nét cong tròn

bên trái

3.3 Hoạt động 3: Luyện tập

* Trò chơi: Tìm chữ theo hiệu lệnh của cô

- Cách chơi: Cô phát âm chữ nào thì trẻ phát âm

chữ đó hoặc cô nói cấu tạo chữ trẻ tìm chữ đã

học

- Cho trẻ chơi

* Trò chơi: Chiếc nón kỳ diệu

- Cách chơi:

Cô có hình trong giống như chiếc non, lên chiếc

nón có rất nhiều các chữ cái, khi kim đồng hồ

dừng ở chữ nào thì các con đọc to chữ đó nhé

- Cho trẻ chơi

Cô khuyến khích động viên trẻ

* Trò chơi: Ô tô vào bến

- Cách chơi: Cô có 2 bên xe ô tô, bến xe ô tô có

chữ p và bến xe có chữ q Mỗi con cầm một

chiếc vòng làm vô lăng vừa đi vừa hát bài : Em

tập lái ô tô, khi cô nói ô tô vào bến thì tìm về

đúng bến có chữ cái giống chữ cái ở xe của

mình

- Cho trẻ chơi 2 lần

( Cô động viên khuyến khích trẻ)

bên trái, cong tròn bên phải

Chữ q có nét sổ thẳng bên phải, nét cong tròn bên trái

- Chú ý nghe

- Trẻ chơi

- Chú ý nghe

- Trẻ chơi

- Chú ý nghe

- Trẻ chơi

4 Cñng cè

- C« võa d¹y c¸c con lµm quen víi ch÷ c¸i gì? - Chữ cái p,q

5 Kết thúc.

- Hôm nay ban tổ chức thấy các đội chơi rất là

giỏi, ban tổ chức xin gửi các đội chơi 1 món quà

Xin mời các đội cùng lên nhận

- Chương trình “ Hành khách cuối cùng đến đây

là kết thúc xin mời các đội cùng lên xe buyt và ra

về nào

( cô bật nhạc bài hát: Nào mình đi xe buýt

- Trẻ vỗ tay

- Trẻ xếp hàng

- Trẻ hát và đi ra ngoài

Ngày đăng: 20/01/2021, 18:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w