1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu Dai hoc lan 2 Nam 2012 Chuyen Bac Giang

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 574,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi rôto của máy phát điện quay đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.. Hỏi khi rôto của máy quay đều [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

(Đề thi gồm có 06 trang)

MÔN: VẬT LÝ 12 - KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T, biên độ 5 2 cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là

A.5 2 cm. 5 cmB C 10 2 cm. D 2,5 2 cm.

Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức 0

π

u = U cos 120πt + V

3

  vào hai đầu đoạn mạch gồm

một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

L = H 3π nối tiếp với một tụ điện có điện dung

4

10

24

 Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu mạch là 40 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 1 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A

π

i = 3 2cos 120πt - A

6

π

i = 2cos 120πt + A

6

C

π

i = 3cos 120πt - A

6

π

i = 2 2cos 120πt - A

6

Câu 3: Trên một sợi dây AB hai đầu cố định đang có sóng dừng Khi tần số sóng là f1 thì thấy trên dây có

11 nút sóng Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số sóng là f2 phải có giá trị

A

1

6f

1

13f

1

5f

1

11f 13

Câu 4: Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12

V Tại thời điểm điện tích giữa hai bản tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

i 3 3 mA Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH Tần số góc của mạch là

A 5.104 rad/s B 25.104 rad/s C 25.105 rad/s D 5.105 rad /s

Câu 5: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?

A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn

sáng

B Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

C

Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

D Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch

hấp thụ riêng đặc trưng

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì

cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 1 0

7

i I cos 100 t A

12

  Nếu nối tắt tụ điện C thì cường độ

dòng điện qua đoạn mạch là 2 0

i I cos 100 t A

12

  Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là

A

u 60 2cos 100 t V

4

u 60cos 100 t V

3

Mã đề 132

Trang 2

C

u 60cos 100 t V

4

u 60 2cos 100 t V

3

Câu 7: Một chùm ánh sáng đơn sắc chiếu lên bề mặt một tấm kim loại và làm bứt các êlectrôn ra khỏi

kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần

B.

số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần

C động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần

D công thoát của êlectrôn giảm ba lần

Câu 8: Hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của

hạt nhân Y thì

A

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 9: Một vật dao động điều hoà với phương trình

x 4 cos 4 t cm

3

    

  Quãng đường lớn nhất mà

vật đi được trong khoảng thời gian

1 s

6 bằng

A 3 cm. B 4 3 cm. C 8 3 cm. D 2 3 cm.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm có ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) một

điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 2cost Cho biết R

U U 2

1 C 2L

 Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng R, L và  là

A R L   B

2L

3

C

L R 3

Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương

trình u1u2 A cos 40 t, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Xét đoạn thẳng CD = 4 cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao động với biên độ cực đại là

A

Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C

giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C. Mạch đang thực hiện dao động điện từ thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau Kể từ thời điểm đó biên độ của cường độ dòng điện trong mạch sẽ

A không đổi B giảm

3

2 lần. C giảm

2

3 lần. D tăng 2 lần

Câu 13: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Làm ion hóa không khí B Có tác dụng chữa bệnh còi xương.

C Làm phát quang một số chất D Có tác dụng nhiệt

Câu 14: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều

có cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay xx’ của khung Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 15 V. Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng

Trang 3

Câu 15: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f1 Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số f2 Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sát với vạch có tần số f2 sẽ có tần

số bao nhiêu?

A.

1 2

1 2

f f

f f D f2 f 1

Câu 16: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

A Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.

B.

Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

C Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.

D Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng Câu 17: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x A cos   t 

Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 Trong thời gian một chu kì dao động vật đi được quãng đường là

A 8 cm B 12 cm C 20 cm D 16 cm

Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể Nối hai cực của máy

phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần Khi rôto của máy phát điện quay đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5 Hỏi khi rôto của máy quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng

Câu 19: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây?

A

Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha

B Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

C Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

D Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha.

Câu 20: Chọn câu sai.

A Để phân chia thành các loại sóng (dài, trung, ngắn và cực ngắn) ta căn cứ vào bước sóng.

B Để truyền thanh, truyền hình đi xa trên mặt đất, ta dùng sóng ngắn.

C Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường biến thiên.

D

Tốc độ sóng điện từ bằng tốc độ ánh sáng tức là xấp xỉ bằng 3.108 m/s

Câu 21: Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α Trong thời gian

một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α Chu kì của chất phóng xạ này là

Câu 22: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể

nước với góc tới bằng 300 Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là

A chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.

B.

chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 600

C chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.

D chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

Câu 23: Dùng bức xạ điện từ có bước sóng  = 330 nm chiếu vào catốt của tế bào quang điện Giới hạn

quang điện của catốt là 0 = 660 nm, đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế UKA = - 1,5 V Động năng cực đại của các quang êlectrôn khi đập vào anốt là

A 3,01.10-19 J B 4.10-20 J C 5.10-20 J D. 5,41.10-19 J

Trang 4

Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình dao động

x A cos 4 t cm

2

bằng giây) Kể từ thời điểm ban đầu t = 0, khoảng thời gian nhỏ nhất để tỉ số giữa động năng của vật và thế năng của lò xo bằng

1

3 là

Câu 25: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN gồm biến trở R và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm

2

L H

 , đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C không đổi Đặt vào hai đầu A,

B một điện áp xoay chiều có biểu thức uAB 100 2cos100 t (V) Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn AN Để số chỉ của vôn kế không đổi với mọi giá trị của biến trở R thì điện dung C của tụ điện

có giá trị bằng

A

4

10

F

2

4

10 F

4

10 F

3

4

10 F

4

Câu 26: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy

kín đặt thẳng đứng cao 80 cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng từ 300 m/s đến 350 m/s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại rất mạnh?

Câu 27: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5 mH và một tụ xoay có điện dung biến

thiên từ C1 = 50 pF đến C2 = 450 pF khi một trong hai bản tụ xoay một góc từ 00 đến 1800 Biết điện dung của tụ phụ thuộc vào góc xoay theo hàm bậc nhất Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1200 m cần xoay bản động của tụ điện một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí mà tụ có điện dung cực tiểu? Cho

2 10

 

A 880 B 1080 C 1210 D 99 0

Câu 28: Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n1 = 4/3 vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy tốc độ của ánh sáng bị giảm đi một lượng v = 108 m/s Chiết suất tuyệt đối n của môi trường này bằng

Câu 29: Catôt của tế bào quang điện có công thoát A= 5,68.10-19 J Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có bước sóng λ 0, 25μm Tách một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và hướng nó vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 T, sao cho vận tốc ban đầu 0 max

v của các êlectrôn quang điện vuông góc với vectơ

cảm ứng từ B

Bán kính cực đại của quỹ đạo êlectrôn khi chuyển động trong từ trường là

Câu 30: Tìm tốc độ của hạt mêzôn để năng lượng toàn phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ Coi tốc

độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s

A 0,4.108 m/s B 0,8.108 m/s C 1,2.108 m/s D. 2,985.108 m/s

Câu 31: Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò

xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy 2 = 10 Khi lò xo dãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là

Trang 5

A (4 8)cm. B 16 cm C (2  4)cm. D (4  4)cm.

Câu 32: Cho mạch điện gồm ba phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự R, C, L Trong đó cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần có giá trị R = 100 Ω và tụ điện có điện dung C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz Thay đổi L người ta thấy khi L = L1

và khi L = L2 =

1

L

2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng nhau nhưng cường độ dòng điện tức thời lệch pha nhau một góc

2 3

 Giá trị của L1 và điện dung C lần lượt là

A

4

4 3 3.10

2 3

4

2 3 10

3 3

4

4 3 10

3 3

4

1 3.10

Câu 33: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau Di chuyển trên

đoạn AB, người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn

A 175 Hz £ f < 262,5 Hz B 350 Hz £ f < 525 Hz

C 175 Hz < f < 262,5 Hz D 350 Hz < f < 525 Hz.

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha thì vân

sáng chính giữa sẽ thay đổi như thế nào?

A Vẫn nằm chính giữa không thay đổi B Không còn vân giao thoa nữa.

C Xê dịch về nguồn sớm pha hơn D. Xê dịch về nguồn trễ pha hơn

Câu 35: Năng lượng ε hf mà êlectrôn nằm ngay trên bề mặt kim loại nhận từ phôtôn được

A cung cấp cho êlectrôn một công thoát, truyền cho êlectrôn đó một động năng ban đầu và truyền

một phần năng lượng cho mạng tinh thể kim loại

B truyền hoàn toàn cho êlectrôn đó một động năng ban đầu.

C

cung cấp cho êlectrôn một công thoát và truyền cho êlectrôn đó một động năng ban đầu

D cung cấp hoàn toàn cho êlectrôn một công thoát.

Câu 36: Phản ứng nhiệt hạch D D  X n 3, 25 MeV. Biết độ hụt khối của D là  m D = 0,0024 u

và 1 uc2 = 931 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân X là

A 9,24 MeV B 8,52 MeV C 7,72 MeV D 5,22 MeV.

Câu 37: Một lò xo độ cứng k = 50 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại có treo vật nặng khối lượng m =

100 g Điểm treo lò xo chịu được lực tối đa không quá 4 N Lấy g = 10m/s2 Để hệ thống không bị rơi thì vật nặng dao động theo phương thẳng đứng với biên độ không quá

Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz và có giá trị hiệu dụng U = 220 V vào hai đầu

đoạn mạch RLC nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1 H

 , điện trở thuần có giá trị R = 100

Ω , tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để cho cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại Imax Giá trị của C và Imax lần lượt là

A

4

10

F; 2, 2A

2

4

10 F; 2,55A

4

10 F;1,55A

2

4

10 F; 2, 2A

Câu 39: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài nằm ngang Hai điểm P và Q nằm trên sợi dây và

cách nhau một khoảng

5 4

 ( là bước sóng) Biết rằng phương truyền sóng trên dây từ P đến Q Chọn kết luận đúng?

A Khi P có vận tốc cực đại thì Q cũng có vận tốc cực đại

B Li độ của P và Q luôn trái dấu.

C

Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại

Trang 6

D Khi P ở vị trí biên dương thì Q ở vị trí biên âm.

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng

tương ứng λ = 0,40μm, 1 λ = 0,48μm2 và λ = 0,64μm 3 Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp

có màu cùng với màu vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là

Câu 41: Một con lắc đơn có quả nặng là một quả cầu bằng kim loại thực hiện dao động nhỏ với ma sát

không đáng kể Chu kỳ của con lắc là T0 tại một nơi g = 10 m/s2 Con lắc được đặt trong điện trường đều, vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng và hướng xuống dưới Khi quả cầu mang tích điện q1 thì chu kỳ con lắc là T1 = 3T0 Khi quả cầu mang tích điện q2 thì chu kỳ con lắc là T2 = 0

3 T

5 Tỉ số

1 2

q q bằng

A

Câu 42: Bắn một hạt prôtôn vào hạt nhât 73 Liđang đứng yên Phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt giống nhau

có cùng tốc độ và hợp với phương chuyển động của prôtôn góc 600 Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn

vị u bằng số khối Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt prôtôn và của hạt X là

Câu 43: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 30 Khi mắc động cơ vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V thì động cơ sinh ra một công cơ học là 82,5 W Biết hệ số công suất của động cơ là 0,9 Biên độ cường độ dòng điện qua động cơ là

Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m Nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760nm Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là

Câu 45: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường có lực ma sát nhỏ, biên độ lúc đầu là A.

Quan sát thấy tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động đến khi dừng hẳn là S Nếu biên độ dao động lúc đầu là 2A thì tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là

S

Câu 46: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40  và độ tự cảm

0, 4 H

 Đặt vào hai đầu cuộn dây một

điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(100t - 2

 ) V Tại thời điểm t = 0,1 s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2, 75 2 A. Biên độ của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn dây bằng

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

C Chu kì của dao động cưỡng bức có thể bằng chu kì của dao động riêng.

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.

Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có

biểu thức u U 2cos t,  tần số góc ω biến đổi Khi   1 40 (rad / s)

và khi

2 360 (rad / s)

   

thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch điện có giá trị bằng nhau Để cường

độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc ω bằng

Trang 7

A 110 π (rad/s) 120B π (rad/s) C 100 π (rad/s) D 200 π (rad/s).

Câu 49: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các biên độ thành phần lần lượt là 2 cm, 5 cm Biên độ dao động tổng hợp là 3 cm Chọn kết luận đúng?

A Hai dao động thành phần cùng pha B Hai dao động thành phần vuông pha.

C

Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm (2L CR 2) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u U 2cos2 ft (V).  Khi tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị f130 2 Hz hoặc f2 40 2 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị không đổi Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số dòng điện bằng

A 50 2 Hz. B 48 Hz C 20 6 Hz. D 50 Hz

Ngày đăng: 22/05/2021, 17:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w