- Nªu Ých lîi cña viÖc gi÷ g×n vÖ sinh m«i trêng xung quanh ë nhµ.. - Muçi chÕt, muçi chÕt..[r]
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câuchuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh bông cúc đại đoá hoặc hoa thật
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ - 2 HS đọc
- Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh
nào ? bầu trời đêm.- Gió và những ngôi sao "thức" trên
- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ
nh thế nào ? ngời mẹ dành cho con.- Nỗi vất vả và tình thơng bao la của
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
trong bài
- Đọc dúng các từ ngữ - Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,
hai bông nữa, dịu cơn đau
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi
một số câu
- Giải nghĩa từ:
- Bảng phụ+ Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK)
+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gầnbằng cái bát (chén) ăn cơm
+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọịvật còn cha rõ hẳn
+ Dịu cơn đau: Giảm cơn đau, thấy
dễ chịu hơn
+ Trái tim nhân hậu: Tốt bụng, biếtyêu thơng con ngời
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
e Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 2Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: (1 HS đọc đoạn 1)
? Mới sáng tinh mơ, chị đã vào vờn
hoa để làm gì? vào bệnh viện cho bố, làm dụi cơn đau- Tìm bông hoa Niềm Vui để đem
? Theo em, bạn Chi có những đức
tính gì đáng quý? thà.+ Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật
4 Luyện đọc lại: - Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện,
* Về nhà đọc chuyện chuẩn bị chogiờ kể chuyện
- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời
iii Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
Đa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - HS thực hiện phân tích đề.
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính
- Viết 14 – 8
B
ớc 2 : Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy
nghĩ và tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.
- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của - Đầu tiên bớt 4 que tính rời Để bớt
Trang 3mình? đợc 4 que tính nữa tháo 1 bó thành 10
que tính rời Bớt 4 que còn lại 6 que
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ - HS nêu cách trừ
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để
tìm kết quả các phép trừ trong phần bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay
kết quả các phép tính a) 9 + 5 = 145 + 9 = 14 8 + 6 = 146 + 8 = 14
1 4- 9 = 5 14 – 8 = 6
14 – 5 = 9 14 – 6 = 8b) 14 – 4 – 2 = 8
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu
quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán
Đã bán: 6 quạt điệnCòn lại: … quạt điện?
Bài giải:
Trang 4- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
_ Quyền không bị phân biệt đối sử của trẻ em
2 Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện qun tâm, giúp đỡ bạn bè
II tài liệu – ph ơn tiện:
- 1 tranh khổ lớn
III hoạt động dạy học:
Tiết 2:
A Kiểm tra bãi cũ:
Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm
b Bài mới:
*Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ
xảy ra ?
1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
2 Cho HS đoán các cách ứng xử của
bạn Nam - Nam không cho Hà xem bài.- Nam khuyên Hà tự làm bài
- Nam cho Hà xem bài
- Em có ý kiến gì về việc làm của
bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì
- Nêu các việc em đã làm thể hiện
sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các
bạn khó khăn trong lớp ? - Các tổ thực hiện - Đại diện các nhóm trình bày
*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn
cảnh khó khăn
*Hoạt động 3:
- Trò chơi: Hái hoa dân chủ
- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên
*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với
bạn bè không nên phân biệt các bạn
nghèo
Trang 5II địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn
III Nội dung - phơng pháp:
Trang 6I Mục tiêu – yêu cầu:
- Tranh minh hoạ SGK
- 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại chuyện: Sự tích cây vú sữa - 2 HS tiếp nối nhau kể
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể đoạn mở đầu theo 2 cách:
- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh
thế nào ?
- Hớng dẫn HS tập kể theo cách
(đúng trình tự câu chuyện) - 1 HS kể từ: Mới sớm tinh mơ dịu
…cơn đau
- Gọi HS nhận xét bạn kể - Nhận xét về nội dung, cách kể
- Bạn nào còn cách kể khác không ? - HS kể theo cách của mình ?
- Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa ? - Vì bố của Chi đang ốm nặng
- Đó là lý do vì sao Chi lại vào vờn
từ sáng sớm Các em hãy nêu hoàn
cảnh của Chi trớc khi vào vờn ?
Trang 72 Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3
bằng lời của mình
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu lại
ý chính đợc diễn tả từng tranh - HS quan sát.
- Tranh 1 vẽ cảnh gì ? - Chi vào vờn hoa của nhà trờng để
bông hoa Niềm Vui
*Kể chuyện trong nhóm: - HS kể chuyện theo nhóm
- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể
- Thi kể trớc lớp
- GV nhận xét, góp ý
3 Kể đoạn cuối của chuyện theo
mong muốn tởng tợng. - Nhiều HS tiếp nối nhau kể.
*VD: Chẳng bao lâu, bố Chi khỏi
bệnh, ra viện đợc một ngày, bố đãcùng Chi đến trờng cảm ơn cô giáo.Hai bố con mang theo một khóm hoacúc Đại Đoá Bố cảm động và nói vớicô giáo
Cảm ơn cô đã cho phép cháu…trongvờn trờng
I Mục đích - yêu cầu:
1 Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bông hoa niềm vui
2 Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê, r/d, thanh ngã/ thanh hỏi
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập chép
- Viết sẵn bài tập 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Lặng yên đêm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- Cô giáo cho Chi hái hai bông hoa
nữa cho ai ? vì sao ? một cô bé hiếu thảo, một bông hoa.- Cho mẹ vì mẹ đã dạy dỗ Chi thành
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những chữ nào trong bài chính tả
đợc viết hoa tên riêng bông hoa.- Chữ đầu câu tên riêng nhân vật,
*Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Trái tim, nửa, hiếu thảo
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
Trang 82.2 HS chép bài vào vở:
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có
iê hoặc yê đúng nghĩa a, b, c đã cho - 1 HS đọc yêu cầu- Cả lớp làm bảng con
Các từ: yếu, kiến, khuyên
- Nhận xét bài của HS
Bài 3: a (Lựa chọn)
- Đặt câu để phân biệt các từ trong
mỗi cặp a Cuộn chỉ bị rối/bố rất ghét nói rối.- Mẹ lấy rạ đum bếp/Bé Lan dạ một
tiếng rõ to
- Vận dụng phép trừ làm tính và giải toán
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết và biết cách tìm số bị trừ
II đồ dùng dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 34 – 8:
B
ớc 1 : Nêu vấn đề
Có 34 que tính bớt đi 8 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
- Viết phép tính lên bảng 34 – 8
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que
tính và 4 que tính rời tìm cách bớt đi 8
que tính
- Thao tác trên que tính
- 34 que tính bớt 8 que tính còn lại
Vậy 24 trừ 8 bằng bao nhiêu
Trang 9ớc 3: Đặt tính rồi tính
826
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu
3 Thực hành:
- HS làm bài trong SGK và nêu kếtquả
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày
- Giấy màu, kéo, hồ dán
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 10- Bài tiếp Gấp cắt dán hình tròn: - HS chú ý quan sát.
- Nhắc lại quy trình các bớc gấp cắt
chuẩn bị của học sinh
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Bông hoa niềm vui - 1 HS đọc đoạn 1
- Mới sớm tinh mơ Chi đã vào vờn
hoa để làm gì ? vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau- Tìm bông hoa niềm vui để đem
của bố
- 1 HS đọc đoạn 2
- Vì sao Chi không giám tự ý hái
bông hoa Niềm vui ? đợc ngắt hoa trong vờn.- Theo nội quy của trờng, không ai
- GV nhận xét ghi điểm:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài:
Giọng nhẹ nhàng,vui hồn nhiên… - HS nghe
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
Trang 11- GV uốn nắn cách đọc của HS.
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu…thao láo
Đoạn 2: Còn lại
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng
nhấn giọng ở một số câu
- Giáo viên đọc mẫu
- Nghe cô đọc em hãy cho biết cô
nhấn giọng ở từ ngữ nào?
Giảng từ:
- HS nêu và gạch chân từ nhấn mạnhvào SGK
- 2 HS đọc câu cần nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm 2.
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân
- Quà của bố đi câu về có những gì ?
- Vì sao có thể gọi đó là một thế giới
- Khi mở thúng câu ra những con cá
xộp, cá chuối mắt mở nh thế nào ? - Thao láo.
- M0ắt mở thao láo là mở nh thế nào ? - Mắt mở to, tròn xoe
- Vì sao có thể gọi đó là "một thế
giới nớc" ? cây cối ở dới nớc.- Vì quà gồm rất nhiều con vật và
*Bố đi câu về cũng có quà, bố đi cắt
tóc về thì có những quà gì ? Cô mời
một em đọc đoạn 2
- 1 HS đọc đoạn 2
Câu 2:
- Quà của bố đi cắt tóc về có những
gì ? con dế đực cánh xoăn.- Con xập xành, con muỗm, những
- Vì sao có thể gọi đó là "một thế - Vì quà gồm rất nhiều con vật sống
Trang 12giới mặt đất" ? trên mặt đất.
*Những món quà của bố rất giản dị
hai anh em có thích không ? Cô mời
một em đọc lại đoạn 2
- 1 HS đọc lại đoạn 2
Câu 3:
- Những từ nào câu nào cho thấy các
em rất thích món quà của bố ? (Hấp dẫn) nhất là Quà của bố làm
…anh em tôi giàu quá
- Vì sao quà của bố giản dị đơn sơ
mà các lại cảm thấy giàu quá
*GV liên hệ tình cảm giữa bố và con
- Vì bố mang về những con vật màtrẻ con rất thích/Vì đó là những mónquà chứa đựng tình cảm yêu thơng củabố
4 Luyện đọc lại:
- Cho HS thi đọc lại một đoạn hoặc
cả bài
C Củng cố – dặn dò:
- Nội dung bài nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của ngời bố
qua những món quà đơn sơ dành chocon
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (công việc gia đình)
2 Luyện tập về kiểu câu ai làm gì ?
- Quét nhà, trông em, nhặt rau, dọn dẹp nhà cửa
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu
Trang 13quét dọn nhà cửa.giặt quần áo.
rửa bát đũa xếpsách vở
- Vận dụng phép tính đã học để làm tính và giải toán
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
*Để biết 54 – 18 kết quả bằng bao
nhiêu cô mời một em nêu cách đặt tính
B
ớc 1:
- HS nêu: Viết 54 trớc sau đó viết 18sao cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng cộtvới 5, dấu trừ đặt giữa số bị trừ và sốtrừ
- GV ghi bảng: 54
18 36
- Nêu tên gọi các thành phần trong
phép trừ ? số trừ.- HS nêu 54 gọi là số bị trừ, 18 gọi là
Trang 14- Đây là số có mấy chữ số trừ đi số có
mấy chữ số ? số.- Là số có hai chữ số trừ số có hai chữ
*Ta thấy hàng đơn vị của số bị trừ là 4
Vậy vận dụng vào bảng 14 trừ đi một số
18 36
- GV cho HS nhắc lại cách tính - Nhiều HS nhắc lại
2 Thực hành
- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
- Biết số bị trừ và số trừ muốn tình
hiệu ta phải làm nh thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bảng con ?
- Bài toán cho biết gì ? - Mảnh vải xanh dài 34 dm
- Hỏi mảnh vải tím dài bao nhiêu dm
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về ít hơn
- Vì sao em biết ? - Vì ngắn hơn nghĩa là ít hơn
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày
bài giải
Tóm tắt:
Vải xanh : 34 dmVải tím ngắn hơn: 15 dmVải tím : …dm ?
- Muốn vẽ đợc hình tam giác ta phải
nối mấy điểm với nhau
Trang 15- Nêu ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh môi trờng xung quanh ở nhà.
- Thực hiện giữ vệ sinh sân vờn, khu vệ sinh
- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờngxunh quanh nhà ở
II Đồ dùng – dạy học:
- Hình vẽ trong SGK
- Phiếu học tập
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
B
ớc 1: Hớng dẫn cách chơi
- Cả lớp đứng tại chỗ
- Quản trò hô: Muỗi bay muỗi bay
hiện mỗi đậu
- Cả lớp cùng lấy tay đập vào má
B
ớc 2 : Cho HS chơi
- Quản trò tiếp tục lặp lại trò chơi từ
- Trò chơi muốn nói điều gì ?
- Làm thế nào để nơi ở chúng ta
không có muỗi ?
- Bài hôm nay chúng ta học: Giữ
môi trờng xunh quanh nhà ở
Hoạt động 1: Làm việc
B
ớc 1 : Làm việc theo cặp - Thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 4, 5
- Bài toán hỏi gì ?
- Hình 1 các bạn đang làm gì ? - Các bạn đang quét rác trên hè phố
- Các bạn quét dọn để làm gì ? - Để cho hè phố sạch sẽ thoáng mát
- Hình 2 mọi ngời đang làm gì ? - Chặt bớt cành cây phát quang bụi rậm
- Phát quang bụi rậm xung quanh
nhà có tác dụng gì? gây bệnh.- Ruồi muỗi không có chỗ ẩn nấp
vệ sinh
- Việc làm đó có có tác dụng gì? - Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh
- Hình 5 vẽ gì? - Anh thanh niên đang dùng quốc
dọn sạch cỏ xung quanh giếng
- Làm nh vậy để làm gì ? - Cho giếng sạch sẽ không ảnh hởng
đến nguồn nớc sạch
- Vệ sinh môi trờng xunh quanh có
lợi gì ? tránh đợc nhiều bệnh tật.- Đảm bảo đợc sức khoẻ phòng
Trang 16*Kết luận: Để giữ sạch môi trờng
xunh quanh các em có thể làm đợc rất
nhiều việc nh: quét rác…
- Điểm số đúng rõ ràng không mất trật tự
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 5 khăn bịt mắt
Iii Nội dung và phơng pháp:
X X X X X
X X X X X
Trang 17I Mục tiêu, yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng viết chữ biết viết các chữ L hoa theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết ứng dụng cụm từ: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ, chữ viết đúngmẫu đều nét, nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa L
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con chữ: K - HS viết bảng con
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng: Kề vai
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa L:
2.1 Hớng dẫn HS quan sát chữ L:
- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Gồm mấy đờng kẻ ngang - Gồm 6 đờng kẻ ngang
Trang 18- Chữ L gồm mất nét - Là kết hợp của 3 nét cơ bản cong
dới lợn dọc và lợn ngang
cong lợn dới nh viết phần đầu chữ C vàchữ G Sau đó đổi chiều bút, viết nét lợndọc (lợn 2 đầu) đến đờng kẻ 1 thì đổichiều bút, viết nét lợn ngang
- GV viết mẫu chữ cái L trên bảng lớp - HS quan sát theo dõi
2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV nhận xét HS viết bảng con - HS tập viết chữ Lá vào bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở
- Viết 1 dòng chữ L cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ L cỡ nhỏ
- Viết 1 dòng chữ Lá cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ Lá cỡ nhỏ
- GV theo dõi HS viết bài - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ mới: chàng, mồ côi cha mẹ
- Hiểu sự khôi hài của truyện: Kẻ lời nhác lại chê ngời khác lời Hiểu ý nghĩacủa chuyện: Phê phán những kẻ lời biếng, không chịu làm chỉ chờ ăn sẵn
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: